Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phúc Thọ
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phúc Thọ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: Toán
Lớp: 10
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Đại số
- Các phép toán giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp.
- Tìm hệ số a, b, c trong parabol y ax2 bx c hay viết phương trình parabol .
- Xét sự biến thiên và vẽ hàm số bậc hai.
- Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn.
- Giải phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai, giải hệ phương trình gồm một phương bậc
nhất hai ẩn và một phương trình bậc hai hai ẩn.
- Giải phương trình chứa căn, chứa giá trị tuyệt đối dạng đơn giản
- Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức.
2. Hình học
- Chứng minh đẳng thức vectơ.
- Tìm tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác và tọa độ điểm thỏa yêu cầu bài
toán.Chứng minh 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng.
- Tính tích vô hướng 2 vectơ: Chứng minh tam giác vuông, cân và tính chu vi, diện tích tam giác
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP
I.1:MỆNH ĐỀ VÀ SUY LUẬN TOÁN HỌC
Câu 1: Chọn khẳng định sai.
A. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P , nếu P đúng thì P sai và điều ngược lại chắc đúng.
B. Mệnh đề P và mệnh đề phủ định P là hai câu trái ngược nhau.
C. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là mệnh đề không phải P được kí hiệu là P .
D. Mệnh đề P : “ là số hữu tỷ” khi đó mệnh đề phủ định P là: “ là số vô tỷ”.
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu a b thì a2 b2 .
B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 .
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó là đều.
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 4: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:
a. Huế là một thành phố của Việt Nam.
b. Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c. Hãy trả lời câu hỏi này!
d. 5 19 24 .
e. 6 81 25 .
f. Bạn có rỗi tối nay không?
g. x 2 11.
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 5: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. 3 2 7 . B. x2 +1 > 0 . C. 2 x2 0 . D. 4 + x .
Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:
A. là một số hữu tỉ. B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Câu 7: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đến nơi rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180.
d) x là số nguyên dương.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 8: Phủ định của mệnh đề "x R,5x 3x2 1" là:
A. " x R,5x 3x2 ". B. "x R,5x 3x2 1".
C. " x R,5x 3x2 1". D. "x R,5x 3x2 1".
Câu 9: Cho mệnh đề P x : "x ¡ , x2 x 1 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x là:
A. "x R, x2 x 1 0" . B. "x R, x2 x 1 0" .
C. "x R, x2 x 1 0". D. " x R, x2 x 1 0".
Câu 10: Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
A. x R : x2 0 . B. x N : x3. C. x R : x2 0 . D. x R : x x2 .
Câu 11: Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. n, n n 1 là số chính phương. B. n, n n 1 là số lẻ.
C. n, n n 1 n 2 là số lẻ. D. n, n n 1 n 2 là số chia hết cho 6 .
Câu 12: Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc
bằng 60 .
Câu 13: Cho mệnh đề chứa biến P n : “n2 1 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề
P 5 và P 2 đúng hay sai?
A. P 5 đúng và P 2 đúng B. P 5 sai và P 2 sai.
C. P 5 đúng và P 2 sai. D. P 5 sai và P 2 đúng.
Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A. Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c .
B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
C. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 .
D. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 .
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông.
B. Tam giác ABC là tam giác đều µA 60.
C. Tam giác ABC cân tại A AB AC .
D. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OA OB OC OD .
Câu 16: Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P x : 2x2 1 0 là mệnh đề đúng:
4
A. 0 . B. 5 . C. 1. D. .
5
Câu 17: Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?
A. Hoa ăn cơm chưa? B. Bé Lan xinh quá!
C. 5 là số nguyên tố. D. x2 + 2 chia hết cho 3.
Câu 18: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P :"2x 9 0".
A. P :"2x 9 0". B. P :"2x 9 0". C. P :"2x 9 0". D. P :"2x 9 0".
Câu 19: Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 7 là một số tự nhiên”. A. 7 N . B. 7 N . C. 7 N . D. 7 N .
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. n ¥ , n2 1 không chia hết cho 3 . B. x ¡ , x 3 x 3 .
2
C. x ¡ , x 1 x 1. D. n ¥ ,n2 1 chia hết cho 4 .
I.2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Câu 1: Cho X x Q 2x2 5x 3 0 , khẳng định nào sau đây đúng:
3 3
A. X 0. B. X 1. C. X . D. X 1; .
2 2
Câu 2: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. x Z x 1 . B. x Z 6x2 7x 1 0.
C. x Q x2 4x 2 0. D. x N x2 4x 3 0 .
Câu 3: Cho A 0;2;4;6 . Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?
A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 8 .
Câu 4: Cho tập hợp X 1;2;3;4 . Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8 .
C. Số tập con của X chứa số 1là 6 . D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2 .
Câu 5: Cho X 7;2;8;4;9;12 ;Y 1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập X Y ?
A. 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 .
Câu 6: Cho hai tập hợp A 2,4,6,9 và B 1,2,3,4.Tập hợp A \ B bằng tập nào sau đây?
A. A 1,2,3,5 . B. 1;3;6;9. C. 6;9. D. .
Câu 7: Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B B \ A bằng?
A. 0;1;5;6. B. 1;2. C. 2;3;4. D. 5;6.
Câu 8: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x R 4 x 9 :
A. A 4;9. B. A 4;9. C. A 4;9 . D. A 4;9 .
Câu 9: Cho A 1;4; B 2;6 ;C 1;2 .Tìm A B C :
A. 0;4. B. 5; . C. ;1 . D. .
Câu 10: Cho A 4;7, B ; 2 3; . Khi đó A B :
A. 4; 2 3;7. B. 4; 2 3;7 . C. ;2 3; . D. ; 2 3; .
Câu 11: Cho A ; 2, B 3; , C 0;4 . Khi đó tập A B C là:
A. 3;4. B. ; 2 3; . C. 3;4 . D. ; 2 3; .
Câu 12: Tập hợp 2018;20182018; bằng tập hợp nào sau đây?
A. 2018 . B. 2018; . C. . D. ;2018 .
Câu 13: Cho 2 tập hợp A = x R | x 4 , B = x R | 5 x 1 5, chọn mệnh đề sai:
A. A B (4;6) B. B \ A [-4;4]
C. R \ (A B) ( ;4) [6; ) D. R \ (A B)
Câu 14: Cho tập A m;8 m , số m bằng bao nhiêu thì tập A sẽ là một đoạn có độ dài bằng 5 đơn vị dài:
A. m=1/2 B. m=3/2 C. m=5/2 D. m=7/2
Câu 15: Cho A = [m;m + 2], B = [-1;0]. Khi đó A B khi và chỉ khi
A. m 1 B. m 3 C. 0 m 1 D. -3 m 0
Câu 16: Khẳng định nào sau đây sai? Các tập A = B với A, B là các tập hợp sau?
A. A = 1; 3, B = x R/ (x – 1)(x – 3) = 0.
B. A = 1; 3; 5; 7; 9, B = n N/ n = 2k + 1, k Z, 0 k 4.
C. A = –1; 2, B = x R/ x2 –2x – 3 = 0. D. A = , B = x R/ x2 + x + 1 = 0.
Câu 17: Cho A x R : x 2 0, B x R :5 x 0 . Khi đó A \ B là:
A. 2;5 . B. 2;6. C. 5; . D. 2; .
Câu 18: Cho A x N 2x x2 2x2 3x 2 0; B n N * 3 n2 30. Khi đó A B bằng:
A. 2;4. B. 2. C. 4;5. D. 3.
Câu 19: Cho tậphợp A x R x4 – 6x2 8 0. Các phần tử của tập A là:
A. A 2;2 . B. A – 2; –2.
C. A 2; –2. D. A – 2; 2; –2;2 .
Câu 20: Cho hai tập hợp A = [- 4;1], B = [- 3;m]. Tìm m để A È B = A .
A. m £ 1. B. m = 1. C. - 3 £ m £ 1. D. - 3 < m £ 1.
Câu 21: Số phần tử của tập hợp A = {k 2 + 1 k Î ¢, k £ 2} là:
A. 1. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 22: Cho hai tập hợp A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A \ B) (B \ A)bằng:
A. 5. B. 0; 1; 5; 6. C. 1; 2. D. .
I.3 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
Câu 1: Đường kính của một đồng hồ cát là 8,52m với độ chính xác đến 1cm . Dùng giá trị gần đúng của
là 3,14 cách viết chuẩn của chu vi (sau khi quy tròn) là:
A. 26,6. B. 26,7. C. 26,8. D. Đáp án khác.
Câu 2: Trong các thí nghiệm hằng số C được xác định là 5,73675 với cận trên sai số tuyệt đối là
d 0,00421. Viết chuẩn giá trị gần đúng của C là:
A. 5,74. B. 5,736. C. 5,737. D. 5,7368.
Câu 3: Viết giá trị gần đúng của số 3 , chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn
A. 1,73;1,733 B. 1,7;1,73 C. 1,732;1,7323 D. 1,73;1,732.
Câu 4: Viết giá trị gần đúng của số 2 , chính xác đến hàng phần trăm và hàng phần nghìn.
A. 9,9 , 9,87 B. 9,87 , 9,870 C. 9,87 , 9,87 D. 9,870 , 9,87 .
Câu 5: Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a 17658 16 .
A. 18000 B. 17800 C. 17600 D. 17700.
Câu 6: Viết dạng chuẩn của số gần đúng a biết số người dân tỉnh Lâm Đồng là a 3214056 người với độ
chính xác d 100 người.
A. 3214.103 . B. 3214000 . C. 3.106 . D. 32.105 .
Câu 7: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x = 43m ± 0,5m và chiều dài y = 63m ± 0,5m . Tính chu vi
P của miếng đất đã cho.
A. P = 212m ± 4m. B. P = 212m ± 2m. C. P = 212m ± 0,5m. D. P = 212m ± 1m.
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II: HÀM SỐ
II.1: Hàm số
x 1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y là:
x 3
A. Một kết quả khác B. ¡ \{3} C. 1;3 3; D. [1;+ )
Câu 2: Hàm số y mx 2 m đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
A. một kết quả khác B. 0 m 2 C. 0 m 2 D. m > 0
Câu 3: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn
A. y 1 2x B. y 3 2 3x 3 2 3x
C. y 3 2 3x 3 2 3x D. y 3x x3
2 x 3 NÕu 1 x 1
Câu 4: Cho hàm số f x . Giá trị của f 1 ;f 1 lần lượt là:
2
x 1 NÕu x 1 A. 0 và 8 B. 8 và 0 C. 0 và 0 D. 8 và 4
3 1 x 3
Câu 5: Tập xác định của hàm số y là:
x 3
A. 3;1 B. 3; C. x 3; D. 3;1
Câu 6: Tập xác định của hàm số y x 2 là:
A. ¡ B. ¡ \ 2 C. ;2 D. 2;
2x + 1
Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số y = 6- x + .
1+ x - 1
A. D = (1;+ ¥ ). B. D = [1;6]. C. D = ¡ . D. D = (- ¥ ;6]
Câu 8: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ
x2 1 1
A. y | x 1| | x 1| B. y C. y D. y 1 3x x3
x x4 2x2 3
x 2
Câu 9: Hàm số y , điểm nào thuộc đồ thị:
x 2 x 1
A. M 0; 1 B. M 2;1 C. M 1;1 D. M 2;0
2x 1 khi x 2
y
Câu 10: Đồ thị hàm số 2 đi qua điểm có tọa độ:
x 3 khi x 2
A. 0 ; 1 B. 3;0 C. 0;3 D. 0; 3
3x2 1 khi x 2
Câu 11: Cho hàm số y 4x 3 khi 2 x 5 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2
2x 3 khi x 5
A. Điểm N(2;5) B. Điểm P(-3;26) C. Điểm M(5;17) D. Điểm Q(3;-26).
3 x , x < 0
Câu 12: Tập xác định của hàm số y = 1 là:
, x > 0
x
A. R\{0;3} B. R\{0} C. R\[0;3] D. R
ïì 2 x + 2 - 3
ï x ³ 2
Câu 13: Cho hàm số f (x)= íï . Tính P = f (2)+ f (- 2).
ï x- 1
ï 2
îï x +1 x < 2
8 5
A. P = . B. P = 4. C. P = 6. D. P = .
3 3
II.2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
Câu 14: Khẳng định nào về hàm số y 3x 5 là sai:
5
A. đồng biến trên R B. cắt Ox tại ;0 C. cắt Oy tại 0;5 D. nghịch biến R
3
Câu 15: Đồ thị hàm số y ax b đi qua hai điểm A 0; 3 ;B 1; 5 . Thì a và b bằng
A. a 2;b 3 B. a 2;b 3 C. a 2;b 3 D. a 1;b 4
Câu 16: Cho hai đường thẳng d1 : y 2x 3;d2 : y 2x 3 . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. d / /d B. d cắt d C. d trùng d D. d vuông góc d
1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 17: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
y
4
2
x
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-2
-4
Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng A. Hàm số lẻ B. Đồng biến trên ¡
C. Hàm số chẵn D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 18: Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2) và B(0;-1)
A. y x 1 B. y x 1 C. y 3x 1 D. y 3x 1
Câu 19: Đường thẳng đi qua điểm M(5;-1) và song song với trục hoành có phương trình:
A. y 1 B. y x 6 C. y x 5 D. y 5
Câu 20: Hàm số nào sau đây tăng trên R:
1 1
A. y mx 9 B. y x 5
2020 2019
C. y 3x 2 D. y m2 1 x 3
Câu 21: Xác định m để 3 đường thẳng y 1 2x , y x 8 và y 3 2m x 17 đồng quy:
1 3
A. m B. m 1 C. m 1 D. m
2 2
7 x
Câu 22: Cho hàm số y= 9 . Chọn khẳng định đúng
4
A. Hàm số có đồ thị là đường thẳng song song trục hoành;
B. Điểm M(5;2) thuộc đồ thị hàm số;
C. Hàm số trên là hàm số chẵn.
D. Hàm số đồng biến trên R;
25
Câu 23: Đồ thị hàm số y x 2m 1 tạo hệ trục tam giác có diện tích bằng . Khi đó m bằng:
2
A. m 2;m 3 B. m 2;m 4 C. m 2;m 3 D. 2
Câu 24: Đồ thị hàm số y m2 x m 1 tạo hệ trục tam giác cân khi m bằng:
A. 1 B. 1 C. 0 D. 1
Câu 25: Tìm m để hàm số y = m(x + 2)- x (2m + 1) nghịch biến trên ¡ .
1 1
A. m > - 2. B. m - .
2 2
Câu 26: Hàm số nào tương ứng với hàm số y x 2 4x
3x 2 khi x 2 3x 2 khi x 2
A. y B. y
5x 2 khi x 2 5x 2 khi x< 2
3x 2 khi x 2 3x 2 khi x 0
C. y D. y
5x 2 khi x 2 5x 2 khi x<0
II.3: HÀM SỐ BẬC 2
Câu 27: Đỉnh của parabol y x2 2x 3 có tọa độ là:
A. 1;4 B. 4;1 C. 1; 4 D. 4; 1
Câu 28: Cho hàm số: y x2 2x 1, mệnh đề nào sai:
A. y tăng trên khoảng 1; . B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2
C. Đồ thị hàm số nhận I(1; 2) làm đỉnh. D. y giảm trên khoảng ;1 .
Câu 29: Cho hàm số y = x2 + mx + n có đồ thị là parabol (P). Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2)
A. m = –2; n = 3 B. m = –2; n = –3 C. m = 2; n = 1 D. m = 2; n = –2
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là khẳng định đúng
A. Hàm số y x2 3có giá trị nhỏ nhất bằng -3;
B. Hàm số y=x+1 là hàm số lẻ;
C. Hàm số y= 2x2 7x 1 có đồ thị không cắt trục hoành;
D. Hàm số y=15 có đồ thị là đường thẳng song song trục tung.
3
Câu 31: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = ?
4
3 3
A. y = 4x2 - 3x + 1 B. y = -x2 + x + 1; C. y = -2x2 + 3x + 1 D. y = x2 - x + 1.
2 2 Câu 32: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(–2; –1) B. I(–2; 1) C. I(2; – 1) D. I(2; 1)
Câu 33: Cho hàm số y ax2 bx c,co :a 0,b 0,c 0 thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong các hình
sau:
y (1) (2) (3) (4)
y
y
y
x
x
I I
x I
I x
A. Hình (4)B.Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (1)
Câu 34: Giao điểm của parabol (P): y x2 3x 2 với đường thẳng y x 1 là:
A. 1;0 ; 3;2 . B. 0; 1 ; 2; 3 . C. 1;2 ; 2;1 . D. 2;1 ; 0; 1 .
Câu 35: Cho parabol (P): y ax2 bx c. Điều kiện để (P) cắt không cắt trục hoành là:
A. b2 4ac 0 B. b2 4ac 0 C. b2 4ac 0 D.b2 4ac 0
2
Câu 36: Cho hai hàm số y1 x (m 1)x n 3; y2 2nx m . Khi đồ thị hai hàm số này có một điểm chung
là (0,1) thì giá trị của m và n lần lượt là:
A. m=1, n=-2 B. m=-1, n=2 C.m=-2, n=1 D. m=2, n=-1
Câu 37: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = - 2 và đồ thị đi qua A(0; 6) có phương trình là:
A. y = 1 x2 + 2x + 6 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4
2
Câu 38: Biết rằng (P): y = ax 2 - 4x + c có hoành độ đỉnh bằng - 3 và đi qua điểm M (- 2;1). Tính tổng S = a + c.
A. S = 5. B. S = - 5. C. S = 4. D. S = 1.
2
Câu 39: Cho hai hàm số y1 x 3x 2 ; y2 | x 1| .Đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại .giao điểm.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 40: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình bên. y
Khẳng định nào sau đây đúng ?
x
A. a > 0, b > 0, c < 0.
O
B. a > 0, b 0.
C. a 0, c < 0.
D. a 0, c > 0.
Câu 41: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình bên. y
x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
O
A. a > 0, b < 0, c < 0.
B. a > 0, b 0.
C. a > 0, b > 0, c > 0.
D. a 0.
Câu 42: Cho hàm số f (x)= ax 2 + bx + c có đồ thị
như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị
thực của tham số m để phương trình
f (x)+ m - 2018 = 0 có duy nhất một
nghiệm.
A. m = 2015. B. m = 2016.
C. m = 2017. D. m = 2019.
Câu 43: Cho parabol (P): y = x 2 - 4x + 3 và đường thẳng d : y = mx + 3 . Tìm giá trị thực của tham số m để d
3 3
cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 8 .
A. m = 2. B. m = - 2. C. m = 4. D. Không có m.
Câu 44: Cho hàm số f (x)= ax 2 + bx + c có bảng biến thiên như sau: x - ¥ 2 + ¥
+ ¥ + ¥
y
- 1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f (x)- 1 = m có đúng hai nghiệm.
A. m > - 1. B. m > 0. C. m > - 2. D. m ³ - 1.
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III
III.1: Phương trình bậc 1, 2
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2x – 5 = 3 là:
x2 + 1 x2 + 1
A. D = ¡ \{1} . B. D = ¡ \{- 1} . C. D = ¡ \{± 1} . D. D = ¡
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x- 1 + x- 2 = x- 3 là:
é é é
A. (3;+ ¥ ). B. ë2;+ ¥ ). C. ë1;+ ¥ ). D. ë3;+ ¥ )
Câu 3: Hãy chỉ ra khẳng định sai:
x- 1
A. x- 1 = 2 1- x Û x- 1= 0 . B. x2 + 1= 0 Û = 0 .
x- 1
2
C. x- 2 = x + 1 Û (x- 2) = (x + 1)2 . D. x2 = 1 Û x = 1,x > 0
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai:
x(x - 1)
A. x- 2 = 1Þ x- 2 = 1 . B. = 1 Û x = 1
x - 1
C. 3x- 2 = x- 3 Þ 8x2 - 6x- 5 = 0 . D. x- 3 = 9- 2x Þ 3x- 12 = 0 .
Câu 5: Tìm m để phương trình(m2 - 9)x = 3m(m- 3) (1) có nghiệm duy nhất:
A. m = 3 . B. m = - 3 . C. m = 0 . D. m ¹ 3 và m ¹ - 3
Câu 6: Phươngtrình m2x + 6 = 4x + 3m . Phương trình có nghiệm khi:
A. m ¹ 2 .B. m ¹ - 2 C. m ¹ 2 và m ¹ - 2 . D. " m .
Câu 7: Phương trình (m2 – 3m+ 2)x + m2 + 4m+ 5 = 0 có tập nghiệm là ¡ khi:
A. m = - 2 . B. m = - 5 . C. m = 1 . D. Không tồn tại m
Câu 8: Để phương trình m2 x –1 4x 5m 4 có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là:
A. m –4 hay m –2 . B. – 4 m –2 hay – 1 m 2 .
C. m –2 hay m 2 . D. m –4 hay m –1.
Câu 9: Với điều kiện nào của m thì phương trình (3m2 - 4)x- 1= m- x có nghiệm duy nhất?
A. m ¹ ± 1 B. m ¹ 1 C. m ¹ - 1 D. m ¹ 0
(1)
Câu 10: Cho phương trình x2 + 2(m+ 2)x – 2m – 1= 0 . Với giá trị nào của m thì phương trình (1)có
nghiệm:
A. m £ - 5 hoặc m ³ - 1 B. m - 1.
C. - 5 £ m £ - 1. D. m £ 1hoặc m ³ 5.
Câu 11: Cho phương trình mx2 – 2(m+ 1)x + m+ 1= 0 . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
duy nhất?
A. m = 1 . B. m = 0 . C. m = 0 và m = - 1. D. m=0 hoặc m=-1
Câu 12: Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (1). Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Nếu P < 0 thì (1) có 2 nghiệm trái dấu.
B. Nếu P>0 và S<0 thì (1) có 2 nghiệm
C. Nếu P > 0 và S 0 thì (1) có 2 nghiệm âm. D. Nếu P > 0 và S 0 thì (1) có 2 nghiệm dương.
Câu 13: Để phương trình m x –1 4x 5m 4 có nghiệm âm, giá trị thích hợp cho tham số m là:
–2 2 2
A. m hay m 4 . B. – m 4 C. m – D. m 4
3 3 3
III.2: Phương trình quy về pt bậc nhất, bậc hai
x4 x2
Câu 14: Phương trình x 1 x có nghiệm là:
x 1
A. x 1 B. x 1 C. x 0 D. vô nghiệm
2 2
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình x 2x = 2x x là:
A. T 0 B. T C. T 0;2 D. T 2
1 2x 1
Câu 16: Phương trình x
x 1 x 1
A. vô nghiệm B. có một nghiệm x 1
C. có một nghiệm x 2 D. có hai nghiệm x 1và x 2
Câu 17: Phương trình x 1 x 3
A. vô nghiệm B. có một nghiệm x 5
C. có một nghiệm x 2 D. có hai nghiệm x 5và x 2
Câu 18: Phương trình x 2 2x 1
A. vô nghiệm B. có một nghiệm x 1
C. có một nghiệm x 1 D. có hai nghiệm x 1và x 1
x , x x x
Câu 19: Nghiệm của phương trình 6x 8 5x 10 là 1 2 trong đó 1 2 .
a, Tính tổng S x1x2 7x1 bằng:
2
A. S 2 B. S C. S 2 D. S 18
11
b,Tính tổng S 11x1 x2 bằng:
196
A. S 16 B. S C. S 20 D. S 20
11
Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: 3x 2 9x 1 x 2 là
1 1
A. S 3 B. S C. S 3; D. S
2 2
5
Câu 21: Số nghiệm của phương trình: 2x 1 là:
3x 2
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3.
2x2 4x 2
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình: 2x là:
x 3 x 3 7
1 3 1 3
A. S B. S C. S D. S .
2 2 2 2
Câu 23: Số nghiệm của phương trình x 2 3x 2 x 2 3x 4 là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
x2 3x 2 2x 5
Câu 24: Số nghiệm của phương trình: là:
2x 3 4
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
x2 9
Câu 25: Gọi a là nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức P a2 2a .
2 x 2 x
A. P = 15. B. P = 10. C. P = 3. D. P = -15. x 1 3x 5 2x2 3
Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình là:
x 2 x 2 4 x2
15 15
A. B. C. 5 D. 5
4 4
2x 3 4 24
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình: 2 là:
x 3 x 3 x2 9
A. S { 3} B. S C. S {-3; 3}. D. S {3}
x2 4x 2
Câu 28: Giải phương trình x 2 .
x 2
A. x 1. B. x 1 và x 4 . C. x 4 D. Vô nghiệm.
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình x2 (m 1)x m 0 có hai nghiệm phân biệt và nghiệm
này bằng một nửa nghiệm kia.
1 1
A. m 2; m . B. m 2 . C. m . D. m 0 .
2 2
III.3: Hệ phương trình:
5x 4y 3
Câu 30: Nghiệm của hệ phương trình: là
7x 9y 8
5 19 5 19 5 19 5 19
A. ; B. ; C. ; D. ;
17 17 17 17 17 17 17 17
3 2
x y 16
4 3
Câu 31: Nghiệm của hệ phương trình: là
5 3
x y 11
2 5
A. 8;15 B. 8; 15 C. 8;15 D. 8; 15
Câu 32: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
x y 1 x y 0 4x 3y 1 x y 3
A. B. C. D.
x 2y 0 2x 2y 6 x 2y 0 x y 3
3x y z 1
Câu 33: Nghiệm của hệ phương trình: 2x y 2z 5 là
x 2y 3z 0
A. 1; 1; 1 B. 1; 1;1 C. 1; 1; 1 D. 1; 1;1
x 2y 3z 2
Câu 34: Nghiệm của hệ phương trình: 2x y 2z 3 là
2x 3y z 5
11 12 1 5 2 11
A. 4; ; B. ; ; C. 5; 6; D. 4; 5; 6
7 7 7 7 7 7
x y 17
Câu 35: Hệ phương trình y x 4 có các nghiệm là:
2(x y) xy 6
1 1
A. 2; , ;2 , (3; 12), (12; 3) B. (1; 4), (4; 1)
2 2
1 1
C. 3; 12 , 12; 3 , 2; , ;2 D. (- 3; - 12), (- 12; - 3)
2 2
Câu 36: Bộ ba số (2; -1; 1) là nghiệm của hệ phương trình sau:
File đính kèm:
de_cuong_on_thi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020_t.doc