Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Khối 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Khối 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN KHỐI 10
Năm học 2019-2020
A. LÝ THUYẾT
I. Đại số:
• Mệnh đề. Phủ định của mệnh đề. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo. Tập hợp con, hợp, giao, hiệu và
phần bù của hai tập hợp.
• Biết sử dụng các ký hiệu , . Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu và .
• Thực hiện được các phép toán: hợp, giao, hiệu trên các tập hợp cho trước.
• Biết quy tròn số gần đúng.
• Biết tìm tập xác định của một hàm số.
• Biết xét tính chẵn, lẻ của hàm số.
• Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y ax b , y ax2 bx c .
• Viết được phương trình của đường thẳng và phương trình của parabol.
• Hiểu cách giải phương trình quy về dạng phương trình bậc nhất, bậc hai: phương trình có ẩn ở mẫu,
phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn, ...
• Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình.
Biết giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng
máy tính cầm tay.
II. Hình học:
• Biết khái niệm về véctơ, véctơ –không, độ dài vectơ, hai vectơ bằng nhau.
• Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai véctơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của
phép cộng véctơ.
• Hiểu được định nghĩa tích của véctơ với một số (tích của một số với một véctơ).
• Biết các tính chất của phép nhân véctơ với một số.
• Biết được điều kiện hai véctơ cùng phương.
• Hiểu được toạ độ của véctơ, của điểm đối với hệ trục.
• Biết được biểu thức toạ độ của các phép toán véctơ, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng
tâm của tam giác.
• Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì từ 0 0 đến 180 0 .
• Hiểu định nghĩa góc giữa hai véctơ.
• Chứng minh đẳng thức véctơ.
• Xác định điểm M thỏa một đẳng thức véctơ cho trước.
• Tìm toạ độ của một điểm thoả điều kiện cho trước.
• Tính được giá trị biểu thức lượng giác.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
ĐẠI SỐ:
I. TẬP HỢP MỆNH ĐỀ:
Bài 1: Cho hai tập hợp A {x R | (2x x2 )(2x2 3x 2) 0}, B {n N*| 3 n2 30}. Tìm:
A B , A B , A \ B , B \ A , A \ B (B \ A) .
Bài 2: Xác định các tập hợp A B , A B , A \ B , B \ A , (A B) \ C , (A B) C biết:
a) A 0;3 , B 1;5 , C 2;0 ; b) A ;1 , B 1; , C 0;1 .
II. HÀM SỐ:
Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
3x2 2x 10 x 2 5x 1
a) y b) y 2 c) y
4 12x x 5x 6 x2 1
1
d) y x 13 e) y 5 2x 3x 4 f) y x 5
x 2
1 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
(4x 1) 3x 1 1 1
g) y h) y i) y 2
x2 3x 2 (x 3) 3x 1 | x 1| |1 x |
Bài 4: Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) y 3x2 4 b) y 10x3 5x c) y 2x 1 d) y 3x2 4 x
5x2 1 x2 2
e) y f) y g) y x2 (x3 3x) h) y x | x |
x x4
1
i) y | x 3| | x 3| k) y 1 2x 1 2x l) y x 5
2 x
Bài 5: Cho hàm số y ax b có đồ thị là đường thẳng d . Viết phương trình của d biết
a) d song song với đường thẳng : y 3x 2 và qua M 2;3 ;
b) d đi qua hai điểm A( 1;3) và B 1;2 ;
1
c) d vuông góc với đường thẳng : y x 2 và qua N(1; 3) .
4
Bài 6: Xác định parabol (P) biết:
a) (P) : y ax2 bx 1 đi qua A( 1;7) và có trục đối xứng: x 2 .
b) (P) : y ax2 bx c đi qua A( 1;2) và có đỉnh 5 .
I( 2; )
2
c) (P) : y 2x2 bx c đi qua A(1;6) và đỉnh có tung độ bằng 1 .
8
d) (P) : y ax2 bx c đi qua A( 2; 17), B(1; 2),C( 1; 6)
Bài 7:
a) Xác định hàm số: y x2 bx c , biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh là I(1; 4) .
b) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số: y x2 2x 3 .
Bài 8: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị là Parabol P . Tìm a, b, c biết P có đỉnh là I 1;4 và cắt
Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c tìm được ở trên
III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a) 1 2x 3 b) 3x 3 x 7 c) x 5 x
x 4x 5 3x 2
x 2 x 2 x 5 x 5 x 4 x 4
d) 2 e) f)
2x 1 x x 1 2x 1 8x 3 4x 1
x 7 x
x 2 x 2 x 1 x 1
g) 7 40 12x 3x h) 2x 3x 2 1 i) 3x2 5x 1 x 3x 1
k) 4x2 x 2 3 2x 0 l) 5x 7 3x 1 m) x 3 2x 2
o) 3x 5 4x 1 p) x2 2 4 x q) 3x 1 5x 7
2 x x 1 6 0
r) 3x 1 5x 1 s) 2x 1 7x2 7x 1 n)
Bài 10: Giải các phương trình sau:
a) b)
x2 6x 9 4 x2 6x 6 (x 3)(8 x) 26 x2 11x
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a) x 1 x 1 1 b) 3x 7 x 1 2
2 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
c) d)
x2 9 x2 7 2 3x2 5x 8 3x2 5x 1 1
Bài 13. Giải các hệ phương trình sau:
a) b) c)
x2 4y2 8 2x y 3 x 2y 2
2 2 2 2
x 2y 4 x 2xy y 3x 2y 1 3x 3xy y x 2y 14
Bài 14: Cho phương trình: x2 2(m 1)x 2m 1 0 (m:tham số). Tìm các giá trị của m trong mỗi trường
hợp sau:
a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu.
b) Phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt.
c) Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt.
HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh rằng:
a) AC BD AD BC b) AB CD AC DB c) AD BE CF AE BF CD
Bài 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính: a) , b) , c) .
AB AC AB BC AB AC
Bài 3: Cho hình vuông ABCD có tâm I cạnh a. Hãy tính: a) , b) , c) .
IA CB AB DC CD DA
Bài 4: Cho hai điểm A(0;2) và B(4;-3). Tìm toạ độ của điểm M, biết rằng MA 2MB 0.
Bài 5: a) Cho u(1;3) , v(m;2) . Tìm m để u và v cùng phương.
b) Cho ba điểm A 0; 3 , B 2; x ,C 3;0 .Tìm x để A, B, C thẳng hàng.
Bài 6: Cho tam giác ABC với A 2;5 , B 1;1 , C 3;3
a) Tìm toạ độ trung điểm I của AC và trọng tâm G của tam giác ABC
b)Tìm điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c) Tìm tọa độ điểm E sao cho A là trung điểm của BE
d) Tìm tọa độ điểm F sao cho C là trọng tâm của ABF .
e) Tìm tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC .
Bài 7: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho: A( 4;1) , B 2;4 ,C(2; 2) .
a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.
b) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính chu vi và diện tích ABC .
c) Tìm toạ độ điểm M sao cho: MA 3MB 2MC
d) Tìm toạ độ đường tròn ngoại tiếp ABC .
e) Xác định toạ độ điểm D sao cho ACBD là hình bình hành.
Bải 8: Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho ABC biết: A(2;1) , B 1;3 ,C(4;4) .
a) Tính số đo của góc B ;
b) Tính chu vi của ABC ;
c) Chứng minh ABC vuông tại A . Tính diện tích của ABC ;
d) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho AOM vuông tại O ;
e) Tìm tọa độ điểm N trên trục Oy sao cho AB.BN 3.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
I. CHƯƠNG I: TẬP HỢP MỆNH ĐỀ:
Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I) Hãy mở cửa ra (II)Số 20 chia hết cho 8 .
(III)Số 17 là một số nguyên tố. (IV)Bạn có thích ăn phở không?
3 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 2 + 1 = 3. B. 15 là số nguyên tố. C. 8 chia hết cho 3. D. x2 + x =0.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba. B. Con thì thấp hơn cha.
C. Bạn có chăm học không? D. là một số hữu tỉ.
Câu 4: Phủ định của mệnh đề: “ Dơi là một loài chim” là mệnh đề nào sau đây?
A. “Dơi là một loài ăn trái cây”. B. “Dơi là một loài có cánh”.
C. “Dơi không phải là một loài chim”. D. “Chim cùng loài với dơi”.
Câu 5: Cho mệnh đề A: “x R: x2 < x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A?
A. “x R: x2 < x”. B. “x R: x2 x”. C. “x R: x2 x”. D. “x R: x2 < x”.
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”.
A. ”Có ít nhất một động vật di chuyển”. B. ”Mọi động vật đều đứng yên”.
C. “Mọi động vật đều không di chuyển”. D. “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.
Câu 7: Cho hai tập hợp A 1;3;5;7, B 5;7 . Tìm mệnh đề sai
A. B A. B. B B. C. A B. D. A A.
Câu 8: Số tập con khác rỗng của tập A 1;2 là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 9: Số tập con của tập A 1;2;3 là
A. 6 B. 8 C. 7 D. 5
Câu 10: Cho tập hợp A 0;5 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A x Q 0 x 5 B. A x Z 0 x 5
C. A x R 0 x 5 D. A 0;1;2;3;4;5
Câu 11: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x ¡ | 4 x 9
A. A 4;9. B. A 4;9 . C. A 4;9 . D. A 4;9.
Câu 12: Cho tập hợp A 0; . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. A x R x 0 B. A x R x 0 C. A 0;1;2;3;4;5;... D. A 1;2;3;4;5;...
Câu 13: Cho hai tập hợp A = {0;1;2;3;4}, B = {2;3;4;5;6} . Xác đinh tập hợp B \ A.
A. B \ A = {5;6}. B. B \ A = {0;1}. C. B \ A = {2;3;4}. D. B \ A = {5}.
Câu 14: Cho hai tập hợp M = {1; 3; 6;8}, N = {3; 6; 7; 9}. Tập hợp M È N là .
A. {1;3; 6; 7;8;9} . B. {7; 9} . C. {1;7;8;9}. D. {1; 8} .
Câu 15: Cho hai tập hợp A 1;2;3;4, B 3;4;5 . Tìm A B .
A. A B 3 B. A B C. A B 1;2;3;4;5 D. A B 3;4
Câu 16: Cho hai tập hợp A 3; , B ;0 . Tìm A B .
A. A B 2; 1 B. A B 3; 2; 1;0 C. A B R D. A B ( 3;0)
Câu 17: Cho hai tập hợp A 5;4 , B ; 3 . Tìm A B
4 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
A. A B 5; 4; 3 B. A B ;4 C. A B 5; 3 D. A B 5; 3
ù é ù
Câu 18: Cho tập hợp B = (1; 5û;C = ë- 2; 4û. Khi đó, tập BÈC là
A. [- 2; 5] B. (1; 4] C. [4; 5] D. (- 2;1)
Câu 19: Tập hợp (–2; 3) \ [1; 5] bằng tập hợp nào sau đây?
A. (–2; 1). B. (–2; 1]. C. (–2; 5]. D. (–2; 5).
Câu 20: Cho tập hợp A = (2;+ ¥ ). Khi đó, tập C¡ A là
ù é ù
A. (- ¥ ; 2û B. (2;+ ¥ ) C. ë2;+ ¥ ) D. (- ¥ ;- 2û
II. CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC 2
x2 5x
Câu 1: Tập xác định của hàm số y là tập hợp nào sau đây?
x2 1
A. ¡ . B. ¡ \ 1. C. ¡ \ 1. D. ¡ \ 1.
Câu 2: Tập xác định của hàm số: f x x 2 là tập hợp nào sau đây?
A. ( ;2]. B. [2; ) . C. (2; ) . D. ¡ \ 2 .
x 1
Câu 3: Tập xác định của hàm số y là
2x 1
1 1 1 1
A. ; \ 1 B. ; . C. ; D. ¡ \ ;1 .
2 2 2 2
x 1
Câu 4: Cho hàm số: y . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
2x2 3x 1
A. M 2 0; 1 . B. M1 2;3 . C. M 4 1;0 . D. M 3 12; 12 .
x
, x 0
x 1
Câu 5: Cho hàm số: f (x) . Giá trị f 0 , f 2 , f 2 là
1
, x 0
x 1
1
A. f (0) 0; f (2) 1, f ( 2) . B. f 0 0; f 2 1; f 2 2 .
3
2 2 1
C. f (0) 0; f (2) , f ( 2) 2 . D. f (0) 0; f (2) , f ( 2) .
3 3 3
Câu 6: Giá trị nào của k thì hàm số y k –1 x k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số.
A. k 1. B. k 1. C. k 2. D. k 2 .
Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ( ; )
A. y 2 . B. y 2x 3 . C. y (4 x 3 . D. y (3 )x 2.
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ( ; )
x
A. y 2 . B. y 5 . C. y (1 x 3 . D. y 2x 3 .
2
Câu 9: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
5 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
y
3
O 3 x
A. y x 3 . B. y x 3 . C. y x 3 . D. y x 3 .
Câu 10: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
y
O
1 x
-1
A. y x 1. B. y x 1. C. y x 1. D. y x 1.
Câu 11: Tung độ đỉnh I của parabol P : y 2x2 4x 5 là
A. 1. B. 3. C. 5. D. –5 .
Câu 12: Hàm số y 2x2 4x –1 . Khi đó:
A. Hàm số đồng biến trên ; 2 và nghịch biến trên 2;
B. Hàm số nghịch biến trên ; 2 và đồng biến trên 2;
C. Hàm số đồng biến trên ; 1 và nghịch biến trên 1;
D. Hàm số nghịch biến trên ; 1 và đồng biến trên 1;
Câu 13: Bảng biến thiên của hàm số y 2x2 4x 1 là bảng nào sau đây?
x
-∞ 2 +∞ x -∞ 2 +∞
1
y +∞
y +∞
-∞ -∞ 1
A. B.
x -∞ 1 +∞
x -∞ 1 +∞
3
y +∞
y +∞
-∞ -∞ 3
C. D.
Câu 14: Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của parabol y 2x2 5x 3 ?
5 5 5 5
A. x . B. x . C. x . D. x .
2 2 4 4
Câu 15: Hàm số y f (x) có đồ thị như hình sau .
6 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
y
O 1
x
-2
-3
Số nghiệm của phương trình f (x) 1
A. 3 B. Vô nghiệm C. 1 D. 2
Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y
1
O
1 2 x
A. y x2 2x 1. B. y x2 2x . C. y x2 2x 1. D. y x2 2x .
Câu 17: Nếu hàm số y ax 2 bx c có a 0,b 0 và c 0 thì đồ thị của nó có dạng:
y
y
A. B.
O x
O x
y y
O
O x D. x
C.
Câu 18: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x2 3x m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?
9 9 9 9
A. m . B. m C. m D. m
4 4 . 4 . 4 .
Câu 19: Parabol y mx 2 và đường thẳng y 4x 1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt ứng với:
A. m 4 . B. m 4 và m 0 . C. m 0 . D. m 4 và m 0
Câu 20: Nếu hàm số có đồ thị như sau thì dấu các hệ số của nó là:
7
y
O 2
y ax bx c ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
A. a 0; b 0; c 0. B. a 0; b 0; c 0. C. a 0; b 0; c 0. D. a 0; b 0; c 0.
III. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Phương trình x2 1 x –1 x 1 0 tương đương với phương trình:
A. x 1 x 1 0. B. x 1 0 . C. x2 1 0 . D. x 1 0 .
x2 5
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x 2 0 là:
7 x
A. 2;7 . B. 2; . C. 7; . D. 2;7 .
Câu 3: Chỉ ra khẳng định sai?
x 1 0
A. x 2 x 1 2 2 . B. x 1 x 1.
x 2 x 1
C. x x 2 1 x 2 x 1. D. x 1 2 1 x x 1 0 .
Câu 4: Tập nghiệm của phương trìnhx 2 x2 3x 2 0 là
A. S . B. S 2 . C. S 1;2 . D. S 1.
x 1 x 3
Câu 5: Tập nghiệm phương trình
x 3 x 1
A. S 5 . B. S 2 . C. S . D. S 1.
2
Câu 6: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình:x 3x –10 0 . Kết quả nào sau đây là đúng
3 3
A. x x . B. x x . C. x x 3 . D. x x 3 .
1 2 2 1 2 2 1 2 1 2
2
Câu 7: Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình:x 2x –11 0 . Kết quả nào sau đây là đúng
A. x1.x2 2 . B. x1.x2 2 . C. x1.x2 11. D. x1.x2 11.
Câu 8: Cho phương trình ax b 0 . Chọn mệnh đề đúng:
A. Nếu a 0 và b 0 thì phương trình vô nghiệm
B. Nếu b 0 thì phương trình có nghiệm x 0
C. Nếu a 0 và b 0 thì phương trình vô nghiệm
D. Nếu b 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 9: Tìm m để phương trình (m2 4) x m(m 2) 0 có tập nghiệm là ¡
A. m 2 . B. m 2 . C. m 0 . D. m 2 .
Câu 10: Tìm m để phương trình (m2 9) x 3m(m 3) 0 có nghiệm duy nhất
A. m 3 . B. m 3 . C. m 0 . D. m 3 .
Câu 11: Cho phương trình x2 2 m 2 x m2 – 4 0 1 . Với giá trị nào của m thì phương trình 1 có
nghiệm:
8 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
A. m 0 . B. m 0 . C. m 2 . D. m 2
Câu 12: Số nghiệm của phương trình:x 4 x2 3x 2 0 là:
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu 13: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x2 mx m 1 0 có hai nghiệm trái dấu?
A. 1;10 . B. 2 8; . C. 1; . D. 1; .
Câu 14: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x2 3x 2 1 x là
A. 3 . B. 1. C. 4 . D. 2 .
2
Câu 15: Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 2x – 4x –1 0 . Khi đó, giá trị của T x1 x2 là:
A. 4. B. 2 . C. 2 . D. 6 .
2x 1 x2 1
Câu 16: Phương trình có bao 3 nhiêux nghiệm
x x
A. 1 B. 3 C. Vô nghiệm D. 2
HÌNH HỌC
I. CHƯƠNG 1: VECTƠ
Câu 1: a 0,b 0 đối nhau khi và chỉ khi
A. a,b ngược hướng. B. a,b ngược hướng và độ dài bằng nhau.
C. a,b có độ dài bằng nhau. D. a,b cùng hướng và cùng độ dài.
Câu 2: Hai véc tơ ngược hướng thì
A. Cùng phương. B. Bằng nhau. C. Cùng độ dài. D. Cùng điểm đầu.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau, kí hiệu a b , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau, kí hiệu a b , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành.
D. Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài.
Câu 4: Véctơ là một đoạn thẳng:
A. Có độ dài khác 0. B. Có hướng.
C. Có hai đầu mút. D. Có hướng dương, hướng âm.
Câu 5: Từ các đỉnh của tứ giác ABCD có thể tạo được bao nhiêu véc tơ khác 0 ?
A. 12. B. 6 C. 8 D. 10
Câu 6: Câu nào sai trong các câu sau đây:
A. Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai.
B. Nếu MN là một vectơ đã cho thì với điểm O bất kì ta luôn có thể viết : MN OM ON .
C. Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 .
D. Vectơ đối của a 0 là vectơ ngược hướng với vectơ a và có cùng độ dài với vectơ a .
Câu 7: Chỉ ra véc-tơ tổng MN PQ RN NP QR trong các vec-tơ sau
A. MP . B. MQ . C. MR . D. MN .
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB 4a vàAD 3a thì độ dài AB AD = ?
9 ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học 20119 – 2020
A. 7a . B. 5a . C. 6a . D. 2a 3 .
Câu 9: Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. Hai véc tơ BA, BC cùng hướng. B. AB BC 0 .
C. BA BC . D. AB CB 0 .
Câu 10: Cho hai điểm phân biệt A và B . Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có
A. IA IB . B. AI BI . C. AI IB AB D. AI IB 0 .
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khi đó OA BO
A. AB . B. OC OB . C. OC DO . D. CD .
Câu 12: Cho ba lực F MA, F MB, F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.
1 2 3
0
Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 100N và ·AMB 60 . Khi đó cường độ lực của F3 là:
A. 100 3 N . B. 50 3 N . C. 25 3 N . D. 50 2 N .
Câu 13: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC 12 . Vectơ GB CG có độ dài bằng
bao nhiêu?
A. 8. B. 2 . C. 4 . D. 2 3.
Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A cạnh AB 2a, BC 3a Khi đó
a 7
A. AB AC a 7 B. AB AC
2
a 10
C. AB AC 2a 7 D. AB AC
2
Câu 15: Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O . Khi đó: OA BO
a
A. . B. 2a . C. a . D. 2a .
2
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;2), B(10;8) . Tọa độ của vec tơ AB là:
A. (5;6) . B. (2;4) C. (15;10) . D. ( 5; 6) .
Câu 17: Cho hai điểm A(1;0) và B(0; 2) . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
1 1 1
A. 1; . B. ; 1 . C. ; 2 . D. 1; 1 .
2 2 2
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(2; 1),B(4; 5),C(3; 3) . Tọa độ trọng tâm
G là
9 9
A. G(3; 3) . B. G(9; 9) . C. G ; . D. G(1; 2) .
2 2
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(3;1),B(3; 6) . M đối xứng của A qua B thì
10
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_10_nam_hoc_2019_2020.doc