Giáo án Công nghệ Lớp 6 - Chương trình cả năm (Chuẩn kiến thức)

I/MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Kiến thức:HS biết khái quát vai trò của gia đình và kinh tế gia đình

-Kỷ năng:Biết được mục tiêu,nội dung chương trình và sgk công nghệ 6.Phân môn kinh tế gia đình được biên soạn theo định hướng đổi mới phương pháp dạy và học.

-Thái độ:HS hứng thú học tập bộ môn.

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh ảnh miêu tả vai trò của gia đình và kinh tế gia đình.

III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1/Ổn định-kiểm tra sĩ số:

 

doc142 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 01/02/2021 | Lượt xem: 52 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Công nghệ Lớp 6 - Chương trình cả năm (Chuẩn kiến thức), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
như thế nào? a/Vải màu sẩm,rộng,dép thấp. b/Vải đắc tiền. c/Vải màu sang may cầu kỳ. d/Giày dép cao gót. 3/Vải sợi bông có tính chất: a/Ít thấm mồ hôi b/Ít bị nhàu c/Mặc thoáng mát,dể bị nhàu,độ bền kém. c/Bền đẹp,dể giặt. 4/Bảo quản trang phục đúng kỷ thuật có tác dụng: a/Giữ được vẻ đẹp và độ bền b/Không bị nhàu c/Màu sắc tươi sáng d/Luôn mới 5/Vải sợi hóa học được dệt bằng các dạng sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học lấy từ: a/Than đá,dầu mỏ b/Gỗ,tre,nứa c/sợi tơ tằm d/sợi lanh,đai,gai 6/Vải sợi tổng hợp là các vải: a/Vải sợi bông b/Tơ lụa nhân tạo c/Xa tanh d/Xoa,tôn,lụa,nilon 7/Vải sợi len có nguồn gốc từ: a/Than đá,dầu mỏ b/Cây bông c/Lông cừu,lạc đà d/Gỗ,tre,nứa 8/Rèm cửa và mành có tác dụng gì cho nhôi nhà? a/Rộng rãi hơn b/Tạo cảm giác chật chội c/Gọn gàng,sạch sẽ d/Che khuất và tăng vẻ đẹp 9/Vải sợi bông được dệt từ: a/Lông cừu b/Con tằm c/Cây bông d/Cây lanh,đai,gai 10/Vải sợi hóa học có thể chia làm 2 loại: a/Vải sợi thiên nhiên b/Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp c/Vải sợi pha d/Vải xa tanh,tơ lụa nhân tạo 11/Vải sợi thiên nhiên được dệt từ các dạng sợi có sẳn trong thiên nhiên như: a/Sởi polyester b/Sợi bông,sợi tơ tằm c/Sợi nilon d/Sợi visco,axêtat 12/Dạng sợi nhân tạo được sử dụng nhiều là sợi: a/Nilon,polyeste b/Sợi bông c/Sợi tơ tằm d/Visco,axêtat TỰ LUẬN:(7đ). Câu 1:(3đ). Nêu ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở? Câu 2:(2đ). Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ,ngăn nắp? Câu 3:(2đ). Nêu nguồn gốc và tính chất của vải sợi hóa học? ĐÁP ÁN:HKI. TRẮC NGHIỆM: 1.C (0,25đ) 5.A 9.C 2.A 6.A 10.B 3.C 7.C 11.B 4.A 8.D 12.A TỰ LUẬN:(7đ). Câu 1:(3đ) -Làm cho căn phòng đẹp,mát hơn. -Làm cho con người gần gũi với thiên nhiên,đem lại niềm vui thư giãn.. -Cây cảnh góp phần làm sạch không khí. -Trồng cây cảnh,hoa góp phần tăng thu nhập cho gia đình. Câu 2:(2đ) -Vì nhà ở sạch sẽ,ngăn nắp sẽ đảm bảo sức khỏe cho các thành viên trong gia đình. -Tiết kiệm thời gian khi tiềm một vật dụng cần thiết hoặc khi dọn dẹp. -Làm tăng vẽ đẹp cho nhà ở. Câu 3:(2đ). Nguồn gốc của vải sợi hóa học: +Vải sợi hóa học gồm vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp được dệt từ các dạng sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học lấy từ gỗ,tre,nứa và than đá,dầu mỏ. Tính chất: +Vải sợi nhân tạo mặc thoáng mát,ít nhàu hơn vải bông. +Vải sợi tổng hợp bền,đẹp,dễ giặt,không bị nhàu nhưng mặc bí vì ít thấm mồ hôi. ĐỀ 1: KIỂM TRA HKII. MÔN:CÔNG NGHỆ.K:6 THỜI GIAN:60 PHÚT. Họ và Tên: Lớp:.. I/TRẮC NGHIỆM:(3đ). Hãy đánh dấu x vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất: 1/Thịt,cá chứa nhiều chất: a/Béo b/Đạm c/Đường bột d/Khoáng 2/Khoai tây chứa nhiều: a/Tinh bột và vitamin C b/Vitamin c/Chất đạm d/Chất béo 3/Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý? a/100% đạm thực vật b/100% đạm động vật c/Không nên dùng đạm thực vật d/50% đạm động vật và 50% đạm thực vật. 4/Đạm động vật có trong thực phẩm nào? a/Thịt,cá,trứng b/Rau c/Củ,quả d/Các loại đậu 5/Chất khoáng gồm những chất gì? a/Canxi và phôtpho,Iốt,sắc b/Chất xơ c/Vitamin d/Chất béo 6/Vitamin nào dể bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? a/Vitamin D b/Vitamin C c/Vitamin B1 d/Vitamin E 7/Thu nhập của sinh viên đang đi học là: a/Tiền học bổng b/Tiền công c/Tiền lãi d/Tiền lương 8/Thu nhập của người bán hàng là: a/Tiền lương,tiền thưởng b/Tiền trợ cấp xã hội c/Tiền lãi bán hàng d/Tiền làm ngoài giờ 9/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 10/Thu nhập của người sản xuất nông nghiệp là: a/Tranh sơn mài,khảm trai,rổ tre b/Thóc, ngô,khoai c/Lợn,gà,vịt d/Tiền tăng ca sản xuất 11/Chất Iốt có trong thực phẩm nào? a/Rau,quả tươi b/Bơ,dầu cá c/Thịt heo,gà d/Rong biển,cá,tôm,sò biển. 12/Chất đường bột có trong thực phẩm nào? a/Trứng tươi,thịt gia cầm b/Cá,tôm,cua c/Mía,gạo,ngô d/Rau,củ,quả. II/TỰ LUẬN:(7đ). 1/(1đ). Thực đơn là gì? 2/(3đ). Phân biệt sự khác nhau giữa luộc và nấu?Cho ví dụ? 3/(3đ). Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm? ĐÁP ÁN:HKII. I/TRẮC NGHIỆM:(3Đ). 1/b (0,25đ) 7/a 2/a 8/c 3/d 9/d 4/a 10/b 5/a 11/d 6/c 12/c II/TỰ LUẬN(7đ). 1/Thực đơn là bảng ghi lại tất cả các món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc,cỗ,liên hoan hay bữa ăn thường ngày. 2/Sự khác nhau giữa luộc và nấu: -Luộc:là làm chín thực phẩm trong môi trong môi trường nhiều nước với thời gian đủ để thực phẩm chín mềm. +Ví dụ:Luộc rau dền, rau muống.(1,5đ). -Nấu:Là kết hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật có thêm gia vị trong môi trường nước. +Ví dụ:Nấu canh chua,canh khổ qua.(1,5đ). 3/Nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm: -Nguồn cung cấp:(1,5đ). +Đạm động vật:Thịt trứng,gan,cá. +Đạm thực vật: các loại đậu. -Chức năng dinh dưỡng(1,5đ). +Chất đạm giúp cơ thể phát triển tốt về thể chất và trí tuệ. +Chất đạm cần thiết cho việc tái tạo các tế bào đã chết. +Tăng khả năng đề khàng và cung cấp năng lượng cho cơ thể. ĐỀ 2: KIỂM TRA HKII. MÔN:CÔNG NGHỆ.K:6 THỜI GIAN:60 PHÚT. Họ và Tên: Lớp:.. I/TRẮC NGHIỆM:(3đ). Hãy đánh dấu x vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất: 1/Thịt,cá chứa nhiều chất: a/Béo b/Đạm c/Đường bột d/Khoáng 2/Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý? a/100% đạm thực vật b/100% đạm động vật c/Không nên dùng đạm thực vật d/50% đạm động vật và 50% đạm thực vật. 3/Chất khoáng gồm những chất gì? a/Canxi và phôtpho,Iốt,sắc b/Chất xơ c/Vitamin d/Chất béo 4/Thu nhập của sinh viên đang đi học là: a/Tiền học bổng b/Tiền công c/Tiền lãi d/Tiền lương 5/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 6/Chất Iốt có trong thực phẩm nào? a/Rau,quả tươi b/Bơ,dầu cá c/Thịt heo,gà d/Rong biển,cá,tôm,sò biển. 7/Khoai tây chứa nhiều: a/Tinh bột và vitamin C b/Vitamin c/Chất đạm d/Chất béo 8/Chất đường bột có trong thực phẩm nào? a/Trứng tươi,thịt gia cầm b/Cá,tôm,cua c/Mía,gạo,ngô d/Rau,củ,quả. 9/Đạm động vật có trong thực phẩm nào? a/Thịt,cá,trứng b/Rau c/Củ,quả d/Các loại đậu 10/Vitamin nào dể bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? a/Vitamin D b/Vitamin C c/Vitamin B1 d/Vitamin E 11/Thu nhập của người bán hàng là: a/Tiền lương,tiền thưởng b/Tiền trợ cấp xã hội c/Tiền lãi bán hàng d/Tiền làm ngoài giờ 12/Thu nhập của người sản xuất nông nghiệp là: a/Tranh sơn mài,khảm trai,rổ tre b/Thóc, ngô,khoai c/Lợn,gà,vịt d/Tiền tăng ca sản xuất II/TỰ LUẬN:(7đ). 1/(1đ). Thực đơn là gì? 2/(3đ). Phân biệt sự khác nhau giữa luộc và nấu?Cho ví dụ? 3/(3đ). Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm? ĐỀ 3: KIỂM TRA HKII. MÔN:CÔNG NGHỆ.K:6 THỜI GIAN:60 PHÚT. Họ và Tên: Lớp:.. I/TRẮC NGHIỆM:(3đ). Hãy đánh dấu x vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất: 1/Vitamin nào dể bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? a/Vitamin D b/Vitamin C c/Vitamin B1 d/Vitamin E 2/Thu nhập của người sản xuất nông nghiệp là: a/Tranh sơn mài,khảm trai,rổ tre b/Thóc, ngô,khoai c/Lợn,gà,vịt d/Tiền tăng ca sản xuất 3/Chất đường bột có trong thực phẩm nào? a/Trứng tươi,thịt gia cầm b/Cá,tôm,cua c/Mía,gạo,ngô d/Rau,củ,quả. 4/Chất Iốt có trong thực phẩm nào? a/Rau,quả tươi b/Bơ,dầu cá c/Thịt heo,gà d/Rong biển,cá,tôm,sò biển. 5/Thu nhập của sinh viên đang đi học là: a/Tiền học bổng b/Tiền công c/Tiền lãi d/Tiền lương 6/Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý? a/100% đạm thực vật b/100% đạm động vật c/Không nên dùng đạm thực vật d/50% đạm động vật và 50% đạm thực vật. 7/Thịt,cá chứa nhiều chất: a/Béo b/Đạm c/Đường bột d/Khoáng 8/Chất khoáng gồm những chất gì? a/Canxi và phôtpho,Iốt,sắc b/Chất xơ c/Vitamin d/Chất béo 9/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 10/Khoai tây chứa nhiều: a/Tinh bột và vitamin C b/Vitamin c/Chất đạm d/Chất béo 11/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 12/Thu nhập của người bán hàng là: a/Tiền lương,tiền thưởng b/Tiền trợ cấp xã hội c/Tiền lãi bán hàng d/Tiền làm ngoài giờ II/TỰ LUẬN:(7đ). 1/(1đ). Thực đơn là gì? 2/(3đ). Phân biệt sự khác nhau giữa luộc và nấu?Cho ví dụ? 3/(3đ). Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm? ĐỀ 4: KIỂM TRA HKII. MÔN:CÔNG NGHỆ.K:6 THỜI GIAN:60 PHÚT. Họ và Tên: Lớp:.. I/TRẮC NGHIỆM:(3đ). Hãy đánh dấu x vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất: 1/Chất đường bột có trong thực phẩm nào? A/Trứng tươi,thịt gia cầm B/Cá,tôm,cua C/Mía,gạo,ngô D/Rau,củ,quả. 2/Khoai tây chứa nhiều: A/Tinh bột và vitamin C b/Vitamin c/Chất đạm d/Chất béo 3/Chất Iốt có trong thực phẩm nào? a/Rau,quả tươi b/Bơ,dầu cá c/Thịt heo,gà d/Rong biển,cá,tôm,sò biển. 4/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 5/Chất khoáng gồm những chất gì? a/Canxi và phôtpho,Iốt,sắc b/Chất xơ c/Vitamin d/Chất béo 6/Vitamin nào dể bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến? a/Vitamin D b/Vitamin C c/Vitamin B1 d/Vitamin E 7/Thu nhập của người làm vườn là: a/Tiền lãi,tiền công b/Cá,tôm,hải sản c/Khăn thêu,hàng ren,nón d/Hoa,quả,cà phê 8/Thu nhập của người sản xuất nông nghiệp là: a/Tranh sơn mài,khảm trai,rổ tre b/Thóc, ngô,khoai c/Lợn,gà,vịt d/Tiền tăng ca sản xuất 9/Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất đạm như thế nào cho hợp lý? a/100% đạm thực vật b/100% đạm động vật c/Không nên dùng đạm thực vật d/50% đạm động vật và 50% đạm thực vật. 10/Thu nhập của người bán hàng là: a/Tiền lương,tiền thưởng b/Tiền trợ cấp xã hội c/Tiền lãi bán hàng d/Tiền làm ngoài giờ. 11/Thu nhập của sinh viên đang đi học là: a/Tiền học bổng b/Tiền công c/Tiền lãi d/Tiền lương 12/Thịt,cá chứa nhiều chất: a/Béo b/Đạm c/Đường bột d/Khoáng II/TỰ LUẬN:(7đ). 1/(1đ). Thực đơn là gì? 2/(3đ). Phân biệt sự khác nhau giữa luộc và nấu?Cho ví dụ? 3/(3đ). Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đạm?

File đính kèm:

  • docGiao An Cong Nghe 6.doc
Giáo án liên quan