Phân phối chương trình chi tiết môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình chi tiết môn Khoa học tự nhiên Lớp 9 - Năm học 2024-2025, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh
ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa
bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm 2025; hoàn thành chương
trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Phần chung
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Mở đầu Vật lý Hoá học Sinh học Kiểm Tổng Ghi chú
L.... Ôn tập H..... Ôn tập S..... Ôn tập tra
Học kì 1 3 21 1 24 1 17 1 4 72 3 tiết MĐ
(GV lí dạy)
Học kì 2 18 1 25 1 18 1 4 68
Cả năm 3 39 2 49 2 35 2 8 140
Số tiết ôn tập
Số tiết
Học Số tiết trong trước kiểm tra
kiểm tra Ghi chú
kì khung định kì
định kì
Giữa kì Cuối kì
I 65 1 2 4 -Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 8 hoặc 9. Không kiểm tra khi đang dạy
24L+24H+17S ( L) ( H, S) (1 L, 1H, một chủ đề nào đó.
2 S) - Kiểm tra cuối theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Hóa hết bài 25, lý hết
bài 11, sinh hết bài 42.
II 61 1 2 4 - Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 24 hoặc 25. Không kiểm tra khi đang dạy
18L+25H+18S ( S) ( L, H) ( 2L, 1H, một chủ đề nào đó.
1 S - Kiểm tra cuối kì II hướng dẫn của Sở GD&ĐT II
Tổng 126 2 4 8 Tổng số tiết phải thực hiện: 140 tiết/năm học
Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 T
Lí 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 26
Hoá 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 1 1 26
Sinh 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 20
Tuần 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 T
Lí 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 21
Hoá 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 27
Sinh 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1 20
2. Cụ thể
Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
Mở đầu 3
1 MĐ 1 Bài 1. Nhận biết I. Giới thiệu một Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
một số dụng cụ số dụng cụ và cách tương tác các lớp
và hoá chất. sử dung
Thuyết trình một Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
vấn đề khoa học
( Tiết 1)
2 MĐ 2 Bài 1. Nhận biết II. Một số hoá chất Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
một số dụng cụ cơ bản trong tương tác các lớp
và hoá chất. phòng thí nghiệm
Thuyết trình một
vấn đề khoa học
( Tiết 2)
3 MĐ3 Bài 1. Nhận biết III. Viết báo cáo Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
một số dụng cụ và trình bày báo tương tác các lớp
và hoá chất. cáo vấn đề khoa
Thuyết trình một học
vấn đề khoa học IV. Bài thuyết
( Tiết 3) trình một vấn đề
khoa học.
Chương I: Năng 6
lượng cơ học
3 L1 Bài 2. Động I. Động năng Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
năng. Thế năng tương tác các lớp
(Tiết 1).
4 L2 Bài 2. Động II. Thế năng Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
năng. Thế năng tương tác các lớp
(Tiết 2).
4 L3 Bài 3. Cơ năng I. Cơ năng Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
(Tiết 1). tương tác các lớp
5 L4 Bài 3. Cơ năng II. Sự chuyển hoá Con lắc đơn, giá Phòng học Thuỷ
(Tiết 2). năng lượng TN các lớp
Máy tính, TV
tương tác Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
5 L5 Bài 4. Công và I. Công Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
công suất (Tiết tương tác các lớp
1).
6 L6 Bài 4. Công và II. Công suất Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
công suất (Tiết tương tác các lớp
2).
Chương II: Ánh 12
sáng
6 L7 Bài 5. Khúc xạ I. Hiện tượng khúc Biến áp nguồn, Phòng Thuỷ
ánh sáng (Tiết xạ ánh sáng đèn, bản bán trụ KHTN
1). II. Định luật khúc bằng thuỷ tinh,
xạ ánh sáng ( một bảng TN có
TN2) gắn tấm nhựa in
vòng tròn chia
độ
7 L8 Bài 5. Khúc xạ II. Định luật khúc Bảng bán trụ Phòng Thuỷ
ánh sáng (Tiết xạ ánh sáng ( bằng thuỷ tinh KHTN
2). TN3) trong suốt, diinh
III. Chiết suất của ghim, tấm nhựa
môi trường phẳng , tấm xốp
mỏng có gắn
bảng chia độ
Thi giữa học kì I
7 L9 Bài 6. Phản xạ I. Sự truyền ánh Bảng TN có gắn Phòng Thuỷ
toàn phần (Tiết sáng từ môi tấm nhựa in KHTN
1). trường chiết suất vòng tròn chia
lớn vào môi độ, bản bán trụ Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
trường chiết suất bằng thuỷ tinh,
nhỏ đèn, nguồn điện
II. Hiện tượng
phản xạ toàn phần
8 L 10 Bài 6. Phản xạ III. Một số ứng Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
toàn phần (Tiết dụng của hiện tương tác các lớp
2). tượng phản xạ
toàn phần
8 L11 Bài 7. Lăng kính I. Cấu tạo của Lăng kính, đèn Phòng Thuỷ
(Tiết 1). năng kính chiếu sáng, màn KHTN
II. Hiện tượng tán hứng ảnh, nguồn
sắc ánh sáng điện, tấm lọc
màu
9 L12 Bài 7. Lăng kính III. Sự truyền ánh Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
(Tiết 2). sáng đơn sắc qua tương tác các lớp
lăng kính
IV. Màu sắc của
vật.
9 L13 I. Cấu tạo của thấu Thấu kính hội Phòng học Thuỷ
kính và phân loại tụ, thấu kính các lớp
Bài 8. Thấu kính II. Trục chính, phân kì.
(Tiết 1). quang tâm, tiêu Máy tính, TV
điểm chính và tiêu tương tác
cự của thấu kính
10 L14 III. Đường truyền Nguồn sáng, Phòng Thuỷ
Bài 8. Thấu kính của tia sáng qua Thấu kính hội KHTN
(Tiết 2). thấu kinh tụ, thấu kính
phân kì. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
IV. Sự tạo ảnh của Máy tính, TV
một vật qua thấu tương tác
kính ( mục 1,2)
10 L15 Bài 8. Thấu kính IV. Sự tạo ảnh của Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
(Tiết 3). một vật qua thấu tương tác các lớp
kính ( mục 3)
Bài tập
11 L16 Bài 9. Thực hành Nguồn sáng, vật Phòng Thuỷ
đo tiêu cực của sáng, thấu kính KHTN
thấu kính hội tụ hội tụ , màn
chắn, giá quang
học, nguồn điện,
dây nối
12 L17 Bài 10. Kính lúp. I. Cấu tạo của kính Kính lúp Phòng học Thuỷ
Bài tập thấu kính lúp Máy tính, TV các lớp
(Tiết 1). tương tác
13 L18 Bài 10. Kính lúp. II. Cách quan sát Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
Bài tập thấu kính một vật nhỏ qua tương tác các lớp
(Tiết 2). kính lúp
Chương III. Điện 10
14 L19 Bài 11. Điện trở. I. Điện trở Nguồn điện, Phòng Thuỷ
Định luật Ohm II. Sự phụ thuộc bóng đèn, dây KHTN
(Tiết 1). của cường độ điện trở, công
dòng điện vào tắc, dây nối,
hiệu điện thế bảng lắp điện
15 L20 Bài 11. Điện trở. III. Định luật ôm Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
Định luật Ohm IV. Điện trở của tương tác các lớp
(Tiết 2). dây dẫn phụ thuộc
vào kích thước và Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
bản chất của dây
dẫn
16 L21 Bài 11. Điện trở. Bài tập Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
Định luật Ohm tương tác các lớp
(Tiết 3).
17 Ôn tập học kì I
18 Thi cuối kì
19 L22 Bài 12. Đoạn I. Đoạn mạch nối Nguồn điện, Phòng Thuỷ
mạch nối tiếp, tiếp ampe kế , dây KHTN
song (Tiết 1) điện trở, công
tắc, dây nối,
bảng lắp điện
20 L23 Bài 12. Đoạn II. Đoạn mạch Nguồn điện, Phòng học Thuỷ
mạch nối tiếp, song song ampe kế , dây các lớp
song (Tiết 2) điện trở, công
tắc, dây nối,
bảng lắp điện
21 L24 Bài 12. Đoạn Bài tập về đoạn Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
mạch nối tiếp, mạch nối tiếp tương tác các lớp
song (Tiết 3)
22 L25 Bài 12. Đoạn Bài tập về đoạn Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
mạch nối tiếp, mạch sông song tương tác các lớp
song (Tiết 4)
23 L26 Bài 13. Năng I. Năng lượng điện Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
lượng của dòng tương tác các lớp
điện và công suất
điện (Tiết 1)
24 L27 Bài 13. Năng II. Công suất điện Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
lượng của dòng tương tác các lớp Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
điện và công suát III. Công suất định
điện (Tiết 2) mức
25 L28 Bài 13. Năng Bài tập Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
lượng của dòng tương tác các lớp
điện và công suất
điện (Tiết 3)
Thi giữa học kì
II
Chương IV: Điện 7
Từ
26 L29 Bài 14. Cảm ứng I. Dòng điện cảm Thanh nam Phòng Thuỷ
điện từ. Nguyên ứng châm, cuộn dây KHTN
tắc tạo ra dòng dẫn, điện kế và
điện xoay chiều các dây nối
(Tiết 1) Cuộn dây dẫn,
nâm châm điện,
nguồn điện .
27 L30 Bài 14. Cảm ứng II. Hiện tượng Cuộn dây kín có Phòng Thuỷ
điện từ. Nguyên cảm ứng điện từ 2 đèn Led, thanh KHTN
tắc tạo ra dòng nam châm
điện xoay chiều
(Tiết 2)
28 L31 Bài 14. Cảm ứng III. Nguyên tắc tạo Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
điện từ. Nguyên ra dòng điện xoay tương tác các lớp
tắc tạo ra dòng chiều
điện xoay chiều
(Tiết 3)
29 L32 Bài 14. Cảm ứng Bài tập Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
điện từ. Nguyên tương tác các lớp Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
tắc tạo ra dòng
điện xoay chiều
(Tiết 3)
30 L33 Bài 15. Tác dụng I. Tác dụng nhiệt Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
của dòng điện II. Tác dụng phát tương tác các lớp
xoay chiều (Tiết sáng
1).
31 L34 Bài 15. Tác dụng II. Tác dụng từ Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
của dòng điện IV. Tác dụng sinh tương tác các lớp
xoay chiều (Tiết lí
2).
32 L35 Bài 15. Tác dụng Bài tập Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
của dòng điện tương tác các lớp
xoay chiều (Tiết
3).
Chương V. Năng 4
lượng và cuộc sống
32 L36 Bài 16. Vòng I. Vòng năng Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
năng lượng trên lượng trên trái đất. tương tác các lớp
trái đất. Năng II. Năng lượng
lượng hoá thạch hoá thạch
(Tiết 1).
33 L37 Bài 16. Vòng III. Các yếu tố ảnh Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
năng lượng trên hưởng đến giá tương tác các lớp
trái đất. Năng nguyên liệu hoá
lượng hoá thạch. thạch
(Tiết 2). Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
33 L38 Bài 17. Một số I. Năng lượng tái Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
dạng năng lượng tạo tương tác các lớp
tái tạo (Tiết 1). II. Ưu điểm và
nhược điểm của
một số dạng năng
lượng tái tạo.
34 L39 Bài 17. Một số III. Một số biện Máy tính, TV Phòng học Thuỷ
dạng năng lượng pháp sử dụng hiệu tương tác các lớp
tái tạo (Tiết 2). quả năng lượng và
bảo vệ môi
trường.
Ôn tập và kiểm tra 34 Ôn tập thi học kì II
học kì
35 Thi học kì II
Chất và sự biến đổi 43
chất
Kim loại 10
1 H1 Bài 18. Tính I.Tính chất vật lí Máy tính, TV Phòng học Linh
chất chung của của kim loại tương tác các lớp
kim loại (Tiết 1).
1 H2 Bài 18. Tính II. Tính chất hoá Máy tính, TV Phòng học Linh
chất chung của học của kim loại tương tác, bình các lớp
kim loại (Tiết 2). tam giác, chậu
thuỷ tinh, dây
sắt, khí oxygen,
Na, nước
2 H3 Bài 18. Tính Bài tập Máy tính, TV Phòng học Linh
chất chung của tương tác các lớp
kim loại (Tiết 3). Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
2 H4 Bài 19. Dãy hoạt I.Xây dựng dãy Máy tính, TV Phòng học Linh
động hóa học hoạt động hoá tương tác, ống các lớp
(Tiết 1). học. nghiệm, đinh
sắt, Na, dây Cu,
Ag, AgNO3,
HCl.
3 H5 Bài 19. Dãy hoạt II. Ý nghĩa dãy Máy tính, TV Phòng học Linh
động hóa học hoạt động hoá tương tác các lớp
(Tiết 2). học.
4 H6 Bài 19. Dãy hoạt Bài tập Máy tính, TV Phòng học Linh
động hóa học tương tác các lớp
(Tiết 3).
5 H7 Bài 20. Tách I.Phương pháp Máy tính, TV Phòng học Linh
kim loại và việc tách kim loại. tương tác các lớp
sử dụng hợp kim
(Tiết 1).
6 H8 Bài 20. Tách II.Quá trình tách Máy tính, TV Phòng học Linh
kim loại và việc một số kim loại có tương tác các lớp
sử sử dụng hợp nhiều ứng dụng.
kim (Tiết 2).
7 H9 Bài 20. Tách III.Hợp kim Máy tính, TV Phòng học Linh
kim loại và việc tương tác các lớp
sử sử dụng hợp
kim (Tiết 3).
8 H10 Bài 20. Tách IV.Sản xuất gang, Máy tính, TV Phòng học Linh
kim loại và việc thép tương tác các lớp
sử sử dụng hợp
kim (Tiết 4). Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
9 Thi giữa học kì
1
Sự khác nhau giữa 5
phi kim và kim loại
10 H11 Bài 21. Sự khác I.Ứng dụng của Máy tính, TV Phòng học Linh
nhau cơ bản giữa một số phi kim tương tác các lớp
phi kim và kim quan trọng.
loại (Tiết 1).
11 H12 Bài 21. Sự khác II.Sự khác nháu Máy tính, TV Phòng học Linh
nhau cơ bản giữa giữa phi kim và tương tác các lớp
phi kim và kim kim loại
loại (Tiết 2). Sự khác nhau về
tính chất vật lí
11 H13 Bài 21. Sự khác II.Sự khác nháu Máy tính, TV Phòng học Linh
nhau cơ bản giữa giữa phi kim và tương tác các lớp
phi kim và kim kim loại
loại (Tiết 3). 2.Sự khác nhau về
tính chất hoá học
12 H14 Bài 21. Sự khác Bài tập Máy tính, TV Phòng học Linh
nhau cơ bản giữa tương tác các lớp
phi kim và kim
loại (Tiết 4).
12 H15 Bài 21. Sự khác Bài tập Máy tính, TV Phòng học Linh
nhau cơ bản giữa tương tác các lớp
phi kim và kim
loại (Tiết 5).
Giới thiệu về chất 9
hữu cơ Hydrocarbon
và nguồn nhiên liệu Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
13 H16 Bài 22. Giới I.Khái niệm hợp Máy tính, TV Phòng học Linh
thiệu về hợp chất chất hữu cơ và hoá tương tác các lớp
hữu cơ (Tiết 1) học hữu cơ.
II. Công thức phân
tử và công thức
cấu tạo.
13 H17 Bài 22. Giới III.Đặc điểm cấu Máy tính, TV Phòng học Linh
thiệu về hợp chất tạo hợp chất hữu tương tác các lớp
hữu cơ(Tiết 3) cơ.
IV.Phân loại hợp
chất hữu cơ
14 H18 Bài 23. Alkane I.Khái niệm Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 1). hydrocarbon, tương tác các lớp
alkane
14 H19 Bài 23. Alkane II.Cấu tạo phân tử Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 2). và danh pháp của tương tác các lớp
alkane
15 H20 Bài 23. Alkane III.Phản ứng cháy Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 3). của alkane tương tác, bật các lớp
IV.Ứng dụng làm lửa gas, bình tam
nhiên liệu của giác, ống
alkane. nghiệm, nước
vôi trong
15 H21 Bài 24. Alkene Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 1). I.Khái niệm tương tác các lớp
alkene
II.Ethylene
1. Tính chất vật
lí Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
Cấu tạo phân tử
16 H22 Bài 24. Alkene II.Ethylene Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 2). 2. Tính chất hoá tương tác, bình các lớp
học. cầu, ống
Ứng dụng nghiệm, bình
thuỷ tinh, ống
dẫn thuỷ tinh,
nước bromine,
NaOH, H2SO4.
16 H23 Bài 25. Nguồn I.Dầu mỏ, khí mỏ Máy tính, TV Phòng học Linh
nhiên liệu (Tiết dầu và khí thiên tương tác các lớp
1). nhiên
17 H24 Bài 25. Nguồn II.Nhiên liệu Máy tính, TV Phòng học Linh
nhiên liệu (Tiết tương tác các lớp
2).
18 Ôn tập cuối kì I
18 Thi học kì I
Kim loại 1 19 H25 Luyên tâp- Kim Máy tính, TV Phòng học Linh
loại tương tác các lớp
Giới thiệu về chất hữu 1 19 H26 Luyện tập- Chất Máy tính, TV Phòng học Linh
cơ Hydrocarbon và hữu cơ tương tác các lớp
nguồn nhiên liệu Hydrocarbon và
nguồn nhiên liệu
Ethylicalcohol và 6
aceticacid
20 H27 Bài 26. Ethylic I.Công thức và Máy tính, TV Phòng học Linh
Alcohol (Tiết 1). đặc điểm cấu tạo tương tác các lớp
II.Tính chất vật lý Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
20 H28 Bài 26. Ethylic III.Tính chất hoá Máy tính, TV Phòng học Linh
Alcohol (Tiết 2). học. tương tác các lớp
21 H29 Bài 26. Ethylic III. Điều chế Máy tính, TV Phòng học Linh
Alcohol (Tiết 3). IV.Ứng dụng tương tác các lớp
21 H30 Bài 27. Acetic I.Công thức và Máy tính, TV Phòng học Linh
acid (Tiết 1). đặc điểm cấu tạo tương tác các lớp
II.Tính chất vật lý
22 H31 Bài 27. Acetic III.Tính chất hoá Máy tính, TV Phòng học Linh
acid (Tiết 2). học. tương tác, ống các lớp
nghiệm, ống hút,
đèn cồn, giấy
quỳ, acetic acid,
NaOH, Mg,
CuO, đá vôi,
phenolphthalein.
22 H32 Bài 27. Acetic III. Điều chế Máy tính, TV Phòng học Linh
acid (Tiết 3). IV.Ứng dụng tương tác các lớp
Lipid. Carbhydrate. 11
Protein. Polymer.
23 H33 Bài 28. Lipid I.Lipid Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 1). tương tác các lớp
23 H34 Bài 28. Lipid II.Chất béo Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 2). tương tác các lớp
24 H35 Bài 29. I.Khái niệm Máy tính, TV Phòng học Linh
Carbohydrate. carbohydrate tương tác các lớp
Glucose và
saccharose(Tiết
1). Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
24 H36 Bài 29. II.Glucose và Máy tính, TV Phòng học Linh
Carbohydrate. saccharose tương tác các lớp
Glucose và
saccharose (Tiết
2).
25 H37 Bài 29. Bài tập Máy tính, TV Phòng học Linh
Carbohydrate. tương tác các lớp
Glucose và
saccharose (Tiết
3)
25 H38 Bài 30. Tinh bột Máy tính, TV Phòng học Linh
và cellulose I.Tính chất tương tác các lớp
(Tiết 1). vật lí và trạng thái
tự nhiên.
II. Tính chất hoá
học.
26 Ôn tập giữa học
kì II
Thi giữa kì II
26 H39 Bài 30. Tinh bột Máy tính, TV Phòng học Linh
và cellulose III.Ứng dụng tương tác các lớp
(Tiết 2).
27 H40 Bài 31. Protein I.Khái niệm, cấu Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 1). tạo tương tác, ống các lớp
II.Tính chất hoá nghiệm, đèn
học cồn, dung dịch
HCl, lòng trắng
trứng. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
27 H41 Bài 31. Protein III.Vai trò và ứng Máy tính, TV Phòng học Linh
(Tiết 2). dụng của protein. tương tác các lớp
28 H42 Bài 32. Polymer I.Khái niệm, đặc Máy tính, TV Phòng học Linh
(tiết 1). điểm cấu tạo và tương tác các lớp
phân loại.
II. Tính chất vật lí
của polymer
28 H43 Bài 32. Polymer III.Một số vật liệu Máy tính, TV Phòng học Linh
(tiết 2). polymer phổ biến tương tác các lớp
IV. Ứng dụng của
polyethylene và
vấn đề ô nhiễm
môi trường.
TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
Chương X: Khai 6 GV Hoá
thác tài nguyên từ vỏ
trái đất.
29 T1 Bài 33. Sơ lược I.Hàm lượng các Máy tính, TV Phòng học Linh
về hóa học vỏ nguyên tố hoá học tương tác các lớp
trái đất và khai chủ yếu trong vỏ
thác tài nguyên trái đất
từ vỏ Trái Đất(
Tiết 1)
30 T2 Bài 33. Sơ lược II.Các dạng chất Máy tính, TV Phòng học Linh
về hóa học vỏ chủ yếu trong vỏ tương tác các lớp
trái đất và khai trái đất.
thác tài nguyên III. Khai thác tài
từ vỏ Trái Đất ( nguyên từ vỏ trái
Tiết 2) đất. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
31 T3 Bài 34. Khai I.Khai thác đá vôi Máy tính, TV Phòng học Linh
thác đá vôi. tương tác các lớp
Công nghiệp
silicate(Tiết 1).
32 T4 Bài 34. Khai II.Công nghiệp Máy tính, TV Phòng học Linh
thác đá vôi. silicate tương tác các lớp
Công nghiệp
silicate(Tiết 2).
33 T5 Bài 35. Khai I.Khái niệm về Máy tính, TV Phòng học Linh
thác nhiên liệu nguyên liệu hoá tương tác các lớp
hóa thạch. thạch. Nguồn gốc
Nguồn carbon. hình thành khí
Chu trình carbon methane
và sự ấm lên toàn II.Khai thác và sử
cầu.(Tiết 1). dụng nhiên liệu
hoá thạch
34 T6 Bài 35. Khai III.Nguồn carbon Máy tính, TV Phòng học Linh
thác nhiên liệu trong tự nhiên tương tác các lớp
hóa thạch.
Nguồn carbon.
Chu trình carbon
và sự ấm lên toàn
cầu. (Tiết 2).
35 Thi cuối học kì
VẬT SỐNG
Cơ sở phân tử của 7
hiện tượng di truyền Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
1 S1 Bài 38. Nucleic I.Khái niệm Máy tính, TV Phòng học Hậu
acid và gene Nucleic acid. tương tác các lớp
(Tiết 1). II.
Deoxyribonucleic
acid(DNA)
2 S2 Bài 38. Nucleic III.Ribonucleic Máy tính, TV Phòng học Hậu
acid và gene acid tương tác các lớp
(Tiết 2).
3 S3 Bài 39. Tái bản I.Quá trình tái bản Máy tính, TV Phòng học Hậu
DNA và phiên mã DNA tương tác các lớp
tạo RNA ( Tiết 1)
4 S4 Bài 39. Tái bản II.Quá trình phiên Máy tính, TV Phòng học Hậu
DNA và phiên mã. tương tác các lớp
mã tạo RNA
(Tiết 2)
5 S5 Bài 40. Dịch mã I.Mã di truyền là Máy tính, TV Phòng học Hậu
và mối quan hệ gì. tương tác các lớp
từ gene (Tiết 1) II.Mã di truyền
quy định thành
phần hóa học và
cấu trúc của
protein.
6 S6 Bài 40. Dịch mã III. Quá trình dịch Máy tính, TV Phòng học Hậu
và mối quan hệ mã. tương tác các lớp
từ gene (Tiết 2) IV. Mối quan hệ
giữa gene và tính
trạng. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú
đề/mạch kiến thức tiết điểm dạy dạy yếu (chỉ áp dụng học dạy học (ghi tên GV
(tuần) theo với những chủ đề dạy và ghi
PPCT từ 2 tiết trở lên) lại sự thay
đổi khi thực
hiện)
7 S7 Bài 41. Đột biến Máy tính, TV Phòng học Hậu
gen tương tác các lớp
8 Thi giữa học kì I (nếu thi tuần
9 đẩy tiết S8
lên)
Di truyền nhiễm sắt 5
thể.
9 S8 Bài 42. Nhiễm sắc Máy tính, TV Phòng Hậu
thể và bộ nhiễm tương tác KHTN
sắc thể
10 S9 Bài 43. Nguyên I.Nguyên phân Máy tính, TV Phòng học Hậu
phân và giảm II. Giảm phân tương tác các lớp
phân ( Tiết 1)
11 S10 Bài 43. Nguyên III. Phân biệt Máy tính, TV Phòng học Hậu
phân và giảm nguyên phân, tương tác các lớp
phân ( Tiết 2) giảm phân và mối
quan hệ giữa
nguyên phân,
giảm phân.
IV. Ứng dụng của
nguyên phân,
giảm phân trong
thực tiễn.
12 S11 Bài 44. Nhiễm sắc Máy tính, TV Phòng học Hậu
thể giới tính và cơ tương tác các lớp
chế xác định giới
tính
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_9.pdf



