Đề kiểm tra học kỳ I lớp 6 môn Tin học THCS năm học: 2012 – 2013 trường PTDTNT Vĩnh Thạnh - Mã đề thi 485

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ): Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Tên tệp tin gồm có:

A. Phần tên

B. Phần mở rộng.

C. Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm .

D. Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu cộng.

Câu 2: Các thiết bị nhập dữ liệu của máy tính là:

A. Máy in,màn hình. B. Bàn phím, chuột.

C. Chuột, màn hình. D. Loa, bàn phím.

Câu 3: Phần mềm luyện tập sử dụng chuột có tên là:

A. Unikey B. Mouse Skills. C. Vietkey D. Mario

Câu 4: Các dạng thông tin cơ bản là:

A. Văn bản B. Âm thanh

C. Văn bản, âm thanh và hình ảnh. D. Hình ảnh

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào đúng:

A. Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

B. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác.

C. Tệp tin luôn chứa các thư mục mẹ.

D. Thư mục có thể chứa tệp tin.

 

doc2 trang | Chia sẻ: baoan21 | Ngày: 16/10/2015 | Lượt xem: 1135 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ I lớp 6 môn Tin học THCS năm học: 2012 – 2013 trường PTDTNT Vĩnh Thạnh - Mã đề thi 485, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG PTDTNT VĨNH THẠNH ( Đề chính thức ) Họ và tên:....................................... Lớp: 6A... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Lớp 6 THCS Năm học: 2012 – 2013 Môn: Tin học Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Ngày kiểm tra: ....– 12 – 2012 Mã đề thi 485 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ): Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1: Tên tệp tin gồm có: A. Phần tên B. Phần mở rộng. C. Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu chấm . D. Phần tên và phần mở rộng cách nhau bởi dấu cộng. Câu 2: Các thiết bị nhập dữ liệu của máy tính là: Máy in,màn hình. B. Bàn phím, chuột. C. Chuột, màn hình. D. Loa, bàn phím. Câu 3: Phần mềm luyện tập sử dụng chuột có tên là: A. Unikey B. Mouse Skills. C. Vietkey D. Mario Câu 4: Các dạng thông tin cơ bản là: A. Văn bản B. Âm thanh C. Văn bản, âm thanh và hình ảnh. D. Hình ảnh Câu 5: Trong các câu sau, câu nào đúng: A. Tệp tin luôn chứa các thư mục con. B. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác. C. Tệp tin luôn chứa các thư mục mẹ. D. Thư mục có thể chứa tệp tin. Câu 6: Tên nào ở dưới không phải là tên tệp tin: A. Hinh.pdf B. Tin+toan C. Tin.Doc D. Dai.txt Câu 7: Bộ xử lí trung tâm (CPU) có thể được coi là: A. Bộ não của máy tính B. Bộ nhớ trong. C. Thiết bị vào/ra. D. Bộ nhớ ngoài. Câu 8: Phần mềm luyện tập gõ phím có tên là: A. Turbo Pascal B. Firefox C. Mario D. Unikey Câu 9: Chương trình Mario là : A. Hệ điều hành. B. Phần mềm soạn thảo. C. Phần mềm hệ thống. D. Phần mềm ứng dụng. Câu 10: Đường dẫn là dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu: A. ? B. # C. + D. \ ----------------------------------------------- II. PHẨN TỰ LUẬN: (5 đ) Câu 1: Giả sử đĩa C có tổ chức thông tin được mô tả trong hình bên: C:\ THCS KHOI6 LOP6A1 Danhsach.doc Noiqui.pdf LOP6A2 KHOI8 TO1_2 TO3_4 THPT Thư mục gốc là thư mục nào ? Thư mục mẹ của thư mục TO3_4 ? Hãy viết đường dẫn đến tệp tin Noiqui.pdf và Danhsach.doc. Thư mục mẹ của thư mục KHOI8 là thư mục nào ? Thư mục TO1_2 nằm trong thư mục gốc đúng hay sai ? Vì sao? Thư mục mẹ của thư mục LOP6A1 và KHOI6 là những thư mục thư mục nào ? Câu 2 : Điền từ thích hợp vào chỗ trống : Hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa thành các..Mỗi thư mục có thể chứa các...hoặc các..Thư mục được tổ chức phân cấp và các thư mục có thể lồng nhau. Cách tổ chức này có tên là

File đính kèm:

  • docDE_TIN6_HKI_MADE_485.doc
Giáo án liên quan