Bài giảng môn Đại số 8 - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán lớp 6 và bài toán tổng hợp

I. Mục tiêu.

- Hoc sinh làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán.

- Rèn cho học sinh kĩ năng sử dụng các phím trên máy tính bỏ túi.

II. Chuẩn bị.

Máy tính bỏ túi: fx 220 MS, fx 500 MS, fx 570 MS.

III. Tiến trình lên lớp.

1. Ổn định lớp: Điểm danh.

2. Kiểm tra bài cũ:

 

doc27 trang | Chia sẻ: vivian | Lượt xem: 1322 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng môn Đại số 8 - Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán lớp 6 và bài toán tổng hợp, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cho x – 2 Do đó ta có: R(x) = x3 – x2 + x – 6 = ( x – 2 )( x2 + x + 3) mà x2 + x + 3 = với Suy ra R(x) chỉ có một nghiệm duy nhất x = 2 Bài 4. Cho dãy số: ; n Cho x1 = 0,5. Viết quy trình bấm phím liên tục để tính các giá trị xn Tính x100 Giải: Do nên ta có quy trình: Sau bảy lần ấn phím lặp lại ta có nên Bài 5. Cho biết tỉ số của 7x – 5 và y + 13 là hằng số và y = 20 khi x = 2. Hỏi khi y = 2003 thì x bằng bao nhiêu? Giải: Vì phân số: là hằng số và y = 20 khi x = 2 nên ta có Vậy khi y = 2003 thì Bài tập về nhà. Bài 1. Tính giá trị của biểu thức: Bài 2. Tìm phần nguyên của số BUỔI 15 Ngày soạn: 12/01 Ngày dạy: Sáng 14/01/2014 KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO) ĐỀ BÀI. Câu 1. Tìm số a biết chia hết cho 109. Câu 2. Tìm các ước nguyên tố của Câu 3. Cho biết chữ số cuối của 72005 Câu 4. Giải phương trình: Câu 5. Giải hệ phương trình Bài 6. Cho dãy số sắp với thứ tự U1 = 2; U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức (với ). Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị Un với U1 = 2; U2 = 20. Sử dụng quy trình trên để tính U23; U24; U25 Câu 7. Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau, đáy nhỏ dài 15,34,cm; cạnh bên dài 20,36 cm. Tính đáy lớn. Câu 8. Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e. Biết P(-1) = 1, P(-2) = 4, P(-3) = 9, P(-4) = 16, P(-5) = 25. Tính P(-7). Câu 9. Cho tam giác AVC có BC = 11,34; AC = 24,05; AB = 15,17 và phân giác AD. Tính độ dài BD cà DC. Tia phân giác góc B cất AD tại I. Tính tỉ số Câu 10. Cho hai đa thức: Tính giá trị m, n để các đa thức P(x), Q(x) chi hết cho 3x - 8 BUỔI 16 Ngày soạn: 10/02 Ngày dạy: Sáng 12/02/2014 CHỮA BÀI KIỂM TRA Bài 1. Dùng máy tinh chia số cho 109 khi thay a bởi các giá trị : 0, 1, 2, 3,., 9. Kết quả a = 0. Bài 2. Tìm ƯCLN(1751,1957) = 103. A = 1033(173 + 193 + 233) = 1033 . 23939. Chia 23939 cho các số nguyên tố 2. 3, 5, ., 37 ta được 23939 = 37 . 647 Chia 647 cho cá sớ nguyên tố 2. 3, 5, .,29. 647 là số nguyên tố . Kết quả 37; 103; 647 Bài 3. Ta có: 71 = 7 72 = 49 73 = 343 74 = 2401 75 = 16807 76 = 117649 77 = 823543 78 = 5764801 79 = 40353607 Ta thấy số cuối lần lượt là 7, 9,3, 1 chu kì là 4 Mà 2007 = 4 x 504 + 3. 72007 có số cuối là 3. Bài 4. Đặt Phương trình trở thành: 4 + Ax = Bx (A – B).x = - 4 x = Bài 5. a) Tóm tắt theo một phương pháp được b) A = - 1,245852205 Bài 6. a) Rồi lặp lại dãy phím: ( Phải tính tay) B A Bài 7. I D C Gọi hình thang cân là ABCD. Chứng minh: vuông tại I Ta có: Bài 8. Bài 9. Sử dụng tính chất đường phân giác trong. a) b) Bài 10. BUỔI 17 Ngày soạn: 16/02 Ngày dạy: 18/02/2014 LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP. Kiến thức cần nhớ. Tính chất chia hết của một tổng: và thì và thì Bài tập Bài 1. Tìm các chữsố x,y để và 9 Giải: Ta có : x + y = 8 và x + y = 17 Thử mày được x, y Bài 2. Tìm các chữ số a, b, c, d để có : Giải : Thay Xét xem: là số có 3 chữ số. a = 4 b = 2 Bài 3. Tìm các ước nguyên tố nhỏ nhất và lớn nhất của số Giải: Ta có : Bài 4. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho là số chính phương Giải: Ta có: Ta dùng máy tính thử : n = 0 8 rồi thử n = 9, 10, 11,.. Ta được n = 12. Bài 5. Tính giá trị của biểu thức Gải: Ấn phím theo biểu thức ta được: Bài 6. Giải các phương trình a) b) Giải: Bấm theo quy trình cài sẵn Thử x = 1, 2, 3. . Ta có : x = 3 là một nghiệm Bài 7. Tìm một số biết khi nhân số đó với 12 rồi thêm vào lập phương của số đó thì kết quả bằng 5 lần bình phương số đó cộng với 35. Giải: Theo bài ra ta có phương trình Vậy x = 5 là nghiệm của phương trình. III. Bài tập về nhà. Bài 1. Tìm chữ số x để chia hế cho 17 Bài 2. Cho hai đa thức 3x2 + 4x + 5 + m và x3 + 3x2 – 5x + 7 + n . Hỏi với điều kiện nào của m và n thì hai đa thức có nghiệm chung là 0,5. BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 LUYỆN GIẢI TOÁN 9 Kiến thức cấn nhớ. Các phép biến đổi căn. Các sử dụng tính căn trong máy tính. Bài tập ở lớp. Bài 1. Tính a) Kết quả B = 0. b) Kết quả C = 8. c) Bài 2. Tính giá trị của biểu thức H Khi Bài 3. Tính tổng: Bài 4. Cho Uo = 2, U1 = 10 và U n+1 = 10Un – U n-1, n = 1,2,3,...... Lập một quy trình tính U n+1. Tìmcông thức tổng quát của Un Tính Un với n = 2,,12 Giải: a) Rồi lặp lại dãy phím: Công thức tổng quát Un là: (1). Thật vậy: Với n = 0 thì n = 1 thì n = 2 thì Giả sử công thức (1) đúng với . Ta sẽ chứng minh nó đúng cho n = k + 1. Ta có : Điều phải chứng minh c) III.Bài tập về nhà Bài 1. Cho dãy số Hãy tính 8 số hạng đầu tiên của dãy số này. Chứng minh . Viết quy trình tính Un Bài 2. Cho dãy số với n = 0,1,2,3,. Tính 5 số hạng đầu của dãy số. Chứng minh rằng Lập quy trình bấm phím tính U n+2 BUỔI 17 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 LUYỆN GIẢI TOÁN 9. BÀI TOÁN TỔNG HỢP Kiến thức cần nhớ. Các phép biến đổi căn. Trục căn thức ở mẫu. Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. Bài tập. Chữa bài vế nhà Bài 1. a) b). Ta có . Ta sẽ chứng minh Ta đặt Khí ấy c). Rồi lặp lại: Bài 2. U0 = 0; U1 = 1; U2 = 4; U3 = Ta có: (đpcm) Bài 3. Tính giá trị của biểu thức Cho. Tính Kết quả : N = 0,280749911 Bài 4. Tìm các chữ số a, b, c, d để ta có Giải: Số là ước của 7850. Thử trên máy tính cho a = 1, 2, 3, , 9. Ta thấy a = 2 thì Vậy a = 2; b = 3; c = 1; d = 4 Bài 5. Tính giá trị của biểu thứcchính xác đến 0,0001. Kết quả A = 0,3444. Bài 6. Tìm 5% của Kết quả : 0,125. Bài 7. Tìm x biết : x Bài tập về nhà. Bài 1. Tính 5% của kết quả: 9,1666666667 2,5%A + 5%B với Kết quả : 4,70833333. Bài 2. Tìm x biết: x = - 53,10257077 BUỔI 18 Ngày soạn: 28/9 Ngày dạy: Chiều 30/9/2012 LUYỆN GIẢI HÌNH 9. Kiến thức cần nhớ Các hệ thức Tỉ số lựợng giác Bài tập áp dụng. Bài 1. Cho có các cạnh AB = 21 cm ; AC = 28 cm Chứng minh rằng vuông. Tính diện tích . Tính các góc B và C Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D. Tính BD, DC. Giải: S = 294 cm c) Bài 2. Cho vuông tại A. với AB = 4,6892 cm; BC = 5,8516 cm. Tính góc B, đường cao AH và phân giác CI. Giải: Tính Tính AH. Tính CI. Góc C Bài 3. Cho vuông tại B. Với AB = 15 AC = 26. Kẻ phân giác trong CI . Tính IA. Giải: Ta có : I B A Bài tập về nhà. Cho vuông tại A. Biết BC = 8,916 cm và AD là phân giác trong của góc A. Biết BD = 3,178 cm. Tính AB, AC. BUỔI 19 Ngày soạn: 4/10 Ngày dạy: Chiều 6/10/2012 KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO) LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP Kiến thức cần nhớ. Công thức tính diện tích tam giác. Diện tích tứ giác. ( với ) Định lí talet và hệ quả của dịnh lí A Trong nếu thì và ngược lại. Hệ quả nếu thì : C’ B’’ C B Bài tập. Bài 1. Cho có Đường phân giác của góc B cắt Ac tai D. Tính độ dài của đoạn thẳng BD. Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC. Tính diện tíach tam giác ABD. B’ Giải: Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt tia đối của B tia BC tải B’ , nối BB’. C đều. A D Vì AB’ // BD nên b)Ta có: và c) Bài 2. Hình thang ABCD ( AB// CD) có đường chéo BD hợp với tia BC một góc DAB. Biết rằng AB = 12,5 cm, DC = 28,5 cm. Tính độ dài x của đường cheo BD ( tính chính xác đến hai chữ số thập phân) Tính tỉ số phần trăm giữa diện tích và diện tích Giải: x C 12,5 D B A 28,5 Ta có ( so le trong) ( gt) Ta có: Bài 3. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC = a; BD = b, góc tạo bởi hai đường chéo là . Tính diện tích tứ giác ABCD theo a, b,. Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm; = 47035’27” Giải: B A a) Ta kẻ DK AC, BI AC E D K I C H Ta có: mà (1) Trong DKE ( = 1v) (2) Trong BEI ( = 1v) (3) Thay (2), (3) vào (1) ta có b) III. Bài tập về nhà. Cho vuông tại A. Biết BC = 17,785 cm; . Tính các cạnh còn lại của và đường cao AH. Gọi BI là phân giác trong cùa. Tính BI LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP Kiến thức cần nhớ. Tính chất đường phân giác trong tam gác A B C D Định nghĩa, tinh chất hình chữ nhật, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành. II.Bài tập. Bài 1. Cho hình bình hành ABCD có góc ổ đỉnh A là góc tù. Kẻ hai đường cao AH và AK (AHBC; AK DC). Biết và độ dài hai cạch của hình bình hành AB = 29,1945 cm; AD=198,2001cm. Tính AH và AK Tính tỉ số diện tích của hình bình hành ABCD và diện tích của tam giác HAK. Tính diện tích phần còn lại S của hình bình hành khi khoét đi tam giác. B A Giải Do K D H C b) c) Bài 2. Cho vuông tại A. Biết BC = 8,916 cm và AD là phân giác trong của góc A. Biết BD = 3,178 cm. Tính AB, AC. Giải: Ta có: DC = BC – BD = 8,916 – 3,178 Theo tính chất đường phân giác trong tam giác, ta có: Bài tập về nhà. Cho hìnmh vẽ biết AD và BC cùng vuông góc với AB Tính số do góc Tính diện tích tứ giác ABCD và diện tích BUỔI 19 Ngày soạn: 4/10 Ngày dạy: Chiều 6/10/2012 KIỂM TRA 150 PHÚT ( ĐỀ KÈM THEO) LUYỆN BÀI TOÁN TỔNG HỢP. LUYỆN TOÁN TỔNG HỢP Kiến thức cần nhớ. Nhắc lại cách tim số dư và cách tìm điều kiện để đa thức chia hết cho nhị thức. Phép chia hết, phép chia có dư. Cách tính giá trị của một đa thức Bài tập áp dụng. Bài 1. Tìm số dư của phép chia: cho x – 12 Kết quả r = 19 Bài 2. Tìm số dư của phép chia :cho x – 1,617 Kết quả r = 6,2840 Bài 3. Tìm a để chia hết cho x + 6 Kết quả a = 222. Bài 4. Tìm số dư trong phép chia Kết quả: 46,07910779 Bài 5. Tìm số dư trong phép chia Kết quả: 85,92136979 Bài 6. Tìm số dư của phép chia: cho x – 2,652 Tìm hệ số của x2 trong đa thức thương của phép chia trên Kết quả: r = 29,45947997 B2 = - 0,800896 Bài 7. Tìm m, n biết khi chia đa thức x2 + mx + n cho x – m và x – n được số dư lần lượt là m và n. Hãy biểu diễn cặp giá trị m vá n theo thứ tự m thên Ox và n trên Oy thuộc mặt phẳng xOy. Tính khoảng cách giữa các điển có toạ độ (m;n). Giải: P(x) = x2 + mx + n Theo đề bài ta có: P(m) = m; P(n) = n Ta có hệ Thay vào ta tìm được ba cặp (0;0), có ba tam thức thoả mãn là Kết quả giữa (0;0) và bằng và (1;-1) bằng (0;0) và (1;-1) bằng

File đính kèm:

  • docGiao an BDHSG mon CaSiO.doc
Giáo án liên quan