Bài giảng Ngữ Văn Lớp 6 - Tiết 111, 112: Cây tre Việt Nam - Thép Mới

Thành đồng của Tổ quốc chỉ vùng đất cách mạng nào của đất nước:

A. Nam Bộ

B. Việt Bắc

C. Điện Biên

• Nghệ An1

Một thế kỉ “văn minh”, “khai hoá” chỉ thời kì thực dân Pháp đô hộ nước ta. Đó là cách nói mỉa mai theo em là :

A. Đúng

B. Sai

ppt26 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 13/01/2021 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Ngữ Văn Lớp 6 - Tiết 111, 112: Cây tre Việt Nam - Thép Mới, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra bài cũChào mừng các em về tham dự giờ ngữ vănTiết 111, 112 – Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM(Thộp Mới) Tiết 111, 112: CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) - Tờn thật: Hà Văn Lộc, quờ Hà Nội.- Nhà bỏo chuyờn viết bỏo, bỳt kớ, thuyết minh phim.2. Tỏc phẩm: là lời bỡnh cho bộ phim cựng tờn của cỏc nhà điện ảnh Ba Lan (1955).II. Đọc – hiểu văn bản - Phương thức biểu đạt chớnh: Thuyết minh- Xuất xứ: - Thể loại: bỳt kớ Tiết 111, 112 – văn bản: CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.Thành đồng của Tổ quốc chỉ vùng đất cách mạng nào của đất nước:A. Nam BộB. Việt BắcC. Điện BiênNghệ An1* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: Một thế kỉ “văn minh”, “khai hoá” chỉ thời kì thực dân Pháp đô hộ nước ta. Đó là cách nói mỉa mai theo em là :A. ĐúngB. Sai2. Bố cục văn vănHãy nối cột nội dung cột A với cột B để được bố cục hoàn chỉnh.ANỐIBĐoạn 1: Từ đầu đến chỗ: “chí khí như người”Tre trong đời sống hằng ngày của con người Việt Nam. Đoạn 2: Tiếp theo đến chỗ: “chết có nhau, chung thuỷ”Tre trong hiện tại và trong tương lai.Đoạn 3: Tiếp theo đến” Tre anh hùng chiến đấu” Tác giả giới thiệu chung về vẻ đẹp của cây tre.Đoạn 4: Đoạn còn lạiTre trong cuộc chiến đấu của dân tộc.Cõy tre với đời sống của người Việt namTiết 111, 112 – Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: 2. Bố cục văn bản: 4 phần3. Phõn tớcha.Vẻ đẹp của cõy tre: * Hỡnh dỏng: Mọc thẳng, dỏng mộc mạc, màu tươi nhũn nhặn* Phẩm chất: Vào đõu tre cũng sống, xanh tốt Cứng cỏp, dẻo dai,thanh cao chớ khớ Thẳng thắn, bất khuất, anh hựng +> Bằng nghệ thuật sử dụng tớnh từ, ẩn dụ, nhõn húa, tỏc giả đó làm nổi bật Sức sống mónh liệt, vẻ đẹp đơn sơ, khỏe khoắn của tre gắn với khớ phỏch, phẩm chất kiờn cường của người dõn Việt Nam.Tiết 111, 112- Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: 2. Bố cục văn bản: 4 phần3. Phõn tớcha. Vẻ đẹp của cõy tre: b. Cõy tre với người dõn Việt Nam* Trong đời sống và lao động, sản xuất.+ Tre cú mặt ở khắp mọi nơi trờn đất nước: Đõu đõu cũng cú nứa tre làm bạn.+ Niềm vui: - Trẻ thơ: chơi chắt, chơi chuyền- Tuổi già: điếu cày làm vui+ Nỗi buồn: chết, nằm trờn giường tre.+ Làm ăn: - Tre giỳp người trăm nghỡn cụng việc.- Tre dựng nhà cửa, vỡ ruộng-Tre ăn ở với người- Tre là cỏnh tay=> Nghệ thuật: nhõn húa, ẩn dụ, xen thơ vào văn, tỏc giả làm rừ Tre là phương tiện phục vụ lao động. Tre là bạn thõn của nhõn dõn Việt Nam! * Trong chiến đấu:Tiết 111, 112- Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: 2. Bố cục văn bản: 4 phần3. Phõn tớcha. Vẻ đẹp của cõy tre: b. Cõy tre với người dõn Việt Nam* Trong đời sống và lao động, sản xuất.+ Tre cú mặt ở khắp mọi nơi trờn đất nước: Đõu đõu cũng cú nứa tre làm bạn. * Trong chiến đấu:TreGậy, chụngChống lại quõn thựXung phong Hy sinh để bảo vệ con người. Tre anh hựng,=> Nghệ thuật: nhõn húa, ẩn dụ, liệt kờ, và cỏc động từ hoạt động, tỏc giả khẳng định Tre lại là vũ khớ - là đồng đội – là đồng chớ của ta! THẢO LUẬN Theo em, trong xó hội ngày nay cựng với sự phỏt triển của khoa học kĩ thuật hiện đại thỡ liệu cõy tre cú cũn gắn bú mật thiết với người dõn Việt Nam nữa khụng ? Vỡ sao?Thời gian:1 phỳtTiết 111, 112- Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: 2. Bố cục văn bản: 3 phần3. Phõn tớcha. Vẻ đẹp của cõy tre: b. Cõy tre với người dõn Việt Nam* Trong đời sống và lao động, sản xuất.+ Tre cú mặt ở khắp mọi nơi trờn đất nước: Đõu đõu cũng cú nứa tre làm bạn. * Trong chiến đấu:TreGậy, chụngChống lại quõn thựXung phong Hy sinh để bảo vệ con người. Tre anh hựng,=> Nghệ thuật: nhõn húa, ẩn dụ, liệt kờ, và cỏc động từ hoạt động, tỏc giả khẳng định Tre lại là vũ khớ - là đồng đội – là đồng chớ của ta!* Trong hiện tại và tương lai:- Tre là õm nhạc của làng quờ.- Bỳp tre là biểu tượng trờn huy hiệu Đội.=> Nghệ thuật: điệp ngữ, cõu cảm, cõu khẳng định, đó nhận mạnh cõy tre mói là người bạn thõn thiết của nhõn dõn Việt Nam, là biểu tượng văn húa của dõn tộc Việt Nam!-> Hỡnh ảnh măng non mọc thẳng => biểu tượng của thế hệ trẻ -tương lai của đất nước-> hỡnh ảnh ẩn dụ=> Niềm tin tưởng sõu sắc của tỏc giả vào thế hệ trẻ của dõn tộc Việt NamTiết 111, 112- Văn bản CÂY TRE VIỆT NAM (Thộp Mới)I. Giới thiệu chung 1. Tỏc giả: (1925-1991) 2. Tỏc phẩm: II. Đọc – hiểu văn bản 1. Đọc, tỡm hiểu chỳ thớch.* Đọc văn bản: * Chỳ thớch: 2. Bố cục văn văn: 3 phần3. Phõn tớcha. Vẻ đẹp của cõy tre: b. Cõy tre với người dõn Việt Nam* Trong đời sống và lao động, sản xuất.+ Tre cú mặt ở khắp mọi nơi trờn đất nước: Đõu đõu cũng cú nứa tre làm bạn. * Trong chiến đấu:TreGậy, chụngChống lại quõn thựXung phong Hy sinh để bảo vệ con người. Tre anh hựng,=> Nghệ thuật: nhõn húa, ẩn dụ, liệt kờ, và cỏc động từ hoạt động, tỏc giả khẳng định Tre lại là vũ khớ - là đồng đội – là đồng chớ của ta!* Trong hiện tại và tương lai:- Tre là õm nhạc của làng quờ.- Bỳp tre là biểu tượng trờn huy hiệu Đội.=> Nghệ thuật: điệp ngữ, cõu cảm, cõu khẳng định, đó nhận mạnh cõy tre mói là người bạn thõn thiết của nhõn dõn Việt Nam, là biểu tượng văn húa của dõn tộc Việt Nam!III. Tổng kết:CÂY TRE VIỆT NAM NGHỆ THUẬTNỘI DUNGLời văn giàu hỡnhảnh, giàunhạc điệu Nhõn húa, ẩn dụ, so sỏnh, hoỏn dụVẻ đẹp bỡnh dịvà nhiềuphẩm chất quý bỏuLà người bạn thõnthiết, gắn bú với con ngườiViệt NamBIỂU TƯỢNG CHO DÂN TỘC VIỆT NAM * Ghi nhớ- SGKTỡm một số cõu tục ngữ, ca dao, thơ, truyện cổ tớch Việt Nam cú núi đến cõy tre.Chuẩn bị bài: Cõu trần thuật đơn.VỀ NHÀ- Viết một đoạn văn khoảng 7 đến 10 cõu miờu tả lũy tre làng cú sử dụng nghệ thuật nhõn húa và so sỏnh.

File đính kèm:

  • pptTiet 111-112 Cay tre Viet Nam.ppt