Bộ phiếu học tập môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bộ phiếu học tập môn Toán lớp 1 năm học 2026-2027 - Kết nối tri thức, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: GiaoAn.com.vn
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 35. Các ngày trong tuần
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Một tuần có bảy ngày
Bài 1. Viết tên các ngày còn thiếu.
Thứ Hai → ................ → thứ Tư → ................ → thứ Sáu → ................ → Chủ nhật.
Bài 2. Viết tên ngày còn thiếu.
Hôm qua Hôm nay Ngày mai
thứ Tư
thứ Bảy
Bài 3. Điền số hoặc từ thích hợp.
a) Một tuần có ngày.
b) Sau thứ Sáu là .................................
c) Trước thứ Ba là .................................
Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Sau Chủ nhật là thứ Hai.
b) Trước thứ Năm là thứ Sáu.
c) Sau thứ Ba là thứ Tư.
Bài 5. Viết một việc em thường làm vào Chủ nhật.
Toán 1 · Bài 35 · 91 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
Bài 35. Các ngày trong tuần
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Hôm qua, hôm nay, ngày mai
Bài 1. Viết tên ngày còn thiếu.
Hôm qua Hôm nay Ngày mai
Chủ nhật
thứ Sáu
thứ Hai
Bài 2. Đọc lịch hoạt động của bạn An.
Ngày Hoạt động
Thứ Hai Đọc sách
Thứ Ba Vẽ tranh
Thứ Tư Đọc sách
Thứ Năm Chơi cờ
Thứ Sáu Vẽ tranh
a) An đọc sách vào những ngày nào? ..............................
b) An chơi cờ vào thứ mấy? ..........................................
c) An vẽ tranh mấy ngày trong lịch trên? ngày.
Bài 3. Điền tên ngày thích hợp.
Hôm nay là thứ Sáu. Ngày mai là ....................
Ngày sau ngày mai là ....................................
Bài 4. Thực hành với ngày làm phiếu.
Hôm nay là .................... Hôm qua là ....................
Ngày mai là ................................................
Toán 1 · Bài 35 · 92 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 36. Thực hành xem lịch và giờ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Thực hành xem lịch
Bài 1. Ba tờ lịch liên tiếp. Điền vào chỗ trống.
Ngày 12 13 14
Thứ thứ Tư
Bài 2. Ba tờ lịch liên tiếp. Điền vào chỗ trống.
Ngày 21
Thứ thứ Sáu thứ Bảy Chủ nhật
Bài 3. Viết tên ngày còn thiếu.
Hôm qua Hôm nay Ngày mai
thứ Ba
thứ Sáu
Bài 4. Đọc tờ lịch giả định rồi điền.
Hôm nay là thứ Năm, ngày 18.
a) Hôm qua là thứ ...................., ngày .
b) Ngày mai là thứ ...................., ngày .
Bài 5. Các ngày thuộc cùng một tuần.
Thứ Hai là ngày 8. Thứ Tư là ngày . Thứ Sáu là ngày .
Toán 1 · Bài 36 · 93 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2
Bài 36. Thực hành xem lịch và giờ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Thực hành xem giờ
Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
a) b) c)
11 12 1 11 12 1 11 12 1
10 2 10 2 10 2
9 3 9 3 9 3
8 4 8 4 8 4
7 6 5 7 6 5 7 6 5
........ giờ ........ giờ ........ giờ
Bài 2. Vẽ kim để đồng hồ chỉ giờ đã cho.
a) b) c)
11 12 1 11 12 1 11 12 1
10 2 10 2 10 2
9 3 9 3 9 3
8 4 8 4 8 4
7 6 5 7 6 5 7 6 5
9 giờ 2 giờ 5 giờ
Bài 3. Viết số thích hợp.
Lan cùng bố mẹ đi tham quan bảo tàng.
Bắt đầu lúc 8 giờ sáng, kết thúc lúc 10 giờ sáng. Hoạt động kéo dài giờ.
Bài 4. Đọc lịch biểu diễn buổi sáng.
Tiết mục Giờ bắt đầu
Múa rối 8 giờ
Ảo thuật 9 giờ
Xiếc 10 giờ
a) Tiết mục xiếc bắt đầu lúc giờ.
b) Lúc 9 giờ bắt đầu tiết mục nào? ................................
c) Tiết mục nào bắt đầu sớm nhất? ................................
Toán 1 · Bài 36 · 94 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1
Bài 37. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Giờ và hoạt động trong ngày
Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
a) b) c)
11 12 1 11 12 1 11 12 1
10 2 10 2 10 2
9 3 9 3 9 3
8 4 8 4 8 4
7 6 5 7 6 5 7 6 5
........ giờ ........ giờ ........ giờ
Bài 2. Vẽ kim để đồng hồ chỉ giờ đã cho.
a) b) c)
11 12 1 11 12 1 11 12 1
10 2 10 2 10 2
9 3 9 3 9 3
8 4 8 4 8 4
7 6 5 7 6 5 7 6 5
10 giờ 3 giờ 6 giờ
Bài 3. Viết số thích hợp.
Gia đình Nam đi từ nhà đến quê.
Bắt đầu lúc 7 giờ sáng, kết thúc lúc 9 giờ sáng. Hoạt động kéo dài giờ.
Bài 4. Chọn buổi phù hợp.
a) Ăn sáng lúc 7 giờ .................... (sáng / tối).
b) Đi ngủ lúc 9 giờ .................... (sáng / tối).
c) Ăn trưa lúc 12 giờ .................... (trưa / đêm).
Toán 1 · Bài 37 · 95
File đính kèm:
bo_phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2026_2027_ket_noi_tr.docx
Đáp án.docx



