Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 7 - Mã đề 172 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 20/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 7 - Mã đề 172 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 172 PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Giá trị của biểu thức P x 2 x 3 tại x 0 là A. 1. B. 5 . C. 2 . D. 3 . 1 Câu 2: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k . Khi đó 2 1 2 A. y 2x . B. y x . C. y . D. y 2x . 2 x 3 1 Câu 3: Tổng bằng 4 4 1 1 1 A. . B. 1. C. . D. . 4 2 2 Câu 4: Cho ABC có µA 400 , Bµ 800 . Số đo của Cµ bằng A. 600 . B. 700 . C. 800 . D. 500 . 1 2 Câu 5: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn x là 3 3 1 A. x 1. B. x 1 hoặc x . 3 1 1 C. x . D. x 1 hoặc x . 3 3 Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng A. đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB . B. vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó. C. song song với đoạn thẳng AB . D. vuông góc với đoạn thẳng AB . Câu 7: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x 6 thì y 8 . Giá trị y 12 khi x bằng A. 16. B. 16 . C. 4 . D. 4. Câu 8: Cho hai tam giác ABC và DEF có µA Dµ, AB DE. Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABC và DEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc? A. Cµ Eµ . B. BC EF . C. Bµ Eµ . D. Bµ Fµ . Câu 9: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5 người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là A. 10. B. 12. C. 8 . D. 9 . Câu 10: Cho tam giác ABC vuông ở A có ·ABC = 600. Số đo ·ACB bằng A. 600 . B. 900 . C. 300 . D. 1200 . Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2n 64 ? A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 3 . Trang 1/2 - Mã đề thi 172 Câu 12: Cho x· Oy 600 . Góc đối đỉnh với góc x· Oy có số đo bằng A. 900 . B. 600 . C. 300 . D. 1200 . x y Câu 13: Cho hai số x, y thỏa mãn và x y 22 . Khi đó x y bằng 3 8 A. 11. B. 11. C. 10 . D. 10 . x 4 Câu 14: Cho tỉ lệ thức . Giá trị của x là 15 5 A. x 12 . B. x 10. C. x 6. D. x 12. Câu 15: Nếu x 3 thì x bằng A. 2 . B. 81. C. 27 . D. 9. Câu 16: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 . Số nhỏ nhất trong ba số được chia là A. 24 . B. 12. C. 48 . D. 32 . 4 8 Câu 17: Từ tỉ lệ thức không lập được tỉ lệ thức nào sau đây? 6 12 12 4 6 12 4 6 8 12 A. . B. . C. . D. . 6 8 4 8 8 12 4 6 Câu 18: Biểu thức 108 : 28 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là A. 58 . B. 50 . C. 516 . D. 208 . Câu 19: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn a  c, b  c . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a b . B. a cắt b . C. a//b . D. a trùng với b . Câu 20: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y 3x ? A. D 1; 3 . B. B 1;3 . C. C 1; 3 . D. A 3;1 . PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1 (2,0 điểm). 5 13 5 4 1) Thực hiện phép tính:   . 9 17 9 17 1 1 2) Cho hàm số y f x 2x . Tính f 0 và f . 4 2 Câu 2 (1,0 điểm). Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21. Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt. Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp. Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC. Gọi K là trung điểm của BC. 1) Chứng minh AKB AKC . 2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E . Tính số đo góc AEC. Câu 4 (0,5 điểm). 20 Tìm giá trị của x thỏa mãn: 3x 4 3x 1 . 3 x 1 2 4 -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 2/2 - Mã đề thi 172

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_7_ma_de_172_nam_hoc_2021_2022.doc
  • xlsx7_7_dapancacmade.xlsx
  • docHDC Toan 7 THCS HK1 (2021-2022).doc
Giáo án liên quan