Đề cương ôn tập học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

docx18 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 10/04/2025 | Lượt xem: 29 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 40 CÂU 4:3:2:1 = 16: 12: 8: 4 MỨC 1 2 3 4 Tổng Chương 1 5 4 3 1 13 Chương 2 5 4 2 1 12 Chương 3, 4,5 6 4 3 2 15 Tổng 16 12 8 4 40 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC LỚP 12 NĂM 2019 Mức 1. Chọn 16 câu/ 5 chương/đề CHƯƠNG 1 - 13/40 (Mức 1: 2:3:4 = 5:4:3:1) Mức 1. Chương 1 Chọn 5/36 1. Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza. B. Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm. C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’. D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. 2. . Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN? A. Restrictaza. B. ARN pôlimeraza. C. ADN pôlimeraza. D. Ligaza. 3. Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các aa trong chuỗi pôlipeptit. B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do. C. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục. D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza. 4. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ởsinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm? A. Sợi cơ bản. B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). C. Crômatit. D. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc). 5. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin? A. 5’UAA3’. B. 5’UUA3’. C. 5’UGU3’. D. 5’AUG3’. 6. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã? A. 5’GGA3’. B. 5’XAA3’. C. 5’AUG3’. D. 5’AGX3’. 7 . Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5’UGG3’. B. 5’UGX3’. C. 5’UAX3’. D. 5’UAG3’. 8 . Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5’UGG3’. B. 5’UGX3’. C. 5’UAX3’. D. 5’UGA3’. 9. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là A. 4n. B. n. C. 3n. D. 2n. 10. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là A. 2n - 1. B. 4n. C. 2n + 1. D. 3n. 11. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là A. 2n + 1. B. 2n - 1. C. n + 1. D. n - 1. 12. Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ NST là A. n - 1. B. 2n + 1. C. n + 1. D. 2n - 1. 13 . Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN? A. Timin. B. Uraxin. C. Xitôzin. D. Ađênin. 14. Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây? A. Xitôzin. B. Uraxin. C. Timin. D. Ađênin. 15 . Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò “người phiên dịch”? A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ADN. 16 . Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò “khuôn mẫu”? A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ADN. 17. Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên? A. Bệnh máu khó đông. B. Hội chứng AIDS. C. Hội chứng Đao. D. Bệnh bạch tạng. 18. Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là thể một? A. Hội chứng AIDS. B. Hội chứng Tơcnơ. C. Hội chứng Claiphentơ. D. Hội chứng Đao. 19. Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới? A. Hội chứng Tơcnơ. B. Hội chứng AIDS. C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Claiphentơ. 20. Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên? A. Bệnh máu khó đông. B. Bệnh mù màu đỏ - xanh lục. C. Hội chứng Đao. D. Bệnh bạch tạng 21. Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ GAXGATTGX 3’? A. 3’XTGXTAA XG5’ B. 5’ XUGXUAA XG 3’ C. 3’XUGXUAA XG5’ D. 5’ GAXGAUUGX 3’ 22. Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ AAXGATTGX 3’? A. 3’ATGXTAA XG5’ B. 5’ UUGXUAA XG 3’ C. 3’UUGXUAA XG5’ D. 5’ AAXGAUUGX 3’ 23. Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ XAXGATTGX 3’? A. 3’GTGXTAA XG5’ B. 5’ GUGXUAA XG 3’ C. 3’GUGXUAA XG5’ D. 5’ XAXGAUUGX 3’ 24. Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch bổ sung là 5’ TAXGATTGX 3’? A. 3’ATGXTAA XG5’ B. 5’ AUGXUAA XG 3’ C. 3’AUGXUAA XG5’ D. 5’ UAXGAUUGX 3’ 25. Biến đổi trên một cặp nucleotit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là A. đột biến B. Đột biến gen. C. thể đột biến. D. Đột biến điểm. 26. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc? A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục. B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản. 27. Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến điểm? A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Mất 1 đoạn làm giảm số gen. C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác. 28. Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Mất đoạn. B. Mất 1 cặp nucleotit. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. 29 . Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến điểm? A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Mất 1 đoạn làm giảm số gen. C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác. 30 . Khi môi trường có đường lactôzơ (chất cảm ứng), phân tử lactôzơsẽ liên kết với thành phần nào? A. Prôtêin ức chế . B. Vùng khởi động (P). C. Vùng vận hành (O). D. ADN-polimelaza. 31 . Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là . A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã. B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã. C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã. D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ. 32 . Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là A. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN của nhiễm sắc thể. B. đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung. C. đều có sự tham gia của ADN pôlimeraza. D. đều diễn ra trên cả hai mạch của gen. 33 . Thể tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây? A. Giao tử 2n thụ tinh với nhau. B. Giao tử n thụ tinh với nhau. C. Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường. D. Tế bào 2n không phân li trong nguyên phân. 34 . Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn . A.Trước phiên mã. B. Phiên mã. C. Dịch mã. D. Sau dịch mã. 35 . Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới . A. Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. B. Toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. C. Một số cặp nhiễm sắc thể. D. Một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể. 36 . Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm A. phân tử histon được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nu. 3 B. lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 1 vòng. 4 C. 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nu . D. lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nu được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn. M2 Chương 1 Chọn 4/27 1. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen. B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình. C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. D. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến. 2. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen. C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp. D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen. 3. Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai? A. Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin. B. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã. C. Anticôđon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với côđon tương ứng trên phân tử mARN. D. Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’→ 5’. 4. Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai? A. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào. B. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin. C. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’. D. Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit. 5. Khi nói về đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến lặp đoạn luôn làm tăng khả năng sinh sản của thể đột biến. B. Đột biến lặp đoạn có thể có hại cho thể đột biến. C. Đột biến lặp đoạn dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen. D. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể. 6. Khi nói về hậu quả của đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến lặp đoạn làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể. B. Đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài của nhiễm sắc thể. C. Đột biến chuyển đoạn có thể làm cho gen chuyển từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác. D. Đột biến đảo đoạn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể. 7. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai? A. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. B. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y. C. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ →5’. D. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. 8. Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính. B. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân. C. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không thể phân li. D. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể 9. Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’ TXG XXT GGA TXG A A A 5’ (mạch khuôn) 5’ AGX GGA XXT AGX T T T 3’ Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là A. 3’ UXG XXU GGA UXG UUU 5’ B. 5’ UXG XXU GGA UXG UUU 3’ C. 5’ AGX GGA XXU AGX UUU 3’ D. 3’ AGX GGA XXU AGX TTT 5’ 10. Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’ XXG XXT GGA TXG A A A 5’ (mạch khuôn) 5’ GGX GGA XXT AGX T T T 3’ Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là A. 3’ XXG XXU GGA UXG UUU 5’ B. 5’ XXG XXU GGA UXG UUU 3’ C. 5’ GGX GGA XXU AGX UUU 3’ D. 3’ GGX GGA XXU AGX TTT 5’ 11. Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’ATG XXT GGA TXG A A A 5’ (mạch khuôn) 5’ TAX GGA XXT AGX T T T 3’ Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là A. 3’ AUG XXU GGA UXG UUU 5’ B. 5’ AUG XXU GGA UXG UUU 3’ C. 5’ UAX GGA XXU AGX UUU 3’ D. 3’ UAX GGA XXU AGX TTT 5’ 12. Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’GGG XXT GGA TXG A A A 5’ (mạch khuôn) 5’ XXX GGA XXT AGX T T T 3’ Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là A. 3’GGG XXU GGA UXG UUU 5’ B. 5’ GGG XXU GGA UXG UUU 3’ C. 5’ XXX GGA XXU AGX UUU 3’ D. 3’ XXX GGA XXU AGX TTT 5’ 13. Thể lệch bội nào sau đây dễ được tạo thành hơn? A. Thể bốn nhiễm. B. Thể một kép. C. Thể ba nhiễm. D. Thể không nhiễm. 14 . Sự không phân li 1 NST kép ở kỳ sau giảm phân tạo thành loại giao tử nào? A. (n + 1) và (n – 1). B. (2n + 2) và (2n – 2). C. (2n + 2). D. (2n - 2). 15 . Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung là AGX TTA GXA? A. TXG AAT XGT. B. UXG AAU XGU. C. AGX TTA GXA. D. AGX UUA GXA. 16 . Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là . 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là A. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'. B. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'. C. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'. D. 5'...GGXXAATGGGGA..3'. 17 . Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc? A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Thêm một cặp nuclêôtit. C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit. D. Thay thế một cặp nuclêôtit. 18 . Các bộ ba trên m ARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là . A. 3’ GAU5’ ; 3’ AAU5’ ; 3’ AGU5’. B.3’ UAG5’ ; 3’ UAA5’ ; 3, AGU5’. C. 3’ UAG5’ ; 3’ UAA5’ ; 3’ UGA5’. D. 3’ GAU5’ ; 3’ AAU5’ ; 3, AUG5’. 19 . Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEE Bộ NST của cá thể này gọi là A. thể ba nhiễm kép (2n+1+1). B. thể ba nhiễm (2n+1). C.thể tam bội (3n). D. thể tứ bội (4n). 20 . Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính. B. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân. C. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không thể phân li. D. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. 21 . Bản chất của mã di truyền là A. một bộ ba luôn mã hoá cho một axit amin. B. cứ 3 nuclêôtit liền kề mã hoá cho một axit amin. C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. D. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại thường không mã hóa cho axit amin. 22 . Điều hoà hoạt động của gen chính là A. điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra. B. điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra. C. điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra. D. điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra. 23 Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến lệch bội? A. Thể ba nhiễm. B. Thể tứ bội. C. Thể một nhiễm. D. Thể không nhiễm. 24. Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến đa bội? A. Thể tam bội. B. Thể ba nhiễm. C. Thể tứ bội. D. Thể lục bội. 25. Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Mất đoạn. B. Mất 1 cặp nucleotit. C. Đảo đoạn. D. Lặp đoạn. 26. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã (anticôđon)? A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ARN của virút. 27. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã? A. mARN. B. tARN. C. Ribôxôm. D. Gen. M3 Chương 1 Chọn 3/16 1. Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)? I. AaaBbDdEe.; II. ABbDdEe.; III. AaBBbDdEe. IV. AaBbDdEe.; V. AaBbdEe.; VI. AaBBbDdE. A. 5. B. 2 C. 4 D. 3 2. Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cá thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một (2n-1)? I. AaBbDdEe.; II. ABbDdEe.; III. AaBBbDdEe. IV. AaBbdEe.; V. AaBbdde.; VI. AaBDdEe. A. 5. B. 2 C. 4 D. 3 3. Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một (2n-1)? I. AaBbDdEe.; II. ABbDdEe.; III. AaBBbDdEe. IV. AaBbddEe.; V. AaBbddEe.; VI. AaBDdEe. A. 5. B. 2 C. 4 D. 3 4. Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)? I. AaaBbDdEe. II. AaBbDDdEe. III. AaBBbDdEe. IV. AaBbDdEe. V. AaBBddEEe. VI. AaBbDdEE. A. 5. B. 2 C. 4 D. 3 5. Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng? (1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến (5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường. A. (2), (4), (5). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). 6. Có bao nhiêu đáp án đúng trong những sau . (1) mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại axit amin được mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ ba. (2) mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ 3 nucleotit kế tiếp nhau quy định 1 axit amin. (3) mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật đều mang một bộ mã di truyền riêng. (4) mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm 3 nucleotit không gối lên nhau. A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 7. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau . (1) Chỉ có 2 bộ ba AUG và UGG là chỉ mã hóa cho một chỉ duy nhất 1 aa. (2) Bộ ba AUG ở sinh vật nhân thực mã hóa aa foocmin metinonin. (3) Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền. (4) Gen điều hòa là những gen tạo ra các sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gen khác. (5) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho s/phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của TB. (6) Xét gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục. A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 8. Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng A. gen là 1 đoạn trình tự ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định (prôtêin hoặc ARN) B. Ở gen phân mảnh có các đoạn trình tự không mã hoá a.a xen kẽ với các đoạn trình tự mã hoá a.a C. tất cả các gen ở sinh vật nhân thực đều là gen phân mảnh D. mỗi gen cấu trúc dều gồm có 3 vùng trình tự tính từ đầu 3/ mạch mã gốc là vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc 9 . Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là . A. Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. B. Mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc. C. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit. D. Thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác. 10 . Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm phân có thể tạo nên . A. giao tử 2n. B. tế bào 4n. C. giao tử n. D. tế bào 2n. 11 . Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là . A. Mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit. B. Mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô. C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit. D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô. 12. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của một loài có 22 nhiễm sắc thể, trong tế bào cá thể A có số nhiễm sắc thể ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể . A. Ba nhiễm. B. Tam bội. C. Đa bội lẻ. D. Đơn bội lệch. 13 . Phát biểu không đúng về đột biến gen là . A. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. B. Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật. C. Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể. D. Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen. 14 . Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về 1 gen nào đó trong vốn gen của quần thể? A. đột biến điểm. B. đột biến lệch bội. C. đột biến dị đa bội. D. đột biến tự đa bội. 15 . Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng? (1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể. (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến (5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường. A. (2), (4), (5). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). 16. Cho một số phát biểu sau về các gen thuộc ôperon Lac ở E.coli (1) Mỗi gen mã hóa cho 1 chuỗi pôlipeptit khác nhau (2) Mỗi gen đều có vùng điều hòa riêng nằm ở đầu 3/ của mạch mã gốc (3) Các gen có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau (4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra ở tế bào chất (5) Khi phiên mã, mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt Số phát biểu đúng là . A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Mức 4 Chương 1 Chọn 1/8 1. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. 2. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. 3. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A đều phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. 4. Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac. II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. 5 . Ở 1 loài sinh sản hữu tính, cho các sai sót xảy ra như sau . (1) mARN dịch mã sai sót.. (2) Gen phiên mã sai sót. (3) Nhân đôi ADN sai sót. (4)Đột biến NST xảy ra ở tế bào biểu bì (5) Rối loạn phân li ở kỳ sau giảm phân Có bao nhiêu sai sót có khả năng được di truyền cho thế hệ sau? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 6 . Biết rằng 2 loài A, B là thực vật hạt kín. Tổng số NST có trong mỗi hạt phấn loài A (trước khi tham gia thụ phấn) là 8 NST, tế bào rễ của loài B có 24 NST. Cho giao phấn giữa loài A và loài B được con lai F1. Cơ thể F1 xảy ra đa bội hóa tạo cơ thể lai hữu thụ có bộ NST trong mỗi tế bào giao tử là A.14. B. 16. C. 32. D. 28. 7 . Cho các sự kiện trong quá trình nhân đôi ADN (tự sao). 1. Tổng hợp các mạch ADN mới 2. Tháo xoắn phân tửADN. 3. E ARN polimeraza tổng hợp đoạn mồi 4. Hai phân tử ADN mới được tạo thành. 5. E. ADN polimeraza hình thành liên kết H theo nguyên tắc bổ sung A = T; G ≡ X, tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’. Trong quá trình tự sao, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là . A. 1->2->4->5->3. B. 2 -> 5 -> 1->4->3. C. 1->2->3->4->5. D. 2->1->3->5 ->4. 8. Ở 1 loài thực vật có bộ NST 2n = 14, trên mỗi NST thường khác nhau đều xét 1 gen có 2 alen. Theo lý thuyết trong loài tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau về đột biến thể ba? A. 2916. B. 5103. C. 2187. D. 20412. CHƯƠNG 2 = 12 CÂU /4 MỨC Mức 1 - Chương 2 Chọn 5/35 1. Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng (P AA x aa) kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A.1 hoa đỏ . 1 hoa trắng. B. 100% hoa trắng. C. 3 hoa đỏ . 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. 2. Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ dị hợp với cây hoa trắng (P Aa x aa), kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A.1 hoa đỏ . 1 hoa trắng. B. 100% hoa trắng. C. 3 hoa đỏ . 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. 3. Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ F1 với cây hoa đỏ F1 (P Aa x Aa), kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A.1 hoa đỏ . 1 hoa trắng. B. 100% hoa trắng. C. 3 hoa đỏ . 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. 4. Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa trắng với cây hoa trắng (P aa x aa), kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A.1 hoa đỏ . 1 hoa trắng. B. 100% hoa trắng. C. 3 hoa đỏ . 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. 5. Theo Menđen, trong phép lai về một tính trạng, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là . A. tính trạng ưu việt. B. tính trạng trung gian. C. tính trạng trội. D. tính trạng lặn 6. Theo lí thuyết, cơ thể nào dưới đây có kiểu gen đồng hợp lặn 2 cặp gen? A. Aabb. B. AABB. C. AaBb. D. Aabbdd. 7. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen? A. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. aaBB. 8. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây là cơ thể thuần chủng? A. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. aaBb. 9. Tương tác gen là hiện tượng . A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. các gen di truyền cùng nhau. C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng. D. mỗi gen tác động đến 1 tính trạng. 10. Gen đa hiệu là hiện tượng A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng. B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau. C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng. D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng. 11. Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm kiểu hình? A. Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường. B. Kiểu hình khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi. C. Kiểu hình ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi. D. Kiểu hình liên tục thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi 12. Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết? A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau. B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST. C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết. D. Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau. 13. Định luật phân li độc lập thực chất nói về . A. Sự phân li độc lập của các tính trạng. B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 .3 .3 .1. C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh. D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân. 14. Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì? A. Bố mẹ phải thuần chủng. B. Số lượng cá thể con lai phải lớn. C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. D. quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường. 15. Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là A. Chọn bố mẹ thuần chủng đem lai. B. Lai từ một đến nhiều cặp tính trạng. C. Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả. D. Đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai, sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả. 16. Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ. B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội . 1 lặn. C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 . 2 . 1. D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn. 17. Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường đã sinh một con gái bị bạch tạng. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là . A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x aa D. AA x Aa 18. Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng. Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa. Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con bị bệnh là . A. 25% B. 50% C. 75% D. 12,5% 19. Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng. Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa. Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con không mang gen bệnh là . A. 25% B. 50% C. 75% D. 12,5% 20. Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng. Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa. Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con mang gen bệnh là . A. 25% B. 50% C. 75% D. 12,5% 21. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen Aabb tạo ra loại giao tử và giao Ab chiếm tỉ lệ A. 50%. B. 2 12,5%. C. 75%. D. 25%. 22. Một cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là A. 8. B. 4 C. 1. D. 2. 23. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử? A. 8. B. 6. C. 2. D. 4. 24. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại giao tử và giao Ab chiếm tỉ lệ A. 50%. B. 2 12,5%. C. 75%. D. 25%. 25 . Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm . 1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết ; 2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3 ; 3.Tạo các dòng thuần chủng ; 4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai. Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là. A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 1. C. 3, 2, 4, 1. D. 2, 1, 3, 4. 26 .Theo lí thuyết, cơ thể nào dưới đây có kiểu gen đồng hợp lặn 2 cặp gen? A. Aabb. B. AABB. C. AaBb. D. Aabbdd. 27 . Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A.1 hoa đỏ . 1 hoa trắng. B. 100% hoa trắng. C. 3 hoa đỏ . 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. 28 . Thường biến là gì? A. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường. B. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen. C. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của nhiều kiểu gen. D. Là những biến đổi về kiểu gen do tác động của môi trường. 29 . Tương tác gen là hiện tượng . A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. các gen di truyền cùng nhau. C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng. D. mỗi gen tác động đến 1 tính trạng. 30 . Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen? A. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. aaBB. 31 . Yếu tố quy định mức phản ứng của cơ thể là A. điều kiện môi trường. B. thời kỳ sinh trưởng. C. kiểu gen của cơ thể. D. thời kỳ phát triển. 32 .Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì A. đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ. B. giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình. C. trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%. D. tất cả các nhiễm sắc thể đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng. 33 . Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm kiểu hình? A. Kiểu hình được tạo thành do sự tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường. B. Kiểu hình khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi. C. Kiểu hình ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi. D. Kiểu hình liên tục thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi 34 . Theo Menđen, trong phép lai về một tính trạng, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là . A. tính trạng ưu việt. B. tính trạng trung gian. C. tính trạng trội. D. tính trạng lặn 35 . Sự di truyền liên kết với giới tính là A. sự di truyền tính đực, cái. B. sự di truyền tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định. C. sự di truyền tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định. D. sự di truyền tính trạng giới tính chỉ biểu hiện ở một giới tính. 36 Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì? A. Bố mẹ phải thuần chủng. B. Số lượng cá thể con lai phải lớn. C. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. D. quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường. Mức 2. Chương 2 Chọn 4/24 1. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ . 2 ruồi cái mắt đỏ . 1 ruồi đực mắt đỏ . 1 ruồi đực mắt trắng? A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × XAY. 2. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ . 1 ruồi cái mắt đỏ . 1 ruồi đực mắt đỏ . 1 ruồi cái mắt trắng . 1 ruồi đực mắt trắng? A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × XAY. 3. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ . 100% ruồi cái mắt đỏ . 100% ruồi đực mắt trắng? A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × XAY. 4. Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ . 100% ruồi mắt đỏ. A. XAXA × XaY. B. XaXa × XAY. C. XAXa × XaY. D. XAXa × XAY. 5. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai . AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-dd ở đời con là A. 3/256. B. 1/16. C. 81/256. D. 9/256. 6. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai . AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu gen AAbbCcdd ở đời con là A. 3/128. B. 1/64. C. 1/128. D. 9/256. 7. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai . AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu gen AaBbCcdd ở đời con là A. 3/128. B. 1/64. C. 1/32 D. 9/256. 8. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai . AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-B-C-dd ở đời con là A. 3/128. B. 1/64. C. 1/32 D. 27/256. 9. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là . A. 3 quả đỏ . 1 quả vàng. B. Đều quả đỏ. C. 1 quả đỏ . 1 quả vàng. D. 9 quả đỏ . 7 quả vàng. 10. Ở cà chua quả đỏ A trội so với quả vàng a, thân cao B trội so với b thân thấp. Phép lai P AaBb x AaBb cho kiểu hình thân cao quả đỏ ở F1 là . A. 9 /16 B. 3/16. C. 1/16 D. 3/4 11. Ở cà chua quả đỏ A trội so với quả vàng a, thân cao B trội so với b thân thấp. Phép lai P AaBb x AaBb cho kiểu hình thân thấp quả đỏ ở F1 là . A. 9 /16 B. 3/16. C. 1/16 D. 3/4 12. Ở cà chua quả đỏ A trội so với quả vàng a, thân cao B trội so với b thân thấp. Phép lai P AaBb x AaBb cho kiểu hình thân thấp quả vàng ở F1 là . A. 9 /16 B. 3/16. C. 1/16 D. 3/4 13 . Ở 1 loài động vật, có hiện tượng một gen chi phối các tính trạng sau . chiều dài cánh, tuổi thọ và sức đẻ. Đây là hiện tượng? A. Tương tác gen. B. Liên kết gen. C. Gen đa hiệu. D. Phân ly độc lập. 14 . Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là A. XMXM x XmY. B. XMXm x XMY. C. XMXm x XmY. D. XMXM x X MY. 15 . Quy luật di truyền nào không cho tỉ lệ kiểu hình (1 .1 .1 .1) ở đời con? A. Hoán vị gen. B. Liên kết gen. C. Di truyền tế bào chất. D. Phân ly độc lập. AB 16 . Xét cơ thể có kiểu gen Dd, Tần số hoán vị gen là 28% .Tỉ lệ giao tửử ABD là bao nhiêu? ab A. 18% B. 7% C. 14% D. 36% 17 . Biết gen trội là hoàn toàn. Trong các phép lai sau có mấy phép lai là phép lai phân tích? Aa x aa; Aa x AA; Dd x dd; AaBB x aabb; AABB x Aabb A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 18 . Theo lí thuyết, tính trạng nào trong những tính trạng sau có mức phản ứng rộng nhất A. Sản lượng sữa bò trong 1 chu kỳ. B. giới tính. C. Hàm lượng protein trong thịt bò. D. Hàm lượng lipit trong hạt ngô. 19 . Trườnghợp di truyền liên kết xảy ra khi A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản. B. các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn. C. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính. D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. 20 . Một cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là A. 8. B. 4 C. 1. D. 2. 21 . Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai . AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là A. 3/256. B. 1/16. C. 81/256. D. 27/256. 22 . Ở cà chua, alen A quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng? A. Aa × Aa và Aa × aa. B. Aa × Aa và AA × Aa. C. AA × aa và AA × Aa. D. Aa × aa và AA × Aa. 23. Di truyền học đã dự đoán được khi bố mẹ có kiểu gen Aa x Aa, trong đó gen a gây bệnh ở người xác xuất đời con bị bệnh sẽ là .A. 100%. B. 75%. C. 50%. D. 25%. 24. Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Bố mẹ có kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%? A. XaXa x XaY. B. XAXA x XaY. C. XAXa x XAY. D. XAXa x XaY. 25. Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn màu bình thường. Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này, họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ -xanh lục. Theo lí thuyết, người con trai này nhận alen gây bệnh từ ai? A. Bố. B. Mẹ. C. Bà nội. D. Ông nội. 26. NST giới tính X, không có alen trên Y. Gen A quy định trứng có màu sẫm, a quy định trứng có màu sáng. Cặp lai nào dưới đây đẻ trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái? A. XAXa x XaY. B. XAXa x XAY. C. XAXA x XaY. D. XaXa x XAY. MƯC 3 Chương 2 Chọn 2/19 1. Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 2 alen trội của 1 cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là A. 5/16. B. 15/64 C. 3/32. D. 27/64. 2. Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 3 alen trội của 1 cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là A. 5/16. B. 15/64 C. 3/32. D. 20/64. 3. Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 1 alen trội của 1 cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là A. 5/16. B. 15/64 C. 3/32. D. 20/64. 4. Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 6 alen trội của 1 cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là A. 5/16. B. 15/64 C. 1/64. D. 20/64. 5. Ở cà chua, A. quả đỏ, a. quả vàng; B. quả tròn, b. quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để 1F có tỉ lệ . 1đỏ tròn . 1 đỏ dẹt . 1 vàng tròn .1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình thế nào? A. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn). B. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt). C. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt). D. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt). 6. Ở cà chua, A. quả đỏ, a. quả vàng; B. quả tròn, b. quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để 1F có tỉ lệ . 3 đỏ dẹt . 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kgen và k/hình thế nào? A. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn). B. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt). C. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt). D. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt). 7. Ở cà chua, A. quả đỏ, a. quả vàng; B. quả tròn, b. quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để 1F có tỉ lệ . Vàng tròn . 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình thế nào? A. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn). B. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt). C. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt). D. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt). 8. Ở cà chua, A. quả đỏ, a. quả vàng; B. quả tròn, b. quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập. Để 1F có tỉ lệ . 3đỏ tròn . 3 đỏ dẹt . 1 vàng tròn .1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình thế nào? A. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn). B. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt). C. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt). D. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt). 9. Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là . A. 3 quả đỏ . 1 quả vàng. B. Đều quả đỏ. C. 1 quả đỏ . 1 quả vàng. D. 9 quả đỏ . 7 quả vàng. 10 . Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen . 2 lông đốm . 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật . A. Phân ly. B. Di truyền trội không hoàn toàn. C. Tác động cộng gộp. D. Tác động gen át chế. 11. Khi lai phân tích về 2 cặp tính trạng do 2 cặp gen chi phối đời lai xuất hiện tỉ lệ kiểu hình khác 1 .1 .1 .1 đó là hiện tượng. A. Phân ly độc lập. B. Liên kết hoàn toàn. C. Liên kết không hoàn toàn. D. Tương tác gen. 12. Ở một loài sinh vật, kiểu gen DD quy định quả tròn, Dd quy định quả bầu dục, dd quả dài. Cho cây có quả bầu dục giao phấn với cây có quả dài thì thu được kết quả là . A. 50% quả tròn . 50% quả dài B. 50% quả bầu dục . 50% quả dài C. 50% quả tròn . 50% quả bầu dục D. 100% quả tròn 13 . Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong một phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- . 3aaB- . 1A-bb . 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ? A. Aabb aaBb. B. AaBb AaBb. C. AaBb Aabb. D. AaBb aaBb. 14 . Các phép lai nào sau đây được coi là phép lai phân tích ? I. Aa x aa; II. Aa x Aa; III. AA x aa; IV. AA x Aa; V. aa x aa. Câu trả lời đúng là . A. I,III, V. B. I, III. C. II, III. D. I, V. 15. Cho phép lai PTC. hoa đỏ x hoa trắng thu được F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng. Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là A. 1 đỏ: 3 trắng. B. 1 đỏ: 1 trắng. C. 3 đỏ: 5 trắng. D. 3 đỏ:1 trắng. 16. Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được tỉ lệ 1: 2:1, hai tính trạng đó đã di truyền A. độc lập. B. liên kết không hoàn toàn. C.liên kết hoàn toàn. D.tương tác gen. 17. Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là: A. 8. B. 16. C. 64. D. 81. MỨC 4 Chương 2 Chọn 1/11 1. Một người đàn ông bình thường có mẹ bị bệnh phêninkêtô niệu lấy một người vợ bình thường có em trai bị bệnh. Tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng là gái không bị bệnh? Biết rằng ngoài mẹ chồng và anh vợ cả bên vợ, bên chồng không còn ai bị bệnh. A. 5/6 B. 5/12 C. 1/12 D. 1/6

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2019_20.docx