Đề thi olimpic tuổi thơ tiểu học năm học 2011 - 2012 môn thi: Toán - Bài thi cá nhân

I. Phần trắc nghiệm (75 điểm)

Câu 1: (5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm "."

137958 = 100000 + 30000 + 7000 + . + 50 + 8

Câu 2: (5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 78934532 là: .

Câu 3: (5 điểm) Nếu a = 165; b = 26; c = 2351 thì giá trị của biểu thức:

a - b + c là .

Câu 4: (5 điểm) Nếu m = 47685 và n = 5784 thì giá trị của biểu thức:

m + n là: .

Câu 5: (5 điểm) Một hội trường có 4 khán đài, mỗi khán đài có 25 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 25 ghế ngồi. Hỏi hội trường đó có bao nhiêu ghế ngồi?

 Đáp số: .

 

doc2 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 21/03/2019 | Lượt xem: 77 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi olimpic tuổi thơ tiểu học năm học 2011 - 2012 môn thi: Toán - Bài thi cá nhân, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT BẮC MÊ ĐỀ THI OLIMPIC TUỔI THƠ TIỂU HỌC Đề chính thức NĂM HỌC 2011-2012 Môn thi: Toán - Bài thi cá nhân (Thời gian làm bài 30 phút không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (75 điểm) Câu 1: (5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm ".........." 137958 = 100000 + 30000 + 7000 + ................ + 50 + 8 Câu 2: (5 điểm) Giá trị của chữ số 8 trong số 78934532 là: ...................................... Câu 3: (5 điểm) Nếu a = 165; b = 26; c = 2351 thì giá trị của biểu thức: a - b + c là ............................................ Câu 4: (5 điểm) Nếu m = 47685 và n = 5784 thì giá trị của biểu thức: m + n là: ................................... Câu 5: (5 điểm) Một hội trường có 4 khán đài, mỗi khán đài có 25 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 25 ghế ngồi. Hỏi hội trường đó có bao nhiêu ghế ngồi? Đáp số: ................................................. Câu 6: (5 điểm) Tuổi của mẹ cộng tuổi của con bằng 45 tuổi. Biết mẹ hơn con 25 tuổi. Tính tuổi của mỗi người? Đáp số: Tuổi của mẹ là:................................ Tuổi của con là: ............................... Câu 7: (5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm "........." 475 x 7 + 475 x 3 = ...................................................................................... Câu 8: (5 điểm) a, b, - x Câu 9: (5 điểm) Tổng của hai số là 154. Tỉ số của hai số là . Tìm hai số đó. Hai số đó là: ................................ và số ................................. Câu 10: (5 điểm) Một chiếc xe ô tô cứ đi 100 km thi tiêu hao hết 15 lít xăng. Nếu ô tô đó đi 240 km thì tiêu hao hết bao nhiêu lít xăng ? Đáp số: .............................................. Câu 11: (5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 170 m. Chiều dài hơn chiều rộng 15 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó? Đáp số: .............................................. Câu 12: (5 điểm) Tìm số bị chia trong một phép chia biết số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số thương là số nhỏ nhất có bốn chữ số và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia. Đáp số: ................................................ Câu 13: (5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm "......." a. 3 km 6 m = ......................... m b. 2 tấn 5 tạ 3 kg = ....................... kg Câu 14: (5 điểm) Số 78308006 được đọc là: ........................................................ ..................................................................................................................................... Câu 15: (5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 tấn 6 kg = ............................................. gam II. Phần tự luận (25 điểm) Câu 16: Trên sân có số chó và số gà bằng nhau. Biết rằng đếm được tất cả 48 cái chân. Hỏi có bao nhiêu chân chó, bao nhiêu chân gà? Bài giải .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docDe thi chinh thuc cá nhân Olimpic.doc
  • docĐÁP ÁN thi cá nhân đề chính thức.doc