Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Khối 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phúc Thọ
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Khối 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phúc Thọ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ Môn Toán – Khối 11
A. LÝ THUYẾT
1. Lượng giác:
-Hàm số lượng giác.
- Phương trình lượng giác cơ bản; bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
- Phương trình lượng giác dạng asinx +bcosx = c; asin2 x b sin x cos x ccos2 x d
- Phương trình lượng giác dùng công thức lượng giác để đưa về tích các phương trình
lượng giác đã học
2. Tổ hợp – Xác suất:
- Quy tắc đếm; hoán vị; chỉnh hợp; tổ hợp.
- Nhị thức Newton
- Tính xác suất
- Các quy tắc tính xác suất
3. Dãy số - Cấp số cộng – Cấp số nhân:
-Dãy số
- Cấp số cộng
4. Phép biến hình:
- Phép tịnh tiến
- Phép quay
-Phép dời hình
- Phép vị tự
- Phép đồng dạng
5. Hình học không gian:
- Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, tìm giao điểm của đt và mp, chứng minh các điểm
thẳng hàng
- Hai đường thẳng song song
- Đường thẳng song song với mặt phẳng
- Thiết diện của mặt phẳng với hình chóp
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
PHẦN ĐẠI SỐ
Chương 1 :Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
tan x
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số y là:
cos x 1
x k
x k 2
A. x k2 B. x k2 C. 2 D.
3
x k2 x k
3
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin 2x 5 lần lượt là:
A. 8 và 2 B. 2 và 8 C. 5 và 2 D. 5 và 3
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 4 sin x 3 1 lần lượt là:
A. 2 và 2 B. 2 và 4 C. 4 2 và 8 D. 4 2 1 và 7
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cos x cos2 x là: A. 2 B.5 C. 0 D.3
Câu 5:Tìm m để phương trình5cos x msin x m 1 có nghiệm.
A. m 13 B. m 12 C. m 24 D. m 24
Câu 6:Với giá trị nào của m thì phương trình sin x m 1 có nghiệm là:
A. 0 m 1 B. m 0 C. m 1 D. 2 m 0
Câu 7: Phương trình lượng giác: 3cot x 3 0 có nghiệm là:
A. x k B. x k C. x k2 D.Vô nghiệm
6 3 3
Câu 8: Phương trình lượng giác: sin2 x 3cos x 4 0 có nghiệm là:
A. x k2 B. x k2 C. x k D.Vô nghiệm
2 6
Câu 9: Phương trình lượng giác: cos2 x 2cos x 3 0 có nghiệm là:
A. x k2 B. x 0 C. x k2 D.Vô nghiệm
2
Câu 10: Phương trình lượng giác: 2cot x 3 0 có nghiệm là:
x k2
6 3
A. B. x arc cot k C. x k D. x k
2 6 3
x k2
6
Câu 11: Phương trình lượng giác: 2cos x 2 0 có nghiệm là:
3 5
x k2 x k2 x k2 x k2
4 4 4 4
A. B. C. D.
3 3 5
x k2 x k2 x k2 x k2
4 4 4 4
Câu 12: Phương trình lượng giác: 3.tan x 3 0 có nghiệm là:
A. x k B. x k2 C. x k D. x k
3 3 6 3
Câu 13: Phương trình: cos x m 0 vô nghiệm khi m là:
m 1
A. B. m 1 C. 1 m 1 D. m 1
m 1
1
Câu 14: Phương trình: sin 2x có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x
2
A.1 B. 0C.2 D. 4
3
Câu 15: Phương trình: cos2 2x cos 2x 0 có nghiệm là:
4
2
A. x k B. x k C. x k D. x k2
3 3 6 6
1
Câu 16: Phương trình: sin x có nghiệm thỏa x là:
2 2 2
5
A. x k2 B. x C. x k2 D. x
6 6 3 3
Câu 17: Số nghiệm của phương trình sin x cos x 1 trên khoảng 0; là A. 0B.1 C. 2 D. 3
Câu 18: Nghiệm của phương trình lượng giác: sin2 x 2sin x 0 có nghiệm là:
A. x k2 B. x k C. x k D. x k2
2 2
Câu 19: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
A. cos x 1 x k B. cos x 0 x k
2 2
C. cos x 1 x k2 D. cos x 0 x k2
2 2
Câu 20: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2 x 5sin x 3 0 là:
3 5
A. x B. x C. x D. x
6 2 2 6
Câu 21: Số nghiệm của phương trình: sin x 1 với x 5 là:
4
A. 1 B. 0C.2D.3
2x 0
Câu 22: Phương trình: sin 60 0 có nghiệm là:
3
5 k3 k3
A. x B. x k C. x k D. x
2 2 3 2 2
Câu 23: Điều kiện để phương trình 3sin x mcos x 5 vô nghiệm là
m 4
A. B. m 4 C. m 4 D. 4 m 4
m 4
x
Câu 24: Giải phương trình lượng giác: 2cos 3 0 có nghiệm là:
2
5 5 5 5
A. x k2 B. x k2 C. x k4 D. x k4
3 6 6 3
Câu 25: Phương trình lượng giác: cos x 3 sin x 0 có nghiệm là:
A. x k2 B. Vô nghiệmC. x k2 D. x k
6 6 2
Câu 26: Điều kiện để phương trình m.sin x 3cos x 5 có nghiệm là:
m 4
A. m 4 B. 4 m 4 C. m 34 D.
m 4
Câu 27: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
1 1
A. 3 sin x 2 B. cos 4x
4 2
C. 2sin x 3cos x 1 D. cot2 x cot x 5 0
Câu 28: Số nghiệm của phương trình: 2 cos x 1 với 0 x 2 là:
3
A. 0B.2C.1 D. 3
Câu 29: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2 x 3sin x 1 0 thõa điều kiện 0 x
2
5
A. x B. x C. x D. x
3 2 6 6 Câu 30: Nghiệm của phương trình: sin x. 2cos x 3 0 là:
x k x k x k2
A. B. C. D. x k2
x k2 x k x k2 6
6 6 3
Câu 31. Phương trình sin2x – (1 + 3 ). sinx. cosx + 3 cos2x = 0 có nghiệm là:
x k2 x k x k x k2
4 4 4 4
A. B. C. D.
x k x k2 x k x k2
3 3 3 3
Câu 32. Hàm số y = 1 + sin2x có chu kì là:
A. T = B. T = 4 C. T = 2 D. T =
2
Câu 33. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
cos x tan x
A. y = x.cos2x B. y = (x2 + 1).sinxC. y = D. y
1 x 2 1 x 2
Câu 34. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
sin x sin 2 x cos x tan x
A. y B. y C. y = D. y
1 sin x 1 cos x x x 2 1 sin 2 x
Câu 35. Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?
A. y = (x2 + 1)sinx B. y = (x3 + x).tanxC. y = x .cot 2x D. y = (2x + 1)cosx
Câu 36. Xác định m để phương trình m. cos2x – m.sin2x – sin2x + 2 = 0 có nghiệm.
m 1 m 2 1 3
A. B. C. 3 m 1 D. m
m 2 m 0 2 2
Câu 37: Nghiệm dươngnhỏ nhất của phương trình 2cos2 x cos x sin x sin 2x là?
2
A. x .B. x .C. x . D. x .
6 4 3 3
Câu 38. Tìm nghiệm x 00 ;1800 của phương trình sin2x + sin4x = sin6x
A. 300, 600 B. 400, 600 C. 450, 750, 1350 D. 600, 900 , 1200
3
Câu 39. Với giá trị nào của m thì cos2x – (2m + 1)cosx + m + 1 = 0 có nghiệm x ; ?
2 2
1 1
A. 0 m 1 B. 1 m 0 C. m 1 D. 1 m
2 2
m 11
Câu 40. Cho sin 2x 3m 2 . Biết x = là một nghiệm của phương trình . Tính m.
5 2 60
1 1
m 1 3 m m
m 4 2
A. 1 B. 2 C. D.
m 2 1
2 m 0 m m
3 3
Câu 41. Số nghiệm của phương trình 6cos2x + sinx – 5 = 0 trên khoảng ; 2 là:
2
A. 3B. 2C. 1 D. 0 cos 2 x cos3 x 1
Câu 42. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos 2x tan 2 x trên
cos 2 x
1; 70
A. 365 B. 263 C. 188 D. 363
Câu 43. Nghiệm của phương trình cos7x.cos5x – 3 sin2x = 1 – sin7x.sin5x là:
x k2 x k
A. 4 k Z B. 4 k Z
x k x k
x k2 x k
C. 3 k Z D. 3 k Z
x k2 x k
Câu 44: Phương trình 2sin x 1 3cos4x 2sin x 4 4cos2 x 3 có nghiệm là:
x k2 x k2 x k2 x k2
6 6 3 3
7 5 4 2
A. x k2 . B. x k2 .C. x k2 . D. x k2 .
6 6 3 3
x k x k2 2
x k x k
2 3
cos2x
Câu 45: Phương trình cos x sin x có nghiệm là:
1 sin 2x
3 5
x k2 x k2 x k x k
4 4 4 4
3
A. x k .B. x k . C. x k2 . D. x k .
8 2 2 8
x k x k2
x k x k
2 4
Câu 46: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2cos2 x cos x sin x sin 2x là?
2
A. x .B. x .C. x .D. x .
6 4 3 3
cosx + 2sin x + 3
Câu 47: Tìm m để phương trình = m có nghiệm.
2cosx - sin x + 4
2
A. - 3 £ m £ 2 B. m > 2 C. m ³ - 3 D. £ m £ 2
11
Câu 48: Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2 x 5sin x 3 0 là:
5
A. x . B. x . C. x . D. x .
3 12 6 6
Câu 49: Tìm m để phương trình sin2 x - sin x - m = 0 có nghiệm .
1 1 1 1
A. - £ m £ 0 B. m ³ - C. - £ m £ 2 D. - < m < 2
4 4 4 4
Câu 50: Nghiệm của phương trình (2sin x - 1)(2sinx+ cosx- 3) = sin 2x- cosx p 5p p p p
A. x = + k2p và x = + k2p B. x = + k2p C. x = ± + k2p D. x = ± + k2p
6 6 6 6 3
Câu 51: Đồ thì hình bên là
đồ thị của hàm số nào?
A. y = sin x B. y = cot x C. y = tan x D. y = cosx
Câu 52: Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = 3sin x + 1 là.
A. m= 4 B. m= -2 C. m= 3 D. m= 1
Câu 53: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin2 x 4sin x 5 là:
A. -9 B. 0 C. 9 D. -8
Câu 54: Đồ thị hình bên là đồ thị của
hàm số nào?
A. y = tan 2x B. y = tan x C. y = cot x D. y = cot 2x
Câu 55: Nghiệm của phương trình 2sin2 x + sin x cosx - 3cos2 x = 0 là.
p p 3
A. x = + kp,k Î Z B. x = + kp,k Î Z và x = arctan(- ) + k p,k Î Z
4 4 2
3 p
C. x = arctan(- ) + k p,k Î Z D. x = + kp,k Î Z và x = arctan(- 3) + k p,k Î Z
2 4
Câu 56: Giá trị lớn nhất M của hàm số y = sin x + cosx là.
A. M = 2 B. M = 2 2 C. M = 1 D. M = 2
Câu 57: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y sin x B. y cosx C. y tan x D. y cot x
Câu 58: Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số y tan x
A. T 0 B. T 4 C. T 2 D. T
Câu 59: Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y 4sin x 5
A. m 1 và M 9 B. m 0 và M 5 C. m 1 và M 5 D. m 5 và M 9
1
Câu 60: Giải phương trình cos x
2
A. x k B. x k C. x k2 D. x k2
6 3 6 3
Câu 61: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 2sin x 1 0 B. 2cos x 3 0 C. tan x 1 0 D. 3 cot x 1 0
Câu 62: Hàm số y cosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; B. 0; C. 0; D. ;0
2 2 2
Câu 63: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. sinx 1 x k tan x 0 x k
2 B.
cos x 1 x k2 D. cot x 0 x k
C. 2
Câu 64: Tìm tập xác định của hàm số y tan x
3
5
A. D ¡ \ k ,k ¢ B. D ¡ \ k ,k ¢
6 3
5
D ¡ \ k2 ,k ¢ D. D ¡ \ k ,k ¢
C. 6
Câu 65: Giải phương trình tan2 x 2 tan x 1 0
A. x k B. x k2 x k D. x k2
4 4 C. 4 4
Câu 66: Tìm phương trình tương đương với phương trình 3 cos x sinx 1.
1 1 1 1
A. cos x B. cos x C. cos x D. cos x
6 2 3 2 6 2 3 2
Câu 67: Gọi x1 nghiệm dương nhỏ nhất và x2 nghiệm âm lớn nhất của phương trình
sin2x 3 cos 2x 2 . Tính giá trị của biểu thức P x1 x2 .
5
A. P B. P C. P D. P
6 3 6
Câu 68: Tìm số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cosx sin 2x trên đường tròn
lượng giác.
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Chương 2: Tổ hợp –Xác suất
Câu 69: Một quán ăn thường có 8 món thịt, 7 món rau và 6 món cá, người ta chọn mỗi thứ 1
món. Hỏi có bao nhiêu thực đơn?
A. 168. B. 21. C. 27. D. 336.
Câu 70: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh
công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trog đó có 1 học sinh nam và 2
học sinh nữ?
A. 5250B. 4500C. 2625D. 1500
Câu 71: Một hộp đựng 8 viên bi màu xanh, 5 viên bi đỏ, 3 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách
chọn từ hộp đó ra 4 viên bi sao cho số bi xanh bằng số bi đỏ?
A. 280B. 400C. 40D. 1160
Câu 72: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh
lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A. 120B. 102C. 98D. 100
Câu 73: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có
bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau?
A. 34560B. 17280C. 120960 D. 744
Câu 74: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10.
Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 hoc sinh?
A. 85B. 58C. 508 D. 805 Câu 75: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện về sinh hoạt tại một xã nông thôn gồm có
21 đoàn viên nam và 15 đoàn viên nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm về 3 ấp để hoạt
động sao cho mỗi ấp có 7 đoàn viên nam và 5 đoàn viên nữ?
12 12 7 5 7 5 7 5
A. C 36 B. 3C 36 C. 3C21C15 D. C21C15C14C10
Câu 76: Cho 10 điểm phân biệt A1,A2,K ,A10 trong đó có 4 điểm A1,A2,A3,A4 thẳng hàng,
ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10
điểm trên?
A. 96 tam giácB. 60 tam giácC. 116 tam giácD. 80 tam giác
Câu 77: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người vào 4 ghế ngồi được bố trí quanh một bàn tròn?
A. 12B. 24C. 4 D. 6
Câu 78: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi
A. 6!4! B. 10! C. 6!- 4! D. 6!+ 4!
Câu 79: Để chào mừng 26/03, trường tổ chức cắm trại. Lớp 10A có 19 học sinh nam và 16 học
sinh nữ. Giáo viên cần chọn 5 học sinh để trang trí trại. Số cách chọn 5 học sinh sao cho có ít
nhất 1 học sinh nữ bằng bao nhiêu? Biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí
trại.
5 5 5 5 5 5
A. C19 B. C 35 - C19 C. C 35 - C16 D. C16
Câu 80: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách
chọn lấy 3 hoa có đủ cả ba màu?
A. 240B. 210C. 18D. 120
Câu 81: Có 5 bông hoa hồng khác nhau, 6 bông hoa lan khác nhau và 3 bông hoa cúc khác nhau.
Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có một bông hoa của mỗi
loại?
A.14 B. 90C. 3 D. 24
Câu 82: Có 6 quyển sách toán, 5 quyển sách hóa và 3 quyển sách lí. Hỏi có bao nhiêu cách để
xếp lên giá sách sao cho các quyển sách cùng loại được xếp cạnh nhau?
A. 518400 B. 3110400C. 86400 D. 604800
Câu 83: Một người có 7 cái áo và 11 cái cà vạt. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 1 chiếc áo và
cà vạt?
A. 18 B. 11C. 7 D. 77
Câu 84: Có 20 bông hoa trong đó có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bong màu trắng. Chọn
ngẫu nhiên 4 bông để tạo thành một bó. Có bao nhiên cách chọn để bó hoa có cả 3 màu?
A. 1190 B. 4760 C. 2380 D. 14280
Câu 85: Một học sinh có tổng cộng 15 quyển truyện đôi một khác nhau. Trong có 6 quyển
truyện thuộc thể lọai cổ tích, 5 quyển sách thuộc thể lọai trinh thám và 4 quyển sách thể lọai hài
hước. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp mà số sách cùng lọai xếp cạnh nhau?
A. 3!.4!.5!.6! cách B. 15! cách C. 4! + 5! + 6! cách D. 3! Cách
Câu 86: Một dạ tiệc có 10 nam và 6 nữ khiêu vũ giỏi. Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để
ghép thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
A. 86400 B. 840 C. 8008 D. 2400
Câu 87: Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi tổng số
đọan thẳng và tam giác có thể lập được từ các điểm trên là:
A. 10 B. 20 C. 40 D. 80
Câu 88: Số cách sắp xếp 6 đồ vật khác nhau lên 6 chỗ khác nhau là: A. 6 B. 120 C. 700 D. 720
Câu 89: Một hộp có 3 bi xanh và 4 bi đỏ. Bốc ngẫu nhiên 2 bi. Số cách để được 2 bi cùng màu?
A. 3 B. 6C.9 D. 18
Câu 90: Trên giá sách của 1 thư viện trường học, mỗi cuốn sách được dán nhãn với một chữ cái
đứng trước trong 26 chữ cái và 3 con số theo sau. Nếu tất cả các sách đều dán nhãn như vậy thì
số cuốn sách tối đa mà thư viện ấy có là?
A. 21600 B. 25000 C. 23000 D. 26000
Câu 91: Bạn An có 8 người bạn, trong đó có 2 người bạn không muốn gặp mặt nhau. Hỏi có bao
nhiêu cách để bạn An mời 4 trong 8 người bạn đó đến dự tiệc sinh nhật?
A. 70 B. 35 C. 55 D. 50
Câu 92: Một đoàn y tế gồm 4 bác sĩ và 12 y tá. Có bao nhiêu cách lập một đoàn công tác gồm 1
bác sĩ làm tổ trưởng, 1 bác sĩ làm tổ phó và 5 y tá làm tổ viên?
A. 4752. B. 181400. C. 9504. D. 11440.
Câu 93: Từ các chữ số 2, 3,..., 7 lập được bao nhiêu chữ số lẻ gồm 3 chữ số khác nhau?
A. 60. B. 6. C. 50. D. 20.
Câu 94: Với các chữ số 2,3,4,5,6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
nhau trong đó hai chữ số 2,3 không đứng cạnh nhau?
A. 120B. 96C. 48D. 72
Câu 95: Cho tậ A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} . Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác
nhau được lấy ra từ tập A và nhỏ hơn 40000 là:
A. 9720B. 27162C. 27216D. 9072
Câu 96: Cho tập A = {0;1;2;3;4;5;6} . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm
chữ số và chia hết cho 2?
A. 8232B. 1230C. 1260 D. 2880
Câu 97: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,6,7,8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác
nhau?
A. 5040B. 930C. 720D. 210
Câu 98: Cho tập A = {0;1;2;3;4;5;6} . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm
chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2 :
A. 8322B. 1260C. 2880D. 8232
Câu 99: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có
mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?
1 1 2 2 2 2 2 2
A. 4!C 4C5 B. 3!C 3C5 C. 4!C 4C5 D. 3!C 4C5
10
Câu 100: Hệ số của x8 trong khai triển x2 2 là:
6 4 6 4 6 6
A. C10 2 B. C10 C. C10 D. C10 2
13
1
Câu 101: Hệ số của x7 trong khai triển x là:
x
4 4 3 3
A. C13 B. C13 C. C13 D. C13
Câu 102: Tính hệ số của x25y10 trong khai triển (x3+xy)15 :
A. 3003 B. 4004 C. 5005 D. 58690 n
1 4
Câu 103: Tổng các hệ số trong khai triển x là 1024. Tìm hệ số của số hạng chứa x5?
x
A. 120 B. 210 C. 792 D. 972
n
2 1 3 4 5
Câu 104: Trong khai triển 3x hệ số của x là 3 Cn thì giá trị n là:
x
A.15 B. 12 C. 9 D. kết quả khác
n 1 n 2 8
Câu 105:Biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cn Cn 78 , số hạng chứa x trong khai
n
3 2
triển x là
x
A. 101376x8 . B. 101376 . C. 112640 . D. 101376x8 .
1 2 4
Câu 106: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5Cn Cn 5 . Tìm hệ số a của x trong khai
n
1
triển của biểu thức 2x 2 .
x
A. a 11520 . B. a 256 . C. a 45 . D. a 3360 .
n 6 2 4
Câu 107: Với n thỏa mãn Cn 4 nAn 454 , hệ số của số hạng chứa xtrong khai triển nhị
n
2 3
thức Niu-tơn của x ( với x 0 ) bằng
x
A. 1972 .B. .C. .D.7 86 . 1692 1792
1 3 5
Câu 108: Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn Cn 13n , hệ số của số hạng chứa x trong
n
2 1
khai triển của biểu thức x 3 bằng.
x
A. 120 .B. .C. .D. 25 .2 45 210
n 1 n
Câu 109: Cho khai triển (1+2x) = a0+a1x + +anx ; trong đó n là số nguyên dương và các hệ số
a1 an
thỏa mãn hệ thức a0+ ... 4096 . Tìm hệ số lớn nhất?
2 2n
A. 924 B. 126 720 C. 1 293 600 D. 792
0 1 2 2 n n
Câu 110: Cho A Cn 5Cn 5 Cn ... 5 Cn . Vậy A bằng
A. 5n B. 6n C. 7n D. 4n
Câu 111: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?
A. 4 B.6C.8D.16
Câu 112: Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi X là biến cố “ Tích số chấm xúât hiện
trên hai mặt con súc sắc là một số lẻ”
1 1 1 1
A. B. C. D.
5 4 3 2
Câu 113: Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất chọn được 2 bi
cùng màu là:
1 1 4 5
A. B. C. . D.
4 9 9 9
Câu 114: Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính xác suất 3 em
được chọn có ít nhất 1 nữ?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2019_2020_t.doc