Đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2009 - 2010 - Môn Tiếng Việt – Lớp 5

Cõu 1 : Tìm 3 từ láy tả:

a,Mưa kéo dài:.

b,Tiếng người cười: .

c,Tiếng bước chân người chạy:.

Câu 2: Xác định động từ,tính từ trong câu sau:

Đến bây giờ, Vân vẫn không quên được khuôn mặt hiền từ, mái tóc bạc, đôi mắt đầy

thương yêu và lo lắng của ông.

Câu 3. Gạch chân những từ nào không phải là danh từ:

 Nhân dân, bảng, đẹp đẽ, thật thà, lo lắng, bút chì, lít, mét

Câu 4: Cho các từ ngữ sau : mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu

 Xếp những từ ngữ trên thành hai nhóm từ :

Từ ghép :.

Từ láy :.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 28/03/2019 | Lượt xem: 232 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2009 - 2010 - Môn Tiếng Việt – Lớp 5, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
phòng giáo dục và đào tạo thanh hà Trường Tiểu học An lương đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2009 - 2010 Thời gian :30 phút Môn Tiếng Việt – Lớp5 Đề chính thức Cõu 1 : Tìm 3 từ láy tả: a,Mưa kéo dài:................................................................................................................. b,Tiếng người cười: ......................................................................................................... c,Tiếng bước chân người chạy:........................................................................................ Câu 2: Xác định động từ,tính từ trong câu sau: Đến bây giờ, Vân vẫn không quên được khuôn mặt hiền từ, mái tóc bạc, đôi mắt đầy thương yêu và lo lắng của ông. Câu 3. Gạch chân những từ nào không phải là danh từ: Nhân dân, bảng, đẹp đẽ, thật thà, lo lắng, bút chì, lít, mét Câu 4: Cho các từ ngữ sau : mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu Xếp những từ ngữ trên thành hai nhóm từ : Từ ghép :.......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Từ láy :.......................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu5: Xác định TN, CN,VN trong các câu sau: Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc. Cõu 6: (4 điểm ) Hóy viết một đoạn văn nói về đức tính của một bạn học sinh,trong đó có sử dụng những từ trái nghĩa. Gạch dưới những từ trái nghĩa em đã sử dụng. ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ ____________________ Họ và tên giám thị 1. ................................................. 2. ................................................. Họ và tên giám khảo 1. ................................................. 2. .................................................. Trường Tiểu học an lương Hướng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2009 - 2010 Thời gian :30 phút Môn Tiếng Việt – Lớp5 Cõu 1: ( 1,5 điểm )Tìm 3 từ láy tả: a,Mưa kéo dài:.rả rích,rầm rề,liên miên.... : ( 0,75 điểm ) b,Tiếng người cười: .khanh khách,khúc khích,khềnh khệch.... c,Tiếng bước chân người chạy:.thình thịch,rầm rập,huỳnh huỵch.... Câu 2: ( 1,5 điểm ) - Động từ: Quên, đầy, thương yêu, lo lắng, bây giờ. - Tính từ: Hiền từ, bạc Câu 3. : ( 0,75 điểm ) Gạch chân những từ không phải là danh từ: đẹp đẽ, thật thà, lo lắng Câu4: (1,25 điểm) Từ ghép : xa lạ, phẳng lặng Từ láy : mải miết, xa xôi, phẳng phiu Câu 5 : (1 điểm) Sau tiếng chuông chùa, / mặt trăng , / đã nhỏ lại, / sáng vằng vặc TN CN VN1 VN2 Câu 6: (4 điểm ) *Viết đúng chủ đề. Nội dung bám sát yêu cầu của đề bài (3điểm): - Nêu được những nét tiêu biểu, chân thực về đức tính của bạn em ( điểm nổi bật gây ấn tượng sâu đậm cho người đọc ). - Diễn đạt rõ ý, dùng từ đúng, viết câu không sai ngữ pháp. *Có sử dụng những từ trái nghĩa. (0,5điểm): * Gạch dưới những từ trái nghĩa đã sử dụng.(0,5điểm):

File đính kèm:

  • docDe thi chon HSGTV50910An Luong.doc