Đề cương ôn tập học kì II Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024

pdf12 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 6 NĂM HỌC 2023 – 2024 PHẦNLÝ THUYẾT: 1. Phân số: + Tính chất cơ bản của phân số. +Quy tắc so sánh 2 phân số. + Các phép toán cộng, trừ, nhân và chia phân số, hỗn số, số thập phân và các tính chất của nó. (phối hợp 4 phép toán). + Hai bài toán cơ bản của phân số (Tính giá trị phân số của một số, tìm một số biết giá trị phân số của nó, tìm tỉ số hai số). 2. Số thập phân, phần trăm: + Các phép tính về số thập phân, hỗn số + Làm tròn số, số phần trăm. + các bài toán về tỉ số, phần trăm. 3. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm + Lập bảng số liệu + Vẽ biểu đồ tranh, cột, cột kép + Tính xác suất 4. Hình + Các cách chứng minh điểm nằm giữa + Tính độ dài đoạn thẳng + Trung điểm đoạn thẳng + Đo góc + Nhận biết các loại góc cơ bản I.TRẮC NGHIỆM: 2 Câu 1: Phân số nào bằng phân số 5 −4 6 8 −12 A. B. C. D. − −10 15 −20 30 3 Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số 7 −3 3 3 3 A. B. − C. D. − 7 7 −7 −7 Câu 3: Tính -5.(-(-8)) bằng: A. −40 B. 40 C. −13 D. 13 Câu 4: Tập hợp các số nguyên là ước của 2 là : A. 1;2 B. −−1; 2 C. 0;2;4;6 D. −−2; 1;1;2 3 Câu 5: Hỗn số −2 viết dưới dạng phân số là : 5 13 −13 −10 −7 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 6: 75% của 60 là: A. B. 80 C. 45 D. 90 Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản 6 −4 −3 15 A. B. C. D. 12 16 4 20 −7 Câu 8: Số đôi của là: 13 13 7 7 7 A. B. C. D. − −7 −13 13 13 3 Câu 9: của 60 là : 4 A. 50 B. 30 C. 40 D. 45 −6 Câu 10: Số nghịch đảo của là : 11 6 −11 −6 −11 A. B. C. D. 11 6 −11 −6 −57 Câu 11: Thương của phép chia : là: 75 −25 −5 7 A. B. −1 C. D. 9 7 5 3 −5 Câu 12: Tổng của hai phân số và là : 4 2 14 26 −13 −7 A. B. C. D. 3 8 4 4 2 Câu 13: của a bằng 4. Giá trị của a bằng : 5 A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 −−7 6 7 6 Câu 14: Trong các phân số ;;; , phân số lớn nhất là: −−5 5 5 5 −7 6 −7 6 A. B. C. D. −5 5 5 −5 33 Câu 15: Kết quả của phép tính 27− 26 là: 28 28 3 3 0 A. 1 B. C. D. 1 28 28 Câu 16: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù. B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù D. Góc vuông là góc có số đo bằng 900 Câu 17: Số đo của góc bẹt là: A. 00 B. C. 1800 D. 1200 Câu 18: Từ bảng điều tra về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng ở tiệm của Mai dưới đây, em cho biết Mai đang điều tra vấn đề gì? A. Các loại kem yêu thích của 30 khách hàng. B. Số lượng kem bán mỗi ngày. C. Loại kem khách hàng thích nhất trong tiệm của nhà Mai. D. Số lượng nguyên vật liệu đặt trong ngày. Câu 19: Trên bảng loại kem được yêu thích có bao nhiêu dữ liệu: A. 2 B. 5. C. 10. D. 12. Câu 20: Có bao nhiêu người thích kem sầu riêng? A. 11. B. 10. C. 9. D. 8. Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. ( =10; =5) Câu 21: Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc? A. Xã B, 50 chiếc. B. Xã A, chiếc. C. Xã A, 60 chiếc. D. Xã D, 60 chiếc. Câu 22: Xã nhiều nhất hơn xã ít nhất bao nhiêu chiếc máy cày? A. 20 B. 25 C. 10 D. 30. Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS Câu 23 : Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi? A. 40 B. 30 C. 32 D. 25 . Câu 24: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu? A. 140 B. 144. C. 214 . D. 220 . Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B Câu 25: Hãy cho biết số học sinh giỏi lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn A. Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn. B. Lớp 6B nhiều hơn 1 bạn. C. Hai lớp bằng nhau. D. Lớp 6 A nhiều hơn 3 bạn. Câu 26: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 27: Trong hộp có bốn viên bi, trong đó có một viên bi màu vàng, một viên bi màu trắng, một viên bi màu đỏ và một viên bi màu tím. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Hỏi có bao nhiêu kết quả xảy ra đối với màu của viên bi được lấy ra? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 28: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả dưới đây: Sự kiện Hai đồng sấp Một đồng sấp, một đồng ngửa Hai đồng ngửa Số lần 6 12 4 A. 3 B. 3 C. 1 D. 3 10 5 5 4 II. TỰ LUẬN: DẠNG 1 : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Tính −25 −25 11 −6 a) + b) − c) −−12 d) 2,25 − 3 12 9 12 44 25 57− −−21 14 57− −15 8 e) : f) : g) − h)  6 12 24 8 12 6 16− 25 Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau : 1− 3 5 1 1 3 3 4 2 1 − 4 5 a) ++: b) + − − c) +  + 8 4 6 2 2 4 4 5 3 3 9 6 2 3 3− 2 1 5 17 7 3 1 2 d) +:3 + − e) 2−+ :3 f) − 1 − 5 5 5 3 2 12 36 8 4 3 3 7 3 1 2 5 1− 7 15 g) − 1 −  0,5 h) 2++ :1 i) 75%−+ 1 0,5: 8 4 3 3 6 5 12 2 12 −21 j) +1,2.1 32 Bài 3: Tính nhanh −−56 2 5− 2 −−1 5 3 a) ++ 1 b) ++ c) ++ 11 11 3 7 3 4 8 8 3 7 3 18 7 8 7 12 7 1 −−−3 5 3 3 3 6 d)  +  e)  +  −  f)  +  +  4 25 4 25 5 19 5 19 5 19 5 7 5 7 5 7 2 2 2 3 4 3 4 7 4 g) 10+− 2 7 h) 6−+ 3 2 i) 7+− 4 3 9 5 9 10 7 10 9 11 9 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau ( thực hiện nhanh nếu có thể): a)(− 35,8) +( − 17,2) + 16,4 + 4,6 b)5,3( − 2,8) −( 4 + 5,3) c)( 34,72+ 32,28) :5 −( 57,25 − 36,05) : 2 d)2,5.(− 4,68) + 2,5.( − 5,32) e)5,36.12,34+−( 5,36) .2,34 DẠNG 2 : TÌM X Bài 1: Tìm x , biết 31 −52 52− a, x.12,5=− (32,6 10,4).5 b, −=x c, −=x d, x −= 43 63 93 133− 2 1 3 e, g, x += h, +=: x i, x −5,14 =( 15,7 + 2,3) .2 2 4 10 3 3 5 3 1 1 x 2 1 2 7 k, n, −=x m, = t, −=x x : 2,2=−( 18,6 12,3) :3 8 6 4 53 2 3 12 x 16 x + 31 x −12 1 u, x +3,12 = 14,6 − 8,5 v, += z, = y, = 5 2 10 15 3 42 Bài 2 : Tìm , biết 2 2 a) của x là −150 b) x +30% = − 1,3 c) +=x 45% 3 3 11 2 42 d) 3x + 16 = − 13,25 e) 8 :x − 10 = − 8 f) 2x −= 50 : 51 34 3 53 Bài 3: Tìm x ( làm tròn số đến hang phần mười), biết: a) 2,7x + 3,6 = − 12,8 b) 20,1−= 5,2x 11,3 c) 2,34+= 5,4 :x 1,32 DẠNG 3: BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ Bài 1: Tính 5 3 2 a) của 28 b) của 3,6 tấn c) 0,6 của 1 m2 4 8 5 d) 260% của 25kg e) 47% của 20 f) 12,5% của 50m 5 Bài 2: Tìm số a biết của a bằng 3 14 3 1 a) của quả dưa hấu nặng 2 kg. Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu kg ? 8 2 3 b) Tìm một số biết của số đó bằng 8,1. 5 3 c) Tìm một số biết 2 của số đó bằng -34. 7 3 d) Tìm một số biết 1,5% của số đó bằng 2 . 5 Bài 3: Tìm tỉ số giữa hai số a và b, biết: a) a=12 kg và b= 18 kg 15 a= 0,75 dm2 b=1,25 cm2 b) a = 1,25 và b = c) và 16 3 3 c) a = (giờ) ; b = 20 (phút) d) a= dm3 ; b = 20 (lít) 5 5 Bài 4: Tính tỉ số phần trăm của hai số a và b, biết: a) 15 và 40 c) 3 và 12 b) 11 và 22 d) 24 kg và 3 tạ. 3 Bài 5: Trong thùng có 60 lít xăng. Người ta lấy ra lần thứ nhất và lần thứ hai 40% 10 số lít xăng đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ? 1 Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh Giỏi bằng số học sinh cả lớp, số học 6 sinh Trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh Khá. Tính số học sinh khá của lớp. Bài 7: Khối lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Số học sinh lớp 6A chiếm 3 35% số học sinh của cả khối. Số học sinh lớp 6C chiếm số học sinh của khối, còn 10 lại là học sinh lớp 6B. Tính số học sinh lớp 6B. 5 Bài 8: Một trường học có 1200 học sinh . Số học sinh trung bình chiếm tổng số ; 8 1 số học sinh khá chiếm tổng số , còn lại là học sinh giỏi . Tính số học sinh giỏi của 3 trường . Bài 9: Một lớp có 40 học sinh xếp loại học lực gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình và 1 khong có loại Yếu. Số học sinh Giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh trung 5 3 bình bằng số học sinh còn lại. 8 a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh Khá so với cả lớp. 5 Bài 10 : Một người mang đi bán một số trứng. Sau khi bán số trứng thì còn lại 21 8 quả . Tính số trứng mang đi bán. Bài 11: Bài kiểm tra Toán của lớp 6A sau khi chấm xong được xếp thành 3 loại: số 3 2 bài loại Giỏi chiếm tổng số bài, số bài loại khá bằng tổng số bài. Số bài loại 8 5 trung bình chiếm 9 bài. a) Tính tổng số bài kiểm tra của lớp 6A ? b) Tính tỉ số phần trăm của số bài loại giỏi so với tổng số bài của lớp ? 3 Bài 12: Nam đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc cuốn sách, ngày 8 1 thứ hai đọc cuốn sách, ngày cuối cùng đọc nốt 35 trang còn lại. Hỏi quyển sách 3 này dày bao nhiêu trang ? 3 Bài 13: Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán số mét 5 2 vải. ngày thứ 2 bán số mét vải còn lại. Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải. Tính số mét 7 vải cửa hàng đã bán. PHẦN HÌNH HỌC Bài 1: Trên tia Ox vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho: OA = 3cm, OB = 6 cm, OC = 4 cm. a) Vẽ hình đã cho. b) Tính AB? c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao? d) Điểm C có phải là trung điểm của AB không? Vì sao? Bài 2: Cho ba điểm M, N, P không thẳng hang. Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp điểm. Trên đoạn thẳng NP lấy các điểm A và B sao cho A nằm giữa N và B. Vẽ đoạn thẳng MA, MB. a) Có tất cả bao nhiêu góc được tạo thành? b) Đọc tên các góc, viết kí hiệu, xác định đỉnh và các cạnh của góc đó. ( Chú ý: Mỗi góc chỉ được đọc một lần). Bài 3: Cho các góc có số đo là: 1000 ;18 0 ;75 0 ;141 0 ;20 0 ;180 0 ;124 0 . a) So sánh các góc. b) Phân loại các góc. Bài 4: Dùng eke để kiểm tra và cho biết A B góc nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt trong hình sau: E C D Bài 5: Trên tia Oy vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho: OA = 2cm, OB = 4 cm, OC = 3 cm. a) Vẽ hình đã cho. b) Tính AB? c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao? PHẦN SÁC XUẤT – THỐNG KÊ Bài 1. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh dới đây và ghi vào bảng thống kê tương ứng: ( =1Học sinh) a) Ngày thứ 2 lớp 6A có bao nhiêu điểm 10 ? b) Trong tuần ngày nào lớp có số điểm 10 nhiều nhất ? c) Có ngày nào lớp không có học sinh điểm 10 không? d) Tổng số điểm 10 lớp đạt được trong tuần là bao nhiêu? Bài 2. Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về các loại trái cây yêu thích của các bạn học sinh lơp 6A. Em hãy cho biết: a) Có bao nhiêu bạn thích ăn Cam? b) Có bao nhiêu bạn thích ăn Ổi? c) Loại trái cây nào đa số được các bạn chọn? d) Em hãy đọc và ghi dữ liệu đọc được vào bảng thống kê tương ứng. Bài 3. Cho biểu đồ cột kép sau. Em hãy cho biết: a) So sánh số học sinh giỏi của hai lớp? b) So sánh số học sinh yếu của hai lớp? c) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh? d) Lớp 6B có bao nhiêu học sinh? Bài 4. Trong hộp có một số bi xanh và một số bi đỏ và 1 số bi vàng. Bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 60 lần, ta được kết quả như sau: Loại viên bi Màu xanh Màu đỏ Màu vàng Số lần 27 12 21 a) Liệt kê tất cả các kết quả có thể. b) Sự kiện “Nam lấy được viên bi xanh” có luôn xảy ra không? c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được viên bi màu xanh. d) Em hãy dự đoán xem trong hộp loại bi nào nhiều hơn. Bài 5. Khi gieo 2 con xúc xắc cân đối và quan sát số chấm xuất hện trên mỗi con xúc xắc. Hãy đánh giá xem mỗi sự kiện sau là chắc chắn, hay có thể xảy ra. a) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1. b) Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1. c) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1. d) Hai mặt xất hiện cùng số chấm. Bài 6. a) Nếu gieo một xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1 chấm thì xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm là bao nhiêu phần trăm? b) Nếu gieo một xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt có số chấm là một số nguyên tố và hợp số thì xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm là bao nhiêu phần trăm? Bài 7. Trong hộp có 10 quả bóng được đánh số từ 0 đến 9. Lấy ra từ hộp 2 quả bóng. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào chắc chắn xảy ra, sự kiện nào không thể xảy ra, sự kiện nào có thể xảy ra? a) Tổng các số ghi trên 2 quả bóng bằng 1. b) Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 1. c) Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 0. d) Tổng các số ghi trên 2 quả bóng lớn hơn 0. e) Phải lấy ra ít nhất bao nhiêu quả bóng để tổng các số trên các quả bóng chắc chắn lớn hơn 5 Bài 8. Trong hộp có 20 viên bi gồn 10 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác xuất thực nghiệm lấy được viên bi: a) Màu xanh b) Màu đỏ c) Màu vàng III. ĐỀ THI MINH HỌA: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Biết điểm M nằm giữa hai điểm A , B và AB==53 cm, MB cm. Độ dài đoạn thẳng MA là A. 8cm . B. 25, cm . C. 2cm . D. 1cm. Câu 2: Một hộp chứa 4 viên bi có kích thước và khối lượng như nhau, mỗi viên bi có màu xanh, đỏ, tím hoặc vàng . Bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp. Tập hợp tất cả các màu có thể của viên bi được lấy ra là A. {xanh, đỏ, tím, vàng}. B. {xanh, đỏ, vàng}. C. {xanh, đỏ}. D. {xanh, đỏ, tím}. Câu 3: Một thanh gỗ dài 6,48m được chia đều thành ba đoạn bằng nhau. Độ dài của mỗi thanh gỗ ( làm tròn đến hàng phần mười) là A. 26, m. B. 2, 16 m. C. 22, m. D. 21, m. x −3 Câu 4: Số nguyên x thỏa mãn = là −16 4 A. 12. B. 4 . C. −12 . D. −3. −1 x 1 Câu 5: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ? 4 12 6 A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 . Câu 6: Cho biểu đồ sau: Dựa vào biểu đồ hãy cho biết: Năm 2010 dân số của nước Việt Nam là bao nhiêu triệu người? A. 87 . B. 79 . C. 67 . D. 97 . Câu 7: Cho điểm I là trung điểm của đoạn thẳng PQ và PI= 5 cm. Độ dài đoạn thẳng là A. 5cm. B. 25, cm . C. 75, cm . D. 10cm. Câu 8: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4, 5. Bạn An rút ngẫu một chiếc thẻ trong hộp và ghi số trên thẻ rồi trả lại hộp. Bạn An thực hiện rút thẻ 30 lần và thấy có 6 lần xuất hiện thẻ ghi số 1. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ ghi số 1 là 1 5 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 6 30 5 Câu 9: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Khi đồng hồ chỉ đúng 3 giờ 00 phút thì kim giờ và kim phút tạo thành một góc có số đo bằng bao nhiêu? A. 60. B. 15. C. 90 . D. 270. Câu 10: Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6B như sau: Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 12 17 5 1 Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6B có tổng số bao nhiêu học sinh? A. 17 . B. 35. C. 34. D. 12. Câu 11: Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau, khi đó góc xOy là A. góc nhọn. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc bẹt. −7 Câu 12: Phân số nghịch đảo của phân số là 9 7 9 9 7 A. . B. . C. . D. . −9 −7 7 9 Câu 13: Cho các điểm M,N,P cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là M N P A. tia PN và tia PM . B. tia và tia NM . C. tia MN và tia NP . D. tia và tia . Câu 14: Biết khí Oxygen chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trong 5m3 không khí thì Oxygen chiếm thể tích là bao nhiêu? A. 21,m3 . B. 1,m 05 3 . C. 3,m 95 3 . D. 15,m3 . Câu 15: Trong hình vẽ dưới đây, số đo aOb bằng bao nhiêu độ? A. 1450 . B. 450 . C. 50°. D. 130°. Câu 16: Số góc có trên hình vẽ sau là A. 7 góc. B. 4 góc. C. 6 góc. D. 5 góc . Câu 17: Bạn Minh tung một đồng xu 20 lần và đếm được 12 lần đồng xu xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm bạn Minh tung đồng xu xuất hiện mặt ngửa là A. 0, 67. B. 04, . C. 06, . D. 05, . 3 Câu 18: Bác Tâm có một cuộn dây điện, bác đã bán cuộn dây điện và thấy còn lại 84 mét 7 dây điện. Hỏi cuộn dây điện ban đầu của bác Tâm dài bao nhiêu mét? A. 147m . B. 36m. C. 196m. D. 588m. Câu 19: Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm thuộc đường thẳng a là D a A B C A. điểm C,D . B. điểm B,D . C. điểm A, C . D. điểm A, B . Câu 20: Số học sinh các lớp khối 6 đạt từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán được thống kê ở biểu đồ dưới đây: Lớp Số học sinh được điểm tốt 6A 6B 6C 6D 6E : 3 học sinh Dựa vào biểu đồ trên em hãy cho biết: Lớp 6B có bao nhiêu bạn được từ 9 điểm trở lên trong bài kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán? A. 15. B. 5 . C. 18. D. 24 . --------------------------------------------- II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm). 5 7 1 a) Thực hiện phép tính − . 6 3 14 72 b) Tìm x biết +=:2x . 55 Câu 2. (1,0 điểm). Bạn Linh gieo 20 lần một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xuất hiện của mỗi lần gieo như sau: 2 5 1 6 3 3 4 4 6 2 3 4 6 5 1 5 2 6 6 3 a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau: Mặt ghi số chấm 1 2 3 4 5 6 Số lần xuất hiện Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là nhiều nhất? b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ. 2 Câu 3. (1,0 điểm)Một thùng đựng gạo chứa 60kg gạo. Lần thứ nhất người ta lấy đi số 5 gạo trong thùng. Lần thứ hai người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo còn lại sau lần lấy thứ nhất. Hỏi sau hai lần lấy, trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Câu 4. (1,5 điểm). Trên đường thẳng xy lấy ba điểm ABC;; sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , biết AB= 3 cm , AC= 7 cm . a) Tính độ dài đoạn thẳng BC . b) Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳng MC ? Câu 5. (0,5 điểm). Tháng 11 vừa qua, trong ngày Black Friday, phần lớn các trung tâm thương mại đều giảm giá rất nhiều mặt hàng. Mẹ bạn Minh có dẫn Minh đến một trung tâm thương mại để mua một đôi giày. Biết đôi giày đang khuyến mãi giảm giá 45%, mẹ Minh có thẻ khách hàng thân thiết của trung tâm thương mại nên được giảm thêm 5% trên giá đã giảm nữa. Do đó, mẹ Minh chỉ phải trả 418000 đồng cho đôi giày. Hỏi giá bán ban đầu của đôi giày nếu không được khuyến mãi là bao nhiêu? ----------- HẾT ---------- Người xây dựng Nguyễn Văn Dương

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_toan_lop_6_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan