Bài giảng Tuần 25 - Bài 6: Trình bày chữ đậm, chữ nghiêng (tiết 1)

Mục đích yêu cầu:

- Biết cách sao chép văn bản.

- Học sinh biết sử dụng các nút lệnh Sao chép và Dán để sao chép các phần văn bản đã chọn. Biết lưu văn bản.

- Vận dụng thao tác sao chép và dán với những đoạn văn bản giống nhau.

II. Chuẩn bị:

 - Giáo viên: Giáo án.

 - Phương tiện dạy học: SGK, máy chiếu, phông chiếu, phòng máy

 - Học sinh: Vở ghi và bút ghi.

 

docx28 trang | Chia sẻ: vivian | Ngày: 15/10/2015 | Lượt xem: 1080 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tuần 25 - Bài 6: Trình bày chữ đậm, chữ nghiêng (tiết 1), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
h? - Bây giờ cô sẽ hướng dẫn các em dùng lệnh lặp. - Em hãy dùng lệnh PU để nhấc bút và di chuyển rùa đến vị trí khác, sau đó hạ bút xuống, tiếp tục gõ vào lệnh REPEAT 4 [FD 100 RT 90]. - Gọi HS nhận xét: + Có giống hình trước không? + Dùng mấy lệnh để vẽ? + Vậy khi nào ta sẽ dùng lệnh lặp? - Để theo dõi tiến độ làm việc của rùa thì em sẽ dùng thêm một lệnh nữa, đó là lệnh WAIT (chờ). - Y/C HS gõ lại lệnh REPEAT 4 [FD 100 RT 90]. - Y/C HS gõ lệnh REPEAT 4 [FD 100 RT 90 WAIT 120]. - Y/C HS nhận xét. - GV gải thích lệnh WAIT 120: khi gặp lệnh WAIT 120, rùa sẽ tạm dừng 120 tíc (10 tíc bằng 1 giây). Như vậy rùa đã dừng ở bài này với thời gian là bao nhiêu giây? * Mở rộng: Em có thể đặt lệnh Wait bất kỳ nơi nào trong [các lệnh cần lặp] với giá trị bất ỳ. 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Y/C HS nhắc lại cú pháp lệnh REPEAT. - Lệnh REPEAT dùng để làm gì? - Khi nào thì em ần dùng lệnh WAIT? - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại các lệnh đã học. - HS nêu. - Nhận xét. - Chú ý lắng nghe. - Lệnh đi tới và lệnh quay phải. - Lắng nghe – chú ý. - Lệnh đi tới và lệnh quay phải. - Lắng nghe – chú ý. - HS nhắc lại các bộ phận của Logo. - HS nhắc lại. - Chú ý lắng nghe. - HS ghi vở. - Lắng nghe. - Quan sát - HS nhận xét: - Thực hành vẽ hình vuông: FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 - Lệnh FD 100 và RT 90 - 7 lệnh (4 lệnh FD 100 và 3 lệnh TR 90) - Chú ý lắng gnhe. -Nhấc bút dichuyển rùa đến nơi khác, gõ lại lệnh REPEAT 4 [FD 100 RT 90]. - Giống. - Dùng 1 lệnh. - Khi có những lệnh được lặp đi, lặp lại nhiều lần. - HS gõ lại lệnh. - Rùa vẽ từng cạnh của hình vuông. - HS trả lời. - 2 giây. - Chú ý lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Dùng để lặp. - Khi muốn theo dõi rùa làm việc. IV. RÚT KINH NGHIỆM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TUẦN 30 Từ ngày :............................đến............................ BÀI 3: SỬ DỤNG CÂU LỆNH LẶP (Tiết 2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - HS biết giải thích nội dung câu lệnh lặp, biết chỉ ra các hành động bị lặp, số lần lặp. 2. Kỹ năng: - HS viết được một câu lệnh lặp đơn giản đến phức tạp. - Biết thử nghiệm các câu lệnh lặp đơn giản đến phức tạp. - Biết sử dụng lệnh WAIT hiểu được ý nghĩa và vai trò của lệnh lặp và lệnh Wait. 3. Thái độ: - Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong việc học đánh máy. - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập. II. CHUẨN BỊ: - Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy tính. - Học sinh: tập, bút. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 7 ph 1ph 30ph (5’) (5’) (20’) (2’) 1. Bài cũ: - Ổn định lớp. - Gọi HS nêu lại cú pháp câu lệnh lặp, nêu ví dụ về 1 câu lệnh lặp đơn giản - Nhận xét – ghi điểm 2. Bài mới: Ở tiết trước các em đã làm quen với câu lệnh lặp. Đến tiết này, em được học thêm và thực hành sâu hơn về những câu lệnh lặp khó. 3. Các hoạt động: a. Hoạt động 1: Nhắc lại cách viết các câu lệnh lặp. MT: HS nhớ lại cú pháp câu lệnh lặp và một vài ví dụ đơn giản. - GV yêu cầu học sinh lên bảng dùng câu lệnh lặp để vẽ hình vuông, chữ nhật, lục giác. Và giải thích ý nghĩa từng câu lệnh. - Y/ C HS lên thực hiện. - Nhận xét – ghi đểm. b. Hoạt động 2: Nhắc lại cách dùng câu lệnh chèn thêm WAIT. MT: HS nhớ lại cách chèn lệnh WAIT vào các câu lệnh lặp, tác dụng của lệnh WAIT. - GV yêu cầu học sinh lên bảng chèn lệnh wait vào các lệnh lặp khi vẽ hình vuông, chữ nhật, lục giác. - Y/ C HS lên thực hiện. - Nhận xét – ghi đểm. c. Hoạt động 3: Thực hành. MT: Biết vận dụng lệnh lặp vào thực hành trên máy. Kết hợp với lệnh WAIT (chờ) và quan sát kết quả. - Bằng tất cả những gì đã học được, em hãy thực hiện bài thực hành T1, T2 theo mẫu. - Quan sát, sửa chữa những sai sót cho HS. 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Y/C HS lấy ví dụ về lệnh REPEAT và lệnh WAIT. - Lệnh REPEAT dùng để làm gì? - Khi nào thì em ần dùng lệnh WAIT? - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại các lệnh đã học và làm lại các bài thực hành và ví dụ. - HS nêu. - Nhận xét. - Chú ý lắng nghe. - Lắng nghe – tư duy. - Hs lên bảng viết các câu lệnh vẽ từng hình và giải thích. - Chú ý lắng nghe. - Lắng nghe – tư duy. - Hs lên bảng viết các câu lệnh vẽ từng hình và giải thích. - Lắng nghe. - Quan sát - HS nhận xét: - Thực hành duới sự hướng dẫn của giáo viên. - Chú ý lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS lấy ví dụ. - Dùng khi vẽ những hình có các cạnh, bước đi giống nhau. - Khi muốn theo dõi từng bước đi của rùa. IV. RÚT KINH NGHIỆM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TUẦN 31 Từ ngày :............................đến............................ BÀI 4: ÔN TẬP (TIẾT 1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Nhớ lại những kiến thức đã học ở chương trình học kỳ II. 2. Kỹ năng: - Vận dụng những kiến thức đã học để hoàn thành bài ôn tập. 3. Thái độ: - Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài. II. CHUẨN BỊ: - Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy tính. - Học sinh: tập, bút. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2 ph 1ph 30ph (10’) (20’) 2ph 1. Bài cũ: - Ổn định lớp. 2. Bài mới: Để chuẩn bị cho việc ôn tập lại kiến thức, trong tiết này cô sẽ hướng dẫn các em ôn tập lại toàn bộ chương trình của học kỳ II. 3. Các hoạt động: a. Hoạt động 1: Nhắc lại trò chơi Học và chơi cùng máy tính. MT: Nhắc lại cho học sinh nhớ về các biểu tượng sử dụng trong trò chơi, cách chơi. -GV đặt câu hỏi. -GV yêu cầu hs thực hiện một số thao tác trong trò chơi. b. Hoạt động 2: Nhắc lại em tập soạn thảo: MT: Củng cố cho HS các thao tác với văn bản. - Trình bày chữ đậm, nghiêng. - Cách lưu và mở văn bản. 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại tất cả nội dung đã ôn để buổi sau thi cho thật tốt. - Chú ý lắng nghe. - HS trả lời + HS lên máy thực hiện cho lớp xem. - Nhận xét. - HS trả lời + HS lên máy thực hiện cho lớp xem. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm IV. RÚT KINH NGHIỆM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TUẦN 31 Từ ngày :............................đến............................ BÀI 4: ÔN TẬP (Tiết 2) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Ôn lại 14 lệnh đã học. Cần nhấn mạnh ở các lệnh: tiến, lùi, quay phải, quay trái, xoá màn hình về vị trí xuất phát. 2. Kỹ năng: - Nhận dạng được lệnh cùng với công dụng của chúng. - Vận dụng các lệnh đã học để giải bài tập. 3. Thái độ: - Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong việc học đánh máy. - Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập. II. CHUẨN BỊ: - Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy tính. - Học sinh: tập, bút. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2 ph 1ph 36ph (26’) (10’) 1ph 1. Bài cũ: - Ổn định lớp. 2. Bài mới: Ở các tiết trước em đã làm quen được các lệnh về Logo. Đến tiết này, cô sẽ hệ thống lại tất cả các lệnh mà các em đã được học. 3. Các hoạt động: a. Hoạt động 1: Nhắc lại các lệnh của Logo: MT: Củng cố cho HS các lệnh của Logo mà em đã được học. - Hỏi: Em nào hãy cho cô biết, chúng ta đã học tất cả bao nhêu lệnh về Logo. - Đưa ra bảng ở bài tập 5 trang 106, Y/C HS điền vào phần còn thiếu. - Y/C HS điền từ thích hợp vào chỗ trống (bài tập 3 sgk – trang 105) b. Hoạt động 2: Bài tập: MT: HS luyện tập lại gõ các lệnh của Logo. - Y/C HS vẽ hình sau. 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại tất cả các lệnh đã học. - Chú ý lắng nghe. - Có 14 lệnh. - HS điền vào phần còn thiếu. - HS lam bài tập. - HS thực hành. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. RÚT KINH NGHIỆM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... * BÀI TẬP 5 TRANG 106 Lệnh đầy đủ Viết tắt Hành động của Rùa 1 Home Rùa về chính giữa sân chơi (vị trí xuất phát) 2 ( ? ) CS Rùa về vị trí xuất phát. Xoá toàn bộ sân chơi 3 ForwarD n FD n ( ? ) 4 RighT k ( ? ) Rùa quay phải k độ 5 ( ? ) BK n Rùa lùi lại sau n bước 6 LefT k ( ? ) Rùa quay sang trái k độ 7 PenUp PU Nhấc bút (Rùa không vẽ nữa) 8 PenDown ( ? ) Hạ bút (Rùa tiếp tục vẽ) 9 HideTurle HT Rùa ẩn mình 10 ShowTurle ST ( ? ) 11 Clean Xoá màn hình và Rùa vẫn ở vị trí hiện tại 12 Repeat n [ ] Lặp n lần 13 BYE ( ? ) * BÀI TẬP 3 TRANG 105 Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong các câu sau: a) Muốn Rùa về vị trí giữa màn hình, ta dùng lệnh “HOME” b) Muốn Rùa về vị trí xuất phát, ta dùng lệnh “CS” c) Biểu tượng của Rùa trên màn hình Logo có dạng “HÌNH TAM GIÁC” d) Sau khi viết lệnh HideTurle (HT) thì Rùa sẽ “ẨN” khỏi màn hình. e) Sau khi dùng lệnh PenUp (PU) thì Rùa sẽ không “VẼ” nữa

File đính kèm:

  • docxTin hoc lop 3Tuan tu 2531 chuan.docx
Giáo án liên quan