Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Lịch sử Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hà Huy Tập

docx7 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 10/04/2025 | Lượt xem: 35 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I môn Lịch sử Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Hà Huy Tập, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP BỘ MÔN: LỊCH SỬ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 12 NĂM HỌC 2019-2020 1- Phần lịch sử thế giới (1945-2000) Câu 1: Những quyết định quan trọng Hội nghị Ian ta (2/1945) Câu 2: LHQ: Sự hình thành, mục đích, nguyên tắc hoạt động, vai trò, mqh với VN. Câu 3: Liên Xô: thành tựu XD CNXH từ 1945-1/2 đầu những năm 70, nguyên nhân sụp đổ? Câu 3: Trung Quốc: Đường lối mới 12/1978-nay: Thành tựu, ý nghĩa? Câu 4: Các nước ĐNÁ: Những biến đổi lớn sau CTTG 2, CM Lào, CPC; ASEAN: Sự thành lập, quá trình phát triển, VN và Asean. Câu 5: Ấn độ: quá trình giành độc lập, thành tựu XD và phát triển đất nước. Câu 6: Các nước châu Ph, MLT: Qua trình ĐT giành độc lập. Câu 7: Nước Mĩ: Sự phát triển kinh tế (1945-1973)? Nguyên nhân của thành tựu? Câu 8: Nhật Bản: Sự phát triển kinh tế (1945-1973)? Nguyên nhân của thành tựu? Câu 9: Tây Âu: Sự phát triển kinh tế (1945-1973)? Nguyên nhân của thành tựu? Câu 10: Quan hệ quốc tế trong và thời kì sau chiến tranh lạnh: nêu các xu thế phát triển của thế giới ngày nay. 2- Phần lịch sử Việt Nam (1919-1954) Câu 1: Tình hình phân hóa xã hội Việt Nam sau CTTG I. Câu 2: Tình hình thế giới sau CTTG I đã có ảnh hưởng như thế nào đế cách mạng Việt Nam? Câu 3: Nguyễn Ái Quốc và vai trò của Người trong việc chuẩn bị tư tưởng, chính trị và tổ chức cho việc thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam Câu 4: Những nét chính sự ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam và quá trình đấu tranh từ “tự phát” lên “tự giác” của phong trào công nhân Việt Nam. Câu 5: Nét chính sự hình thành 3 tổ chức cộng sản và sự hợp nhất 3 tổ chức thành Đảng Cộng Sản Việt Nam. Ý nghĩa lịch sử của việc xuất hiện 3 tổ chức cộng sản và thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam. Câu 6: Phong trào cách mạng 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô Viết – Nghệ Tĩnh. Câu 7: Cuộc vận động dân tộc dân chủ 1936 – 1939 Câu 8: Tình hình Đông Dương dưới ách thống trị của Nhật – Pháp. Hội nghị 8 BCH TW Đảng Câu 9: Cách mạng tháng Tám, nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm; sự ra đời của nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, ý nghĩa lịch sử Câu 10: Những nét chính về tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám Câu 11: Đảng và nhân dân ta từng bước thoát ra khỏi những khó khăn đó như thế nào để bảo vệ thành quả cách mạng tháng Tám. Câu 12: Vì Đảng và nhân dân ta phải tiến hành cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp? Nội dung cơ bản của “lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”; bản chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” và tác phẩm “kháng chiến nhất định thắng lợi” Câu 13: Thắng lợi lớn ở Việt Bắc Thu Đông (1947), Biên giới Thu Đông (1950), chiến thắng Đông Xuân (1953 – 1954) mà đỉnh cao là chiến thắng Điện Biên Phủ (1954). MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI 12 NĂM HỌC 2019-2020 I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA 1. Kiến thức: Học sinh biết được những kiến thức cơ bản của lịch sử Việt Nam từ 1919 – 1954. Học sinh hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản: - Khái niệm “phong trào dân tộc chủ”, nội dung và tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2 đối với KT, xã hội Việt Nam. - Lí giải được vì sao bãi công của công nhân Ba Son là bước tiến mới của phong trào công nhân VN. - Rút ra được công lao của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng VN.. - Hiểu được ý nghĩa thành lập Đảng, nắm được nội dung và ý nghĩa của cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng. - Lí giải vì sao phong trào Xô Viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào 1930 – 1931. - Hiểu được nội dung các HN TW VI, VII, đặc biệt HNTW VIII. - Hiểu nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của cách mạng tháng Tám năm 1945. - Hiểu được đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 2. Thái độ: Giúp học sinh tích cực và tự giác trong kiểm tra 3. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tái hiện, ghi nhớ, liệt kê, trình bày sự kiện. - Rèn luyện kỹ năng khái quát để đi đến nhận định, đánh giá về những sự kiện lớn của thế giới. 4. Phát triển năng lực: - Hình thành năng lực tư duy độc lập, thực hành bộ môn - Biết lập luận, liên hệ để giải quyết vấn đề, biết rút ra những bài học kinh nghiệm. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA - Tự luận và trắc nghiệm: (70 % trắc nghiệm, 30 % tự luận): 28 câu TN, 1 câu tự luận - Thời gian: 45 phút III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Lịch Nêu được: - Giải thích Rút ra công sử Việt + Khái niệm được: lao lớn nhất Nam giai “phong trào dân + Vì sao tư của Nguyễn Ái đoạn tộc dân chủ”. bản Pháp Quốc từ năm 1919- + Những mốc không chú 1919 – 1930. 1930 thời gian hoạt trọng đầu tư động cách mạng công nghiệp của Nguyễn Ái nặng ở Việt Quốc giai đoạn Nam. 1919- 1930. + Quá trình + Mục đích cuộc chuyển từ khai thác thuộc đấu tranh tự địa lần 2 của phát sang tự Pháp, nội dung giác phong và tác động của trào công cuộc khai thác nhân. thuộc địa lần thứ + Bãi công 2 đối với KT, xã của công hội Việt Nam. nhân Ba Son + Hoạt động của là bước tiến g/c tư sản, tiểu mới của tư sản, công phong trào nhân từ 1919 – công nhân 1925 VN + Nội dung và ý + Ý nghĩa nghĩa của sự ra của phong đời ĐCS Việt trào đối với Nam, của cương sự phát triển lĩnh chính trị đầu của cách tiên của Đảng mạng VN + Sự ra đời của Đảng CSVN là bước ngoặt lịch sử vĩ đại - Số tiết: 04 04 02 01 - Số câu: 1,0 0,5 0,25 07 10% 5% 2,5% - Số điểm: 1,75 - Tỉ lệ: 17,5% 2. Việt Trình bày được: - Giải thích - So sánh phong Rút ra: Nam từ - Nguyên nhân, được: trào cách mạng - Bài học từ năm diễn biến của + Nghệ Tĩnh 1930-1931với CM tháng 1930 đến phong trào cách là đỉnh cao phong trào dân chủ Tám được vận năm mạng 1930-1931 của phong 1936-1939. dụng trong 1945. - Nội dung của trào cách - So sánh Luận công cuộc xây Luận cương mạng 1930- cương chính trị với dựng đất nước chính trị 1931 Cương lĩnh chính hiện nay - Nét chung về + Nhiệm vụ trị. - Vai trò của phong trào dân của phong - Phân tích thời cơ mặt trận Việt chủ 1936 – trào dân chủ trong CM tháng Minh với 1939, ý nghĩa và 1936- 1939 Tám 1945. thắng lợi của bài học kinh + Phong trào - Phân tích nguyên CMT8 nghiệm. cách mạng nhân thắng lợi, ý - Công lao của + Phong trào giải 1930-1931 nghĩa lịch sử và bài Chủ tịch HCM phóng dân tộc và phong trào học kinh nghiệm với thắng lợi 1939 – 1945, dân chủ của cách mạng của CMT8 hiểu được nội 1936-1939 là tháng Tám năm dung các HN cuộc tập dượt 1945 TW VI, VII, đặc cho CMT8. biệt HNTW VIII + Nguyên + Quá trình tổng nhân Nhật khởi nghĩa giành đảo chính chính quyền Pháp trong cả nước, + Tầm quan nội dung cơ bản trọng của Hội của bản tuyên nghị BCH ngôn độc lập, ý Trung ương nghĩa của sự ra Đảng lần thứ đời nước 8 đối với VNDCCH Cách mạng tháng Tám 1945. + Thời cơ trong CM tháng Tám là “nghìn năm có một”. - Số tiết: 07 02 02 1 01 - Số câu: 08 (1TL 0,5 02 0,5 3,0 0,25 + 07TN) 5% 5% 30% 2,5% - Số 0,5 điểm: 5% 4,75 - Tỉ lệ: 47,5% 3. Việt - Trình bày - Lý giải - So sánh các chiến - Rút ra bài Nam từ được: được: dịch: Việt Bắc thu - học cho quan năm + Tình hình + Khó khăn đông 1947, Biên hệ ngoại giao 1945 đến nước ta sau cách lớn nhất của giới thu - đông đất nước hiện năm mạng tháng Tám nước ta sau 1950. nay từ cuộc 1954 + Biện pháp giải cách mạng - Phân tích biện đấu tranh quyết khó khăn tháng Tám pháp ngoại giao ngoại giao thời của Đảng và 1945. thời kì 1945-1946 kì 1946- 1954. Chính phủ ta sau + Sách lược của Đảng -Từ thành Cách mạng của Đảng và chủ tịch HCM công của Đại tháng Tám 1945. trong giải -So sánh kế hoạch Hội Đảng toàn + Âm mưu của quyết mối Đờ Lát đơ quốc lần thứ thực dân Pháp quan hệ với Tatsxinhi(1950) có II( 2/ 1951) trong chiến dịch THDQ và gì khác so với kế bài học rút ra Việt Bắc thu- Pháp sau hoạch Rơ Ve. cho vấn đề đông 1947. cách mạng biển đảo hiện + Hoàn cảnh, tháng Tám nay. diễn biến,ý nghĩa 1945. -Từ việc thành của các chiến + Đường lối lập Mặt Trận dịch: Việt Bắc kháng chiến thời kì này, thu-đông 1947, chống Pháp Việt Nam rút Biên giới thu- của Đảng ra bài học kinh đông 1950. + Cuộc nghiệm gì + Các kế hoạch kháng chiến trong công tác chiến tranh của toàn quốc xây dựng mặt Pháp diễn ra đầu trận hiện nay. tiên ở các đô thị + Chiến dịch ta giành thế chủ động trên chiến trường - Số tiết: 07 05 06 02 01 - Số câu: 1,25 1,5 0,5 0,25 14 12,5% 15% 5% 2,5% - Số điểm: 3,5 - Tỉ lệ: 35% - Tổng số tiết: 18 11 10 04 01 03 - Tổng số 2,75 câu: 28 27,5% 2,5 1,0 3,0 0,75 TN + 01 25% 10% 30% 7,5% TL - Tổng số điểm:10 - Tỉ lệ: 100%

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_lich_su_lop_12_nam_hoc.docx