Giáo án lớp 4 tuần 33 môn Tập đọc - Vương quốc vắng nụ cười (Tiếp)

Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

Đọc trôi chảy toàn bài , ngắt nghỉ hơi đúng

Hiểu một số từ khó : tóc để trái đào ,vườn ngự uyển

Nội dung :Tiếng cười như một phép mẫu làm cho cuộc sống của cương quốc u buồn thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi .Tiếng cười rất cần thiết với cuộc sống của chúng ta .

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh trong SGK

Bảng phụ chép đoạn luyện đọc

 

doc28 trang | Chia sẻ: badger15 | Ngày: 01/04/2017 | Lượt xem: 232 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 4 tuần 33 môn Tập đọc - Vương quốc vắng nụ cười (Tiếp), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đoàn kết ,tác phong nhanh nhẹn ,ý thức tổ chứ kỷ luật. II Địa điểm -phuơng tiện Trên sân trường vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn GV chuẩn bị còi , Mỗi HS một dây,cầu IIICác hoạt động dạy học Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức 1.Phần mở đầu : GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài học . Xoay các khớp cổ chân ,đầu gối ,hông ,vai Chạy vòng tròn và chơi trò chơi “Chẵn lẻ ) 6-10’ 1 lần X X X X X X X X X X X X X X .. X X X X X X X .. Vòng tròn 2.Phần cơ bản : a,Môn tự chọn *Đá cầu Gv cho HS ôn chuyển cầu bằng mu bàn chân +Học chuyền cầu (bằng má hoặc mu bàn chân )theo nhóm hai ngời *Nén bóng +Ôn cách cầm bóng và tư thế đứng chuẩn bị ngắm đích Tập phối hợp :cầm bóng ,đứng chuẩn bị lấy đà ,ném 18-22’ 1-2lần 1-2 lần Hàng ngang Nhóm đôi H(63) Hàng ngang Hàng dọc b ,Nhảy dây: -Ôn nhảy dây kiểu chân trứớc chân sau ,tập cả lớp ,cá nhân -Thi nhảy dây theo tổ tập luyện ,cử trọng tài Thi nhảy dây cá nhân NX Hàng ngang 3.Phần kết thúc : Gv và HS cùng hệ thống bài học Ôn một số động tác hoặc trò chơi hồi tĩnh Thả lỏng các khớp Nhận xét đánh giá tiết dạy 4-6’ X X X X X X X X X X X X X X .. X X X X X X X .. Hàng dọc Hàng ngang Kỹ thuật Lắp ghép mô hình tự chọn (T1) I Mục tiêu: Biết gọi tên và các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn . Lắp được một mô hình tự chọn Rèn luyện tính cẩn thận ,khéo tay khi thực hiện . II Đồ dùng dạy học Bộ lắp ghép kỹ thuật 4 III Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động trò A,KTBC:3’ GV kiểm tra phần chuẩn bị của hS HS chuẩn bị bộ kỹ thuật B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS nghe Hoạt động 1: Chọn mẫu lắp ghép -Em sẽ lắp ghép mô hình nào? HSTL +ô tô , +Cần cẩu + Cầu vượt +Đu quay +Cáp treo Hoạt động 2: Thực hành lắp Cho HS tự thực hành lắp theo mô hình đã chọn GV quan sát chung HS thực hành lắp Hoạt động 3: Đánh giá sản phẩm Tổ chức trưng bày sản phẩm NX đánh giá NX HS trưng bày sản phẩm C.Củng cố dặn dò :2’ Nhận xét tinh thần học tập của HS Khoa học Chuỗi thức ăn trong tự nhiên I Mục tiêu: Giúp HS vẽ trình bày ,hiểu sơ đồ mỗi quan hệ giũa bò và cỏ Hiểu thế nào là chuỗi thức ăn ? Biết và vẽ được một số chuỗi thức ăn trong tự nhiên . II Đồ dùng dạy học : Tranh SGK,giấy A4 III Các hoạt động dạy học Nội dung phương pháp Hoạt động thầy Hoạt động trò A.KTBC:3’ -Mối quan hệ thức ăn trong tự nhiên diễn ra ntn? HSTL -NX B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài HS nghe Hoạt động 1: 1.Mối quan hệ thức ăn . Cho HS hoạt động nhóm 4 -Thức ăn của bò là gì ? -Giữa bò và cỏ có quan hệ ntn? HS thảo luận nhóm và nêu Thức ăn của bò là cỏ -Trong quá trình sống bò thải ra môi trường gì? Phân ,nước tiểu Giữa phân bò và cỏ có quan hệ ntn? Phân bò và cỏ có quan hệ thức ăn Phân ->cỏ ->bò -Trong mối quan hệ đó đâu là yếu tố vô sinh và đâu là yếu tố hữu sinh Phân bò là yếu tố vô sinh Còn bò và cỏ là yêú tố hữu sinh Hoạt động 2: 2,Chuỗi thứ ăn trong tự nhiên Cho HS quan sát tranh -Kể tên những gì có trong tranh ? -Sơ đồ trang 133 thể hiện những gì ? ->Là mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật trong tự nhiên ,sinh vật này ăn sinh vật kia và chính nó lại là thức ăn của sinh vật khác . ->Thế nào là chuỗi thức ăn ? HS nêu và ghi vở Hoạt động 3 Vẽ sơ đồ các chuỗi thức ăn trong tự nhiên. Cho HS tự vẽ sơ đồ Tổ chức trưng bày sản phẩm NX Cây rau -> sâu ->chim sâu->vi khuẩn . HS tự vẽ sơ đồ NX C.Củng cố dặn dò :2’ Qua bài này ta ghi nhớ điều gì ? HS đọc mục bạn cần biết Thứ sáu ngày tháng năm 200 Tập làm văn Điền vào giấy tờ in sẵn I Mục tiêu: Hiểu các yêu cầu ,nội dung trong thư chuyển tiền . Điền đúng nội dung cần thiết vào mẫu thư chuyển tiền . II Đồ dùng dạy học : Mãu thư chuyển tiền có sẵn cho HS III Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động trò A.KTBC:3’ -ở tuần 30 các em đẫ làm quen với những loại giấy tở in sẵn nào ? -Tại sao phải khai báo tạm trú tạm vắng ? HSTL HS nêu B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS nghe *HD làm bài tập Bài 1:Hãy điền những điều cần thiết vào thư chuyển tiền Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 GV phát cho HS tờ mẫu thư chuyển tiền -Người gửi là ai ,người nhận là ai? -Lưu ý các chữ viết tắt SVĐ,TBT,ĐBT ở mặt trước cột phải HS đọc yêu câù Em và mẹ emhoặc bà em Nhận ấn ,dấu ấn trong ngày Gọi HS đọc các nội dung trong thư (Căn cứơc,chứng minh nhân dân,người làm chứng ,người đã nhận đủ tiền ,người gửi ..) -Mặt trước mẫu thư có ghi đầy đủ những nội dung gì ? Ngày gửi Họ tên ,địa chỉ người gửi,số tiền , Họ tên người nhận ,địa chỉ Bài 2:Người nhận tiền cần viết những gì vào bức thư để trả lại bưu điện, Cho hS thực hành viết ,điền vào mẫu thư chuyển tiền -Người nhận phải ghi những gì ? GV quan sát chung giúp đỡ những em chưa hiểu HS thực hành viết +Số chứng minh nhân dân +Ghi rõ họ tên ,địa chỉ +Kiểm tra lại số tiền được lĩnh xem có đủ không +Kí đẫ nhận đủ số tiền gửi đến vào ngày ,tháng ,năm nào ,tại địa chỉ nào C.Củng cố dặn dò :2’ Nhận xét dặn dò Toán Ôn tập về đại lượng (TT) I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian . Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo thời gian . Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo thời gian II Các hoạt động dạy học Nội dung phương pháp Hoạt động thầy Hoạt động trò A.KTBC:3’ Gọi HS chữa bài cũ NX HS chữa baì NX B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS nghe *HD ôn tập 1.Bảng đơn vị đo thời gian Bài 1: Viết số thích hợp 1 giờ =60 phút 1 phút =60 giây 1 giờ =360 giây 1 năm =12 tháng 1 thế kỷ =100năm 1 năm =365 ngày năm nhuận =366 ngày Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS lên bảng làm NX HS đọc yêu cầu HS chữa bài 2.Đổi đơn vị đo thời gian Bài 2: a,5 giờ =300phút 420 giây =7 phút 3 giờ 15 phút =195 phút giờ =5 phút b,4 phút =240 giây 12 giờ =7200giây 3phút 25 giây=205 giây phút =6 giây Gọi HS đọc yêu cầu cho HS thảo luận nhóm đôi làm bài -Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ ta làm ntn? -Đổi từ đơn vị nhỏ về đơn vị lớn ta làm ntnm? HS đọc yêu cầu HS chữa bài HSTL 3.So sánh các đơn vị đo thời gian Bài 3: Diền dấu ,= 5 giờ 20phút > 300phút 495 giây = 8 phút 15 giây 1/3 giờ =20 phút 1/5 phút < 1/3 phút Gọi HS đọc yêu cầu -Trước khi điền dấu ta phải làm gì ? Gọi HS điền dấu HS đọc yêu cầu Đổi về cùng đơn vị HS chữa bài 4.Giải toán Bài 4: Giải a,Hà ăn sáng trong thời gian là: 7-6 giờ 30 phút =30(phút ) b,Buổi sáng Hà ở trường là : 11h30’-7h30’=4 (giờ ) Đáp số :4 giờ Gọi HS đọc yêu cầu bài Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì ? Cho HS chữa bài NX HS đọc yêu cầu HSTL HS giải Bài 5: Khoanh vào thời gian nào dài nhất a. 600giây b,20 phút c,1/4 giờ d,3/10 giờ Gọi HS đọc yêu cầu Thi làm nhanh NX HS đọc yêu cầu 2 HS thi NX C.Củng cố dặn dò “2’ Nhận xét tiết học Địa lý Ôn tập I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết -Chỉ trên bản đồ địa lý tự nhiên VN vị trí các dãy núi Hoàng Liên Sơn ,đỉnh Phan Xi Păng ,đồng bằng Bắc Bộ ,đồng bằng Nam Bộ. -So sánh và hệ thống hoá các kiến thức về thiên nhiên con người ,hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn ,trung du Bắc Bộ ,Tây Nguyên . -Tôn trọng các nét đặc trưng văn hóa của người dân các vùng miền . II Đồ dung dạy học Chuẩn bị nội dung ôn tập .phiếu ghi câu hỏi III Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A.KTBC:3’ -Kể tên một số sản vật ở biển ? HSTL-NX B.Dạy bài mới :35’ GV nêu yêu cầu bài học HS nghe Hoạt động 1: 1.Rèn luyện ,củng cố kỹ năng xem chỉ bản đồ . GV chia lớp thành 4 nhóm thi dười hình thức hái hoa GV ghi tên một số địa danh ở câu hỏi vào giấy HS lên bốc thăm và chỉ bản đồ -Muốn chỉ đúng ta phải làm gì ? -Nêu cách chỉ bản đồ ? HS thảo luận nhóm HSTL HS nêu Hoạt động 2: 2.Ôn về thiên nhiên con người ,hoạt động sản xuất ... GV nêu câu hỏi HS trả lời -Kể tên các dân tộc ở Tây Nguyên ,ở Hoàng Liên Sơn? HS thảo luận cặp đôi +Dãy núi HLS: Thái ,Mông ,Dao.. +Tây Nguyên :Gia-rai,Ba- na -Trang phục của người dân ở vùng núi phía Bắc có đặc điểm gì ? +Nhiều màu sắc sặc sỡ -Kể tên một số lễ hội ở Tây Nguyên? Hội cồng chiêng ,hội đua voi.. -Nêu đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn ? Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn sườn dốc -Đồng bằng lớn nhất nước ta là ở đâu? Đồng bằng Nam Bộ -Hoàng Liên Sơn có khí hậu ntn? Mát mẻ quanh năm -Tây Nguyên là xứ sở của ...GV đưa ra ba đáp án A,B,C HS lựa chọn đáp án đúng Các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau C.Củng cố dặn dò :2’ Nhận xét tiết học ,dặn dò về nhà . Hoạt động tập thể Sinh hoạt Tuần 33 I -Mục tiêu - Tổng kết các mặt hoạt động của tuần 33 - Đề ra phương hướng nội dung của tuần 34 II- Các hoạt động dạy học : 1 ổn định tổ chức cả lớp hát một bài 2 Lớp sinh hoạt Các tổ báo cáo các mặt hoạt động về tư  trang , đi học ,xếp hàng ,vệ sinh ,hoạt động giữa giờ ,.... Cá nhân phát biểu ý kiến xây dựng lớp. Lớp trưởng tổng kết lớp .... 3 GV nhận xét chung Khen những HS có ý thức ngoan, học giỏi: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Phê bình HS còn mắc khuyết điểm : ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 4 Phương hướng tuần sau : Duy trì nề nếp học tập Thi đua học tập tốt giành nhiều 9 , 10 ở các môn học Tham gia các hoạt động của trường lớp để chào mừng 30 tháng 4 và 1/5 Chăm sóc tốt CTMN. 5.Văn nghệ: Còn thời gian cho lớp văn nghệ :cá nhân hát ,tập thể hát

File đính kèm:

  • docTuan 33 sua lai.doc
Giáo án liên quan