Giáo án Phụ đạo lớp 5 - Tháng 10 - Trần Văn Long - Trường TH Phú Túc

ND

TOÁN - LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I. YÊU CẦU

 - Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số thập phân. Rút gọn phân số (Tính bằng cách thuận tiện nhất.)

 - Củng cố kiến thức và luyện tập về từ nhiều nghĩa.

II. LÊN LỚP

I. Toán

1. Đọc các số thập phân sau đây:

8,7 ; 6,12 ; 231,64 ; 15,03 ; 8,001 ; 12,0001.

2. Viết các số thập phân:

 a. Ba đơn vị, hai phần mười.

 b. Bốn đơn vị, hai phần trăm.

 c. Mười đơn vị, mười ba phần nghìn

 d. Một đơn vị, một phần nghìn.

3. Viết các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.

 42,461 ; 41,896 ; 42,89 ; 41986.

 

doc4 trang | Chia sẻ: ngocnga34 | Ngày: 26/03/2019 | Lượt xem: 42 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Phụ đạo lớp 5 - Tháng 10 - Trần Văn Long - Trường TH Phú Túc, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ND TOÁN - LUYỆN TỪ VÀ CÂU I. YÊU CẦU - Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số thập phân. Rút gọn phân số (Tính bằng cách thuận tiện nhất.) - Củng cố kiến thức và luyện tập về từ nhiều nghĩa. II. LÊN LỚP TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC I. Toán 1. Đọc các số thập phân sau đây: 8,7 ; 6,12 ; 231,64 ; 15,03 ; 8,001 ; 12,0001. 2. Viết các số thập phân: a. Ba đơn vị, hai phần mười. b. Bốn đơn vị, hai phần trăm. c. Mười đơn vị, mười ba phần nghìn d. Một đơn vị, một phần nghìn. 3. Viết các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn. 42,461 ; 41,896 ; 42,89 ; 41986. 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất. a. b. II. Tiếng Việt. 1. Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển ? Chọn câu trả lời đúng. a. Mỗi bữa, cháu bé ăn một bát cháu. b. Con phải ngoan, không thì bố cho ăn đòn đấy. c. Ăn coi nồi, ngồi coi hướng. (Đáp án đúng: c) 2. Hãy đặt một câu có từ đánh là nghĩa gốc. - Tổ chức cho HS làm bài, trình bày kết quả. - GV nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của HS. (Gợi ý: Mẹ chẳng đánh em bao giờ vì em rất ngoan. Củng cố dặn dò - Gọi HS nhắc lại nội dung bài học. - Nhận xét tiết học - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung. -Bảng con. - Bảng con - Cá nhân – VBT. - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Trắc nghiệm - Cá nhân – VBT. - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung. Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ND: TOÁN – CHÍNH TẢ I. YÊU CẦU - Củng cố, rèn kĩ năng viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - HS viết đúng bài chính tả: Dòng kênh quê hương II. LÊN LỚP. TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Toán Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 9 m 6dm = ............ m ; 23m 15cm = ............. m 12dm 5mm = ...........dm ; 0m 6cm = ............. m Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a. 25m 34cm = .............m ; 3126cm = ............. m 396cm = .................. m; 25 cm = ............. m. b. 12,35 m = .............m ..............cm 7,6 dm = ............dm ............. cm 15,9 km =..................m ; 307 m = ..............km. 26 m = ................km; 5 m = .............. km - Tổ chức cho HS làm bài, trình bày kết quả. - GV nhận xét, sửa sai. - Gọi HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo. 2. Chính tả - Gọi HS đọc lại bài Dòng kênh quê hương. - Gọi HS nêu 1 số từ ngữ đã viết sai trước đó. - Cho HS viết lại những từ ngữ đó. - GV đọc bài 1 lần. - GV đọc từng câu cho HS viết vào tập. - Cho HS tự soát lỗi. - Cho HS tự chữa lỗi bằng cách so sánh những từ sai với từ khác. - GV nhận xét, sửa sai. Củng cố dặn dò - Gọi HS nhắc lại nội dung bài học. - Nhận xét tiết học - Cá nhân, bảng con. - Lớp nhận xét, bổ sung - Cá nhân, bảng con. - Lớp nhận xét, bổ sung - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Cá nhân - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Cá nhân bảng con - HS viết vào tập - Cá nhân Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ND: TOÁN – LUY ỆN TỪ VÀ CÂU I. YÊU CẦU - Củng cố, rèn kĩ năng cộng các số thập phân - Củng cố kiến thức về Đại t ừ II. LÊN LỚP. TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Toán Bài 1: Chọn câu trả lời đúng 24,38 + 9,4 + 15,6 = ? A. 49,83. B. 48,93. C. 49,38. D. 84,39. Bài 2: Giải bài toán theo sơ đồ. T óm t ắt: 45,5km Giờ 1: 8km Giờ 2: 9,3km ? km Giờ 3: - Tổ chức cho HS nêu yêu cầu, trình bày cách giải. - GV nhận xét, chốt ý đúng. - Tổ chức cho HS làm bài trình bày kết quả. - GV nhận xét, chốt ý đúng. Gợi ý: Giờ thứ hai ô tô đi được: 45,5 + 8 = 53,5 (km) Giờ thứ ba ô tô đi được: 53,5 + 9,3 = 62,8 (km) Cả 3 giờ ô tô đi được: 45,5 + 53,5 + 62,8 =161,8(km) Đáp số: 161,8 km 2. Luyện từ và câu Tìm đại từ và từ thay thế trong câu ca dao sau: Cái cò, cái vạc, cái nông Sao mày giẫm lúa nhà ông hỡi cò - Tổ chức cho HS làm bài, trình bày kết quả - GV nhận xét, chốt ý đúng. (Kết quả: - Đại từ: mày, ông - Từ thay thế cho từ: + Mày: cái cò, cái vạc, cái nông + Ông: người nói trong bài Củng cố dặn dò - Gọi HS nhắc lại nội dung bài học. - Nhận xét tiết học - Cá nhân, bảng con. - Lớp nhận xét, bổ sung - Cá nhân - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Cá nhân – VBT. - Lớp nhận xét, bổ sung - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Cá nhân - Cá nhân – VBT. - Cá nhân tiếp nối trình bày. - Lớp nhận xét, bổ sung Rút kinh nghiệm ................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docTHANG 10.doc