Đề kiểm tra khảo sát chất lượng học sinh giỏi Trường Tiểu Học Gia Sinh

Bài 1: (2 điểm)

- Với 3 chữ số 4, 0, 6. Viết tất cả các số có 2 chữ số

.

.

- Viết tất cả các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục kém chữ số hàng đơn vị là 2

.

.

Bài 2:

a) Điền dấu + ; - vào ô vuông ( 2 điểm)

 90  80  30  40  20 = 100

 16  24  20 = 20

b) Tính nhanh

 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9

 27 + 45 – 27 – 45

 

doc26 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 18/12/2014 | Lượt xem: 714 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra khảo sát chất lượng học sinh giỏi Trường Tiểu Học Gia Sinh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Bài 4: ( 3 Điểm ) - Cho hình vẽ sau hãy kẻ thêm 3 đoạn thẳng để có 4 hình tam giác. ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA SINH Năm học : 2010- 2011 ----- o0o----- MÔN : TOÁN Họ tên : .................................................................Lớp :................................................. BÀI 1: ( 5 điểm ) a.Từ các chữ số 1, 3, 5, 7 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau nhỏ hơn 50 rồi tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số đó . - Các số đó là :............................................................................................................. - Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là :................................................................... b. Điền vào ô trống chữ số thích hợp ( chữ số ở các ô khác nhau ) + + + + + = BÀI 2 : Điền số,điền dấu thích hợp vào ô trống : 5 5 5 5 5 = 3 2 + 8 = 4 2 4 4 4 4 4 = 5 1 + 2 7 = 7 + 2 4 x x 4 = 6 x 8 x - 3 x = 10 BÀI 3: Cho hình vẽ bên . Hãy gạch 2 gạch ( ) vào số ô tròn và gạch 1 gạch( ) vào số ô tròn còn lại . BÀI 4: Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB bằng nửa cạnh BC và bằng 5cm, độ dài cạnh AB = AC . Tính chu vi tam giác ABC . Tóm tắt Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... BÀI 5: a.Trên hình vẽ bên có ................tam giác . ...................tứ giác . ...................đoạn thẳng . b. Tìm số còn thiếu : 4 3 6 2 9 1 ? Trường Tiểu học Gia Sinh ĐỀ KHẢO SÁT HSG NĂM HỌC 2010- 2011 Họ và tên học sinh :………………………………………………………..Lớp 2… MÔN : TOÁN 2 ( Thời gian HS làm bài 40 phút ) Bài 1 (2đ) Điền số thích hợp vào ô trống : 5 + = 98 7 - 59 = 5 6 - 2 = 24 5 + 6 = 77 Bài 2 : (4đ) a) Điền dấu + , - thích hợp vào chỗ chấm : 14 …..5 …..7 = 12 38 …..15…..14 = 39 b) Tìm X : X + X + X - (X + X) = 29 + 43 X + X + X - 33 = 27 …………………………….. …………………………………….. …………………………….. …………………………………… ……………………………… …………………………………… Bài 3 : (2đ) Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng của 4 ô liên tiếp bằng 72. 38 15 38 12 12 Bài 4 (3đ) Ngày 3 tháng 2 năm 2001 là thứ ba . Hỏi : Ngày 11 tháng 2 năm 2001 là thứ ……………………………. Trong tháng 2 có ………….. chủ nhật ? ( Biết rằng tháng 2 đó có 28 ngày ) Bài 5 : (5đ) Nam và Bắc có cùng một số nhãn vở . Nam vừa được mẹ cho thêm 36 nhãn vở . Nam cho Bắc 19 nhãn vở . Bây giờ Nam và Bắc ai nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn bao nhiêu ? Tóm tắt ……………………………………. …………………………………… …………………………………… ……………………………………. Bài giải ………………………………………………… ………………………………………………… …………………………………………………. ………………………………………………… …………………………………………………. Họ và tên:................................................................... Lớp ...........................SBD....................... Bài1:(2điểm) Cho các chữ số 1 , 2, 3. a, Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau từ ba chữ số trên.(1điểm) ................................................................................................................................................................... b,Tính tổng các số lớn nhất có hàng chục là 1,2,3 vừa tìm được. ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Bài 2(2điểm) a, Viết tiếp 4 số thích hợp vào dãy số sau 1,2,3,5,8,.....,......,......,......, b, Tìm hiệu lớn nhất của hai số có hai chữ số là.......................................................................... Bài 3:(4điểm) a, Năm nay An 6 tuổi.Sau 3 năm nữa thì tuổi của mẹ gấp 4 lần tuổi của An. Hỏi mẹ năm nay bao nhiêu tuổi? ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... b, Có 28 cái kẹo chia cho các em bé. Mỗi em được số kẹo đó . Hỏi: a, Có mấy em được chia kẹo? b, Mỗi em được mấy cái kẹo? ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Bài 4:(2điểm) Hình vẽ bên có : 1,........................hình tam giác. 2, .......................Hình tứ giác. Họvàtên..........................................................Trường:............................................................ Bài 1: (4,5 điểm) Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 16 và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là 2 (có giải thích). ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... Cho 3 chữ số 0, 5, 8. - Hãy viết tất cả các số có hai chữ số từ các chữ số trên....................................................................................................... - Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:...................................................................................................................................................................................................... Bài 2: (5,5 điểm) a) Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng. ¨2 2 ¨ 7 ¨ 8 2 ¨ 8 + + - - - 1 ¨ ¨ 5 ¨¨ ¨ 4 7 ¨ 8 1 4 3 2 4 4 ¨ ¨ 9 b) Tìm x: x – 17 = 18 + 25 x : 5 = 2 x 4 + 7 ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................. ..................................................................................................................................... Bài 3: (6điểm) a) Mai có 28 bông hoa. Mai cho Hòa 8 bông hoa. Hòa lại cho Hồng 5 bông. Lúc này ba bạn đều có số bông hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hòa và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa? Tóm tắt Bài giải ..................................................... ................................................ ..................................................... ................................................... ..................................................... .................................................... ..................................................... ..................................................... b) Ngày sinh nhật của Hùng là 20 tháng 9 là ngày Chủ nhật. Hãy điền tiếp vào vào chỗ chấm ngày của tháng. - Chủ nhật tuần đầu của tháng là ngày .............................................................................. - Chủ nhật cuối cùng của tháng là ngày:............................................................................ Bài 4: (4 điểm) a) Tính nhanh: 10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 -1. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................... b)Hình bên có : - ..... hình tam giác. - ..... hình tứ giác.

File đính kèm:

  • doctoan(1).doc
Giáo án liên quan