Giáo án Tổng hợp môn học lớp 5 - Tuần 29 năm 2011

I/ Mục tiêu

- HS biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.

- Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4, 5a; HS khá, giỏi làm được toàn bộ bài tập trong SGK.

* Mục tiêu riêng: HSHN biết xác định phân số, biết so sánh các phân số cùng mẫu số.

II/Các hoạt động dạy- học

 

doc35 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 22/03/2019 | Lượt xem: 45 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp môn học lớp 5 - Tuần 29 năm 2011, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
thành tích. - Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi được. II/ Địa điểm- Phương tiện. - Trên sân trường vệ sinh nơi tập. - Cán sự mỗi người một còi, 10- 15 quả bóng, mỗi học sinh 1quả cầu . Kẻ sân để chơi trò chơi III/ Nội dung và phương pháp lên lớp. Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức 1. Phần mở đầu - Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học. - Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông, vai. - Ôn bài thể dục. *Chơi trò chơi khởi động: Tìm người chỉ huy. 2. Phần cơ bản *Môn thể thao tự chọn : Ném bóng - Ôn đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay (trước ngực). - Thi đứng ném bóng vào rổ bằng hai tay. * Chơi trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” 3. Phần kết thúc - Đứng vỗ tay và hát. - Tập một số động tác hồi tĩnh. - GV cùng học sinh hệ thống bài. - GV nhận xét đánh giá giao bài tập về nhà. 6- 10 phút 1 phút 2-3 phút 1 lần 1 -2 phút 18- 22 phút 14 – 15 phút 10- 12 phút 3- 4 phút 5- 6 phút 4- 6 phút - Đội hình nhận lớp: * * * * * * * * * * * * * * - Giáo viên và cán sự điều khiển. - Đội hình tập luyện: * * * * * * * * * * * * * * - Gv nêu tên động tác, cho Hs tập luyện. - Hs tập luyện theo hướng dẫn của Gv. - Các tổ cử đại diện ra thi xem tổ nào ném trúng nhiều nhất. - Gv nêu tên trò chơi. - GV cùng HS nhắc lại cách chơi. - HS chơi chính thức có thi đua trong khi chơi. - Đội hình kết thúc: * * * * * * * * * * * * * * * * * * Tiết 5 - Khoa học Tiết 58: SỰ SINH SẢN VÀ NUÔI CON CỦA CHIM I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng: - Hình thành biểu tượng về sự phát triển phôi thai của chim trong quả trứng. - Nói về sự nuôi con của chim. II/ Đồ dùng dạy học: - Hình trang 118, 119 SGK. III/ Các hoạt động dạy học: 1- Kiểm tra bài cũ 2- Bài mới 2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng. 2.2- Hoạt động 1: Quan sát *Mục tiêu: Hình thành cho HS biểu tượng về sự phát triển phôi thai của chim trong quả trứng. *Cách tiến hành: - Bước 1: Làm việc theo cặp. + So sánh, tìm ra sự khác nhau giữa các quả trứng ở hình 2. + Bạn nhìn thấy bộ phận nào của con gà trong các hình 2b, 2c, 2d? - Bước 2: Làm việc cả lớp - Mời đại diện một số nhóm trình bày. - GV nhận xét, kết luận: + Trứng gà( hoặc trứng chim...) đã được thụ tinh tạo thành hợp tử. Nếu được ấp, hợp tử sẽ phát triển thành phôi (phần lòng đỏ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi thai phát triển thành gà con (hoặc chim non...) + Trứng gà cần ấp trong khoảng 21 ngày sẽ nở thành gà con. 2.3- Hoạt động 2: Thảo luận * Mục tiêu: HS nói được về sự nuôi con của chim. * Cách tiến hành: - Bước 1: Làm việc theo nhóm 4 - Bước 2: Làm việc cả lớp - GV nhận xét, kết luận: Hầu hết chim non mới nở đều yếu ớt, chưa thể tự kiếm mồi ngay được. Chim bố và chim mẹ thay nhau đi kiếm mồi về nuôi chúng cho đến khi chúng có thẻ tự đi kiếm ăn. 3- Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. - 2 Hs trình bày chu trình sinh sản của ếch. - Hai HS ngồi cạnh nhau cùng hỏi và trả lời các câu hỏi: + H.2a: Quả trứng chưa ấp, có lòng trắng, lòng đỏ riêng biệt. + H.2b: Quả trứng đã được ấp khoảng 10 ngày, có thể nhìn thấy mắt gà( phần lòng đỏ còn lớn, phần phôi mới bắt đầu phát triển). + H.2c: Quả trứng đã được ấp khoảng 15 ngàycó thể nhìn thấy phần đầu, mỏ, chân, lông gà ( phần phôi đã lớn hẳn, phần lòng đỏ nhỏ đi). + H.2d: Quả trứng đã được ấp khoảng 20 ngày, có thể nhìn thấy đầy đủ các bộ phận của con gà, mắt đang mở( phần lòng đỏ không còn nữa) - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình trang 119 SGK và thảo luận các câu hỏi: + Bạn biết gì về những con chim non, gà con mới nở. Chúng đã tự kiếm ăn được chưa? Tại sao? - Đại diện một số nhóm trình bày. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. PHIẾU BÀI TẬP Bài 1: Tìm dấu câu thích hợp với mỗi ô trống: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca rô đi £ - Để tớ thua ࣠Cậu cao thủ lắm£ - A£ Tớ cho cậu xem cái này£ Hay lắm£ Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem£ - Ảnh chụp cậu lên mấy mà nom ngộ thế£ - Cậu nhầm to rồi£ Tớ đâu mà tớ£ Ông tớ đấy£ - Ông cậu£ - Ừ £ Ông tớ ngày còn bé m࣠Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nh࣠PHIẾU BÀI TẬP Bài 1: Tìm dấu câu thích hợp với mỗi ô trống: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca rô đi £ - Để tớ thua ࣠Cậu cao thủ lắm£ - A£ Tớ cho cậu xem cái này£ Hay lắm£ Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem£ - Ảnh chụp cậu lên mấy mà nom ngộ thế£ - Cậu nhầm to rồi£ Tớ đâu mà tớ£ Ông tớ đấy£ - Ông cậu£ - Ừ £ Ông tớ ngày còn bé m࣠Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nh࣠PHIẾU BÀI TẬP Bài 1: Tìm dấu câu thích hợp với mỗi ô trống: Tùng bảo Vinh: - Chơi cờ ca rô đi £ - Để tớ thua ࣠Cậu cao thủ lắm£ - A£ Tớ cho cậu xem cái này£ Hay lắm£ Vừa nói, Tùng vừa mở tủ lấy quyển ảnh lưu niệm gia đình đưa cho Vinh xem£ - Ảnh chụp cậu lên mấy mà nom ngộ thế£ - Cậu nhầm to rồi£ Tớ đâu mà tớ£ Ông tớ đấy£ - Ông cậu£ - Ừ £ Ông tớ ngày còn bé m࣠Ai cũng bảo tớ giống ông nhất nh࣠PHIẾU BÀI TẬP Bài 1a: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu ................ ............. dam m dm ............. ............. Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1m = 10dm = 0,1dam ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo dộ dài: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................) PHIẾU BÀI TẬP Bài 1a: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu ................ ............. dam m dm ............. ............. Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1m = 10dm = 0,1dam ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo dộ dài: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................) PHIẾU BÀI TẬP Bài 1a: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu ................ ............. dam m dm ............. ............. Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1m = 10dm = 0,1dam ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo dộ dài: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................) PHIẾU BÀI TẬP Bài 1b: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki- lô- gam Ki- lô- gam Bé hơn ki- lô- gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1kg = 10 hg = 0,1 yến ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo khối lượng: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................) PHIẾU BÀI TẬP Bài 1b: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki- lô- gam Ki- lô- gam Bé hơn ki- lô- gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1kg = 10 hg = 0,1 yến ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo khối lượng: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................) PHIẾU BÀI TẬP Bài 1b: Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki- lô- gam Ki- lô- gam Bé hơn ki- lô- gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ 1kg = 10 hg = 0,1 yến ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ ................ - Trong bảng đơn vị đo khối lượng: + Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? (..........................................................) + Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? (..........................................................)

File đính kèm:

  • docGiao an Lop 5 tuan 29 CKTKN.doc
Giáo án liên quan