Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS THÁI SƠN ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 6
Năm học: 2023-2024
* PHẠM VI ÔN TẬP
* Đại số: Chương IV: Thống kê và xác suất.
Chương V: Bài 1: Phân số với mẫu số là số nguyên đến hết Bài 6. Phép cộng, phép trừ số thập phân.
* Hình học: Chương VI: Từ bài 1 “Điểm. Đường thẳng” đến hết bài 5 “Góc”.
Ôn lại các bài tập trong sách giáo khoa.
I. TRẮC NGHIỆM. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phân số 27 được viết dưới dạng phần trăm là
100
A.27% B. 2,7% C. 0,27% D. 270%
−−35 9
Câu 2: Số nguyên x thỏa mãn x
73
A. -6 B. -5 C. -4 D. -3
Câu 3: 30% của x bằng 27, khi đó x là:
A. 81 B. 60 C. 120 D. 90
Câu 4: Số nghịch đảo của -1 là:
A. 1 B. -1 C. Cả 1 và -1 D. Không có số nghịch đảo của -1
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 5, 6, 7.
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường
THCS.
Câu 5: Môn thể thao được yêu thích nhất là
A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội.
Câu 6: Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là
A. 20 . B. 80 . C. 60 . D. 10.
Câu 7: Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40 . B.60 C.50 D. 80 .
Sủ dụng dữ liệu sau đây để làm câu 8
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kêt quả
như sau: .
Câu 8.Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc. B. 110 chiếc. C. 115 chiếc. D. 12 chiếc.
Câu 9. Tính 25% của 12 bằng: A.2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 10. Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh này chiếm 60% số học sinh cả lớp. Khi đó số
học sinh lớp 6Abằng: A.50 B. 40 C. 30 D. 45
Câu 11. Làm tròn số 327,6621 đến hàng phần trăm ( chữ số thập phân thứ hai) ta được kết quả
là: A. 327 . B. 327,7 . C. 327,67. D. 327,66.
Câu 12: Trong hình vẽ, có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?
A. 1. B
B. 2
M A C
C. 3 D
D. 4
Câu 13: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu góc? x
O y
z
A. 1 góc. B. 2 góc. C. 3 góc. D. 4 góc.
Câu 14.Góc MNP. Đỉnh và cạnh của góc là
A. Đỉnh M , cạnh MNvà MP B. Đỉnh P, cạnh PNvà PM
C. Đỉnh N, cạnh NM và NP D. Đỉnh N, cạnh MN và PN
Câu 15. Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. Điểm N nằm giữa hai điểm A và B
B. Điểm N cách đều hai điểm A và B
C. Điểm N nằm giữa và cách đều hai điểm A và B
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 16: Cho hình vẽ, có số đo góc là x
̂
A. 90. B. 40. C. 50. D. 60
O 50°
y Câu 17: Cho hình vẽ, khẳng định nào là đúng
x
A. . B. . z
C. . D. .
̂ + ̂ = ̂ ̂ + ̂ = ̂
̂ + ̂ = ̂ ̂ − ̂ = ̂
O y
Câu 18: Cho °, °, ° thứ tự sắp xếp theo giá trị tăng
dần của số đo các góc đó là
̂ ̂ ̂
A. , = 90, . = 58 푡 = 100 B. , ,
C. , , . D. , , .
푡̂ ̂ ̂ ̂ ̂ 푡̂
Câu 19: Cho °, °, ° thứ tự sắp xếp theo giá trị giảm dần của số đo các góc đó là
̂ ̂ 푡̂ 푡̂ ̂ ̂
A. , , . B. , , .
̂ = 45 ̂ = 55 푡̂ = 50
C. , , . D. , , .
̂ ̂ 푡̂ 푡̂ ̂ ̂
Câu 20: Góc vuông có số đo bằng
̂ 푡̂ ̂ ̂ 푡̂ ̂
A. 0. B. 60. C. 90 . D. 180.
Câu 21: Góc bẹt có số đo bằng
A. 0. B. 60. C. 90 . D. 180.
Câu 22: Hình dưới đây là hình ảnh của góc nào?
A. Góc nhọn B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 23: Góc có số đo bằng 180 là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 24: Góc có số đo bằng 60 là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông.
D. Góc bẹt.
Câu 25: Góc có số đo bằng 150 là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 26: Các góc lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 27: Các góc lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180 là
A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt.
Câu 28: Hình dưới đây có bao nhiêu góc nhọn
A. 2 . B. 3 .
C.1 D. 0 .
Câu 29: Góc nhọn có số đo
A. Bằng 0. B. Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 .
C. Lớn hơn 90 và nhỏ hơn 180. D. Bằng 180.
Câu 30: Hình dưới đây có bao nhiêu góc tù?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .
Câu 31: Hình nào sau đây biểu diễn đoạn thẳng AB:
A B C D
H2
H1
A B A B
H3 H4
A. H1. B. H2. C. H3. D. H4.
AB CD EF
Câu 32: Cho các đoạn thẳng = 2,5cm; = 3cm; = 4cm; MN = 5cm. Chọn đáp án sai:
A. AB CD . B. MN= 2 AB. C. CD= EF . D. MN AB .
Câu 33: Cho M là điểm nằm giữa hai điểm A và B . Biết rằng AM = 4cm , MB = 5cm . Khi đó, độ dài của
đoạn AB bằng
A. 1cm. B. 9cm. C. 10cm. D. 20cm .
Câu 34: Điểm O nằm giữa hai điểm C và D thì
A. OC= OD . B. OC+= CD OD.
C. CD+= OD OC . D. CO+= OD CD .
Câu 35: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA+= MB AB . B. MA+= AB MB và MA= MB .
C. MA= MB . D. MA+= MB AB và MA= MB .
Câu 36: Cho đoạn thẳng AB = 8cm , O là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài của đoạn
thẳng OB bằng
A. 16cm. B. 8cm . C. 4cm . D. 2cm .
Câu 37: Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( ) trong câu sau để được khẳng định đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ”
A. tia. B. đường thẳng. C. điểm. D. đoạn thẳng.
Câu 38: Đọc tên của tia trong hình vẽ sau:
A. Tia mA. B. Tia Am . C. Tia m . D. Tia A
Câu 39: Đọc tên của tia trong hình vẽ sau:
A. Tia B . B. Tia BA . C. Tia AB . D. Tia A
Câu 40: Cho hình vẽ sau:
Số tia phân biệt có trong hình là
A. 2 tia. B. 4 tia. C. 3 tia. D. 6 tia.
Câu 41: Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hai tia Ax, Bx là hai tia trùng nhau.
B. Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau.
C. Hai tia Bx, Ay là hai tia đối nhau.
D. Hai tia AB, Ay là hai tia trùng nhau.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1.Thực hiện phép tính nếu có thể:
10 5 7 8 11 7−− 12 23 25 2−− 5 9 5 3 4− 11 3 20 2
a) − + − + b) + + + c) + +1 d) + + − −
17 13 17 13 25 30 37 30 37 11 4 11 4 4 3 31 10 31 5
Bài 2. Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a) ()()()−12,5 + 17,55 + − 3,5 − − 2,45 c) 2,07+()() − 7,36 − − 8,97 + 1,03 − 7,64
b) ()()2,07+ 3,005 − 12,005 − 4,23 d) 4,35−()() 2,67 − 1,65 + 3,54 − 6,33
Bài 3. Thực hiện phép tính
2 2
1 − 1 1 3 −1 4 2 −21
a) 25%− 1 − + 0,25: b) (− 2) + − 1,2 : c) + ()4,5 − 2 − 25%
2 2 2 24 5 15 52
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau :
2 3 3− 2 1 5 17 7 3 1 2
a) +:3 + − b) 2−+ :3 c) − 1 −
5 5 5 3 2 12 36 8 4 3 3
7 3 1 2 5 1− 7 15
d) − 1 − 0,5 e) 2++ :1 f) 75%−+ 1 0,5:
8 4 3 3 6 5 12 2 12
−21 3 4 3 4 7 4
g) +1,2.1 k) 6−+ 3 2 m) 7+− 4 3
32 10 7 10 9 11 9
2 5− 2 −−56 −−1 5 3
n) ++ o) ++ 1 p) ++
3 7 3 11 11 4 8 8
DẠNG 2 : TÌM X
Bài 5. Tìm x , biết
2 b) x +30% = − 1,3 2
a) của x là −150 c) +=x 45%
3 3
11 2 42
d) 3x + 16 = − 13,25 e) 8 :x − 10 = − 8 f) 2x −= 50 : 51
34 3 53 Bài 6: Tìm x biết:
−52
a) −x = − b) x −5,14 =() 15,7 + 2,3 .2 c) x +3,12 = 14,6 − 8,5
63
22x 15−
d) − =25% + e) ()x +=1,5 :3 f)()()2xx− 3 13 − = 0
5 7− 9 58
Bài 7: Tìm x biết:
2 2
x −37 9 16 15 2 ()−1 1 1 1
a).= bx)2 −= cx): −= d) 10− x + = 1
5 14 3 25 25 26 3 5 2 3 2
DẠNG 3: BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
Bài 8. Một lớp học có 50 học sinh gồm: giỏi, khá, trung bình, yếu. Số học sinh giỏi chiếm 0,4
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 50% học sinh giỏi. Số học sinh khá bằng 10 học sinh
3
yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó.
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh yếu so với học sinh cả lớp?
Bài 9. Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6 A,6 B,6C. Số học sinh lớp 6 A
3
chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm số học sinh của khối, còn lại là
10
học sinh lớp 6B.
a) Tính số học sinh lớp 6B.
b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6 A và 6 B .
c) Tổng số học sinh lớp 6 A và 6 B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?
1
Bài 10. Lớp 6A có 45 học sinh gồm 3 loại giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số
3
4
học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
5
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số % số học sinh khá với số học sinh cả lớp.
Bài 11. Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6 A,6 B,6C. Biết lớp 6 A chiếm
1 3
số học sinh khối 6. Lớp 6B chiếm số học sinh khối 6, còn lại là học sinh lớp 6C.
3 8
a) Tính số học sinh mỗi lớp.
b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6 A và 6C
c) Tổng số học sinh lớp 6 A và 6C chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?
Bài 12. Trong vườn trồng 84 cây gồm bốn loại cam, xoài, chanh và bưởi. Biết số cây
4 3
cam chiếm số cây trong vườn, số xoài bằng số cây cam, số cây bưởi bằng số cây
7 8
chanh.
a) Tính số cây mỗi loại trong vườn?
b) Tính tỉ số phần trăm của số cây xoài với cả vườn cây? Chú ý làm tròn đến hàng phần
mười Bài 13. Bài kiểm tra Toán của lớp 6A sau khi chấm xong được xếp thành 3 loại: số bài loại Giỏi
3 2
chiếm tổng số bài, số bài loại khá bằng tổng số bài. Số bài loại trung bình chiếm 9 bài.
8 5
a) Tính tổng số bài kiểm tra của lớp 6A ?
b) Tính tỉ số phần trăm của số bài loại giỏi so với tổng số bài của lớp ?
DẠNG 4: HÌNH HỌC
Bài 14. Trên tia Oy vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho: OA = 2cm, OB = 4 cm.
a) Vẽ hình đã cho.
b) Tính AB?
c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
Bài 15. Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho điểm A nằm giữa O và B thỏa mãn OA = 2cm;
OB = 6cm.
a) Tính độ dài AB.
b) Gọi M là trung điểm của OA. N là trung điểm của AB.Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Bài 16. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA== 4 cm,OB 8 cm.
a) Tính độ dài đoạn AB ?
b) So sánh độ dài đoạn OA và AB ?
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
Bài 17. Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O trên đường thẳng xy , điểm A thuộc tia Ox , điểm B
thuộc tia Oy.
a) Viết tên các tia trùng nhau gốc O. b) Viết tên các tia đối nhau gốc A .
c) Giả sử AB== 7 cm,AO 3,4 cm . Tính OB
Bài 18. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B
thuộc tia Oy.
a)Viết tên các tia đối nhau gốc O.
b)Giả sử AB = 6cm, AO = 3 cm . Tính OB, Hỏi O có là trung điểm của AB không? Vì sao?
c) Vẽ góc xOz bằng 800.
DẠNG 5: THỐNG KÊ
Bài 1. Kết quả thi đua của một chi đội thu được số kilogam giấy vụn cho phong trào “Kế hoạch nhỏ” và số
điểm tốt của bốn tổ được biểu diễn trong biểu đồ:
a. Tổ nào góp được số kilogam giấy vụn nhiều nhất?
b. Tính tổng số kilogam giấy vụn của cả 4 tổ?
c. Tính tổng số điểm tốt của cả 4 tổ?
d. Tính tỉ số phần trăm số điểm tốt của tổ 4 so với tổng số điểm tốt của cả lớp?
Số kilogam giấy vụn Số điểm tốt
70 65
60
60
50.5
50 45.7
40
30
18
15
20 12
9
10
0
Bài 2. Một hộp có Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3 Tổ 4 chứa 4 chiếc kẹp, trong đó có 1
chiếc kẹp màu xanh, 1 chiếc kẹp màu đỏ, 1 chiếc kẹp màu vàng, 1 chiếc kẹp màu trắng; các chiếc kẹp có kích
thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc kẹp trong hộp.
a. Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với màu của chiếc kẹp được lấy ra.
b. Nêu hai điều cần chú ý trong mô hình xác suất của trò chơi trên.
Bài 3. Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D
và 6E
Số học sinh giỏi Toán và Ngữ văn
25 20
17
20 15 16
13 14
15 12
9 10 Toán
10 7 Ngữ văn
5
sinh Số học
0
a. Số học sinh giỏi 6A 6B 6C 6D 6E Toán của lớp nào nhiều
nhất? ít nhất? Lớp
b. Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?
c. Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5
lớp?
d. Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh. Theo em, bạn Nam nói đúng không? Vì sao?
Bài 4. Gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp, bạn Na có kết quả thống kê như sau:
Lần gieo Kết quả gieo Lần gieo Kết quả gieo
1 Xuất hiện mặt 3 chấm 6 Xuất hiện mặt 1 chấm
2 Xuất hiện mặt 6 chấm 7 Xuất hiện mặt 2 chấm
3 Xuất hiện mặt 3 chấm 8 Xuất hiện mặt 5 chấm
4 Xuất hiện mặt 1 chấm 9 Xuất hiện mặt 6 chấm
5 Xuất hiện mặt 4 chấm 10 Xuất hiện mặt 2 chấm
a. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm.
b.Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.
Bài 5. Cho biểu đồ thống kê số máy điều hòa và quạt hơi nước cửa hàng bán ra trong 3 tháng hè: Lượng điều hòa, quạt hơi nước bán trong 3
tháng hè
320
350 300
280
300 240
250
200 150
150 100
100
50
Số lượng (chiếc) 0
Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng
Điều hòa Quạt hơi nước
Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết:
a. Tổng số điều hòa đã bán trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng?
b. Tổng số quạt hơi nước đã bán trong ba tháng 6, 7, 8 của cửa hàng?
c. Nếu trong tháng 6 cửa hàng nhập về tất cả 500 chiếc điều hòa thì số lượng điều hòa đã bán ra chiếm
bao nhiêu phần trăm số lượng điều hòa nhập về?
ĐỀ 1
Bài 1: (1 điểm)
Một phân xưởng thống kê số lượng đồng hồ lắp ráp được kêt quả như sau:
a) Tổng số đồng hồ lắp ráp được trong thứ 6 là bao nhiêu chiếc?
b) Ngày thứ 5 phân xưởng lắp ráp được nhiều hơn thứ 2 bao nhiêu chiếc đồng hồ?
Bài 2: (1 điểm) Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?
Bài 3: (2,25 điểm) Thực hiện các phép tính:
1 3 7 −5 17−
a) +− b) : 4 c)2 .+ 0,3
3 8 12 6 5 11
Bài 4: (1,75 điểm) Tìm x, biết:
ax)− 9 = − 5.8
2 7 1
9 8 3
Bài 5: (1,5 điểm) ) − . = 1
Bạn Ngọc đọc một cuốn sách dày 60 trang trong ba ngày, ngày thứ nhất đọc số trang.
3
3
Ngày thứ hai đọc số trang còn lại. Hỏi ngày thứ ba Ngọc đọc bao nhiêu trang sách?
5
Bài 6: (2,5 điểm)
a) Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy. Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy.
- Viết tên các tia trùng nhau gốc O.
- Hai tia Ax và By có đối nhau không? Vì sao?
b) Cho hình vẽ. Các điểm nào nằm bên trong góc xOy?
c) Góc mAn dưới đây có số đo là bao nhiêu?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2023_2024_truong_th.pdf



