Đề cương bồi dưỡng HSG Hóa học 8 - Chuyên đề 2: Phản ứng hóa học

pdf23 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương bồi dưỡng HSG Hóa học 8 - Chuyên đề 2: Phản ứng hóa học, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
THÁNG 10 CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG HỐ HỌC DẠNG 1: HỒN THÀNH PTHH A. LÍ THUYẾT I. Biến đổi vật lí và biến đổi hố học 1. Biến đổi vật lí - Các quá trình như hồ tan, đơng đặc, nĩng chảy... chỉ là các quá trình chuyển đổi giữa các trạng thái của chất mà khơng tạo ra chất mới, đĩ là biến đổi vật lí. 2. Biến đổi hĩa học - Các quá trình như đốt cháy nhiên liệu, phân huỷ chất (ví dụ: nung đá vơi,...), tổng hợp chất (ví dụ: quá trình quang hợp...) cĩ sự tạo thành chất mới, đĩ là biến đổi hĩa học. → Biến đổi hĩa học là quá trình chất bị biến đổi tạo thành chất mới cĩ tính chất khác so với chất ban đầu. Ví dụ: Đốt nến → Khí Carbon dioxide và hơi nước + Chất ban đầu: Nến + Sản phẩm tạo thành: Khí carbon dioxide và nước - Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình sinh hố, bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hố học. II. Phản ứng hố học - Diễn biến phản ứng hố học: + Trong phản ứng hố học, xảy ra sự phá vỡ các liên kết trong phân tử chất đầu, hình thành các liên kết mới, tạo ra các phân tử mới. Kết quả là chất này biến đổi thành chất khác. Chất phản ứng giảm dần và chất sản phẩm tăng dần. Ví dụ: Phản ứng giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước được mơ tả như sau: - Hiện tượng kèm theo các phản ứng hố học: + Phản ứng hố học xảy ra khi cĩ chất mới được tạo thành với những tính chất mới, khác biệt với chất ban đầu. Những dấu hiệu dễ nhận ra cĩ chất mới tạo thành là sự thay đổi về màu sắc, xuất hiện chất khí hoặc xuất hiện chất kết tủa... + Sự toả nhiệt và phát sáng cũng là dấu hiệu cho biết phản ứng hố học đã xảy ra + Dấu hiệu nhận biết cĩ chất mới tạo thành III. Năng lượng của phản ứng hố học 1. Phản ứng toả nhiệt, phản ứng thu nhiệt - Phản ứng toả nhiệt giải phĩng năng lượng (dạng nhiệt) ra mơi trường xung quanh. - Phản ứng thu nhiệt nhận năng lượng (dạng nhiệt) trong suốt quá trình phản ứng xảy ra. 2. Ứng dụng của phản ứng toả nhiệt - Các phản ứng toả nhiệt cĩ vai trị quan trọng trong cuộc sống vì chúng cung cấp năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất, vận hành động cơ, thiết bị máy cơng nghiệp, phương tiện giao thơng. IV. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC 1. Phương trình chữ: Tên chất phản ứng  tên chất sản phẩm - Ví dụ: Hydrogen + Oxygen  Nước Carbon + oxygen Carbon dioxide 2. Phương trình hĩa học - Phương trình hĩa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hĩa học. - Các bước lập phương trình hĩa học: + Bước 1. Viết sơ đồ của phản ứng, gồm cơng thức hĩa học của các chất phản ứng và sản phẩm. + Bước 2. Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các cơng thức. + Bước 3. Viết phương trình hĩa học. Ví dụ 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl → AlCl3 + H2. Lập phương trình hĩa học của phản ứng. Hướng dẫn: - Thêm hệ số 2 vào trước AlCl3 để cho số nguyên tử Cl chẵn. Khi đĩ, vế phải cĩ 6 nguyên tử Cl trong 2AlCl3, nên vế trái thêm hệ số 6 trước HCl. Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2 - Vế phải cĩ 2 nguyên tử Al trong 2AlCl3, vế trái ta thêm hệ số 2 trước Al. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2 - Vế trái cĩ 6 nguyên tử H trong 6HCl, nên vế phải ta thêm hệ số 3 trước H2. Vậy phương trình hĩa học là: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 - Phương trình hĩa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng. Ví dụ 2: Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a) K + O2 → K2O b) Al + O2 → Al2O3 Lập phương trình hĩa học của phản ứng. Lời giải: a) Đặt hệ số 2 trước K2O, được: K + O2 → 2K2O Bên trái cần thêm 4 vào K. Vậy phương trình hĩa học là: 4K + O2 → 2K2O. b) Đặt hệ số 2 trước Al2O3, được: Al + O2 → 2Al2O3 Bên trái cần thêm 4 vào Al, 3 vào O2. Vậy phương trình hĩa học là: 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Ví dụ 3: Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. b) Al(OH)3 → Al2O3 + H2O Lập phương trình hĩa học của phản ứng. Lời giải: a) Thêm 2 vào KMnO4. Vậy phương trình hĩa học là 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. b) Thêm 2 vào Al(OH)3 được: 2Al(OH)3 → Al2O3 + H2O Bên phải cần thêm 3 vào H2O. Vậy phương trình hĩa học là 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O Ví dụ 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: K2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + KCl Lập phương trình hĩa học của phản ứng và cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất tham gia phản ứng. Lời giải: Phương trình hĩa học: K2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2KCl Tỉ lệ số phân tử K2CO3 : số phân tử CaCl2 là 1 : 1. Ví dụ 4. Viết phương trình hĩa học của các phản ứng sau a. đốt cháy Carbon (C) trong khí oxygen thu được khí carbon dioxide (CO2) b. hịa tan sodium (Na) vào nước thu được sodium hydroxide (NaOH) và khí Hydrogen (H2) c. Cho dung dịch Barium chloride (BaCl2) tác dụng hết với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được chất rắn barium sulfate (BaSO4) và chloric acid (HCl) d. phân hủy copper (II) hydroxide (Cu(OH)2) thu được copper (II) oxide (CuO) và hơi nước a. đốt cháy Carbon (C) trong khí oxygen thu được khí carbon dioxide (CO2) to C O22  CO b. hịa tan sodium (Na) vào nước thu được sodium hydroxide (NaOH) và khí Hydrogen (H2) 2Na 2H22 O  2NaOH H c. Cho dung dịch Barium chloride (BaCl2) tác dụng hết với dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được chất rắn barium sulfate (BaSO4) và chloric acid (HCl) BaCl2 H 2 SO 4  BaSO 4 2HCl d. phân hủy copper (II) hydroxide thu được copper (II) oxide và hơi nước to Cu(OH)22 CuO H O Ví dụ 5. Cân bằng phản ứng sau: P + O2 −−−> P2O5 Lời giải: Ta thấy số nguyên tử oxi trong O2 là số chẵn, cịn trong P2O5 là số lẻ nên cần đặt hệ số 2 trước cơng thức P2O5. P + O2 −−−> 2P2O5 Cân bằng P: 2P2O5 cĩ 2.2 = 4 nguyên tử P ta đặt hệ số 4 trước P. 4P + O2 −−−> 2P2O5 Cân bằng O: 2P2O5 cĩ 2.5 = 10 nguyên tử O ta đặt hệ số 5 trước O2. Ta được PTHH hồn chỉnh: 4P + 5O2 2P2O5 Ví dụ 6. Cân bằng phản ứng sau: SO2 + O2 −−−> SO3 Lời giải: Ta thấy số nguyên tử oxi trong O2 và trong SO2 là số chẵn, cịn trong SO3 là số lẻ nên cần đặt hệ số 2 trước cơng thức SO3. SO2 + O2 −−−> 2SO3 Cân bằng S: 2SO3 cĩ 2 nguyên tử S ta đặt hệ số 2 trước SO2. Ta được PTHH hồn chỉnh. 2SO2 + O2 2SO3 Ví dụ 7. Cân bằng phản ứng sau: Na + H2O −−−> NaOH + H2 Lời giải: Ta thấy số nguyên tử hydrogen trong H2 và trong H2O là số chẵn, cịn trong NaOH là số lẻ nên cần đặt hệ số 2 trước cơng thức NaOH. Na + H2O −−−> 2NaOH + H2 Cân bằng Na: 2NaOH cĩ 2 nguyên tử Na ta đặt hệ số 2 trước Na 2Na + H2O −−−> 2NaOH + H2 Cân bằng H: 2NaOH + H2 cĩ 2 + 2 = 4 nguyên tử H ta đặt hệ số 2 trước H2O. Ta được PTHH hồn chỉnh. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Ví dụ 8. Cân bằng phản ứng sau: FeS2 + O2 −−−> SO2 + Fe2O3 Lời giải: Ta thấy số nguyên tử oxi trong O2 và trong SO2 là số chẵn, cịn trong Fe2O3 là số lẻ nên cần đặt hệ số 2 trước cơng thức Fe2O3. FeS2 + O2 −−−> SO2 + 2Fe2O3 Cân bằng Fe: 2Fe2O3 cĩ 2 x 2 = 4 nguyên tử Fe ta đặt hệ số 4 trước FeS2. 4FeS2 + O2 −−−> SO2 + 2Fe2O3 Cân bằng S: 4FeS2 cĩ 4.2 = 8 nguyên tử S ta đặt hệ số 8 trước SO2 4FeS2 + O2 −−−> 8SO2 + 2Fe2O3 Cân bằng O: 8SO2 + 2Fe2O3 cĩ 8.2 + 2.3 = 22 nguyên tử O ta đặt hệ số 11 trước O2. Ta được PTHH hồn chỉnh. 4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3 Ví dụ 9. Cân bằng phản ứng sau: Al + Cl2 −−−> AlCl3 Lời giải: 3 Cân bằng Cl: Đặt hệ số trước Cl2 ta được phương trình hồn chỉnh 2 Al + Cl2 AlCl3 Hoặc khử mẫu (nhân các hệ số cho 2) ta được phương trình hồn chỉnh 2Al + 3Cl2 2AlCl3 Ví dụ 10. Cân bằng phản ứng sau: Fe(NO3)3 −−−>Fe2O3 + NO2 + O2 Lời giải: Thứ tự ưu tiên: Kim loại Phi kim N phi kim O Cân bằng Fe: Đặt hệ số 2 trước Fe(NO3)3 2Fe(NO3)3 −−−> Fe2O3 + NO2 + O2 Cân bằng N: Đặt hệ số 6 trước NO2 2Fe(NO3)3 −−−> Fe2O3 + 6NO2 + O2 3 Cân bằng O: Đặt hệ số trước O2 ta được phương trình hồn chỉnh 2 3 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + O2 2 Hoặc khử mẫu (nhân các hệ số cho 2) ta được phương trình hồn chỉnh 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 B. BÀI TẬP VẬN DỤNG PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biến đổi vật lí là gì? A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác D. Tất cả các đáp trên Câu 2: Chất được tạo thành sau phản ứng hĩa học là? A. Chất phản ứng. B. Chất lỏng. C. Chất sản phẩm. D. Chất khí. Câu 3: Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nĩng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại A. Phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng trao đổi. Câu 4: Phản ứng tỏa nhiệt là: A. Phản ứng cĩ nhiệt độ lớn hơn mơi trường xung quanh B. Phản ứng cĩ nhiệt độ nhỏ hơn mơi trường xung quanh C. Phản ứng cĩ nhiệt độ bằng mơi trường xung quanh D. Phản ứng khơng cĩ sự thay đổi nhiệt độ Câu 5: Phản ứng thu nhiệt là A. Phản ứng cĩ nhiệt độ lớn hơn mơi trường xung quanh B. Phản ứng cĩ nhiệt độ nhỏ hơn mơi trường xung quanh C. Phản ứng cĩ nhiệt độ bằng mơi trường xung quanh D. Phản ứng khơng cĩ sự thay đổi nhiệt độ Câu 6: Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hố học." A. Sinh hĩa. B. Vật lí. C. Hĩa học. D. Sinh học. Câu 7: Đốt cháy cây nến trong khơng khí là phản ứng hĩa học vì A. Cĩ sự thay đổi hình. B. Cĩ sự thay đổi màu sắc của chất. C. Cĩ sự tỏa nhiệt và phát sáng. D. Tạo ra chất khơng tan. Câu 8: Hịa tan đường vào nước là: A. Phản ứng hĩa học. B. Phản ứng tỏa nhiệt. C. Phản ứng thu nhiệt. D. Sự biến đổi vật lí. Câu 9: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hĩa học so với chất cũ sẽ như thế nào? A. Cĩ tính chất mới, khác biệt chất ban đầu B. Giống hệt chất ban đầu C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai Câu 10: Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hĩa học nào? A. Carbon và oxygen. B. Hydrogen và oxygen. C. Nitrogen và oxygen. D. Hydrogen và nitrogen. Câu 11: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong khơng khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? A. Carbon dioxide tăng dần. B. Oxygen tăng dần C. Carbon tăng dần. D. Tất cả đều tăng Câu 12: Phản ứng hĩa học là gì? A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác D. Tất cả các ý trên Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng hĩa học sau: 2 Hydrogen + Oxygen  Nước Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O cĩ thay đổi khơng? A. Thay đổi theo chiều tăng dần. B. Thay đổi theo chiều giảm dần. C. Khơng thay đổi. D. H tăng cịn O giảm. Câu 14: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ... A. Tăng dần, giảm dần. B. Giảm dần, tăng dần. C. Tăng dần, tăng dần. D. Giảm dần, giảm dần. Câu 15: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng cĩ xảy ra nữa khơng? A. Phản ứng vẫn tiếp tục. B. Phản ứng dừng lại. C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác. D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm. Câu 16: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide A. Chất xúc tác. B. Chất phản ứng. D. Sản phẩm. D. Khơng cĩ vai trị gì trong phản ứng. Câu 17: Xăng, dầu, là nhiên liệu hố thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người? A. Ngành giao thơng vận tải. B. Ngành y tế. C. Ngành thực phẩm. D. Ngành giáo dục. Câu 18: Trong phản ứng hĩa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào? A. Khơng thay đổi. B. Thay đổi. C. Cĩ thể thay đổi hoặc khơng. D. Đáp án khác. Câu 19: Quá trình nung đá vơi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vơi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì? A. Tỏa nhiệt. B. Thu nhiệt. C. Vật lí. D. Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt. Câu 20: Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì? A. Phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng tỏa nhiệt. C. Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt. D. Khơng cĩ đáp án nào đúng. Câu 21: Dấu hiệu nào giúp ta cĩ khẳng định cĩ phản ứng hố học xảy ra? A. Cĩ chất kết tủa (chất khơng tan). B. Cĩ chất khí thốt ra (sủi bọt). C. Cĩ sự thay đổi màu sắc. D. Một trong số các dấu hiệu trên. Câu 22: Khi cho một mẩu vơi sống vào nước, mẩu vơi sống tan ra, thấy nước nĩng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã cĩ phản ứng hĩa học xảy ra đúng nhất là? A. Mẩu vơi sống tan ra, nước nĩng lên. B. Xuất hiện chất khí khơng màu. C. Xuất hiện kết tủa trắng. D. Mẩu vơi sống tan trong nước. Câu 23: Khẳng định đúng là Trong 1 phản ứng hĩa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa A. Số nguyên tử trong mỗi chất. B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố. C. Số nguyên tố tạo ra chất. D. Số phân tử của mỗi chất. Câu 24: Dùng nước mưa đun sơi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm cĩ những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa cĩ chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu cĩ phản ứng xảy ra khi đun nước sơi rồi để nguội. A. Do tạo thành nước. B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate. C. Do để nguội nước. D. Do đun sơi nước Câu 25: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất mơi trường. Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng hố học sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ các chất trong phương trình là A. 1 : 1 : 1 : 1. B. 1 : 3 : 1 : 1. C. 1 : 2 : 1 : 1. D. 1 : 1 : 2 : 2. Câu 27: Cho phương trình phản ứng hố học sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Số chất phản ứng và số chất sản phẩm lần lượt là A. 2 và 3. B. 3 và 2. C. 5 và 4. D. 1 và 3. Câu 28: Hồ tan aluminium (Al) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được aluminium sunfat và khí hydrogen, phản ứng xảy ra là A. Al + Al2(SO4)3 → H2SO4 + H2. B. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2. C. Al2(SO4)3 + 3H2 → 2Al + 3H2SO4. D. H2SO4 + H2 → Al2(SO4)3 + Al. Câu 29: Cĩ sơ đồ phản ứng hĩa học: Fe + AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + Ag. Hệ số thích hợp trong phản ứng là A. 1 : 2 : 3 : 4. B. 2 :3 : 2 : 5. C. 2 : 4 : 3 : 1. D.1 : 3 : 1 : 3. Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)y + H2SO4 → Fex(SO4)y + H2O. x, y cĩ thể lần lượt là ? (biết x≠y) A. 2 và 3. B. 2 và 1. C. 1 và 2. D. 3 và 2. Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng hĩa học sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2 Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Cĩ sơ đồ phản ứng sau: Al + Fe3O4 → Fe + Al2O3. Tổng hệ số các chất sản phẩm là A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: P2O5 + H2O → H3PO4. Tỉ lệ số phân tử các chất là A. 3 : 1 : 2. B. 1 : 3 : 2. C. 1 : 2 : 3. D. 2 : 3 : 1. Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + Cl2 → FeCl3. Tổng hệ số các chất trong phương trình là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. PHẦN 2. TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình chữ của các phản ứng sau đây 1. Cho cây đinh iron (iron) vào dung dịch Hydrochloric acid thấy sủi bọt khí hydrogen và sinh ra muối iron (II) cloride. 2. Đốt cháy phosphorus trong bình khí oxygen, phản ứng tạo ra điphosphorus pentaoxide. 3. Nhiệt phân potassium pemanganate, sau phản ứng thu được dipotassium pemanganate, manganese dioxide và khí oxygen. Lời giải: 1. Iron + Hydrochloric acid khí hydrogen + Iron (II) cloride 2. Phosphorus + khí oxygen diphosphorus pentaoxide 3. Potassium permanganate dipotassium pemanganate + manganese dioxide + khí oxygen Bài 2. Hãy cho tên chất phản ứng, tên chất sản phẩm và viết phương trình chữ của phản ứng trong các trường hợp sau. a. Đốt cháy methane trong khơng khí, khí methane cháy sinh ra khí carbon dioxide và hơi nước. b. Điều chế khí oxygen và khí hydrogen bằng cách điện phân nước (phản ứng phân hủy nước). Lời giải: a. Tên chất phản ứng: methane, khí oxygen Tên chất sản phẩm: khí carbon dioxide, nước Phương trình chữ: Methane + khí oxygen khí carbon dioxide + nước b. Tên chất phản ứng: nước Tên chất sản phẩm: khí hydrogen, khí oxygen Phương trình chữ: Nước khí hydrogen + khí oxygen Bài 3. Viết phương trình chữ và phương trình hĩa học của các phản ứng sau: a. Thả một mảnh kẽm (zinc) vào dung dịch hydrochloric acid (HCl) thấy sinh ra khí hydrogen và muối zinc cloride. b. Đốt khí hydrogen trong oxygen thu được nước. c. Nung đá vơi (calcium carbonate) (CaCO3) ta được vơi sống (calcium oxide CaO) và khí carbon dioxide. Lời giải: a. zinc + Hydrochloric acid → zinc cloride + hydrogen Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 b. Hydrogen + oxygen → nước 2H2 + O2 2H2O o c. calcium carbonate  t calcium oxide + khí carbon dioxide CaCO3 CaO + CO2 Bài 4. Viết phương trình chữ và phương trình hĩa học của các phản ứng xảy ra. a) Đốt cháy carbon trong khơng khí sinh ra khí carbon dioxide. b) Thanh Iron để lâu ngày trong khơng khí ẩm bị oxi hĩa tạo thành rỉ iron (Fe3O4). c) Calcium carbonate là thành phần chính của đá vơi. Cho cục đá vơi này vào cốc chứa dung dịch Hydrochloric acid thì thấy sủi bọt (khí carbon dioxide) và tạo thành dung dịch muối calcium cloride. Lời giải: a) Carbon + oxi → Carbon dioxide to C + O2  CO2 b) Iron + khơng khí ẩm → iron (II, III) oxide 3Fe + 2O2 Fe3O4 c) Calcium carbonate + Hydrochloric acid→ Calcium cloride + khí carbon dioxide + nước CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O Bài 5. Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a) Na + O2 → Na2O b) P2O5 + H2O → H3PO4 c) HgO → Hg + O2 d) Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng. Bài 6. Cho sơ đồ phản ứng a) NH3 + O2 → NO + H2O b) S + HNO3 → H2SO4 + NO c) NO2 + O2 + H2O → HNO3 d) FeCl3 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + AgCl e) NO2 + H2O → HNO3 + NO f) Ba(NO3)2 + Al2(SO4)3 → BaSO4 + Al(NO3)3 Hãy lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong mỗi phản ứng. Bài 7. a) Lập phương trình hĩa học của phản ứng magnesium (Mg) tác dụng với oxygen O2 tạo thành magnesium oxide (MgO). b) Lập phương trình hĩa học của phản ứng khi cho dung dịch sodium carbonate Na23 CO tác dụng với dung dịch calcium hydroxide Ca(OH)2 tạo thành calcium carbonate CaCO3 khơng tan (kết tủa) và sodium hydroxide (NaOH) . Bài 8. Lập phương trình hĩa học và xác định tỉ lệ số phân tử của các chất trong sơ đồ phản ứng hĩa học sau: Na2 CO 3 Ba(OH) 2 BaCO 3 NaOH Bài 9. Cho các sơ đồ phản ứng sau. a) Na O22 Na O b) Al O2 Al 2 O 3 c) Fe Cl23 FeCl d) P2 O 5 H 2 O H 3 PO 4 e) Fe(OH)3 Fe 2 O 3 H 2 O Bài 10. Cho các sơ đồ phản ứng sau. a) Mg HCl MgCl H BaCl AgNO Ba NO AgCl 22 e) 2 3 3 2 b) Fe2 O 3 HCl FeCl 3 H 2 O Al SO Ba(OH) Al OH BaSO f) 2 4 33 2 4 c) Al HCl AlCl H 32 g) Cu H2 SO 4 CuSO 4 SO 2 H 2 O d) C H O CO H O 2 6 2 2 2 h) FeS2 O 2 Fe 2 O 3 SO 2 Hãy lập phương trình hĩa học trên. Bài 11. Lập phương trình hĩa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử và số phân tử của các chất trong mỗi sơ đồ phản ứng sau: a) b) Na2 CO 3 Ba(OH) 2 NaOH BaCO 3 c) Fe O2 Fe 3 O 4 Bài 12. Cho so đồ phản ứng sau: Na2 CO 3 CaCl 2 CaCO 3 NaCl a) Lập phương trình hĩa học của phản ứng. b) Cho biết tỉ lệ số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng (tùy chọn). Bài 13. Hãy chọn hệ số và cơng thức hĩa học thích hợp đặt vào chỗ cĩ dấu hỏi trong các sơ đồ phản ứng sau để viết thành phương trình hĩa học: a) ?Cu ? 2CuO b) ? ?HCl ZnCl22 H CaO ?HNO Ca NO ?Al(OH) 3H O c) 33 2 ? d) 3 ? + 2 e) Fe ?AgNO3 ? 2Ag f) ?NaOH ? Fe(OH)3 ? NaCl Bài 14. Lập phương trình hĩa học ứng với các sư đồ phản ứng sau đây? a Al Fe3 O 4 Al 2 O 3 Fe b) Fe23 O CO c) Fe3 O 4 CO Fe CO 2 d) Fe3 O 4 HCl FeCl 2 FeCl 3 H 2 O f) Fe(OH)2 O 2 FeO 2 3 HO 2 g) C2 H 6 O O 2 CO 2 H 2 O h) C4 H 8 O 2 O 2 CO 2 H 2 O i) C3 H 9 N O 2 CO 2 N 2 H 2 O k) C2 H 5 O 2 N O 2 CO 2 N 2 H 2 O l) Na2 CO 3 CaCl 2 CaCO 3 NaCl Ba(OH) H PO Ba PO H O m) 2 3 4 3 4 2 2 Na SO Ba NO BaSO NaNO n) 2 4 3 2 4 3 NH SO Ba(OH) BaSO NH H O o) 4 2 4 2 4 3 2 p) MnO2 HCl MnCl 2 Cl 2 H 2 O Bài 15. Cân bằng các phương trình hĩa học sau to to 1. NaHCO3  Na2CO3 + CO2↑ + H2O. 23. Al + Fe3O4  Al2O3 + Fe. 2. NaHCO3 + KOH  Na2CO3 + K2CO3 + H2O. đpnc 24. Al2O3  Al + O2. 3. Na + HCl  NaCl + H2↑. 25. Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2. 4. Mg + O2 MgO. 26. FeS2 + O2 SO2 + Fe2O3. to 5. Cu(OH)2  CuO + H2O. to 27. CO + Fe2O3  Fe + CO2. 6. KNO3 KNO2 + O2. 28. CO + Fe3O4 FeO + CO2. 7. CaCO3 CaO + CO2. 29. H2SO4 + Na → Na2SO4 + H2 8. Al + HCl  AlCl3 + H2. 30. H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2 9. Fe(OH)2 + 2HNO3  Fe(NO3)2 + 2H2O. 31. H2S + Pb(NO3)2  PbS + HNO3. to 10. KClO3  KCl + O2. 32. Na2S + Pb(NO3)2 PbS + NaNO3. 11. NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O. 33. FeS + HCl H2S + FeCl2. t0 12. Fe(OH)2 + O2  Fe2O3 + H2O. 34. O2 + H2S H2O + SO2. 13. Ca + HCl CaCl2 + H2. to 35. Fe2O3 + Al  Al2O3 + Fe. 14. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. 36. CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O. to 15. Fe + Cl2  FeCl3. 37. AlCl3 + AgNO3 Al(NO3)3 + AgCl. 16. Fe + HCl FeCl2 + H2. 38. Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2. 17. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + CaCO3 + H2O. 39. Fe + C12 → FeCl3. 40. Fe + HCl → FeCl2 + H2. 18. Ca(OH)2 + NaHCO3  CaCO3 + NaOH + H2O. 41. Ca + H2O Ca(OH)2 + H2. 19. Ca(OH)2 + NH4Cl CaCl2 + H2O + NH3. to 42. Fe + O2  Fe3O4. to 20. K2SO3 + H2SO4  K2SO4 + SO2 + H2O. o 43. C + CuO  t Cu + CO2. 21. H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O. 44. Na + H2O  NaOH + H2. 22. Al + CuSO4  Al2(SO4)3 + Cu. 14 DẠNG 2: GIẢI TỐN VỀ ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN KHỐI LƯỢNG A. LÝ THUYẾT - Định luật bảo tồn khối lượng: - Trong một phản ứng hĩa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. * Phương pháp: - Bước 1: Viết phương trình chữ hoặc sơ đồ phản ứng. - Bước 2: Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng để viết cơng thức khối lượng. - Bước 3: Thế khối lượng các chất vào để tính khối lượng của chất cịn lại. + VD: Giả sử cĩ phản ứng: A + B C + D Theo ĐLBTKL ta cĩ: mA + mB = mC + mD - Từ cơng thức khối lượng ở trên ta thế khối lượng các chất vào sẽ tính được khối lượng của chất cịn lại Ví dụ 1: Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam zinc chloride (ZnCl2) và 0,4 gam khí hydrogen (H2). Tính khối lượng của hydrochloric acid (HCl) đã phản ứng. Hướng dẫn giải Phương trình phản ứng: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng ta cĩ: m m m m Zn HCl ZnCl22 H mHCl 27,2 0,4 13 14,6 (g) Ví dụ 2: Cho 2,4 gam magnesium cháy trong khơng khí thu được 4,2 gam magnesium oxide. Tính khối lượng oxygen đã phản ứng. Ví dụ 3: Khử hồn tồn 12 gam CuO bằng 9 gam khí CO thu được 6 gam CO2 và copper. Tính khối lượng của copper. B. BÀI TẬP PHẦN II. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam zinc chloride và 0,4 gam khí hydrogen. Tính khối lượng của hydrochloric acid (HCl) đã phản ứng? A. 1,46 gam. B. 14,6 gam. C. 1,64 gam. D. 16,4 gam. Câu 2. Cho 2,4 gam magnessium cháy trong khơng khí thu được 4 gam magnessium oxide. Tính khối lượng oxygen đã phản ứng? A. 1,8 gam. B. 1,5 gam. C. 1,6 gam. D. 2,0 gam. Câu 3. Khử hồn tồn 12 gam CuO bằng 4,2 gam khí CO thu được 6,6 gam CO2 và copper. Tính khối lượng của copper tạo ra? A. 1,5 gam. B. 9,6 gam. C. 3,0 gam. D. 0,75 gam. Câu 4. Nung đá vơi CaCO3 người ta thu được 16,8 kg calcium oxide và 13,2 kg khí carbon dioxide. Tính khối lượng đá vơi cần dùng? A. 30 kg . B. 31 kg . C. 32 kg. D. 33 kg . 15 to Câu 5. Cho phản ứng: 2H2 O 2  2H 2 O Nếu khối lượng của oxygen là 3,2 g và của nước là 3,6 g thì khối lượng của hydrogen là bao nhiêu gam? A. 0,2 gam. B. 0,8 gam. C. 0,4 gam. D. 4,0 gam. Câu 6. Cho phản ứng: Nếu khối lượng của khí hydrogen là 8 g , của khí oxygen là 64 g thì khối lượng của nước tạo thành là? A. 72 gam. B. 144 gam. C. 56 gam. D. 18 gam. Câu 7. Đốt cháy 6,4 gam Sulfur trong khơng khí thu được 12,8 gam Sulfur dioxide (SO2 . Tính khối lượng Oxygen đã phản ứng? A. 6,4 gam. B. 4,8 gam. C. 5,2 gam. D. 5,4 gam. Câu 8. Hịa tan hồn tồn 19 gam hỗn hợp X gồm Fe,Zn,Mg bằng 9,5 gam dung dịch H24 SO lỗng thu được 2 gam khí H2 và m gam hỗn hợp Y . Tính . A. 21 gam. B. 26,5 gam. C. 20,3 gam. D. 22,3 gam. Câu 9. Chọn đáp án đúng: Theo định luật bảo tồn khối lượng, ta cĩ: A. Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia. B. Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia. C. Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia. D. Tồng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia. Câu 10. Trộn 2 dung dịch Na24 SO và BaCl2 , khối lượng dung dịch sau phản ứng so với ban đầu là: A. Nhiều hơn. B. Ít hơn. C. Khơng đổi. D. Chưa xác định. Câu 11. Khi nung miếng copper ngồi khơng khí thấy khối lượng miếng copper tăng lên là do điều nào sau đây? A. Nước ngoải khơng khí bám vào miếng copper. B. Copper bị ăn mịn ngồi khơng khí. C. Khối lương tăng lên là do oxygen tác dụng với copper tạo ra copper (II) oxide là chất rắn. D. Copper tác dụng với nước tạo ra copper (II) hydroxide. Câu 12. Nung đá vơi (thành phần chính lả Calcium carbonate) thu được 5,6 gam Calcium oxide và 4,4 gam khí carbon dioxide. Khối lượng đá vơi phản ứng là bao nhiêu? A. 12 gam. B. 10 gam. C. 20 gam. D. 25 gam. Câu 13. Đốt cháy 1,2 gam carbon cần a gam oxygen, thu đưọc 4,4 gam khí carbon dioxide. Tỉnh a? A. 3,8 gam. B. 2,2 gam. C. 3,2 gam D. 4,2 gam. Câu 14. Vì sao khi aluminium (Al) tác dụng với hydrochloric acid (HCl) thì khối lượng aluminium chloride nhỏ hơn tổng khối lượng của aluminium và hydrochloric acid? A. Vì sản phẩn tạo thành cịn cĩ khí hydrogen. B. Hydrochloric acid cĩ khối lượng lớn nhất. C. khối lượng aluminium bằng khối lượng aluminium chloride. 16 D. Tất cả đáp án đều đúng. Câu 15. Khi nung đá vơi thu được vơi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Khối lượng đá vơi bằng khối lượng vơi sống. B. Khối lượng đá vơi bằng khối lượng khí. C. Khối lượng đá vơi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vơi sống. D. Khơng xác định. Câu 16. Vì sao nung đá vơi thì khối lượng giảm? A. Vì khi nung vơi sống thấy xuất hiện khí carbon dioxide hĩa hơi. B. Vì xuất hiện vơi sống. C. Vì cĩ sự tham gia của oxygen. D. Cả 3 ý trên đều đúng. Câu 17. Cho mẫu magnessium phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Chọn đáp án sai? A. Tổng khối lượng chất phản ứng lớn hơn khối lượng khí hydrogen. B. Khối lượng của magnessium chloride nhỏ hơn tổng khối lượng chất phản ứng C. Khối lượng magnessium bằng khối luợng hydrogen. D. Tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng Câu 18. Cho phản ứng hĩa học sau: aA Bb cC dD . Chọn đáp án đúng về định luật bảo tồn khối lượng? A. mABCD m m m . B. mABCD m m m . C. mADBC m m m . D. mABCD m m m . Câu 19. Khi phản ứng hĩa học xảy ra cĩ chất mới tạo thành nhưng tổng khối lượng của các chất vẫn khơng đổi là vì sao? A. Trong phản ứng hĩa học chỉ cĩ liên kết giữa các nguyên tử thay đổi. B. Trong phản ứng hĩa học, số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi. C. Trong phản ứng hĩa học, liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng thay đổi. D. Trong phản ứng hĩa học các phân tử thay đổi. Câu 20. Ý nghĩa của định luật bảo tồn khối lượng là? A. Trong phản ứng hĩa học, các nguyên tử khơng bị phân chia. B. Khối lượng các chất sản phẩm bằng khối lượng các chất phản ứng. C. Cân hiện đại cho phép xác định khối lượng với độ chính xác cao. D. Vật chất khơng bị tiêu hủy. Câu 21. Đốt cháy 1,5 g kim loại Mg trong khơng khí thu được 2,5 g hợp chất magnessium oxide (MgO) . Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là A. 1,0 gam. B. 1,2 gam. C. 1,5 gam. D. 1,1 gam. 17 Câu 22. Nếu nung 5 tấn Calcium carbonate sinh ra 2,2 tấn khí carbon dioxide và Calcium Oxide? Khối lượng Calcium Oxide là: A. 7,2 tấn. B. 2,8 tấn. C. 3,2 tấn. D. 5,6 tấn. Câu 23. Đốt cháy hồn tồn 12 gam carbon trong khơng khí thu được 44 gam khí carbon dioxide CO2 . Khối lượng oxygen đã tham gia phản ứng là: A. 3,2 gam. B. 32 gam. C. 0,32 gam. D. 1,6 gam. Câu 24. Cho 9 gam aluminium cháy trong oxygen thu được 10,2 gam aluminium oxide. Tính khối lượng Oxygen đã phản ứng, A. 1,7 gam. B. 1,6 gam. C. 1,5 gam. D. 1,2 gam. Câu 25. Cho biết khối lượng Calcium carbonate bằng 100 kg , khối lượng khí carbon dioxide sinh ra bằng 44 kg . Khối lượng vơi sống tạo thành là: A. 55 kg . B. 60 kg . X C. 56 kg . D. 60 kg . Câu 26. Cho Ironm tác dụng với hydrochloric acid thu được 11,43 gam muối Iron (II) chloride và 0,18 gam khí hydrogen bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng là A. 11,61 gam. B. 12,2 gam. C. 11 gam. D. 12,22 gam. Câu 27. Than cháy theo phản ứng hố học: carbon + khí oxygen khí carbon dioxide Cho biết khối lượng carbon là 9 kg , khối lượng oxygen là 24 kg . Khối lượng khí carbon dioxide tạo thành là: A. 16,5 kg . B. 16,6 kg . C. 35 kg . D. 33 kg . Câu 28. Khi nung calcium carbonate CaCO3 người ta thu được calcium oxide (CaO) và khí carbon dioxide. Nếu nung 10 tấn calcium carbonate sinh ra 4,4 tấn khí carbon dioxide và calcium oxide. Khối lượng calcium oxide sinh ra là: CaCO3 A. 2,7 tấn. B. 5,6 tấn. C. 2,8 tấn. D. 4,8 tấn. Câu 29. Đốt cháy hết 9 gam kim loại magnessium trong khơng khí thu được 15 gam hợp chất magnessium oxide (MgO) . Biết rằng magnessium cháy là xảy ra phản ứng với khí oxygen trong khơng khí. Tính khối lượng của khí oxygen phản ứng. A. 8 gam. B. 24 gam. C. 16 gam. D. 6 gam. Câu 30. Khi nung calcium carbonate người ta thu được calcium oxide (CaO) và khí carbon dioxide. Cho biết khối lượng vơi sống sinh ra bằng 140 kg , khối lượng khí carbon dioxide bằng 110 kg . Hãy tính khối lượng calcium carbonate phản ứng? A. 245 kg . B. 250 kg . C. 30 kg . D. 249 kg . Câu 31. Cho 8,4 kg khí carbon oxide (CO) tác dụng hết với 16 kg Iron (III) oxide ( Fe23 O thì thu được kim loại Iron và 13,2 kg carbon dioxide CO2 . Khối lương Iron thu được là: A. 2,24 kg . B. 11,2 kg . C. 1,12 kg . D. 22,4 kg . Câu 32. Cho 13,2 g hỗn hợp gồm Mg,Fe va Zn cháy trong khi oxygen, thu được 18 g hỗn hợp chất rắn. Khối lượng oxygen tham gia phạ̉n ứng la: A. 3,2 gam. B. 4,8 gam. C. 9,6 gam D. 12,8 gam. Câu 33. Đốt cháy hồn tồn 13,4 gam hồn hợp gồm: Fe,Al và Cu trong 3,2 gam khí oxygen, sau phản ứng thu được gam chất rắn. Xác định giá trị ? 18 A. 16,6 gam . B. 13,4 gam. C. 22,2 gam D. 14,8 gam. Câu 34. Cho 22,4 gam iron tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) tạo ra 50,6 gam Iron (II) chloride FeCl2 và 0,8 gam khí hydrogen. Khối lượng acid HCl đã dùng là: A. 14,7 gam. B. 30 gam. C. 29 gam. D. 26 gam. Câu 35. Đốt cháy m gam chất Y cần dùng 3,2 gam khí oxygen thu được 2,2 gam khí carbon dioxide và 1,8 gam hơi nước. Khối lượng m cĩ giá trị nào dưới đây? A. 1,9 gam. B. 1,7 gam. C. 0.8 gam. D. 0,9 gam. Câu 36. Cho 6,5 gam Zinc vào dung dịch hydrochloric acid sẽ tạo thành 13,6 gam muối Zinc chloride và 0,2 gam khí hydrogen. Khối lượng dung dịchacid chloride đã dùng là: A. 6,9 gam. B. 7,3 gam. C. 9,6 gam. D. 19,9 gam. Câu 37. Đốt cháy 1,6 g chất M cần 6,4 g khí O và thu được khí và hơi nước theo tỉ lệ m : m 11 : 9 2 CO HO2 . Khối lượng của và HO2 lần lượt là: A. 3,4 gam và 4,6 gam. B. 4,4 gam và 3,6 gam. C. 5 gam và 3 gam. D. 4,2 gam và 3,8 gam. Câu 38. Đốt cháy 4 g chất M cần 12,8 g khí và thu được khí và hơi nước theo tỉ lệ m : m 11: 3 . CO2 H2O Khối lượng của và HO2 lần lượt là: A. 11 gam và 3 gam. B. 13,2 gam và 3,6 gam. C. 12,32 gam vả 3,36 gam. D. 5,5 gam và 1,5 gam. Câu 39. Khi nung đá vơi tới 90% khối lượng (chính bằng phần trăm chứa calcium carbonate) thu được 11,2 tấn calcium Oxide và 8,8 tấn carbon dioxide. Khối lượng đá vơi lấy đem nung là: A. 18 tấn. B. 20 tấn. C. 22,22 tấn. D. 33,33 tấn. Câu 40. Người ta dùng 980 kg than để đốt lị chạy máy. Sau khi lị nguội, thấy cịn 98 kg than chưa cháy. Tính hiệu suất phản ứng A. 90% . B. 75% . C. 25% . D. 10% . Câu 41. Calcium carbonate là thành phần chính của đá vơi. Khi nung đá vơi xảy ra phản ứng hố học sau: o Calcium carbonate  t Calcium Oxide + carbon dioxide 140 kg Biết rằng khi nung đá vơi CaCO3 tạo ra 70 kg vơi sống (CaO) và 55 kg khí carbon dioxide. Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng Calcium carbonate chứa trong đá vơi A. 89,3% . B. 88,3% . C. 98,3% . D. 83,9% . Câu 42. Đốt cháy hồn tồn 4,5 gam kim loại trong khí , sau phản ứngCO được2 7,5 gam hợp chất MgO . Khối lượng của O2 đã tham gia phản ứng là A. 12,0 gam. B. 3,0 gam. C. 4,5 gam. D. 5,5 gam. Câu 43. Trong các phát biểu sau phátMg biểu nào khơng đúng? A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu gọi là hiện tượng vật lý. B. Trong phản ứng hĩa học chỉ cĩ số nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tữ khác. 19 C. Trong một phản ứng hĩa học, tổng khối lượng của chất tham gia bằng tổng khối lượng của chất sản phẩm. D. Phương trình hĩa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng. Câu 44. Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S , biết khối lượng của và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam. A. 3 gam. B. 10 gam. C. 22 gam. D. 11 gam. Câu 45. Cho phản ứng hĩa học giữa và Na24 SO kết thúc phản ứng tạo ra BaSO4 và NaCl . Biết khối lượng BaSO4 và NaCl tạo thành lần lượt là 23,3 gam và 11,7 gam. Tổng khối lượng của các chất phản ứng là A. 16,7 gam. B. 35 gam. C. 29,2 gam. D. 29,9 gam. Câu 46. Cho sơ đồ phản ứng hĩa học dạng chữ: Sulfuric acid + Sodium carbonate Sodium sulfate + Carbon dioxide (khí) + Nước Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng cho sơ đồ trên. A. mSulfuric acid m Sodium carbonate m Sodium sulfate m Carbon dioxide m Nước B. mSulfuric acid m Sodium carbonate m Sodium sulfate m Carbon dioxide m Nước C. mSulfuric acid m Sodium carbonate m Sodium sulfate m Carbon dioxide m Nước D. mSulfuric acid m Sodium carbonate m Sodium sulfate m Carbon dioxide m Nước Câu16,5 47. kg Một vật thể bằng iron để ngồi trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gi? A. Tăng. B. Giảm. C. Khơng thay đổi. D. Khơng thể biết. Câu 48. Cho một thanh aluminium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid thu được 26,7 gam muối aluminium và thấy cĩ 0,6 gam khí hydrogen thốt ra. Tổng khối lượng của các chất phản ứng là: BaCl2 A. 26 gam. B. 27,3 gam. C. 26,1 gam. D. 25,5 gam. Câu 49. Sulfur (sulfur) cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen Sulfur dioxide Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là: o A. 40 gam. B. 44 gam.  t C. 48 gam. D. 52 gam. to Câu 50. Carbon phản ứng với oxygen theo phương trình: C O22 CO Khối lượng carbon đã cháy là 4,5 kg và khối lượng đã phản ứng là 12 kg . Khối lượng CO2 tạo ra là A. 16,2 kg . 8,4 kg B. 16,3 kg . C. 16,4 kg . D. . CO to 2 Câu 51. Carbon phản ứng với oxygen theo phương trình: C O22 CO O2 Khối lượng C đã cháy là 3 kg và khối lượnng thu được là 11kg. Khối lương O2 đã phản ứng là A. 8,0 kg . B. 8,2 kg . C. 8,3 kg . D. . Câu 52: Nung đá vơi (Calcium carbonate) (CaCO3) người ta thu được 16,8 kg calcium oxide và 13,2 kg khí carbon dioxide. Tính khối lượng đá vơi cần dùng. A. 30 kg. B. 31 kg. C. 32 kg. D. 33 kg. 20

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_boi_duong_hsg_hoa_hoc_8_chuyen_de_2_phan_ung_hoa_ho.pdf