Đề cương ôn thi học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn thi học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11
PHẦN 1: TỰ LUẬN
I. LƯỢNG GIÁC
BT 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
1 sin 2x cot x
a. y b. y
cos3x 1 2sin x 1
c. y tan(2x ) d. y tan(x ).cot(x )
4 4 3
BT 2. Giải các phương trình lượng giác sau :
æ ö
ç p÷ 1
a) 2sin x = - 1. b) sinç2x - ÷= ×
èç 6ø÷ 2
æ ö
ç p÷
c) 2cos3x - 2 = 0× d) cosç2x + ÷= - 1.
èç 4ø÷
æ ö
ç p÷
e) tan x - 3 = 0 f) tanç3x - ÷- 1 = 0×
èç 6ø÷
æ ö
ç p÷
g) 3 cot 4x = - 1. h) cot ç2x - ÷= 0×
èç 3ø÷
BT 3. Giải các phương trình lượng giác sau :
a) 2sin2 x sin x 1 0. b) 2cos2 x 3cos x 1 0
c) tan2 x (1 3) tan x 3 0 d) 3 cot2 x (1 3)cot x 1 0
BT 4. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 6cos2 x 5sin x 2 0 b) sin2 x 3cos x 3 0
c) 2cos 2x 8cos x 5 0. d) 9sin x cos 2x 8.
e) sin2 x cos 2x cos x 2. f) cos 2x cos2 x sin x 2 0.
g) 3 sin 3x cos3x 2. h) cos7x 3 sin 7x 2.
i) 2sin2 x 3 3 sin x cos x cos2 x 2. k) cos2 x 3 sin 2x 1 sin2 x.
(1- 2sin x) cosx
l) = 3.
(1+ 2sin x)(1- sin x)
II. TỔ HƠP, XÁC SUẤT
BT 5. Một hộp đựng 5 bi trắng, 6 bi đỏ, 7 bi vàng.Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ hộp đảm bảo có đủ
3 màu. ĐS: 210
BT 6. Trên một kệ sách dài có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lí, 3 quyển sách Văn. Các quyển sách
đều khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên:
a) Một cách tùy ý. ĐS: 12!
b) Theo từng môn. ĐS: 3!(5!4!3!)
c) Theo từng môn và sách Toán nằm ở giữa. ĐS: 2!(5!4!3!)
BT 7. Xếp 6 học sinh A, B, C, D, E, F vào một ghế dài, có bao nhiêu cách sắp xếp nếu:
a) 6 học sinh này ngồi bất kì. ĐS: 6!
b) A và F luôn ngồi ở hai đầu ghế. ĐS: 2!4!
c) A và F luôn ngồi cạnh nhau. ĐS: 5!2!
d) A, B, C luôn ngồi cạnh nhau. ĐS: 4!3!
e) A, B, C, D luôn ngồi cạnh nhau. ĐS: 3!4!
Trang 1 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
BT 8. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn một
ban cán sự lớp gồm 4 em. Hỏi có bao nhiêu cách chọn, nếu:
4
a) Gồm 4 học sinh tuỳ ý. ĐS: C 40
1 3
b) Có 1 nam và 3 nữ. ĐS: C25.C15
2 2
c) Có 2 nam và 2 nữ. ĐS: C25.C15
4 4
d) Có ít nhất 1 nam. ĐS: C 40 - C15
4 4 4
e) Có ít nhất 1 nam và 1 nữ. ĐS: C 40 - C25 - C15
BT 9. Trong một hộp có 100 viên bi được đánh số từ 1 đến 100. Có bao nhiêu cách chọn ra ba viên bị sao
cho:
3
a) Ba viên bi bất kì ? ĐS: C 100
3 1 2
b) Tổng ba số trên ba bi chia hết cho 2 ? ĐS: C50 + C50C50
BT 10. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau:
1) Chia hết cho 2 ĐS: 52
2) Chia hết cho 5 ĐS: 36
3) Có tổng các chữ số là:
a) một số chẵn ĐS: 46
b) một số lẻ ĐS: 54
4) Có tích các chữ số là :
a) một số lẻ ĐS: 6
b) một số chẵn ĐS: 94
BT 11. Tìm hệ số của số hạng trong khai triển:
a) (x - 3)9 chứa x 4. b) (1- 3x)11 chứa x 6.
40 10
æ 1 ö æ 2ö
c) çx + ÷ , " x ¹ 0 chứa x 31. d) çx 2 - ÷ , " x ¹ 0 chứa x11.
ç 2 ÷ ç ÷
èç x ø÷ èç x ø
e) (2x - 3y)17 chứa x 8y9.f) (x + y)25 chứa x12y13.
n
æ 1 ö
g) Tìm số hạng chứa x 10 trong khai triển çx 3 - ÷ , x ¹ 0, biết C 4 = 13C 2.
ç 2 ÷ n n
èç x ø÷
BT 12. (ĐH B – 2012) Trong một lớp học gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu
nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.
BT 13. (ĐH B – 2013) Có hai chiếc hộp chứa bi . Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng, hộp
thứ hai chứa 2 viên bi đỏ và 4 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi . Tính xác suất
để lấy được hai viên bi cùng màu.
BT 14. (ĐH B – 2014) Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm
nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3
hộp sữa để phân tích mẫu. Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại.
BT 15. (ĐH A – 2014) Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác
suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn ?
BT 16. (THPT QG – 2015) Trong đợt ứng phó dịch MERS – CoV, Sở Y tế thành phố đã chọn ngẫu nhiên
ba đội phòng chống dịch cơ động trong số 5 đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và 20 đội
của các trung tâm y tế cơ sở để kiểm tra công tác chuẩn bị. Tính xác suất để có ít nhất hai đội của
các trung tâm y tế cơ sở được chọn.
III. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
BT 17. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của
SA, SD, BC
a) Tìm giao tuyến của SAC và SBD ; SAB và SCD
b) Tìm giao điểm của CM và SBD ; Tìm giao điểm của SC và NAB
Trang 2 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
c) Chứng mình MN P SBC ; MP P SCD
BT 18. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang (đáy lớn AB), gọi M là trung điểm của SA và O
là giao của AC và BD , N là trung điểm của AO
a) Tìm giao tuyến của SAD và SBC ; SAB và SCD
b) Tìm giao điểm của CM và SBD ; Tìm giao điểm của SB và MCD
c) Chứng mình MN P SBD
BT 19. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là tứ giác lồi; O là giao của AC và BD ; M , N, P lần lượt là
trung điểm của SA, SD,CD
a) Tìm giao tuyến của SAD và SCD ; BMN và ABCD
b) Tìm giao điểm của ON và SAP ; Tìm giao điểm của AB và CMN
c) Chứng mình MN P ABCD
BT 20. Cho hình chóp S.ABC có P SA sao cho PA 2PS và M , N lần lượt là trung điểm của SB ,
SC và G là trọng tâm tam giác ABC
a) Tìm giao tuyến của BPN và ABC ; AMN và ABC
b) Tìm giao điểm của SG và PMN ; BC và GMN
c) Chứng mình MN P ABC
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM
I. LƯỢNG GIÁC
sin x 3
Câu 1: Hàm số y có tập xác định là
cos x
A. ¡ \ k ,k ¢ . B. k ,k ¢ .
2
C. ¡ \ k ,k ¢ . D. k ,k ¢ .
2
1 cos x
Câu 2: Tập xác định của hàm số y là
sin x 1
A. ¡ \ k2 ,k Z . B. ¡ \ k ,k Z .
C. ¡ \ k2 ,k Z . D. ¡ \ k ,k Z .
2 2
Câu 3: Tập xác định của hàm số y tan 3x là
2
A. D R \ k ,k Z .B. D R \ k ,k Z .
3 6 3
C. D R \ k ,k Z . D. D R \ k ,k Z.
2
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hàm số y cos x là hàm số lẻ. B. Hàm số y cot x là hàm số lẻ.
C. Hàm số y sin x là hàm số lẻ. D. Hàm số y tan x là hàm số lẻ.
Câu 5: Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì:
A. 4 .B. . C. 2 . D. 3
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sin x 5 là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 7: Tìm tập giá trị T của hàm số y 5 3sin x .
A. T 3;3 .B. T 2;8. C. T 5;8 . D. T 1;1 .
Trang 3 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
2 tan x
Câu 8: Tập xác định của hàm số y là tập hợp nào sau đây?
cos x 1
A. R\ k , k ,k Z .B. R\ k , k2 ,k Z .
2 3 2
C. R\ k ,k Z . D. R\ k2 ,k Z .
2
tan 2x
Câu 9: Tập xác định của hàm số y = là tập nào sau đây?
cos x
ïì p p p ïü ïì p ïü
A. D = ¡ \íï + k ; + kpýï ,k Î ¢ . B. D = ¡ \íï + kpýï ,k Î ¢ .
îï 4 2 2 þï îï 2 þï
ïì p p ïü
C. D = ¡ \íï + k pýï ,k Î ¢ ,k Î ¢ . D. D = ¡ .
îï 4 2 þï
1
Câu 10: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin x .
2
5 5
A. x k2 , x k2 (k ¢ ) . B. x k2 , x k2 (k ¢ ) .
4 4 4 4
3 5
C. x k2 , x k2 (k ¢ ) .D. x k2 , x k2 (k ¢ ) .
4 4 4 4
Câu 11: Phương trình cos x 1 có nghiệm là:
π
A. x = + kπ , k Î ¢ . B. x = kπ , k Î ¢ .
2
π
C. x = k2π , k Î ¢ . D. x = ± + k2π , k Î ¢ .
3
Câu 12: Giải phương trình tan x 1.
A. .x B. . k ,k Z x k2 ,k Z
4 4
C. .x D. . k ,k Z x k2 ,k Z
4 4
Câu 13: Phương trình tan x tan có tất cả các nghiệm là
6
A. x k k ¢ .B. x k k ¢ .
6 6
C. x k2 k ¢ . D. x k k ¢ .
6 3
1
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình cos 2x là
2
A. x k k ¢ .B. x k k ¢ .
6 6
2
C. x k k ¥ . D. x k2 k ¢ .
6 3
Câu 15: Phương trình 3 tan x 3 0 có nghiệm là
A. x k .B. x k . C. x k2 . D. x k .
3 3 3 6
Câu 16: Tất cả các nghiệm của phương trình tan 3x tan x là:
3
A. x k ,k ¢ .B. x k ,k ¢
3 2 6 2
C. x k ,k ¢ D. x k ,k ¢
3 6
Trang 4 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
Câu 17: Giải phương trình cos2x 5sin x 4 0 .
A. x k . B. x k . C. x k2 .D. x k2 .
2 2 2
Câu 18: Nghiệm của phương trình 5 5sin x 2cos2 x 0 là
A. x k2 , k ¢ . B. x k2 , k ¢ .
2
C. x k , k ¢ . D. x k2 , k ¢ .
6
Câu 19: Nghiệm của phương trình 2cos2 x 5sin x 5 0 là:
A. x k2 , k ¢ B. x k , k ¢
2 2
x k2
2
C. , k ¢ D. x k2 , k ¢
3 2
x arcsin k2
2
Câu 20: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 2x sin x là
2
A. . B. .C. . D. .
3 4 3 2
II. TỔ HƠP, XÁC SUẤT
Câu 21: Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40
có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?
A. 1.B. 9 . C. 5 . D. 4 .
Câu 22: Một lớp có 18 bạn nam và 12 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng.
A. 216 . B. 12. C. 18.D. 30 .
Câu 23: Số cách sắp xếp 12 học sinh vào một hàng là
A. 122 .B. 12!. C. 12.11. D. 12.
Câu 24: Từ các số 0, 1, 2, 3, 5 lập được các số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau là
A. 54 . B. 1500. C. 288 . D. 120.
Câu 25: Từ các chữ số 0,1,2,3,5có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và không
chia hết cho 5 ?
A. 54 . B. 69 . C. 72 . D. 120.
Câu 26: Một lớp có 20 nam và 15 nữ. Cần chọn 4 nguời đi dự đại hội trong đó có số nam bằng số nữ. Hỏi
có bao nhiêu cách chọn.
2 2 4 4
A. A20.A15 B. C35 C. A35 D. 19950
Câu 27: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:
3 3 7!
A. A7 .B. C7 . C. 7 . D. .
3!
Câu 28: Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có điểm
đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?
A. 1440.B. 30 . C. 15. D. 12.
Câu 29: Xếp 6 người A , B , C , D , E , F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và
F ngồi cạnh nhau.
A. 244 .B. 240 . C. 242 . D. 248 .
Câu 30: Trong kho đèn trang trí còn 5 bóng đèn lọai I , 7 bóng đèn loại II , các bóng đèn đều khác nhau
về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn
loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II ?
A. 3360 . B. 3480 . C. 245 .D. 246 .
20
Câu 31: Tìm hệ số của x7 trong khai triển P x x 1 .
Trang 5 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
7 7 13
A. P7 B. A20 C. C20 D. A20
15
Câu 32: Hệ số của x7 trong khai triển 3 2x là
7 7 8 7 8 7 7 7 8 7 8 7
A. C15.3 .2 .B. C15.3 .2 . C. C15.3 .2 . D. C15.3 .2 .
21
Câu 33: Trong khai triển biểu thức x y , hệ số của số hạng chứa x13 y8 là
A. 203490 . B. 1287 . C. 116280. D. 293930 .
Câu 34: Rút ngẫu nhiên 3 lá bài trong bộ bài 52 lá. Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử ?
A. 132600 B. 22100 C. 156 D. 1326
Câu 35: Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất ba lần. Khi đó n() ?
A. 36 .B. 6.6.6 . C. 6.6.5. D. 6.5.4 .
Câu 36: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A. P A 1 P A . B. P A P A 0 .
C. P A 1 P A . D. P A P A .
Câu 37: Cho A , B là hai biến cố xung khắc; đẳng thức nào sau đây đúng?
A. P A B P A P B .B. P A B P A P B .
C. P A B P A .P B . D. P A B P A P B .
Câu 38: Cho A, B là hai biến cố liên quan đến cùng một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất
hiện. Khẳng định nào sau đây sai?
A. P A B P A P B B. 0 P A 1
n A
C. P A 1 P A D. P A
n
Câu 39: Gọi X là tập hợp gồm các số 1;2;3;5;6;7;8 . Lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn
là số chẵn.
3 1 3 4
A. B. C. D.
8 2 7 7
Câu 40: Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu nhiên
3 học sinh. Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ?
3 2 1 2 1 3 3 3
C6 C6 C7 C7 C6 C6 C7 C7
A. B1 . 3 C. 3 D. 3 1 3
C13 C13 C13 C13
Câu 41: Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có được ít nhất
hai viên bi đỏ là bao nhiêu?
41 13 28 42
A. .B. . C. . D. .
55 55 55 55
Câu 42: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn
được một học sinh nữ.
19 1 10 9
A. . B. . C. .D. .
9 38 19 19
Câu 43: Cho hai đường thẳng d1,d2 song song nhau. Trên d1 có 6 điểm tô màu đỏ, trên d2 có 4 điểm tô màu
xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm bất kì trong các điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm được chọn lập
thành tam giác có 2 đỉnh tô màu đỏ
5 1 5 5
A. .B. . C. . D. .
9 2 8 32
Câu 44: Cho A, B là hai biến cố độc lập với nhau thỏa mãn P A 0,5 và P B 0,6. Tính P AB .
A. 0,9. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,3.
Trang 6 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
Câu 45: Thầy X có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lý và 6 cuốn sách hóa. Các cuốn
sách đôi một khác nhau. Thầy X chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học
sinh. Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn.
661 660 6 5
A. . B. . C. . D. .
715 713 7 6
Câu 46: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam,
4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích
mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là
1 1 3 3
A. . B. C. . D. .
5 6 11 7
Câu 47: Có hai chiếc hộp chứa bi. Hộp thứ nhất chứa 4 bi đỏ và 3 bi trắng. Hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ và 4 bi
trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một bi. Xác suất để hai bi lấy ra có cùng màu là:
4 1 2 10
A. B. . C. . D. .
21 3 3 21
Câu 48: Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi. Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ 20 câu hỏi
trên. Thí sinh A đã học thuộc 10 câu hỏi trong ngân hàng đề thi. Tìm xác suất để thí sinh A rút ngẫu
nhiên được 1 đề thi có ít nhất 2 câu đã thuộc.
223 229 227 29
A. .B. . C. . D. .
322 323 323 33
III. DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN.
2n2 1
Câu 49: Cho dãy số u , biết u . Tìm số hạng u .
n n n2 3 5
17 7 71 1
A. u .B. u . C. u . D. u .
5 12 5 4 5 39 5 4
Câu 50: Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
1 1 1 1
A. 1; 1; 1; 1; 1; 1;. B. 1; ; ; ; ;.
2 4 8 16
1 1 1 1
C. 1; 3; 5; 7; 9;. D. 1; ; ; ; ;
2 4 8 16
Câu 51: Cho cấp số cộng un có u1 1 công sai d 3. Tìm số hạng u10 .
9
A. u10 25.B. u10 28. C. u10 29 D. u10 2.3 .
Câu 52: Cho cấp số nhân un có u1 2 và công bội q 3. Tính u3 .
A. u3 6 .B. u3 18. C. u3 8 . D. u3 5.
Câu 53: Cho cấp số cộng un có u7 22 và u13 46. Tính số hạng thứ 25 của cấp số cộng này.
A. 92 . B. 98 .C. 94 . D. 96 .
1
Câu 54: Cho cấp số cộng u có u 2 và công sai d . Tính tổng 9 số hạng đầu của cấp số cộng này.
n 1 3
9 9
A. 6 . B. 6 . C. . D. .
2 2
Câu 55: Với giá trị x nào dưới đấy thì các số 4; x; 9 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?
13
A. x 6 . B. x 36. C. x 36 . D. x .
2
Câu 56: Cho một cấp số cộng un biết u1 23, u2 97 . Hỏi số 2017 là số hạng thứ mấy của dãy un ?
A. Không là số hạng của dãy un B. 16
C. 17 D. 18
Trang 7 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
Câu 57: Ba góc A, B,C A B C của tam giác tạo thành cấp số cộng, biết góc lớn nhất gấp đôi góc bé
nhất. Hiệu số đo độ của góc lớn nhất với góc nhỏ nhất bằng
A. 40. B. 45. C. 60 . D. 80 .
Câu 58: Cho cấp số nhân (un ) có u2 2 và u5 54. Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã
cho.
31000 1 31000 1 1 31000 1 31000
A. S . B. S . C. S . D. S .
1000 2 1000 6 1000 6 1000 4
IV. PHÉP BIẾN HÌNH
Câu 59: Trong mặt phẳng Oxy , cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M x; y , ta có
M ' f M sao cho M ' x '; y ' thoả mãn x ' x, y ' ax by , với a,b là các hằng số thực. Khi
đó a và b nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây thì f trở thành phép biến hình đồng nhất?
A. a b 1.B. a 0;b 1. C. a 1;b 2. D. a b 0 .
Câu 60: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Phép tịnh tiến biến góc thành góc bằng nó.
B. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường tròn.
C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
D. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đườn tròn có cùng bán kính.
Câu 61: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
Câu 62: Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không phải là phép dời hình:
A. Phép vị tự V O; 2 . B. Phép đối xứng tâm.
C. Phép tịnh tiến. D. Phép đối xứng trục
Câu 63: Hai hình H và H được gọi là bằng nhau nếu:
A. Có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
B. Có một phép biến hình biến hình này thành hình kia.
C. Có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
D. Có một phép vị tự biến hình này thành hình kia.
Câu 64: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm M 2;3 ; N 1; 1 . Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến
điểm M thành điểm N . Khi đó ta có:
A. v 1; 4 . B. v 1;4 . C. v 3;2 . D. v 3; 2 .
Câu 65: Cho điểm A 1; 3 . Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay
90 ?
A. 3;1 B. 6; 2 . C. 6;2 . D. 3; 1 .
Câu 66: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 2;5 . Phép vị tự tâm O , tỉ số k 2 biến điểm M
thành điểm nào sau đây?
5 5
A. D 1; B. D 4;10 C. D 1; D. D 4; 10
2 2
Câu 67: Cho điểm A 3;2 . Ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 900 là:
A. 2; 3 B. 2; 3 C. 2;3 D. 2;3
Câu 68: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 2;2 . Phép vị tự tâm O tỉ số k 1biến điểm M thành
điểm M có tọa độ là:
A. 3;3 B. 2;2 C. 1;1 D. 2; 2
Trang 8 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
Câu 69: Phép đối xứng tâm I a;b biến điểm A 1;3 thành điểm A' 1;7 . Tính tổng T a b .
A. T 7. B. T 8. C. T 4. D. T 6.
Câu 70: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v 1;1 . Phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng
: x 1 0 thành đường thẳng ' . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ': x 2 0 . B. ': x y 2 0. C. ': y 2 0 . D. ': x 1 0 .
Câu 71: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 2;4 ; B 5;1 : C 1; 2 . Phép tịnh tiến
theo vectơ BC biến ABC thành A B C . Tọa độ trọng tâm A B C là
A. 4; 2 . B. 4;2 . C. 4;2 .D. 4; 2 .
Câu 72: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu phép tịnh tiến biến điểm A 3;2 thành điểm A 2;3 thì nó biến
điểm B 2;5 thành điểm:
A. B 3;4 .B. B 1;6 . C. B 1;1 . D. B 5;2 .
1
Câu 73: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M 4;6 và M ' 3;5 . Phép vị tự tâm I , tỉ số k
2
biến điểm M thành M ' . Tìm tọa độ tâm vị tự I.
A. I 4;10 . B. I 11;1 . C. I 1;11 . D. I 10;4 .
Câu 74: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường thẳng 2x y 5 0 qua phép tịnh tiến theo v 4;2 là
đường thẳng có phương trình
A. 2x y 15 0 . B. x y 5 0 . C. 2x y 5 0. D. 2x y 15 0 .
Câu 75: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình
2x y 4 0 và 2x y 1 0 . Tìm giá trị thực của tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ
u m; 3 biến đường thẳng a thành đường thẳng b .
A. m 4 . B. m 2 . C. m 3 .D. m 1.
Câu 76: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép dời hình tịnh tiến theo véc tơ v 1; 2 biến đường tròn
2 2
C : x 1 y 1 4 thành đường tròn C có phương trình.
2 2 2 2
A. C : x 2 y 1 4 .B. C : x 2 y 1 4 .
2 2 2 2
C. C : x 2 y 1 4 . D. C : x 2 y 1 4 .
Câu 77: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x2 y2 4x 6y 3 0 và các điểm
A 2;2 , B 0;3 . Gọi C là ảnh của C qua phép tịnh tiến theo vectơ AB . Viết phương trình
đường tròn C .
2 2
A. x2 y 2 16 . B. x2 y 2 16 .
2 2 2 2
C. x 4 y 2 16 .D. x 4 y 2 16 .
Câu 78: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình (x 1)2 (y 2)2 4 . Hỏi phép
vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường tròn C thành đường tròn nào sau đây.
2 2 2 2
A. . x 2 y 4 16B. . x 4 y 2 4
2 2 2 2
C. . Dx. . 4 y 2 16 x 2 y 4 16
Câu 79: Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm I tỉ số k 2 biến điểm M 1;2 thành điểm M 1; 1 .
Khi đó điểm I có tọa độ là:
A. 1;1 . B. 2;0 . C. 2; 4 . D. 1;2 .
Câu 80: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2x 3y 4 0 . Gọi d ' là ảnh của d qua phép
quay tâm O góc 90 . Khi đó:
Trang 9 TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT- TỔ TOÁN-TINĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK I LỚP 11 – NH: 2019-2020
A. d ': 2x 3y 4 0 . B. d ':3x 2y 0.
C. d ':3x 2y 4 0 . D. d ':3x 2y 4 0 .
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C C B A B B B B A D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A B A B B D A D C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B D B A A D B B B D
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C B A B B A B A C B
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B D B B A C B B B C
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
B B C A A D A C B B
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
B A C A A B A B D A
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
D B D A D B D D A C
Trang 10
File đính kèm:
de_cuong_on_thi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2019_2020_t.docx