Đề thi thử đại học lần I (2014) môn: vật lí

Câu 1: Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

 A.thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.

 B. thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại.

 C. thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại.

 D. thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại.

 

doc7 trang | Chia sẻ: vivian | Ngày: 05/10/2015 | Lượt xem: 480 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học lần I (2014) môn: vật lí, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
a máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng A. 200. B. 600. C. 400. D. 300. Câu 33: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào A. biên độ dao động của hệ trước khi chịu tác dụng của lực cưỡng bức. B. hệ số ma sát giữa vật và môi trường. C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn. D. độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ. Câu 34: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu dao động cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăngten phát biến thiên tuần hoàn với tần số A. fa và biên độ như biên độ của dao động cao tần. B. f và biên độ như biên độ của dao động âm tần. C. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa. D. fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f. Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm? A. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm. B. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó tăng theo tần số của dòng điện. C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha so với dòng điện xoay chiều chạy qua nó. D. Đối với dòng điện không đổi, cuộn dây thuần cảm có tác dụng như một điện trở thuần. Câu 36: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng A. khác nhau về tần số và biên độ các họa âm. B. khác nhau về đồ thị dao động âm. C. khác nhau về tần số. D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. Câu 37: Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần R=50Ω, một tụ điện có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=Ucos2πft. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L1=H thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi thay đổi độ tự cảm tới giá trị L2=H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Tần số f có giá trị A. 25 Hz. B. 50 Hz. C. 75 Hz. D. 100 Hz. Câu 38: M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ tự d1=5cm và d2=20cm. Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau. Tại M, phương trình sóng có dạng uM=5cos(10πt+). Vận tốc truyền sóng là v=30cm/s. Tại thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t)=4cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N là A. 4 cm. B. – 2 cm. C. 2 cm. D. – 4 cm. Câu 39: Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm phát ra sóng âm trong một môi trường coi như không hấp thụ và phản xạ âm thanh. Công suất của nguồn âm là 0,225W. Cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10m là A. 83,45 dB. B. 81,25 dB. C. 82,53 dB. D. 79,12 dB. Câu 40: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nhỏ m (m<400g), lò xo có độ cứng k=100N/m. Vật đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo giãn 4,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 40cm/s theo phương thẳng đứng; lúc này vật dao động điều hòa với cơ năng W=40mJ. Lấy g=10m/s2. Chu kì dao động là A. s. B. s. C. s. D. s. II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần: phần A hoặc phần B. A. Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở, ZC ZL. Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì A. giá trị của biến trở là (ZL + ZC). B. hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ = 1. C. công suất cực đại đó bằng . D. tổng trở của đoạn mạch là 2(ZL – ZC). Câu 42: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có L và C thay đổi được. Khi L tăng lên 3 lần đồng thời thay đổi C thì bước sóng của sóng điện từ thu được giảm đi 3 lần. Giá trị của điện dung C đã A. tăng 27 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 9 lần. D. giảm 27 lần. Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ. B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.108 m/s. C. Sóng điện từ mang năng lượng. Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của sóng điện từ càng lớn. D. Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng. Câu 44: Con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2), dao động điều hòa với chu kì T=0,6s. Nếu biên độ dao động là A thì độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất của lò xo lớn gấp 4 lần độ lớn của lực đàn hồi nhỏ nhất. Biên độ dao động của con lắc là A. 4,5 cm. B. 6,4 cm. C. 4,8 cm. D. 5,4 cm. Câu 45: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra A. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn. B. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng. C. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn. D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm. Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Đối với dòng điện xoay chiều, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không. B. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều. C. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điẹn áp xoay chiều. D. Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều. Câu 47: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số; có biên độ dao động lần lượt là A1=5cm; A2=3cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó là A. 6 cm. B. 9 cm. C. 10 cm. D. 1,5 cm. Câu 48: Đặt một điện áp u=120cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp. Biết R=50Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 72 W. B. 288 W. C. 48 W. D. 144 W. Câu 49: Một con lắc lò xo có độ cứng k=20N/m dao động điều hòa với tần số 3Hz. Trong một chu kì, khoảng thời gian để vật có độ lớn gia tốc không vượt quá 360cm/s2 là s. Lấy π2=10. Năng lượng dao động là A. 8 mJ. B. 6 mJ. C. 2 mJ. D. 4 mJ. Câu 50: Sóng ngang có tần số f=56Hz truyền từ đầu dây A của một sợi dây đàn hồi rất dài. Phần tử dây tại điểm M cách nguồn A một đoạn x=50cm luôn luôn dao động ngược pha với phần tử dây tại A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 7m/s đến 10m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 6 m/s. B. 10 m/s. C. 8 m/s. D. 9 m/s. 0 B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng, có cùng momen quán tính đối với trục. Đĩa thứ nhất đang quay với động năng là W, đĩa thứ hai ban đầu đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa quay với cùng vận tốc góc. Động năng quay của hai đĩa là A. W . B. W/4 . C. W/2 . D. 2W . Câu 52: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là 8rad/s thì bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc là 2,5rad/s2. Khi tọa độ góc biến thiên được 32,2rad thì vật đạt tốc độ góc là A. 72,5 rad/s. B. 20 rad/s. C. 12 rad/s. D. 15 rad/s. Câu 53: Một bánh xe có momen quán tính 5 kg.m2 đối với một trục quay cố định. Bánh xe đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực là 30 N.m. Bỏ qua mọi lực cản. Sau 20 s kể từ khi chịu tác dụng của momen lực, động năng quay mà bánh xe thu được là A. 120 kJ. B. 60 kJ. C. 36 kJ. D. 72 kJ. Câu 54: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, momen quán tính của vật đối với trục quay A. phụ thuộc tốc độ góc của vật. B. phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay. C. tỉ lệ với gia tốc góc của vật. D. tỉ lệ với momen lực tác dụng vào vật. Câu 55: Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 105 cm một đầu lơ lững, một đầu gắn với một nhánh âm thoa dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây với tần số 50 Hz. Trên dây có một sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 60 m/s. B. 42 m/s. C. 45 m/s. D. 30 m/s. Câu 56: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung C=10 μF. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 4 V thì dòng điện trong mạch có cường độ 30 mA. Cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là A. 60 mA. B. 40 mA. C. 50 mA. D. 35 mA. Câu 57: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố định? A. Nếu tổng các lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật rắn được bảo toàn. B. Đơn vị của momen động lượng là kg.m2/s. C. Momen động lượng luôn cùng dấu với vận tốc góc. D. Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với vận tốc góc của nó. Câu 58: Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2 kg, momen quán tính I = 0,3 kgm2, dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc là d = 20 cm. Chu kì dao động của con lắc là A. 1,74 s. B. 3,48 s. C. 2,34 s. D. 0,87 s. Câu 59: Trong các đại lượng sau đây: I. Momen lực; II. Momen quán tính; III. Momen động lượng, đại lượng nào là đại lượng vô hướng? A. I. B. II. C. III. D. tất cả. Câu 60: Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz. Ô tô đi trên đường với vận tốc 72 km/h. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số của tiếng còi ô tô mà một người đứng cạnh đường nghe thấy khi ô tô chạy ra xa anh ta là A. 906,7 Hz. B. 1016,5 Hz. C. 903,5 Hz. D. 1020 Hz. --------- HẾT --------- ĐÁP ÁN 1 D 11 B 21 C 31 B 41 C 51 C 2 D 12 B 22 B 32 A 42 D 52 D 3 A 13 D 23 C 33 A 43 D 53 C 4 C 14 A 24 C 34 C 44 D 54 B 5 C 15 A 25 A 35 D 45 D 55 B 6 B 16 B 26 D 36 B 46 B 56 C 7 D 17 A 27 B 37 A 47 A 57 A 8 C 18 A 28 C 38 B 48 A 58 A 9 D 19 B 29 B 39 C 49 D 59 B 10 C 20 D 30 D 40 A 50 C 60 A

File đính kèm:

  • doc1234567.doc
Giáo án liên quan