Đề ôn thi lớp 5 lên lớp 6

A/. Phần trắc nghiệm(2 ñiểm) :Khoanh vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng:

Bài 1( 0,5ñ): Dãy số nào dưới ñây ñược viết theo thứ tự từ lớn ñến bé:.

Bài 2( 0,5ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam2 =. m2

A. 4550 m2 B. 455000 m2 C. 450000 m2 D.4550000 m2

Bài 3( 0,5ñ): Một ñội trồng rừng 5 ngày trồng ñược 300 cây keo. Hỏi ñội ñủ trồng trong 6 ngày ñược bao

nhiêu cây keo (mức trồng như nhau)?

A. 240 cây B. 9000 cây C. 360 cây D.10 cây

Bài 4( 0,5ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ chấm : 1

1 2

giờ = .phút

A. 60 phút B. 100 phút C. 15 phút D. 90 phút

pdf27 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 21/03/2019 | Lượt xem: 105 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề ôn thi lớp 5 lên lớp 6, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
. 0,5 C. 0,05 D. 0,005 Bài 3( 0,6ñ): giờ thì bằng A. 12 phút B.15 phút C.36 phút D. 48 phút Bài 4( 0,6ñ): 135 giây ñược viết dưới dạng số thập phân là: A.2,25 phút B. 2,20 phút C. 2,15 phút D. 2,10 phút Bài 5( 0,6ñ): Hình lập phương có cạnh 3dm thì thể tích là: A. 9 dm3 B. 9 m3 C. 27 m3 D. 27 dm3 PHẦN 2 ( 7ñiểm) Bài 1( 1ñ): ðặt Tính rồi Tính: A. 3 giờ 42phút + 1 giờ 37phút B. 2giờ45 phút x 3 Bài 2( 2ñ): Tính Giá trị biểu thức: A.5,25 – 4 x 5: 2,5 B. 2 giờ 4phút x 3 – 4giờ 25 phút Bài 3( 2ñ): Một thửa ruộng hình bình hành có số ño cạnh ñáy 120m và chiều cao bằng cạnh ñáy. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng ñủ, cứ 500 m2 thu ñược 1250 kg lúa. Hỏi thửa ruộng ñủ thu ñược bao nhiêu tấn lúa. Bài 4( 2ñ): Tuổi con trai bằng tuổi mẹ, tuổi con gỏi bằng tuổi mẹ. Biết tuổi con trai hơn tuổi con gỏi 2 tuổi, hỏi tuổi mẹ là bao nhiêu? Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 19 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 19 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học PHẦN 1 ( 3 ñiểm) Hãy ñánh dấu X vào ô ñặt sau câu trả lới ñúng cho có bài tập sau Bài 1( 0,6ñ): Số ba mươi hai phẩy sáu mươi bốn ñược viết là: A. 32,064 B. 32,64 C. 302,64 D. 32,604 Bài 2( 0,6ñ): Thời gian từ 7 giờ 50 phút ñến 8 giờ 20 phút có : A. 10 phút B. 20 phút C. 30 phút D. 40 phút Bài 3( 0,6ñ): Phân số thập phân m ñược viết dưới dạng số thập phân với ñơn vị dam là : A. 0,65m B. 6,5m C. 0,65dam D. 6,5dam Bài 4( 0,6ñ): Số thích hợp ñiền vào chỗ trống có ngày = ..giờ là: A. 8 giờ B. 3giờ C. 6 giờ D. 9giờ Bài 5( 0,6ñ): Nam ñi từ A lúc 6 giờ 45 phút và ñến B lúc 9 giờ 15 phút. Giữa ñường Nam nghỉ 25 phút thì thời gian Nam ñi từ A ñến B không kể thời gian nghỉ là: A. 2giờ 05 phút B. 2giờ 15 phút C. 2giờ 10 phút D. 2giờ 20 phút PHẦN 2 ( 7ñiểm) Bài 1( 1ñ): ðặt Tính rồi Tính: A. 4giờ 42phút + 3giờ 18 phút B. 15giờ24 phút : 12 Bài 2( 1ñ): Tìm X : A.9,5x X =42,4 + 29,8 B. X : 84 = 46,32 – 29,75 Bài 3( 3ñ): Một hồ nước hình hộp chữ nhật không có nắp, bên trong có chiều dài 2,4m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1,2m. Tính diện tích toàn phần và thể tích cái hồ nước ñủ. Bài 4( 2ñ): Ba số trung bình cộng là 4,2, số thứ nhất là 3,6, số thứ hai là 4,5. Tìm số thứ ba. Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 20 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 20 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học Phần 1( 3ñ) Khoanh tròn chữ cái trước câu ñúng nhất: Bài 1( 0,75ñ): Biết 3 10 quãng ñường AB dài 2,7 km. Vậy quãng ñường AB dài: a. 0,81 km b. 9 km c. 27 km d. 9 m Bài 2( 0,75ñ): 8 m2 5 cm2 = . . . cm2 : a. 80005 b. 8005 c. 850 d. 8500 Bài 3( 0,75ñ): Một người bán hàng bị lỗ 100 000 ñồng và số tiền ñủ bằng 25% số tiiền vốn bỏ ra. Ta sẽ Tính số tiền vốn như sau : a. 100 000 : 25 b. 100 000 x 25 : 100 c. 100 000 x 100 : 25 d. 100 000 x 25 Bài 4( 0,75ñ): Chữ số 3 trong số thập phân 74,563 có Giá trị là : a. 3 b. 3 10 c. 3 100 d. 3 1000 Phần 2 : Tự luận ( 7ñ) Bài 1( 1ñ): Tính: a) 8 x 2 1 b) 5 3 : 6 c) 54 + 18,32 d) 160,5 – 18 Bài 2( 2ñ): a.Tính Giá trị biểu thức: 32,3 x 4 : ( 2,5 + 1,3 ) b. Tìm x : (0,5 ñ) 5 4 : 9 8 =x Bài 3( 2ñ): Chu vi một cái sân hình vuông là 48m. Một bồn hoa hình tròn có ñường kính bằng 3 2 cạnh cái sân hình vuông. Tính diện tích bồn hoa. Bài 4( 2ñ): Lúc 6g15ph một xe gắn máy ñi từ A ñến B với vận tốc 45km/gi. ði ñược 90km xe dừng lại nghỉ a.Hỏi người ñủ dừng lại nghỉ lúc mấy giờ? (1 ñ) b.Sau khi nghỉ 30 phút người ấy tiếp tục ñi nhưng vì ngược gió nên vận tốc giảm 5km/giờ, dọc ñường sửa xe hết 15 phút. Tính ñoạn ñường AB, biết người ấy ñến B lúc 12 giờ 15 phút. Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 21 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 21 Họ và tên:..Lớp5.Trường Tiểu học Bài 1 (3 ñiểm): ðặt Tính và Tính: a) 306 : 72 b) 900,7 + 294,58 c) 3 giờ 16 phút x 6 d) 16 phút 15 giây – 5 phút 58 giây Bài 2 (3 ñiểm) a) Tính Giá trị có biểu thức: b) Tìm x , biết: 4 3 x       − 5 3 : 5 1 3 2 120,4 + x = 268,26 Bài 3 (4 ñiểm) Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22,5m, chiều rộng 4,5m. Người ta lót nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 3dm. A. Tính diện tích nền nhà. B.Tìm số viên gạch cần dựng ñể lót nền nhà ñủ. (Coi diện tích khe giữa có viên gạch không ñáng kể). Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 22 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 22 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học Bài 1 (4 ñiểm): ðặt Tính và Tính: a) 9 4 + 7 2 ; b) 8 3 2 1 − c.10,32 x 7,5 d. 13 giờ 48 phút : 3 Bài 2 (1 ñiểm): Tính Giá trị có biểu thức sau: 14,7 + 0,25 x 3,72 – 10,8 Bài 3 (1 ñiểm): Tìm x : 2,1: 4 3 =x Bài 4 (2 ñiểm): Quãng ñường AB dài 180km. Cùng một lúc, một ôtô ñi từ A ñến B với vận tốc 43,5km/giờ và một xe gắn máy ñi từ B về A với vận tốc 28,5km/giờ. Hỏi: a) Sau bao lâu thì hai xe gặp nhau? b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-một? c) Nếu 2 xe Cùng khởi hành lúc 7 giờ 30 phút thì gặp nhau lúc mấy giờ? Bài 5 (2 ñiểm): Một ô tô chạy trong 3,5 giờ ñược 119 km. Hỏi ô tô ñủ chạy trong 6 giờ ñược bao nhiêu kilomet? Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 23 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 23 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học Bài 1(2 ñiểm): Tính nhẩm : 1,23 : 0,01 = ........... 2,345 x 100 = ........... 1,98 : 0,1 = ........... 1,25 : 0,25 = ........... 2 1 x 0,5= ........... Bài 2(1 ñiểm): Tìm số dư có phép chia nếu chỉ lấy ñến hai chữ số ở phần thập phân có thương : a) 13 : 12,6 b) 28,8 : 3,76 Bài 3( 2ñ): Thùng to có 21 lít nước mắm, Thùng bé có 15 lít nước mắm. Nước mắm ñược chứa vào những chai như nhau, mỗi chai có 0,75 lít. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai nước mắm? Bài 4( 2ñ): Một bếp ăn dự trữ gạo ñủ ăn cho 120 người trong 20 ngày, thực tế ñủ có 150 người ăn. Hỏi số gạo dự trữ ñủ ñủ ăn trong bao nhiêu ngày? ( mức ăn mỗi người là như nhau) Bài 5(3 ñiểm): Tính ñến hết tháng 12 năm 1994 huyện Bình Minh có tổng số dân là 625000 người, trong ñó có tổng số trẻ em sinh năm 1994 là 1750 em. a) Lập tỉ số giữa tổng số trẻ em mới sinh trong năm 1994 và tổng số dân của huyện ñó.Viết tỉ số ñó dưới dạng số thập phân. b)Tính xem cứ 1000 người dân có huyện ñó thì có bao nhiêu trẻ em mới sinh trong năm 1994. Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 24 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 24 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học Bài 1: (1ñiểm): Số dư trong phép chia 3,21:5 (nếu chỉ lấy ñến hai chữ số ở phần thập phân có thương A. 1 B. 0,1 C. 0,01 D. 0 Bài 2: (2ñiểm) : ðặt Tính rồi Tính 3675,84 + 296,75 207,35 × 8,6 784,8 – 96,78 93,67 : 3,8 Bài 3: (2ñiểm) : ðiền số thích hợp vào chỗ chấm dưới ñây: a. 8tấn760kg = .... tấn b. 0,3km2 = ....m2 b.3 giờ 15 phút = .. giờ d. 5m2 8dm2 = .m2 Bài 3: (2ñiểm) : Tính Giá trị biểu thức : a/ 4,08 :1.2-2,03 b/ 2,15+0,763:0,7 Bài 3: (1,5ñiểm) : Một ô tô chạy trong 3,5 giờ ñược 119 km. Hỏi ô tô ñủ chạy trong 6 giờ ñược bao nhiêu kilomet? Bài 3: (1,5ñiểm) : Một ô tô trong 3 giờ ñầu mỗi giờ chạy ñược 39 km; trong 5 giờ sau mỗi giờ chạy ñược 35 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy ñược bao nhiêu kilomet? Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 25 MÔN TOÁN- LỚP 5-ðỀ 24 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiểu học Bài 1: (2ñiểm) : Tìm x biết : x - 2,751 = 6,3 x 2,4 Bài 2: (2ñiểm) : Giá trị có biểu thức 45,21,0 3 475,0 xxx + là : Bài 3( 3ñ): Chuyển phân số thành số thập phân: a. = b. =. c. = d. = Bài 4( 3ñ): Hình chữ nhật có có số ño như hình vẽ thì diện tích là bao nhiêu m2? 80m 150m Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 26 Môn toán- Lớp 5-ñề 25 Họ và tên:..Lớp 5.TrườngTiĨu học Bài 1( 1ñ):Khoanh tròn chỉ một chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Cho dãy số 1 1 1 1 1, , , , ,... 8 24 48 80 120 a) Tổng của mười số hạng ñầu tiên của dãy số trên là : A. 5 11 B. 10 11 C. 5 22 D. 21 22 b) Số 1 2000 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy ? A. số hạng thứ 45 B. số hạng thứ 46 C. số hạng thứ 48 D. không thuộc dãy số trên Bài 2( 1ñ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Bốn bạn Anh, Dịng, Thông, Minh thường ghé thăm bà ngoại theo lịch sau : a. Anh thì cứ 2 ngày ghé thăm bà một lần. b. Dịng thì cứ 3 ngày ñến thăm bà một lần. c.Thông cứ 4 ngày ñến thăm bà một lần. d.Minh cứ 5 ngày ñến thăm bà một lần. e.Nếu ngày 02 tháng 8 cả bốn bạn cùng ñến thăm bà thì lần tiếp theo cả bốn bạn cùng ñến thăm bà vào tháng mấy ? A. tháng 8 B. tháng 10 C. tháng 9 D. không tính ñược kết quả Bài 3( 1ñ): Khoanh tròn chỉ một chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Số thích hỵp ñể thay vào chỗ có dấu (?) là : A. 5 B. 10 C. 30 D. 8 72 16 3 24 1 ? 8 2 9 Bé ñề ôn thi lớp 5 lên lớp 6. Cô giáo : Nguyễn Thị Thủy 27 Bài 4( 1ñ): Khoanh tròn chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Một số sau khi giảm ñi 20 % thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm số mới ñể lại ñược số cũ. A. 20% B. 40% C. 25% D. 45% Bài 5( 1ñ): Khoanh tròn chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Khi trả bài kiểm tra môn Toán và Tiếng Việt lớp 5A có tất cả 40 ñiểm 10. Biết rằng có 30 bạn ñạt ñiểm 10 môn Toán, 28 bạn ñạt ñiểm 10 môn Tiếng Việt. Hỏi có bao nhiêu bạn ñạt ñiểm 10 cả hai môn ? A. 12 bạn B. 16 bạn C. 10 bạn D. 18 bạn Bài 6( 2ñ): Khoanh tròn chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng. Cho 5 chữ số : 1, 2, 3, 4, 5 . Có thể lập ñược tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau mà mỗi số chia hết cho 5 ? A. 12 B. 20 C. 24 D. 18 Bài 7( 3ñ): Chọn và ghi lại ñáp án ñúng trong mỗi ý sau: 1. Chữ số 5 trong số 23,875 thuộc hàng: A. ðơn vị B. Phần chục C. Phần trăm D. Phần nghìn 2. Số thích hợp ñiền vào chỗ chấm có 5km25m = km. A. 0,525 B. 5,25 C. 5,025 D. 5,0025 3.phân số ñược viết dưới dạng số thập phân là A. 40,15 B. 4,15 C. 400,15 D. 400,015 4 : 27 chia cho 4 ñược A. 6 B.6,7 C. 6,75 D. 0,675 5 5 2 m2 = ........ dm2 . Số thích hợp ñể ñiền vào chỗ “ ........ ” là: A. 40 B. 4 C. 400 D. 0,4 6 Chuyển 3 thành phân số ta có: A. B. C. D.

File đính kèm:

  • pdf30 DE THI L5.pdf