Đề cương học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Xuân Đỉnh
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Xuân Đỉnh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
Giáo viên chỉnh sửa: Nhóm trưởng 10 - ngày nộp: 01/11
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. ĐẠI SỐ
I. Mệnh đề - Tập hợp
Câu 1. Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề ?
A. Các em phải chăm học ! B. 5 + 7 + 4 = 15
C. 12 + 8 = 11 D. Năm 2016 không phải là năm nhuận
Câu 2. Cho mệnh đề chứa biến P(n) : "1n2 chia hết cho 4 " với n là số nguyên. Khẳng định nào sau
đây đúng ?
A. P(5) đúng và P(2) đúng B. P(5) đúng và P(2) sai
C. P(5) sai và P(2) sai D. P(5) sai và P(2) đúng
Câu 3. Chọn mệnh đề đúng
A. nn *2,1 là bội số của 3 B. xx ,32
C. n , 2n 1 là số nguyên tố D. nn , 2n 2
Câu 4. Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai ?
1 1 1
A. ABC là tam giác vuông ở A
AH2 AB 2 AC 2
B. ABC là tam giác vuông ở A BA2 BH. BC
C. ABC là tam giác vuông ở A HA2 HB. HC
D. ABC là tam giác vuông ở A AB2 BC 2 AC 2
Câu 5. Phủ định của mệnh đề: “Tồn tại số thực x, 5xx 22 1” là
A. "x R , 5 x 2 x2 1" B. "x R , 5 x 2 x2 1"
C. "x R , 5 x 2 x2 1" D. "x R , 5 x 2 x2 0"
Câu 6. Để chứng minh định lí sau đây bằng phương pháp phản chứng: “Nếu n là số tự nhiên và n2 chia
hết cho 5 thì n chia hết cho 5 ”, một học sinh lí luận như sau
(I) Giả sử n chia hết cho 5
(II) Như vậy, n = 5k với k là số nguyên.
(III) Suy ra nk22 25 . Do đó chia hết cho 5.
(IV) Vậy mệnh đề đã cho được chứng minh.
A. Lập luận trên sai từ giai đoạn (I) B. Lập luận trên sai từ giai đoạn (II)
C. Lập luận trên sai từ giai đoạn (III) D. Lập luận trên đúng
Câu 7. Giả sử xX , ta có P()() x Q x . Mệnh đề đảo của mệnh đề này là
A. Tồn tại để Q()() x P x B. Tồn tại để Q()() x P x
C. Với mọi để Q()() x P x D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 8. Cho x là số thực. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. “ Điều kiện cần và đủ để x2 9 là x 3 ”
B. “ Điều kiện cần và đủ để là x >3 hoặc x < -3 ”
C. "x R , x2 9 3 x 3"
D. "x R , x2 9 x 3"
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 9. Điền dấu (x) vào ô thích hợp
Mệnh đề Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần-đủ” Đúng Sai
Nếu một tứ giác là một hình thoi Để một tứ giác là hình thoi, điều kiện cần
thì nó có bốn cạnh bằng nhau là bốn cạnh bằng nhau
Nếu một tứ giác là một hình thoi Một tứ giác là một hình thoi thì điều kiện
thì nó có bốn cạnh bằng nhau đủ là bốn cạnh bằng nhau
Nếu số tự nhiên chia hết cho 3 Điều kiện cần để số tự nhiên chia hết
thì n chia hết cho 3 cho 3 là n chia hết cho 3
Nếu số tự nhiên chia hết cho 3 Điều kiện đủ để số tự nhiên chia hết
thì n chia hết cho 3 cho 3 là n chia hết cho 3
Nếu 0 thì phương trình bậc Điều kiện cần để phương trình bậc hai vô
hai vô nghiệm nghiệm là
Nếu thì phương trình bậc Để phương trình bậc hai vô nghiệm điều
hai vô nghiệm kiện đủ là
Một tứ giác là hình bình hành khi Để một tứ giác là hình bình hành điều
và chỉ khi một cặp cạnh đối song kiện cần và đủ là có một cặp cạnh đối
song và bằng nhau song song và bằng nhau
Phương trình Để phương trình ax2 bx c 0 ( a 0)
2
ax bx c 0( a 0) có nghiệm có nghiệm, điều kiện cần và đủ là
nếu và chỉ nếu 0
Câu 10. Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0}, A viết theo kiểu liệt kê phần tử là
1
A. {0; 2; 3; -3} B.{0 ; 2 ; 3 } C. {0; ; 2 ; 3 ; -3} D. { 2 ; 3}
2
Câu 11. Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3) = 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là
1
A. {1; 4; 3} B.{1 ;2 ; 3 } C. {1;-1; 2 ; -2 ; } D. { -1; 1; 2 ; -2; 3}
3
Câu 12. Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B bằng
A. ( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2)
Câu 13. Cho tập hợp A = 3;8 , B ;4 .Tìm AB
A. 3;4 B.3;4 C. 4;8 D. ;8
Câu 14. Cho tập hợp A = 2;7 , B 5;11.Tìm AB
A. 2;11 B. 5;11 C. 5; 2 D. 5;7 n2
Câu 15. Cho tập hợp A = 4;9 , B 6; ,C x x 10 .Tìm ABC
A. 4;10 B. 10;10 C. 6;9 D. 4;9
Câu 16. Cho A . Tìm câu đúng
A. A\ = B. \A = A C. \ = A D. A\ A =
II. Hàm số bậc nhất – Hàm số bậc hai
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. y x3 3x B. yx 3 1 C. y x3 22 x D. y x2 2x4
Câu 2. Tập xác định của hàm số y 2x 4 x 6 là
A. B. 2;6 C. ;2 D. 6;
1
Câu 3. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: yx 1 ?
x 3
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. 1; \ 3 B. 1; \ 3 C. 1; D. 1;
Câu 4. Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên chỉ đồng biến trên tập
A. ;1
B. 1;
C. ; 1 1;
D. ( ; 1] và [1; )
Câu 5. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tâm đối xứng?
2
A. y B. y 55 x x
x
3
C. y 22 x x D. y x53 2 x x
2
Câu 6. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên khoảng ; ?
A. yx 2019 2019 B. yx 2019 2020
32x
C. y x2 44 x D. y
x 1
Câu 7. Tập giá trị của hàm số y x2 x 3 là
A. [0; ) B. 3;9 C. [3; ) D. [9; )
Câu 8. Cho hàm số y f x x2 62 x có đồ thị (P). Lấy đối xứng đồ thị (P) qua trục Ox ta được đồ
thị (P1), tịnh tiến (P1) sang bên phải 2 đơn vị được đồ thị (P2) và lấy đối xứng (P2) qua gốc tọa độ O được
đồ thị (P3). Đồ thị (P3) là của hàm số nào sau đây?
A. y x2 10 x 14 B. y x2 10 x 14
C. y x2 10 x 14 D. y x2 10 x 14
Câu 9. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. Hàm số y = 2x-5 đồng biến trên ;
B. Hàm số y = -5x +2 nghịch biến trên ;
C. Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm (0;b);
D. Đường thẳng y = ax +b và y = cx + e cắt nhau khi a = c .
Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
A. Hàm số y = 2x là hàm số chẵn;
B. Hàm số yx 34 là hàm số lẻ;
C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số x bằng 0;
D. Đồ thị hàm số y = 3x -2 đi qua điểm (-1;1) .
x 1 khi 0 x 2
Câu 11. Hàm số 1 có giá trị lớn nhất bằng
f( x ) x 4 khi 2 x 4
2
2x 6 khi 4 x 5
A.3; B. 2; C. 4; D. 6.
Câu 12. Phương trình đường thẳng qua hai điểm A(3;1) và B(-2;6) là
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 3
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
A. y = -3x+1; B. y =2; C. yx ; D. y = -x+4.
3
Câu 13. Điểm đồng qui của ba đường thẳng y = x+1; y = 2; y = 3-x là
A.(1; 2); B. (-1;2); C. (-1;-2); D. ( 1;-2) .
Câu 14. Đồ thị hàm số y = ax+b cắt trục Ox tại điểm x =3 và đi qua điểm M(-2;4) với các giá trị a; b là
4 12 4 12 4 12 4 12
A. ab ; ; B. ab ; ; C. ab ; ; D. ab ; .
55 55 55 55
Câu 15. Ba đường thẳng phân biệt y = -5(x+1); y = ax+3; y = 3x +a đồng quy với giá trị của a là
A. -10; B. -11; C. -12; D. -13.
1
Câu 16. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y x 1 v à y 2 x 4 là
3
15
A.(-3; 2); B. (-3;-2); C. (3;-2); D. ( ;2) .
7
13
Câu 17. Đồ thị hàm số y = ax+b song song với đường thẳng yx và đi qua giao điểm của hai
24
1
đường thẳng y x 1 v à y 3 x 5 với các giá trị của a; b là
2
1 13 1 15 1 17 1
A. ab ; ; B. ab ; ; C. ab ; ; D. ab ;1.
27 27 27 2
Câu 18. Cho hàm số y x2 2 x (P). Hãy chọn mệnh đề sai?
A. Hàm số đồng biến trên 1; . B. Hàm số nghịch biến trên ;1 .
C. (P) có trục đối xứng là đường thẳng y 1. D. (P) có đỉnh là I(1;-1).
Câu 19. Cho hàm số y x2 23 x (P). Hãy chọn mệnh đề đúng?
A. (P) không có điểm chung với trục hoành. B. (P) có 1 điểm chung với trục hoành.
C. (P) có 2 điểm chung với trục hoành. D. (P) có 3 điểm chung với trục hoành.
Câu 20. Cho hàm số y x2 43 x . Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
A. 7 B. 15 C. -1 D.3
Câu 21. Cho hàm số y 25 x2 x (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng
1 1 1 1
A. x B. x C. x D. x
2 4 2 4
Câu 22. Cho hàm số y 2 x2 4 x 1 (P). Tọa độ đỉnh I của (P) là
A. I(-1;-5) B. I(1;3) C. I(2;1) D. I(-2;-15)
Câu 23. Cho (P): y x2 bx c . Tìm b, c biết (P) đi qua M(-1;8) và (P) có trục đối xứng là đường
thẳng x = 2?
A. bc 4, 3 B. bc 4, 3 C. bc 4, 3 D. bc 4, 3
Câu 24. Cho hàm số y x2 45 x . Hãy chọn khẳng định sai?
A. Hàm số đồng biến trên 5; 2 và . B. Hàm số nghịch biến trên ;5 và 2;1 .
C. Đồ thị hàm số nằm phía trên trục Ox. D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là trục Oy.
Câu 25. Cho hàm số y x2 2 x 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2;4 là
A. -3 B. -4 C. -6 D. -5
Câu 26. Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 4 x 3 m 0 có nghiệm thuộc 0;1.
A. 10 m B. 13 m C. 03 m D. 23 m
Câu 27. Điểm nào vừa thuộc đồ thị hàm số yx 31 vừa thuộc đồ thị hàm số yx 2 3
A. M(1;4), N(2;6) B. M(1;4), N(2;7) C. M(1;4) D. N(2;7)
Câu 28. Giao điểm của hai đồ thị hàm số yx 3 và yx 332 có tọa độ là
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 4
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1 10
A. (0;3) B. (;) C. (0;3) và D. Phương án khác
33
Câu 29. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y 2 x m giao với đồ thị hàm số y x2 2 x tại điểm
có hoành độ bằng 1 và 5
A. m= -3 B. m = 5 C. m = 3 D. m = -5
Câu 30. Để đồ thị hàm số yx 2 5và y mx 1cắt nhau tại một điểm thì m bằng
A. m = 2 hoặc m = -2 B. m = 2 hoặc m = 0
C. m = -2 hoặc m = 0 D. m = 0 hoặc m = -2 hoặc m = 2
Câu 31. Để đồ thị hàm số và cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì m thỏa mãn:
A. m > 4 B. m 4 hoặc m < -4
Câu 32. Cho hàm số y f( x ) ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ
3
2
-1
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để phương trình f x 1 m có 4 nghiệm phân biệt . Số
phần tử của S là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
III. Phương trình – Hệ phương trình
Câu 1. Chỉ ra khẳng định sai?
A. xx 22 3 x 20 . B. x 32 x 34 .
xx( 2)
C. 2 x 2 . D. x 2 x 2.
x 2
Câu 2 . Chỉ ra khẳng định sai?
A. xx 1 2 1 x 10 . B. x x 2 1 x 2 x 1.
22
C. x 1 x 1. D. xx 21 xx 21 .
Câu 3. Phương trình 2 m 1 x m x 1 2 m 3 vô nghiệm với giá trị của m là
A. m = -1. B. m = 1. C m = 2. D. m = -2.
Câu 4. Phương trình 3xx 1 2 3 0 có nghiệm là
A. x = -6. B. x = 2. C. x = -6; x = 2. D. Đáp án khác.
Câu 5. Phương trình 1,5xx42 2,6 1 0 có số nghiệm là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6. Phương trình x2 2 m 2 x m 2 0 có một nghiệm với giá trị của m là
m 1 m 1 m 1 m 1
A. B. C. D.
m 2 m 2
m 2 . . . m 2 .
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 5
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Câu 7. Phương trình 3 xx 2 1 tương đương với phương trình
2 1
A. 3 xx 2 1 và x B. và x 3.
2 .
22
C. 3 xx 2 1 và D. và .
.
Câu 8. Hai phương trình gọi là tương đương khi
A. Chúng có cùng tập xác định. B. Chúng có cùng dạng phương trình.
C. Chúng có cùng tập nghiệm. D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 9. PT m2 1 x 2 m 3 x 4 có tập nghiệm S = R khi m nhận giá trị là
A. m 2. B. m 2 . C. m 2. D. Không có giá trị của m.
Câu 10. PT 2m2 x 1 3 m 1 x m có nghiệm duy nhất khi m nhận giá trị là
m 1 m 1
C. 1 D. 1
A. m 1. B. m 1/ 2 . m m
2 . 2 .
Câu 11. Đa thức f( x ) 5 x2 4 x 1 được phân tích thành nhân tử là
A. f( x ) x 1 1 5 x B. f( x ) x 1 5 x 1
. .
1 1
C. f( x ) x 1 x D. f( x ) x 1 x
5 . 5 .
Câu 12. Phương trình ax2 bx c 0 ( a 0) có 2 nghiệm phân biệt đều khác 0 thì phương trình bậc
22
hai có 2 nghiệm xx12, là
A. a2 x 2 b 2 20 ac x c 2 B. a2 x 2 b 2 x c 0
. .
C. a2 x 2 b 2 x c 2 0 D. a2 x 2 20 ac b 2 x c 2
. .
Câu 13. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
2
A. xx 11 . B. x x 2 1 x 2 x 1.
C. x x 2 1 1 x x 2 xx2
. D. 10 x
x .
Câu 14. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Nếu a = 0 thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất.
B. Nếu a 0 thì phương trình ax + b = 0 có một nghiệm duy nhất.
C. Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình ax + b = 0 vô nghiệm.
D. Nếu a = 0 và b 0 thì phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm là .
xx2 31
Câu 15. Tập nghiệm S của phương trình x 2 là
x 2
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 6
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. S 1;3 B. S 3 C. S D. S 1
. . . .
4
Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình x 1 là
x2 1
A. x 1; B. x 1; \ 1 C. x 1; \ 1 D. x 1;1
. . . .
Câu 17. Tập nghiệm S của phương trình xx 1 7 3 là
A. S 2;3 B. S 2;3 C. S 2; 3 D. S 2; 3
. . . .
Câu 18. Phương trình m2 1 x 2 m 2 vô nghiệm khi giá trị của m là
A. m = 1. B. m = -1. C. m 1. D. m 1.
Câu 19. Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương?
22 2
A.5x x 1 x 5 x x x 1. B. 2x 3 x 2 x 3 x .
22
C. 4x x 2 x x 2 4 x x . D. x 33 x x x .
Câu 20. Một học sinh giải phương trình 3xx 1 3 4 (1) như sau:
22
(I) (1) 3xx 1 3 4 (II) 7xx 4 2 0
4 4
x x
(III) 7 (IV) Vậy pt (1) có 2 nghiệm 7
x 2 x 2
Lý luận trên nếu sai, thì sai từ giai đoạn nào
A.(I) xx 22 3 B. Lý xlu ận20 đúng C.(III)x 32 D.(IV)x 34
Câu 21. Phương trình : (m22 m 2) x m m vô nghiệm khi giá trị của m là
A. m = -1 B .m = 2 C. m = 0 D. m = -2
Câu 22. Phương trình m32 3 m 2 x m 4 m 5 0 có tập nghiệm S = khi giá trị của m là
A. m = -2 B. m = -5 C. m = 1 D. Không tồn tại m
Câu 23. Phương trình mx2 2( m 1) x 3 0 có nghiệm khi giá trị của m là
A. m = 0 B. m 0 C. m D. Không có m
Câu 24. Phương trình x22 40 mx m có 2 nghiệm trái dấu khi giá trị của m là
A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0
Câu 25. Chỉ ra khẳng định sai?
A. . B. .
2
C. xx 2 2 1 xx 2 (2 1)2 . D. x2 1 x 1.
x 2
Câu 26. Tập nghiệm của phương trình là
2xx 5 5
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 7
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A. S 2 B. S 4 C. S 5; D. S
. . . .
Câu 27. Phương trình m2 x 22 x m có nghiệm khi giá trị của m là
A. m 1. B. m 1. C. m 1. D. m 1.
mx 1
Câu 28. Phương trình 2 vô nghiệm khi giá trị của m là
x 1
A. m 1 B. m 2 m 1 m 1
C. D.
m 2 m 2
Câu 29. Phương trình mx2 2 m 2 x m 3 0 có một nghiệm khi giá trị của m là
m 0 m 0 C. m 0 D. m 4
A. B.
m 4 m 4
Câu 30. Phương trình xx42 3 2 6 0
A. Vô nghiệm B. x 3 C. x 3 D. xx 3; 2
21xx
Câu 31. Điều kiện xác định của phương trình 12x là
x2 1
1 1 1
A. x B. x C. x D. x 1
2 2 2
x 1
Câu 32. Điều kiện xác định của phương trình 42 x là
xx2 32
x 2
x 2 x 2 x 1
A. B. C. x 1 D.
x 1 x 1 x 2
x 2
Câu 33. Phương trình m2 x 24 m x vô nghiệm khi
A. m=2 B. m =4 C. m = -2 D. m 2
Câu 34. Cho phương trình m2 x (6 m ) x 3 m 0 (1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Với mọi m 2 phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất
B. Với mọi m 3 phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất
C. Với mọi m 2 và m 3 phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất
D. Với mọi m phương trình (1) không có nghiệm duy nhất
Câu 35. Cho phương trình m 2 x2 2 x 1 0 (1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu m 3 thì phương trình (1) vô nghiệm
B. Nếu m 3 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
1
C. Nếu m = 3 thì phương trình (1) có nghiệm x
5
D. Nếu m = 3 thì phương trình (1) có nghiệm kép x = -1
Câu 36. Phương trình có hai nghiệm âm khi giá trị của m là
A. 23 m B. 23 m C. 23 m D. 23 m
Câu 37. Phương trình m2 42 x m có tập nghiệm S = R khi giá trị của m là
A. m = -2 B. m = 2 C. m 2 D. m 2
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 8
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 38. Tâp xác định của phương trình 32x là
x 1
2 2 2
A. D ; B. D ; \ 1 C. DR \1 D. D ; \ 1
3 3 3
Câu 39. Phương trình 3 2 + 2(3 − 1) + 3 2 − + 1 = 0 vô nghiệm khi giá trị của m là
A. > −2/3 B. < −2/3 C. ≥ −2/3 D. ≤ −2/3
Câu 40. Số nghiệm của phương trình 4 − 8 2 − 9 = 0 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41. Phương trình √ + 1 = 1 − tương đương với phương trình
A. = 0 B. xx2 30 C. = 3 D. xx2 0
Câu 42. Với mọi giá trị của m phương trình | − 5| = |2 − | luôn
A. Có nghiệm duy nhất. B. Có 2 nghiệm phân biệt.
C. Có 2 nghiệm. D. Có vô số nghiệm.
1
Câu 43. Tập xác định của phương trình 22 xx là
x
A. [-2; 2] B. [-2; 2] \ {0} C. (-2; 2] \ {0} D. (-2; 2)
33
Câu 44. Phương trình x 1 có số nghiệm là
xx 11
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 45. Phương trình m2 x 22 x m vô nghiệm khi giá trị của m là
A. m = -1. B. m = 1. C. m 1. D. m 1 .
Câu 46. Phương trình ax + b = 0 có vô số nghiệm khi
A. a = 0. B. b = 0. C. a = b = 0. D. a = 0 và b 0 .
Câu 47. Phương trình x2 20 x m có 2 nghiệm phân biệt khi giá trị của m là
A. m > 1. B. m < 1. C. m 1. D. m 1.
Câu 48. Phương trình xx2 2 3 6 0
A. Có hai nghiệm trái dấu. B. Có hai nghiệm dương.
C. Có hai nghiệm âm. D. Vô nghiệm.
100xy 2 3
Câu 49. Cho hệ phương trình : .Nếu xyoo; là nghiệm của hệ thì 7xyoo bằng
93xy 10
A.7 . B.-7 . C.11 . D.5.
5xy 4 3
Câu 50. Cho hệ phương trình .Trong đó DDD;;xy là các định thức. Khi đó giá trị của
7xy 9 8
2DDD xy bằng
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 9
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
A.25. B.-48. C.137. D.-43.
6xx2 2 2 0
Câu 51. Cho hệ phương trình : .
2
6xx 2 2 0
A. có một nghiệm. B. có hai nghiệm . C. vô nghiệm . D. có vô số nghiệm.
mx 42 y
Câu 52. Cho hệ phương trình : . Với m 2 thì hệ có nghiệm duy nhất là
x my 3 m
61m m 16 61m 61 m
A. ; . B. ; . C. ; . D. ;
mm 22 mm 22 mm 22 mm 22.
mx y 3
Câu 53. Cho hệ phương trình : . Tìm mệnh đề sai ?
x my 21 m
A. Nếu m = -1 thì hệ phương trình vô nghiệm.
B. Nếu m = 1 thì hệ phương trình có vô số nghiệmx R,3 x y
C. Nếu m≠1 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
D. Nếu m≠-1 thì hệ phương trình có nghiệm .
Câu 54. Giải biện luận hệ phương trình : sai từ bước nào trong bài giải sau ?
2 2 2
A. Tính các định thức ta có: Dm 4 ; Dx 26 m m ; Dy m2 m .
Dx Dy 23mm
B. Nếu Dm 02 thì hệ pt có nghiệm duy nhất xy;;; .
D D m 22 m
C. Với Dm 02 .
Khi m 20 Dxy D D thì hệ phương trình có vô số nghiệm (x;y).
Khi m = -2 ta có D 80 nên hệ phương trình vô nghiệm.
23mm
D. Kết luận: m 2 thì hệ có nghiệm duy nhất xy;;
mm 22.
m = 2 thì hệ có vô số nghiệm (x;y).
m = -2 thì hệ vô nghiệm.
mx 42 y
Câu 55. Cho hệ phương trình : .Tìm m để hệ có nghiệm?
x my 3 m
A. m 2 . B. m 2. C. m 2 . D. m 2.
Câu 56. Cho hệ phương trình : .Tìm m để hệ có nghiệm nguyên duy nhất?
Đề cương học kỳ I-Năm học 2019-2020 Trang 10
File đính kèm:
de_cuong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020_truong_t.pdf