Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thái Phiên

pdf19 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 11/04/2025 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thái Phiên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
S GIÁO DC ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG TRNG THPT THÁI PHIÊN Đ CNG ỌN TP HC KỲ I MƠN: TỐN ậLP 10 Năm Học 2019-2020 1 A.NI DUNG ƠN TP HC KỲ I I/ ĐẠI S 1. Mnh đ 2. Tp hp và các phép tốn tp hp, tp hp s 3. Hàm s, hàm s bc nht và hàm s bc hai 4. Phng trình, phng trình quy v phng trình bc nht bc hai. 5. Phng trình, h phng trình bc nht nhiu ẩn. II/ HÌNH HC 1. Vect vƠ các phép tốn v vect 2. Giá tr lng giác của gĩc bt kì 3. Tích vơ hng của 2 vect MA TRN Đ KIM TRA HC KỲ I TỐN 10 NĂM 2018-2019 Cp đ Vn dụng Nhn bit Thơng hiểu Cng Chủ đ Bc thp Bc cao MNH Đ TN: 1 TN: 1 ậ 0.2đ TP HP TN: 1 TN: 1 TN: 2 ậ 0.4đ TP XÁC ĐNH TN: 1 TN: 1 TN: 2 ậ 0.4đ TÍNH CHN L TN: 1 TN: 1- 0.2đ HÀM S BC TN: 1 TN: 1 TN: 2 ậ 0.4đ NHT TN: 2 TN: 3 ậ 0.6đ HÀM S BC HAI TN: 1 TL: 1 –1.0đ TL: 1 –1.0đ TL: 2 – 2.0đ PHNG TRỊNH TN: 2 TN: 2 ậ 0.4đ QUY V BC TL: 1 – 1.0đ TL: 1 – 1.0đ TL: 2 – 2.0đ NHT, BC HAI PHNG TRỊNH, TN: 1 TN: 1 ậ 0.2đ H PT NHIU N VECT TN: 1 TN: 1 TN: 2 ậ 0.4đ TN: 2 TN: 2 ậ 0.4đ H TA Đ TL: 1 – 1.0đ TL: 1 – 1.0đ TN: 2 TN: 2 ậ 0.4đ TệCH VỌ HNG TL: 1 – 1.0đ TL: 1 – 1.0đ TN: 12 ậ 2.4đ TN: 20 ậ 4.0đ Cng TN: 8 ậ 1.6đ TL: 2 – 2.0đ TL: 4 – 4.0đ TL: 6 – 6.0đ 2 B. MT S Đ THAM KHO Đ 1 A/ TRC NGHIM (4 đim) 2 Câu 1: Cho A: " x R : x 1 0 " thì phủ đnh của mnh đ A là mnh đ: 2 2 A. "xx : 1 0 " B. "xx : 1 0 " 2 2 C. "xx : 1 0 " D. "xx : 1 0 " 2 Câu 2: Bit parabol (P): y a x b x c cắt trục tung tại điểm cĩ tung đ bằng 4, đi qua điểm A 3; 7 và cĩ trục đi xứng lƠ đờng thng x 2 . Giá tr của biểu thức S a.. b c là: A. S 8 B. S 16 C. S 8 D. S 16 32 Câu 3: Cho tp hp A x N/ x 9 x 2 x 5 x 2 0 , S tp con của tp hp A là A. 24 B. 23 C.25 D. 22 Câu 4: Cho tp hp AB  2; 2  , 1; 5  , C  0;1 . Khi đĩ, tp ABC\  là A. 0 ;1  B.  0;1 C. 0  D.  2; 5  x y z 2 Câu 5: Gi abc;; là nghim của h phng trình x 2 y 3 z 1 . Giá tr của biểu thức 2xy 3 1 2 2 2 P a b c là: A. 6 B. 2 C. 13 D. 14 x 1 Câu 6:T nh c a hàm s y là: p xác đ ủ 2 xx 1 A.  B. C. \1  D. \1  2 4 2 Câu 7: Trong các hàm s sau đây: y x; y x 4 x ; y x 2 x cĩ bao nhiêu hàm s chn A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 2 2 1xx 1 2 2 0 1 9 Câu 8: Tp xác đnh của hàm s y là: x 12 A. 1; B. 1; \ 5  C. 1; \ 5  D. 1; Câu 9: Đờng thng đi qua điểm M(5; -1) và song song vi trục hoƠnh cĩ phng trình: A. y = 1 B. y = x + 6 C. y = -x +5 D. y = 5 2 Câu 10: Cho parabol (P): y x m x 2. m Giá tr của m để tung đ đnh của (P) bằng 4 là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 11: Vi giá tr nào của m thì hàm s y 25 m x m đồng bin trên R: A. m > 2 B. m< 2 C. m = 2 D. m 2 2 Câu 12: Cho hàm s y 2 x 4 x 3 cĩ đồ th là (P). Mnh đ nƠo sau đơy sai? A. (P) khơng cĩ giao điểm vi trục hồnh B. (P) cĩ đnh là I(1; 1) C. (P) cĩ trục đi xứng lƠ đờng thng y = 1 D. (P) đi qua điểm M(-1;9) 22 Câu 13: Tp nghim của phng trình x 22 x x x là: A. T 0  B. T  C. T 0; 2  D. T 2  3 x 2 2 Câu 14: Cho phng trình (1) và xx 20 (2) xx 11 Khng đnh đúng nht trong các khng đnh sau là : A. (1) vƠ (2) tng đng. B. Phng trình (2) lƠ h qu của phng trình (1) . C. Phng trình (1) lƠ h qu của phng trình (2) . D. C a, b, c đu đúng. Câu 15: Cho hình vuơng ABCD tâm O cạnh a . Gi M lƠ trung điểm của AB . Đ dài của vect MD bằng: a 15 a 5 a 5 a 5 A. MD B. MD C. MD D. MD 2 3 2 4 Câu 16: Cho tam giác ABC cĩ trng tâm G và M lƠ trung điểm BC. Khng đnh nƠo sau đơy lƠ sai? 2 A. AGAM B. A B A C 3 A G 3 C. G ABGCG D. GBGCGM Câu 17: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3, BC = 4, CA = 5. Giá tr của ABAC. là: A. 9 B. 15 C. 15 D. 9 Câu 18: Cho a =( 1; 2) và b = (3; 4); cho c = 4 a - b thì ta đ của c là: A. c =( -1; 4) B. c =( 4; 1) C. c =(1; 4) D. c =( -1; -4) Câu 19: Trong mặt phng Oxy, cho tam giác ABC cĩ A 1; 4 , B 3; 2 , C 5; 4 . Chu vi của tam giác ABC bằng A. 8 8 2 B. 2 2 2 C. 4 2 2 D. 4 4 2 Câu 20: Cho u 3; 2 , v (1; 6 ). Khng đnh nào đúng? A. u v, a ( 4; 4) ngc hng B. uv, cùng phng C. u v, b 6; 24 cùng hng D. 2,u v v cùng phng B/ TỰ LUN (6 đim) 2 Câu 1: Cho hàm s y x x 2 cĩ đồ th là parabol (P). a/ Lp bng bin thiên và vẽ parabol (P). b/ Đờng thng d:1 y x cắt (P) tại 2 điểm A, B. Tính din tích tam giác OAB (Vi O là gc ta đ). Câu 2: Gii phng trình 2 a/ 2xx 6 9 . 2 b/ ( 2x 1) x 1 2 x x 1 . Câu 3: Trong mặt phng Oxy, cho tam giác ABC cĩ A ( 2; 2 ) , B (0; 4 ) , C (4;1) . a/ Tìm ta đ trực tâm H của tam giác ABC. b/ Đờng trịn đờng kính BC cắt trục hồnh tại điểm D. Tìm ta đ điểm D 4 Đ 2 A/ TRC NGHIM (4 đim) Câu 1: Trong các mnh đ A B sau đơy, mnh đ nào cĩ mnh đ đo sai? (A) ABC cân ABC cĩ hai cạnh bằng nhau. (B) x chia ht cho 6 x chia ht cho 2 và 3. (C) ABCD là hình bình hành AB // CD. 垐 0 (D) ABCD là hình chữ nht ABC ˆ 90 . Câu 2: Cho A 2; 3 và B 1; 4 . Tp hp CAB() là:    AB  (A)  2;1  3; 4  (B)  2;1 3; 4  (C)  (D)  2; 4  3 Câu 3: Hàm s nƠo sau đơy cĩ giá tr ln nht tại x ? 4 3 3 (A) y = - 4x2 + 3x + 1. (B) y = ậx2 + x + 1. (C) y = ậ2x2 ậ 3x + 1. (D) y = x2 ậ x +1 2 2 Câu 4: Cho hàm s y = f(x) = ậ x2 + 4x + 2. Mnh đ nƠo sau đơy lƠ đúng? (A) Hàm s y nghch bin trên (2; +∞) (B) Hàm s y nghch bin trên (ậ∞; 2) (C) Hàm s y đồng bin trên (2; +∞) (D) Hàm s y đồng bin trên (ậ∞ ;+∞) Câu 5: Vi giá tr nào của tham s m thì đồ th hàm s y = x2 + 3x + m cắt trục hồnh tại hai điểm phân bit? 9 9 9 9 (A) m (B) m (C) m (D) m 4 4 4 4 Câu 6: Nu hàm s y = ax2 + bx + c cĩ đồ th nh sau thì du các h s a, b, c của nĩ là: (A) a > 0; b > 0; c > 0 y (B) a > 0; b > 0; c < 0 (C) a > 0; b 0 (D) a > 0; b < 0; c < 0 O x Câu 7: Tp nghim của phng trình 3xx 2 3 2 là: 4 5 5 (A)  1; (B)  1; (C) 1; (D) 1;1  5 4 4 2 Câu 8: Cho phng trình x 2 a ( x 1) 1 0 . Tìm các giá tr của tham s a để phng trình cĩ 22 hai nghim x1, x2 tha mãn x1 x 2 x 1 x 2 . 1 1 (A) a hoặc a 1 (B) a hoặc a 1 2 2 3 3 (C) a hoặc a 2 (D) a hoặc a 2 2 2 Câu 9: Tp nghim của phng trình 5 2xx 3 3 là: 2 2 (A)  (B) 8  (C) ;8 (D)  5 5 2 Câu 10: Nghim của phng trình 3x 6 x 3 2 x 1 thuc khong nƠo sau đơy : (A) (-1;1) (B) (1;2) (C) (2;3) (D) (3;4) 5 m x y m Câu 11: Cho h phng trình cĩ tham s m: . H cĩ nghim duy nht khi: x m y m (A) m 1 (B) m 1 (C) m 1 (D) m 0 2 Câu 12: Phng trình xx 3 tng đng vi phng trình: 2 2 11 (A) x x 2 3 x x 2 . (B) xx 3 . xx 33 2 2 2 2 (C) x x 3 3 x x 3 . (D) x x 1 3 x x 1 . 2x 5 y z 1 0 Câu 13: H cĩ nghi m là: phng trình x 2 y 3 z 1 0 x3 y 2 z 1 6 (A) 2; 2;1 (B) 2; 2; 4 (C) 2; 2; 4 (D) 2; 1;1 Câu 14: Cho 4 điểm ABCD,,, . Đng thức nƠo sau đơy đúng. (A) ABCDACBD . (B) ABCDADBC . (C) ABCDADCB . (D) ABCDDABC . Câu 15: Cho ABC đu cĩ cạnh bằng a, H lƠ trung điểm của BC. Vect CAHC cĩ đ dài là: a 7 3 a 23a a 7 (A) (B) (C) (D) 2 2 3 4 Câu 16: Cho hai vect a và b khơng cùng phng. Hai vect nƠo sau đơy lƠ cùng phng? 1 3 3 (A) u 23 a b và v a3 b . (B) u a3 b và v 2 a b . 2 5 5 2 3 11 (C) u a3 b và v 29 a b . (D) u 2 a b và v a b . 3 2 34 Câu 17: Trong mặt phng ta đ Oxy, cho hai điểm A(-1; 2) và B(-3; 4). Ta đ của điểm C đi xứng vi điểm B qua điểm A là: (A) C (1; 0 ) (B) C ( 5; 6 ) (C) (0;1) (D) (1; 1) Câu 18: Trong mặt phng ta đ Oxy, cho ABC cĩ G là trng tâm. Bit ABG( 1;4), (2;5), (0;3). Ta đ đnh C của tam giác ABC là: (A) C ( 1;1) (B) C ( 1; 0 ) (C) ( 1; 3) (D) (0;1) Câu 19: Cho tam giác ABC vi A(-1; 2), B(3; 0), C(5; 4). Khi đĩ s đo gĩc A bằng: (A) 300 (B) 450 (C) 600 (D) 900 Câu 20: Cho u = (3; 4), v = (8; ậ6). Cơu nƠo sau đơy lƠ đúng? (A) uv (B) u cùng phng v (C) u vuơng gĩc vi v (D) vu 2 B/ TỰ LUN (6 đim) Câu 1:(1đ) Cho các tp hp AB  5; 8 , 6; 9  vƠ R. Hưy xác đnh các tp hp ABABABCA,,\,.R 2 Câu 2: (1đ) Xác đnh các h s a, b, c của hàm s y = ax + bx + c bit đồ th (P0) của hàm s đi qua điểm A(1;0), cĩ đnh I(-1;8). 6 2 Câu 3: (2đ) Gii các phng trình: a) x 4 x 3 x 2 4 0 b) 1 0 xx 3 1 Câu 4: (1,5đ) Cho tam giác ABC cĩ A(3 ; 4 ), B( 2 ; 1 ), C( 1 ; 2 ) . a) Chứng minh A,B,C lƠ 3 đnh của mt tam giác. b) Tìm điểm M trên đờng thng BC sao cho SSABCABM 3 . 0 Câu 5: (0,5đ) Cho tam giác ABC, cĩ AB = 5, AC = 3, A 60 . Tính đ dài cạnh BC. Đ 3 A/ TRC NGHIM (4 đim) Câu 1. Vi s thực x bt kì, mnh đ nƠo sau đơy đúng? 2 2 A.x, x 1 6 x 4 B. x, x 1 6 4 x 4 . 2 2 C.x, x 1 6 x 4, x 4 . D. x, x 16 4 x 4 . Câu 2. Cho ABC ; 2 ,  2; , 0; 3 . Câu nào sau đơy sai ? A. AB \2  B. BC 0; C. BC  2; 3 D. AC 0; 2  Câu 3. Cho tp hp A  m;2 m  và B 1 ; 2  . Điu kin của m để AB là m 1 m 1 A. B. 10 m . C. 12 m . D. . m 0 m 2 Câu 4. Cơu nƠo sau đơy đúng : 2 A.Hàm s y a x b đồng bin khi a 0 và nghch bin khi a 0 ; 2 B.Hàm s y a x b đồng bin khi b 0 và nghch bin khi b 0 ; 2 C.Vi mi b , hàm s y a x b đồng bin khi a 0 ; 2 D.Hàm s y a x b đồng bin khi a 0 và nghch bin khi b 0 . 3 2 2 Câu 5. Tìm giá tr m để hàm s y x 3 m 1 x 3 x m 1 là hàm s l A. m 1. B. m 1. C. m 0. D. m 2. 1 Câu 6. Tp xác đnh của hàm s yx 3 là : 1 x A. D 1; 3  B. D ;1  3; C. D ;1  3; D. D . 1 Câu 7. Tp xác đnh của hàm s yx 1 là : x 2 A. D 1; \ 2; 2  B. D  1; \ 2  C. D  1; \ 2  D.Đáp s khác. Câu 8. ồ th hàm s y = ax + b cắt trục hồnh tại iểm x = 3 và i qua M(ậ2; 4) vi các giá tr a, b là: 4Đ 12 4 12 đ 4 12đ 4 12 A. a = ; b = B. a = ậ ; b = C. a = ậ ; b = ậ D. a = ; b = ậ 5 5 5 5 5 5 5 5 2 13 Câu 9. Parabol y a x b x c nh I ; qua M 1;1 cĩ đ vƠ đi cĩ phng trình lƠ : 24 2 2 2 2 A. y x x 1 B. y x x 1 C. y x x 1 D. y x x 1 . 7 2 Câu 10. Parabol y a x b x c đi qua hai điểm AB 2; 7 , 5; 0 và cĩ trục đi xứng x 2 cĩ phng trình lƠ : 2 2 2 2 A. y x 45 x B. y x 45 x C. y x 45 x D. y x 45 x . 2 Câu 11. Cho phng trình xx 0 . Phng trình nƠo trong các phng trình sau tng đng vi phng trình trên ? 3 x 2 2 2 x A. x 0 B. x 10 C. xx 10 D. x 0 . x 1 x 1 Câu 12. Phng trình m( m x ) 1 x cĩ nghim duy nht thuc khong 0;1 khi và ch khi A. m 1; 0  B. m 1; 0 C. m 1 D.C 3 đáp án đu sai. 2 Câu 13. Cho hàm s y 2 x 4 x 1 . Khi đĩ: A. Hàm s đồng bin trên ;2 và nghch bin trên 2; . B. Hàm s nghch bin trên ;2 vƠ đồng bin trên 2; . C. Hàm s đồng bin trên ;1 và nghch bin trên 1; . D. Hàm s nghch bin trên ;1 vƠ đồng bin trên 1; . 2 Câu 14. Đnh m để phng trình x - 10mx + 9m = 0 cĩ 2 nghim x1, x2 tha mưn điu kin x1 - 9x2 = 0. A. m = 0; m = 1 B. m = 2; m = -1 C . m = 0; m = -1 D. m = 1; m = -2 Câu 15. Cho tam giác ABC và mt điểm M tha mưn điu kin: MAMBMC 0 . Tìm câu sai : A. MABC là hình bình hành B. AMABAC C. BABCBM D. MABC . Câu 16. Cho tam giác ABC . Gi I và J lƠ hai điểm đnh bởi: IAIBJAJC 2 , 3 2 0 . H thức nƠo đúng trong các h thức sau : 2 2 5 5 A. IJABAC 2 B. IJACAB 2 C. IJACAB 2 D. IJABAC 2 5 5 2 2 Câu 17. Cho 2 điểm M(8;-1) và N(3;2). Nu điểm P lƠ điểm đi xứng vi điểm M qua điểm N thì P cĩ ta đ là: A. (-2;5) B. (13;-3) C. (11;-1) D. (11/2;1/2) 1 Câu 18. Cho A(3 ; -2) ; B (-5 ; 4) và C( ; 0) . Ta cĩ AB = x AC thì giá tr x là 3 A. x = 3 B. x = -3 C. x = 2 D. x = -4 0 Câu 19. Cho tam giác cân ABCABACBAC ; 1, 1 2 0 .Tích vơ hng ACBC. là: 3 1 3 1 A. B. C. D. 8 6 2 2 Câu 20. Cho tam giác ABC vuơng cân tại A cĩ AB = a. Tính ABAC . a 2 A. A B A C a 2 B. A B A C2 a C. A B A C a D. ABAC 2 B/ TỰ LUN (6 đim) 2 Bài 1. (2 đim) Cho hàm s y f x x 23 x a. Xét sự bin thiên và vẽ đồ th hàm s . 8 2 b. Sử dụng đồ th bin lun s nghim của phng trình : x 2 x m 1 0 BƠi 2. (2 đim) Gii các phng trình sau: 2 31x a) x x 1 2 8 x b) x 3 x 2 Bài 3. (2 đim) Trong mặt phng ta đ Oxy cho tam giác ABC vi A(0;2) ; B(-2;0) ; C(-2;2). a) Tính tích vơ hng CACB. . Từ đĩ suy ra hình dạng của tam giác ABC b) Tìm ta đ điểm D sao cho tứ giác ACBD là hình bình hành. c) Tìm ta đ tơm đờng trịn ngoại tip tam giác ABC. -------------------Ht----------------- Đ 4 A/ TRC NGHIM (4 đim) 2 Câu 1: Cho mnh đ P: “ x R, x 2 x 3 0 " . Mnh đ phủ đnh của mnh đ P là: 2 2 A. "x R , x 2 x 3 0 0 " B. "x R , x 2 x 3 0 " 2 2 C. "x R , x 2 x 3 0 " D. "x R , x 2 x 3 0 " Câu 2: Cho A=[-1;4) , B= [-5;2] . Gi E= xZ / x A  B } . Tp hp E là: A. E ={-2;-1;0} B. E = {-1;0;1;2} C. E ={3;2;1;0;-1} D. E =[-1;2] Câu 3: Cho A= ( ;-1] và B=[m+1;5]. Giá tr của m để AB là m t phn tử: A. m = 1 B. m = 2 C. m = -1 D. m =-2 Câu 4: Trong h trục (O , i, j) , ta đ của vect i + j là: A. (-1; 1) B. (0; 1). C. (1; 1) D. (1; -1) Câu 5: Gi C lƠ trung điểm của đoạn thng AB. Hãy chn khng đnh đúng trong các khng đnh sau : a) CA CB b) AB va? AC cùng phng c) AB va? CB ngc hng d) AB CB Câu 6: Trong mặt phng toạ đ Oxy, cho A ( 2; 1) , B (3; 1) . Gi C lƠ điểm đi xứng của B qua A . Toạ đ điểm C là : A. (1; 1) B. ( 1; 1) C. ( 1;1) D. (1;1) 1 Câu 7: Cho tam giác ABC, N lƠ điểm xác đnh bởi CN BC , G là trng tâm tam giác ABC. H 2 thức tính AC theo AG va? AN là : 2 1 4 1 3 1 A. AC AG AN B. AC AG AN C. AC AG AN D. 3 2 3 2 4 2 3 1 AC AG AN 4 2 2 Câu 8: Cho parabol y x x2 3 . Hãy chn khng đnh đúng nht trong các khng đnh sau: a) (P) cĩ đnh I(1; ậ3) 2 b) Hàm s y x x2 3 tăng trên khong 1; và gim trên khong ;1 c) (P) cắt Ox tại các điểm A(ậ1; 0), B(3; 0). d) C a, b, c đu đúng. 5xy 2 9 Câu 9: H phng trình : . Cĩ nghim là : xy3 a) (2; 1). b) (1; 2). c) (1;- 2). d) (ậ2; ậ1). Câu 10: Cho hai vect a = (2; 5), b = (3; ậ7). Gĩc tạo bởi a và b là : 9 a) 450 b) 1350 c) 600 d) 1200 x 5 x 1 Câu 11:Tp xác đnh của hàm s )x(f là: x 1 x 5 a) D = R b) D = R\ 1 c) D = R\ ậ5 d) D = R\ ậ5; 1 x3 4 Câu 12:Tp xác đnh của hàm s y là: x( )2 x 4 a) D = R\ 2 b) D ;4( 2\)  c) D  ;4 2\  d) D =  1 Câu 13:Cho hai hàm s f(x) = và g(x) = ậx4 + x2 ậ1. Khi đĩ: x a) f(x) vƠ g(x) đu là hàm l b) f(x) vƠ g(x) đu là hàm chn. c) f(x) l, g(x) chn d) f(x) chn, g(x) l. Câu 14:Vi những giá trn nào của m thì hàm s f(x) =(m+ 1)x + 2 đồng bin? a) m = 0 b) m = 1 c) m ậ1 Câu 15: Đồ th sau đơy (hình 211) biểu din hàm s nào? y a) y x b) y x2 1 1 c) y x d) y 3 x 2 2 O 2 x Hình 211 Câu 16: Tnh tin đồ th hàm s f(x) = x2 ậ 6x + 1 sang phi 1 đn v ta đc hàm s nƠo sau đơy: a) y = x2+8x+1 b) y = x2 -8x+8 c) y = x2-5x+2 d) y = -x2+8x -8 Câu 17: Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 2 bit rằng parabol đĩ đi qua hai điểm A(1; 5) và B(ậ2; 8). Parabol đĩ lƠ: a) y = x2 ậ 4x + 2 b) y = ậx2 + 2x + 2 c) y = 2x2 + x + 2 d) y = x2 ậ 3x + 2 Câu 18:Bng bin thiên của hàm s y = ậx2 + 2x ậ 1 là: x 1/3 x 1/3 y y 4/3 a) b) 0 c) d) x 1 x 1 0 0 y y Câu 19 :Cho phng trình bc hai : x2 ậ 2(k + 2)x + k2 + 12 = 0. Giá tr nguyên nh nht của tham s k để phng trình cĩ hai nghim phân bit là : a) k = 1 . b) k = 2 . c) k = 3 . d) k = 4 . 1 1 2 Câu 20: Gi sử x1 và x2 là hai nghim của phng trình : x + 3x ậ 10 = 0 . Giá tr của tổng x 1 x 2 10 3 10 10 là : a) . b) ậ . c) . d) ậ . 3 10 3 3 B/ TỰ LUN (6 đim) Câu I. 1) Cho (P): y = x2 - 4x + 3 . Lp bng bin thiên và vẽ (P) . 2 2) Tìm tham s m để phng trình x 4 x 3 m 2 0 cĩ đúng 3 nghim. 10

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020_t.pdf
Giáo án liên quan