Môn: Tập viết Tuần 21 - Bài: Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ

I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

 _Củng cố cách viết các chữ hoa O,Ô, Ơ thông qua BT ứng đơn giản:

 1.Viết tên riêng: Lãn Ông bằng chữ cỡ nhỏ.

 2.Viết câu ca dao Oi QuảngBá, cá Hồ Tây/ Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người bằng chữ cỡ nhỏ.

II-CHUẨN BỊ :

 1/Giáo viên : _Mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ.

 _Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li.

 2/Học sinh : _Vở tập viết

 

doc3 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 02/12/2014 | Lượt xem: 1636 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Môn: Tập viết Tuần 21 - Bài: Ôn chữ hoa: O, Ô, Ơ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN: TẬP VIẾT TUẦN: 21 BÀI : ÔN CHỮ HOA : O, Ô, Ơ Ngày thực hiện: I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: _Củng cố cách viết các chữ hoa O,Ô, Ơ thông qua BT ứng đơn giản: 1.Viết tên riêng: Lãn Ông bằng chữ cỡ nhỏ. 2.Viết câu ca dao Oåi QuảngBá, cá Hồ Tây/ Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người bằng chữ cỡ nhỏ. II-CHUẨN BỊ : 1/Giáo viên : _Mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ. _Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li. 2/Học sinh : _Vở tập viết III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH 2’ 3’ 30’ 5’ 1/Khởi động: 2 ‘ Hát bài hát 2/Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra HS viết bài ở nhà (trong vở TV) 3/Bài mới : 1.Giới thiệu bài: _Hôm nay chúng ta tập viết hoa chữ : O , Ô . Ơ. 2.Hoạt động1 :Hướng dẫn HS viết trên bảng con: a)Luyện viết chữ hoa _Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ viết hoa nào ? _GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ O,Ô,Ơ,Q,T. b)Luyện viết từ ứng dụng(tên riêng) _Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng . _GV giới thiệu tên riêng Lãn Ông: Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác (1720 – 1792) là một lương y nổi tiếng, sống vào cuối đời nhà Lê. Hiện nay, một phố cổ của thủ đô Hà Nội mang tên Lãn Ông. +Quan sát và nhận xét : _Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ? _Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ? +Viết bảng con : _Yêu cầu HS viết từ ứng dụng Lãm Oâng . _GV chỉnh lỗi chữ cho HS c)Luyện viết câu ứng dụng: +Giới thiệu câu ứng dụng +Gọi HS đọc câu ứng dụng . _GV giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây, Hàng Đào là những địa danh ở thủ đô Hà Nội. _GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao: ca ngợi những sản vật quý, nổi tiếng ở Hà Nội. Hà Nội có ổi ở Quảng BaÙ (làng ven Hồ Tây) và cá ở Hồ TaÂy rất ngon, có lụa ở phố Hàng Đào đẹp đến làm say lòng người. +Quan sát và nhận xét : _Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ? +Viết bảng : _Yêu cầu HS viết từ : Oâi Quảng Bá , Hồ tây , Hàng Đào . GV chỉnh sửa lỗi cho HS 3.Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết *GV nêu yêu cầu: + Viết chữ Ô: 1 dòng. + Viết các chữ L và Q: 1dòng +Viết tên riêng Lãn Ông : 2 dòng. + Viết câu ca dao: 2 lần. _GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS 4.Chấm, chữa bài _GV chấm một số bài . 5.Củng cố : Nhận xét tiết học 6. Dặn dò : Bài nhà : GV nhắc HS chưa viết xong bài trên lớp về nhà viết tiếp, khuyến khích HS thuộc lòng câu ca dao. Chuẩn bị : Ôn chữ hoa P _Hai, ba HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Nguyễn , Nhiễu. _HS tìm các chữ hoa có trong bài: L, Ô, Q, B,H, T, Đ. _HS tập viết các chữ O,Ô,Ơ,Q,T trên bảng con. _HS đọc từ ứng dụng: Lãn Ông. _Chữ L , Ô , g cao 2 li rưỡi . _Bằng 1 con chữ . _HS tập viết trên bảng con. _HS đọc câu ứng dụng: Ổi Quảng Bá, cá Hồ TaÂy / Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người. _Chữ Ô, B , Q , H , T . Đ, y , l , g cao 2 li rưỡi , chữ t cao 2 li ,chữ s cao 1 li rưỡi , các chữ còn lại cao 1 li . _HS viết trên bảng con các chũ: Oåi, Quảng TaÂy. _HS viết vào vở tập viết . Chữ mẫu Từ ứng dụng Câu ứng dụng *Các ghi nhận lưu ý : ___________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

File đính kèm:

  • docTUAN 21 TAP VIET.doc
Giáo án liên quan