Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 9 - Học kì 2 - Năm học 2013-2014 - Trường THCS Cát Minh

I/ LANGUAGE FOCUS :

1- Adjectives and adverbs of manner : + the use and the positions

 + Some special cases

2- Adjective + that - clause / Adjective + to-infinitive

3- Adverb clauses of reason ( as /because / since )

4- Adverb clauses of concession ( though / even though / although )

5- Conditional sentences Type 1 , type 2

6- Connectives ( and / but / because / or / so / therefore / however /etc )

7- Making suggestions ( Let’s + V(b.I) / What about + V-ing / Why don’t we + V(b.I)

 suggest + V-ing / suggest + that- clause / ect )

8- Phrasal verbs ( turn off / turn on / turn down / turn up / go on / look for / look after / ect )

9- Defining relative clauses ( relative pronouns : who , whom , which , that )

10- Modals : might / may ( the use and verb form after “might /may )

II/ VOCABULARY :

 Words about the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets.

III/ READING :

 Read passages related to the topics : the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets , then do the exercises

 -Choose the correct words to complete the passage

 - Choose the correct answers

 - True / False

 

doc6 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 13/01/2021 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 9 - Học kì 2 - Năm học 2013-2014 - Trường THCS Cát Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 9 HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2013-2014 I/ LANGUAGE FOCUS : Adjectives and adverbs of manner : + the use and the positions + Some special cases 2- Adjective + that - clause / Adjective + to-infinitive Adverb clauses of reason ( as /because / since ) Adverb clauses of concession ( though / even though / although ) Conditional sentences Type 1 , type 2 Connectives ( and / but / because / or / so / therefore / however /etc ) Making suggestions ( Let’s + V(b.I) / What about + V-ing / Why don’t we + V(b.I) suggest + V-ing / suggest + that- clause / ect ) Phrasal verbs ( turn off / turn on / turn down / turn up / go on / look for / look after / ect ) Defining relative clauses ( relative pronouns : who , whom , which , that ) Modals : might / may ( the use and verb form after “might /may ) II/ VOCABULARY : Words about the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets. III/ READING : Read passages related to the topics : the environment , energy and how to save energy, celebrations , natural disasters , and life on other planets , then do the exercises -Choose the correct words to complete the passage - Choose the correct answers - True / False IV/ WRITING : -Choose the correct sentences made from the suggested words. - Choose the underlined words or phrases that needs correcting - Choose the sentences which have the same meanings as the root ones. - Choose the correct sentences which have the different meanings as the root ones. TIẾNG ANH 8 : I. TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP : 1. Từ vựng : Chủ đề : Du lịch . Lễ hội. Những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới và Việt Nam. Máy tính và sử dụng máy tính. 2. Ngữ pháp : Thì quá khứ tiếp diễn với When và While. Ex : The Le family was sleeping when the mailman came. The phone rang while Hoa was eating dinner. Thì hiện tại tiếp diễn với always. Ex : Bao is always forgetting his homework. Thì hiện tại hoàn thành với since , for , yet , already. Ex : My brother has worked there since 2002. Thì quá khứ đơn. Câu đề nghị : Do/Would you mind + V-ing ? Do/Would you mind if .? Dạng của động từ (Hiện tại phân từ , quá khứ phân từ , động từ nguyên thể không “to” , động từ nguyên thể có “to” , động từ thêm “-ing”) Ex : The boy reading a book is Ba. The old lamp made in China is five dollars. She thought she might go along the beach for 20 minutes. Nga told Nhi how to go there. Do you mind closing the door ? Câu bị động(Thì hiện tại đơn, quá khứ đơn) Ex: Christmas cards are sent every year. The school was built last year. Tính từ ghép : N – V-ing ( a rice-cooking contest ) Câu gián tiếp. Ex : He said he was a plumber. Nhi asked Nga if she knew the Pyramids. 3. Dạng bài tập : Chọn đáp án đúng(A, B, C, or D). II. ĐỌC HIỂU: 1. Chủ đề : Đọc về những kì quan và địa danh nổi tiếng thế giới và Việt Nam. Đọc về máy tính và sử dụng máy tính. 2. Dạng bài tập : Chọn câu đúng (T) , sai (F). Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi. III. VIẾT : 1.Từ vựng & Ngữ pháp: Liên quan đến các chủ đề & các điểm ngữ pháp trên. 2. Dạng bài tập: Chọn câu gần nghĩa với câu đã cho. Tìm lỗi sai . Chọn câu viết đúng từ các từ gợi ý. -----//---- PHÒNG GD-ĐT PHÙ CÁT. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II (2013-2014) MÔN: TIẾNG ANH 7. TT CHỦ ĐỀ NỘI DUNG ÔN TẬP GHI CHÚ 1 SỬ DỤNG TIẾNG ANH Hướng dẫn học sinh sử dụng từ vựng liên quan đến các chủ đề sau: - Nghỉ hè và du lịch.(Unit 9) - Vệ sinh cá nhân, vệ sinh thực phẩm, y tế và chăm sóc sức khỏe.(Unit 10, 11) - Thể thao và giải trí.(Unit 13, 15) - Truyền hình và ảnh hưởng của truyền hình đối với sức khỏe và học tập.(Unit 14) - Tiểu sử một số nhân vật nổi tiếng.(Unit 16) - Thì và cách sử dụng : Thì Hiện tại đơn, thì Hiện tại tiếp diễn, thì Quá khứ đơn, thì Tương lai đơn. - Cách diễn đạt sự đồng ý với ý kiến khẳng định, phủ định với So, Too, Either, Neither. - Cách diễn đạt lời mời, nhận lời mời và từ chối lời mời với Would you like. ? - Cách hỏi và trả lời về giá tiền, trọng lượng, chiều cao, . Sử dụng các cấu trúc : How + tính từ ; What + be+ danh từ, - Cách sử dụng tính từ, trạng từ. - Động từ khuyết. - Dạng của từ. 2 ĐỌC HIỂU - Đọc hiểu tiểu sử của một số nhân vật nổi tiếng và hoàn thành bài tập chọn đáp án đúng A,B,C hoặc D. - Đọc đoạn văn về vệ sinh thực phẩm và hoàn thành bài tập Đúng/ Sai. 3 VIẾT * Dạng bài tập. - Chon câu gần nghĩa nhất với câu đã cho. - Chọn câu đúng nhất từ các từ gợi ý. - Chon phần gạch chân cần sửa lại cho đúng. * Nội dụng Tái tạo cách sử dụng từ vựng, ngữ pháp, và cấu trúc. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014 I. Vocabulary: - Words relating to (The body, food and drink, sports and pastimes, activities and the seasons, countries, man and environment) II. Grammar: 1. The present simple tense: a/. To be: (am / is / are) b/. Ordinary verbs: 2.. The present progressive tense: 3. “be going to”: 4. Question words: Where / Which / What / When / Who / How/How often /What time / How long /Why 5.. Preposition: at / in / on / to / for / by / from / at / with / about ... 6.. Comparisons: a. Comparative: b. Superlative: 7. Suggestions: Let’s V (bare infinitive)? Why don’t we / you What about + V-ing? Reponses: Agree: OK / Great! I’d love to / Yes, let’s. Disagree: I’m sorry, I can’t. / No, let’s not. 8.Indefinite quantifiers: * a lot of = lots of + countable or uncountable nouns * a few + countable nouns * a little + uncountable nouns * some, any 9. Commands: a. Don’t + V : Đừng Ex: Don’t throw trash on the street. b. V + Noun (phrase): Hãy ... Ex: Save water. 10. Advice: * should + V (bare infinitive) III/ Reading: Topics (sports and pastimes, activities and the seasons, staying healthy, countries, man and the environment) IV/ Writing : - Choose the sentence which has the same meaning as the root one. - Choose the correct sentence made from the suggested words. --------------------//--------------------

File đính kèm:

  • docDe cuong HK2 Anh 69 20132014.doc