Thiết kế tổng hợp các môn học lớp 4 - Trường TH Vĩnh Hòa - Tuần 35

Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II (TIẾT 1)

I. Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc được ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2.

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống

- HS KG đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn , đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng /phút)

*KNS: Tìm và xử lí thông tin, phân tích đối chiếu; Đảm nhận trách nhiệm

 - Ra quyết định: tìm kiếm các lựa chọn.

II/ Đồ dùng dạy học: + Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 28 đến tuần 34

 

doc13 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Lượt xem: 288 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thiết kế tổng hợp các môn học lớp 4 - Trường TH Vĩnh Hòa - Tuần 35, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
S đọc đề. - Cả lớp làm bài vào vở. Chữa bài. - Phân số đó là: - Nghe thực hiện ở nhà. Thứ tư ngày tháng 05 năm 2011 TẬP ĐỌC: ÔN TẬP (TIẾT 4) I.MỤC TIÊU: - Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho. II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ: - Kiểm tra việc viết đoạn văn tiết trước của học sinh. - Nhận xét và ghi điểm. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: - HD các em làm các bài tập ở VBT TV. Bài 1,2: - Yêu cầu học sinh đọc. - Y/C HS thảo luận nhóm đôi và làm bài: Tìm câu hỏi, câu kể, câu khiến, câu cảm có trong đoạn văn. - GV nhận xét và nêu kết quả đúng. Bài 3: - HD học sinh làm việc cá nhân tìm các trạng ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi chốn. - GV HD thêm cho các em trong lúc làm bài. - Chấm một số bài và nhận xét. 3.Củng cố - Dặn dò: - GV hệ thống kiến thức. - Nhận xét giờ học. Về tiếp tục ôn tập, ch.bị tiết sau. - 3 học sinh. - Lớp nhận xét - Học sinh nghe. 1, 2/ Học sinh đọc, lớp theo dõi. - Học sinh thảo luận theo nhóm và làm bài vào vở. - Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung. - Học sinh làm bài cá nhân. - 1HS lên bảng; Vài HS trình bày. - HS chữa bài, nhận xét - Học sinh ghi nhớ. - Nghe thực hiện. LỊCH SỬ: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU: - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên . - So sánh được hai phân số. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra: ? Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta làm như thế nào? Lấy ví dụ? - 2 hs nêu và lấy ví dụ, lớp nhận xét, trao đổi. - Gv nx chung, ghi điểm. 2. Bài mới: Bài 1. Đọc các số: 1/ HS đọc và nêu chữ số 9 ở hàng và giá trị. - Gv cùng hs nx chốt bài đúng. - Lớp nhận xét sửa bài. Bài 2. Gọi HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách đặt tinh rồi tính. - Gọi 3 HS lên bảng. - Gv cùng lớp nhận xét, chữa bài. - 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm bài vào nháp. - x + 24579 82 604 235 43867 35 246 325 68446 47358 1175 470 705 76375 Bài 3. Làm tương tự bài 2.(cột 1) Thự tự điền dấu là: ; <. Bài 4. HS làm bài vào vở. - Cả lớp, 1 hs lên bảng chữa bài. - Gv thu chấm một số bài, nx chung và chữa bài: 3. Củng cố, dặn dò: - NX tiết học, về nhà làm bài tập 5. Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là: 120 : 3 x 2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là: 120 x 80 = 9600 (m2) Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là: 50 x (9600:100)= 4 800 (kg) 4 800 kg = 48 tạ. Đáp số: 48 tạ thóc. - Nghe thực hiện. KỂ CHUYỆN: ÔN TẬP (TIẾT 5) I.MỤC TIÊU: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2. - Nghe- viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 90chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ: Gọi HS chữa bài tiết trước. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: b)Kiểm tra TĐ - HTL: - GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập đọc. Hỏi một số câu để khắc sâu nội dung bài. - GV nhận xét và ghi điểm cho từng HS. c) HD nghe viết bài: Nói với em. - GV đọc toàn bài. - Gọi HS đọc. + Nội dung của bài thơ nói lên điều gì? - Y/C HS tìm các từ khó viết. - HD các em viết một số từ khó: lộng gió, lích rích, sớm khuya. - GV đọc cho HS viết bài vào vở. - Chấm một số bài và nhận xét. 3.Củng cố - Dặn dò: - Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học. - HS thực hiện, lớp nhận xét. - Học sinh nghe. - HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra. - Học sinh nghe - 2 em đọc, lớp đọc thầm. - Học sinh trả lời. - HS tìm từ khó. - HS viết bảng con: lộng gió, lích rích, sớm khuya. - HS nghe viết bài - HS ghi nhớ. - Nghe thực hiện. Thứ năm ngày tháng 05 năm 2011 TẬP LÀM VĂN: ÔN TẬP (TIẾT 6) I.MỤC TIÊU: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK2. - Dựa vào đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một loài vật, viết được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu ghi các bài tập đọc - Giấy khổ to, bút dạ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ: Gọi HS chữa bài tiết trước. 2.Bài mới: a)Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. b)Kiểm tra TĐ - HTL: (Tiến hành như các tiết trước). c)Hướng dẫn viết đoạn văn miêu tả hoạt động của chim bồ câu: - Y/C HS suy nghĩ và làm bài. - GV theo dõi và hướng dẫn thêm. - Gọi HS đọc bài của mình. - Chấm một số bài và nhận xét, chữa bài. 3.Củng cố - Dặn dò: - Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học. - HS thực hiện, lớp nhận xét. - HS nghe. - HS lên bảng bốc thăm và đọc, trả lời các câu hỏi giáo viên đưa ra. - HS đọc nội dung bài tập, quan sát tranh minh họa chim bồ câu ở SGK và viết đoạn văn miêu tả hoạt động của chim bồ câu. - HS đọc bài viết của mình. - HS ghi nhớ. TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Viết được số. - Chuyển đổi được số đo khối lượng. - Tính được giá trị của biểu thức chứa phân số II. Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Kiểm tra: Chữa bài 5/177. - 2 hs lên bảng chữa bài, lớp nhận xét, trao đổi cách làm bài và bổ sung. - Gv nx chung, ghi điểm: - KQ: 230 - 23 = 207 680 + 68 = 748 2. Bài mới: Bài 1. Viết số: 1/ 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. - Gv cùng hs nx, chữa bài: Các số: 365 847; 16 530 464; 105 072 009. Bài 2. (cột 1,2) 2/ HS làm bài vào nháp, lên bảng chữa bài. - Gv cùng hs nhận xét, chữa bài: a. 2 yến = 20 kg; 2 yến 6 kg = 26 kg. (Bài còn lại làm tương tự) Bài 3. Làm tương tự bài 2.(b,c,d) 3/ HS làm rồi chữa bài: d.; ( Bài còn lại làm tương tự) Bài 4. HS làm bài vào vở. 4/ Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài. - Gv thu chấm một số bài: - Gv cùng hs nhận xét, chữa bài. Bài giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần) Số học sinh gái của lớp học đó là: 35 : 7 x 4 = 20 (học sinh) Đáp số: 20 học sinh. 3. Củng cố, dặn dò: - Nx tiết học, chuẩn bị tiết sau KT cuối năm. - Nghe thực hiện. Địa lí: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) Thứ sáu ngày tháng 05 năm 2011 LuyÖn tõ vµ c©u: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) Tập làm văn: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) BUỔI CHIỀU: Tiếng việt: ÔN TẬP (Tiết 2 – T35) I. Mục tiêu: - Biết chon các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang hoặc dấu chấm than điền vào chỗ chấm để hoàn thành truyện “Tại sao”. - Biết vận dụng kiến thức đã học để viết một đoạn văn tả ngoại hình (hoặc nói về công dụng) của “anh bù nhìn”. II. Hoạt động trên lớp: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - Cho hs đọc kĩ đoạn văn rồi chọn dấu câu thích hợp điền vào chấm để hoàn thành truyện “Tại sao?” - Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở. - Gọi HS trình bày kết quả, GV nhận xét chấm chữa bài. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu Hướng dẫn HS dựa theo nội dung các bài “Anhbù nhìn” và kết quả quan sát của em, viết một đoạn văn tả ngoại hình (hoặc nói về công dụng) của “anh bù nhìn”. - Cho HS làm bài vào vở. - Gọi một số HS trình bày bài đã làm. - GV nhận xét chấm, chữa bài. 2. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học. 1/ 1 HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm. - HS đọc thầm truyện chọn dấu câu thích hợp điền vào chấm để hoàn thành truyện “Tại sao?” - 3 HS đọc bài làm. - Lớp nhận xét, sửa bài. 2/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm. - HS dựa theo nội dung các bài “Anhbù nhìn” và kết quả quan sát của em, viết một đoạn văn tả ngoại hình (hoặc nói về công dụng) của “anh bù nhìn”. - Vài HS trình bày kết quả quan sát. - Lớp nhận xét, sửa bài. - Nghe thực hiện. KHOA HỌC: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II (Kiểm tra theo đề PGD) TOÁN: ÔN LUYỆN (Tiết 2 – T35) I.Mục tiêu: - Biết đọc các số tự nhiên, giá trị của chữ số trong số, cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên. - Biết chuyển đổi các số đo đại lượng. - Tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành. - Giải được bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. II.Đồ dùng dạy học: III.Hoạt động trên lớp: HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1) Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài. - Cho HS làm bài vào vở - GV chữa bài. Nhận xét, cho điểm HS. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài. - Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS. Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài. - Cho HS làm bài vào vở - GV chữa bài. Nhận xét, cho điểm HS. Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài. - Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS. Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài. - Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS. 4.Củng cố, dặn dò : - Nhận xét tiết học. 1/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm. a) Vài HS đọc số, lớp nhận xét sửa bài. b) HS đọc yêu cầu. - 1HS lên bảng, lớp làm vào vở rồi nhận xét sửa bài. Số 975868 6020975 97351408 Giá trị của chữ số 7 70000 70 700000 2/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm. - 4HS lên bảng đặt tính, lớp làm vào vở rồi nhận xét sửa bài. 3/ HS nêu cách tính. - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở - Lớp nhận xét sửa bài. a) VD: 3 tạ = 300 kg; 4 yến = 40 kg; 2 tấn = 2000kg b) 2 tạ 50 kg = 250 kg; 3 yến 4 kg = 34 kg 4/ HS đọc đề bài. - 1HS lên bảng, lớp làm vào vở rồi nhận xét sửa bài. Bài giải: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 12 x 5 = 60 (cm2) Diện tích hình bình hành DCEG là: 12 x 4 = 48 (cm2) Diện tích hình H là: 60 + 48 = 108 (cm2) Đáp số: 108 cm2 5/ HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm. - 1HS lên bảng, lớp làm vào vở rồi nhận xét sửa bài. + Hiện nay mẹ hơn con 25 tuổi. - Nghe thực hiện ở nhà.

File đính kèm:

  • docL4 TUẦN 35 10-11.doc
Giáo án liên quan