Đề kiểm tra Ngữ Văn Khối 6 - Trường THCS Tân Tuyến

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) (gồm 12 câu mỗi câu đúng 0.25 điểm)

Đọc kĩ các câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái của mỗi câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi:

Câu 1: Trong những truyện sau đây, truyện nào không phải là truyền thuyết?

A. Thạch Sanh B. Con Rồng cháu Tiên

C. Thánh Gióng D. Sơn Tinh, Thủy Tinh

Câu 2: Ý nghĩa nổi bật của hình tượng “Cái bọc trăm trứng” là gì?

A. Giải thích sự ra đời của các dân tộc Việt Nam

B. Ca ngợi sự hình thành nhà nước Văn Lang

C. Mọi người, mọi dân tộc Việt Nam phải yêu thương nhau như anh em một nhà

D. Tình yêu đất nước và lòng tự hào dân tộc

Câu 3: Truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” nhằm giải thích hiện tượng gì ở nước ta?

A. Hiện tượng lũ lụt hằng năm B. Hiện tượng động đất

C. Hiện tượng núi lửa D. Hiện tượng giông bão

Câu 4: Truyện “Sự tích Hồ Gươm”, chi tiết lưỡi gươm tra vào chuôi gươm vừa như in có ý nghĩa gì?

A. Có tính chất thần kì

B. Long Quân muốn cho Lê Lợi mượn gươm

C. Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân ta

D. Thể hiện sự đoàn kết thống nhất ý chí toàn dân

Câu 5: Trong truyện “Sự tích Hồ Gươm”, ai là người cho nghĩa quân Lam Sơn mượn gươm thần?

 A. Lê Lợi B. Long Quân C. Lê Thận D. Thần Long Qui

Câu 6: Những chi tiết thần kì trong truyện “Thạch Sanh”?

A. Cây bút thần B. Cây búa thần

C. Cây đèn thần D. Tiếng đàn và niêu cơm thần

 

doc2 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 13/01/2021 | Lượt xem: 34 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Ngữ Văn Khối 6 - Trường THCS Tân Tuyến, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS TÂN TUYẾN ÑEÀ KIEÅM TRA NGÖÕ VAÊN 6 Họ và Tên: PHAÀN : VAÊN BAÛN Lớp 6A1. STT: Thôøi gian : 45 phuùt Ñieåm Lôøi pheâ cuûa thaày coâ: Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) (gồm 12 câu mỗi câu đúng 0.25 điểm) Đọc kĩ các câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái của mỗi câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi: Câu 1: Trong những truyện sau đây, truyện nào không phải là truyền thuyết? A. Thạch Sanh B. Con Rồng cháu Tiên C. Thánh Gióng D. Sơn Tinh, Thủy Tinh Câu 2: Ý nghĩa nổi bật của hình tượng “Cái bọc trăm trứng” là gì? Giải thích sự ra đời của các dân tộc Việt Nam Ca ngợi sự hình thành nhà nước Văn Lang Mọi người, mọi dân tộc Việt Nam phải yêu thương nhau như anh em một nhà Tình yêu đất nước và lòng tự hào dân tộc Câu 3: Truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” nhằm giải thích hiện tượng gì ở nước ta? Hiện tượng lũ lụt hằng năm B. Hiện tượng động đất Hiện tượng núi lửa D. Hiện tượng giông bão Câu 4: Truyện “Sự tích Hồ Gươm”, chi tiết lưỡi gươm tra vào chuôi gươm vừa như in có ý nghĩa gì? Có tính chất thần kì Long Quân muốn cho Lê Lợi mượn gươm Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân ta Thể hiện sự đoàn kết thống nhất ý chí toàn dân Câu 5: Trong truyện “Sự tích Hồ Gươm”, ai là người cho nghĩa quân Lam Sơn mượn gươm thần? A. Lê Lợi B. Long Quân C. Lê Thận D. Thần Long Qui Câu 6: Những chi tiết thần kì trong truyện “Thạch Sanh”? A. Cây bút thần B. Cây búa thần C. Cây đèn thần D. Tiếng đàn và niêu cơm thần Câu 7: Nguyên nhân chính nào dẫn đến cuộc đánh nhau giữa Thủy Tinh và Sơn Tinh? Hùng Vương kén rễ. Vua Hùng không công bằng trong việc đặt ra sính lễ Sơn Tinh tài giỏi hơn Thủy Tinh. Thủy Tinh không lấy được Mị Nương làm vợ. Câu 8: Kết thúc có hậu của truyện “Thạch Sanh” thể hiện qua chi tiết nào? Thạch Sanh giết được chằn tinh Thạch Sanh cứu được công chúa Thạch Sanh lấy công chúa và được làm vua Tiếng đàn của Thạch Sanh buộc mười tám nước chư hầu xin hàng Câu 9: Truyện “Sự tích Hồ Gươm”, nhân vật nào nhận được lưỡi gươm và ở đâu? Lê Lợi nhặt được ở trong rừng B. Lê Thận nhặt được ở trong rừng C. Lê Lợi nhặt được ở dưới nước D. Lê Thận nhặt được ở dưới nước Câu 10. Nhân vật Thạch Sanh trong truyện “Thạch Sanh” thuộc kiểu nhân vật nào? A. Nhân vật người mang lốt vật B. Nhân vật ngốc nghếch C. Nhân vật thông minh D. Nhân vật dũng sĩ Câu 11: Trong truyện “Thạch Sanh”, hành động tha chết cho mẹ con Lí Thông đã bộc lộ phẩm chất cao quý gì của Thạch Sanh? A. Lòng vị tha B. Sự dũng cảm C. Lòng yêu nước D. Tính thật thà chất phác Câu 12: Truyện “Bánh chưng, bánh giầy” chiếc bánh giầy có hình gì và tượng trưng cho gì? Bánh hình vuông tượng trưng cho Đất B. Bánh hình tròn tượng trưng cho Trời C. Bánh hình vuông tượng trưng cho Trời D. Bánh hình tròn tượng trưng cho Đất Phần II: Tự luận (7 điểm) – Gồm 3 câu Câu 1: Kể tên các truyện truyền thuyết mà em được học trong chương trình Ngữ văn lớp 6? (2 điểm) Caâu 2:Kể tên các nhân vật trong truyền thuyết “Sơn Tinh,Thủy Tinh”và nêu một sự việc có liên quan đến nhân vật vừa kể? (2 ñieåm) Caâu 3.Viết một đoạn văn ngắn (Khoảng 6 câu)Giới thiệu nhân vật Lạc Long Quân trong truyền thuyết “Con Rồng cháu Tiên”? (3 ñieåm) BAØI LAØM .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docde kiem tra van.doc