Giáo án Vật lí 9 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lí 9 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 33 từ ngày 02/5/2024 đến ngày 04/5/2024 Ngày soạn: 25/4/2024
Tiết 59: TỔNG KẾT CHƯƠNG III: QUANG HỌC
I. Mục tiờu
1. Kiến thức:
-Trả lời được cỏc cõu hỏi tự kiểm tra nờu trong bài.
-Vận dụng kiến thức và kĩ năng đó chiếm lĩnh được để giải thớch và giải cỏc bài tập phần
vận dụng.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm.
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm.
2.2. Năng lực đặc thự: Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học giải được cỏc bài tập về quang
học.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc sống.
Cú ý thức học tốt bộ mụn.
II. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn: Mỏy tớnh
2. Học sinh: bảng nhúm
III. Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: Khụng
3. Bài mớii:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
Hoạt động 1: ễn tập củng cố lớ thuyết
- GV hệ thống lại một số - HS lắng nghe và trả lời I. Lý thuyết.
kiến thức cơ bản của cỏc cõu hỏi của GV và cõu 1. Hiện tượng khỳc xạ ỏnh
chương. hỏi trong phần tự KT sỏng.
- Đặt cõu hỏi kết hợp với 2. Thấu kớnh hội tụ
cỏc yờu cõu trong phần tự - Đặc điểm và cỏch nhận
KT yờu cầu HS lần lượt trả - HS lắng nghe và nhận biết .
lời xột - Đặc điểm ảnh của một vật
- Cỏch vẽ ảnh
- GV nhận xột và chốt lại 3.Thấu kớnh phõn kỳ
- Đặc điểm và cỏch nhận
biết .
- Đặc điểm ảnh của một vật
- Cỏch vẽ ảnh
4.Mỏy ảnh :
- Cấu tạo : - Ảnh của vật trờn phim
5.Mắt, mắt cận và mắt lóo
- Cấu tạo mắt
- Điểm cực cận, cực viễn của
mắt.
- Mắt cận và cỏch khắc phục
- Mắt lóo và cỏch khắc phục
6.Kớnh lỳp
7.Sự phõn tớch ỏnh sỏng
trắng
Hoạt động 2: Làm bài tập
- GV cho HS làm bài tập - HS làm bài tập theo YC II.Vận dụng.
trắc nghiệm C 17- C 21 của GV C 17 : B
trong SGK HS trao đổi kết quả với C 18 : B
GV đưa ra đỏp ỏn bạn C 19 : B
Kiểm tra kết quả và chấm C 20 : D
chộo kết quả của bạn 21.a – 4 c - 2
b – 3 d – 1
Gv đưa ra bài tập 23 Bài tập 23(b)
Yờu cầu HS hoạt động HS làm việc theo nhúm OA
∆OAB đd OA’B’ =
nhúm. OA'
AB
Gv tổ chức cho HS thảo (1)
luận bài 23 Đại diện 1 nhúm bỏo cỏo, AB''
nhúm khỏc nhận xột, bổ ∆OIF’ đd ∆ A’B’F’
OI OF
GV chốt lại. xung. = (2)
AB'' AF''
OA
(1) và (2) =
OA'
OF
AF''
OA OF
hay =
OA' OA''− OF
120 8
TS: = OA’ =
OA' OA'8−
8,75 cm
Thay OA’ vào (1) A’B’
= 2,85 cm.
4. Củng cố- dặn dũ:
- GV củng cố kiến thức cơ bản nhất. - HS : lắng nghe và ghi nhớ.
- GV: Giao BTVN: Học sinh làm cỏc BT trong SBT và cỏc BT trong phần vận dụng.
Chuẩn bị giờ sau ụn tập tiếp
Tiết 60: TỔNG KẾT CHƯƠNG III: QUANG HỌC (tiếp)
I. Mục tiờu
1. Kiến thức:
- ễn tập cỏc kiến thức về thấu kớnh và cỏc dụng cụ quang học đax học, mắt và cỏc tật của
mắt.
- Vận dụng cỏc kiến thức để giải cỏc BT định tớnh và định lượng thấu kớnh
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm.
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm.
2.2. Năng lực đặc thự
- Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc sống.
Cú ý thức học tốt bộ mụn.
II. Chuẩn bị
1. Giỏo viờn: Mỏy tớnh
2. Học sinh: bảng nhúm
III. Tổ chức hoạt động dạy và học
1. Ồn định tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ (kết hợp trong giờ)
3. Bài mới.
Hoạt động của giỏo Hoạt động của học Nội dung
viờn sinh
Làm bài tập trắc nghiệm
GV chiếu một số bài HS làm việc cỏ nhõn
tập trắc nghiệm.
Yờu cầu HS hoạt HS đổi bài chấm
động cỏ nhõn. chộo nhau.
GV đưa ra đỏp ỏn,
GV yờu cầu HS chấm
chộo .
Cõu 1: Cho một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 20 cm. Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc
với trục chớnh, A nằm trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 40 cm. Ảnh của vật tạo bởi
thấu kớnh này là
A. ảnh thật, cỏch thấu kớnh 20 cm. B. ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10 cm.
C. ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 40 cm. D. ảnh thật, cỏch thấu kớnh 40 cm.
Cõu 2: Tia tới đến quang tõm của thấu kớnh phõn kỡ cho tia lú
A. đi qua một điểm bất kỡ. B. song song với trục chớnh. C. truyền thẳng theo phương của tia tới. D. đi qua tiờu điểm của thấu
kớnh.
Cõu 3: Thấu kớnh hội tụ là loại thấu kớnh cú
A. phần rỡa và phần giữa bằng nhau. B. phần rỡa mỏng hơn phần giữa.
C. hỡnh dạng bất kỡ. D. phần rỡa dày hơn phần giữa.
Cõu 4: Mắt của bạn An cú khoảng cực cận là 10 cm, khoảng cỏch từ điểm cực cận đến
điểm cực viễn của mắt là 60 cm. Bạn An nhỡn thấy rừ vật trong khoảng trước mắt
A. từ 10 cm đến 60 cm. B. từ 60 cm đến xa vụ cựng.
C. từ 60 cm đến 70 cm. D. từ 10 cm đến 70 cm.
Cõu 5: Biểu hiện của mắt lóo là
A. chỉ nhỡn rừ cỏc vật ở gần mắt, khụng nhỡn rừ cỏc vật ở xa mắt.
B. chỉ nhỡn rừ cỏc vật trong khoảng cực cận.
C. chỉ nhỡn rừ cỏc vật ở xa mắt, khụng nhỡn rừ cỏc vật ở gần mắt.
D. khụng nhỡn rừ cỏc vật ở gần mắt.
Cõu 6: Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là hiện tượng khi tia sỏng tới gặp mặt phõn cỏch
giữa hai mụi trường trong suốt thỡ
A. bị hắt trở lại mụi trường cũ.
B. bị góy khỳc tại mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường và đi vào mụi trường trong suốt thứ hai.
C. bị uốn cong và đi vào mụi trường trong suốt thứ hai.
D. bị hấp thụ hoàn toàn và khụng truyền đi vào mụi trường trong suốt thứ hai.
Cõu 7: Một tia sỏng đi từ khụng khớ vào nước với gúc tới là i (i ≠ 0o), gúc khỳc xạ là r.
Mối quan hệ đỳng giữa r và i là
A. r > i. B. r < i. C. r = 2i. D. r = i.
Cõu 8: Tia tới song song với trục chớnh của thấu kớnh hội tụ cho tia lú
A. song song với trục chớnh. B. đi qua điểm giữa quang tõm và tiờu điểm.
C. đi qua tiờu điểm của thấu kớnh. D. truyền thẳng theo phương của tia tới.
Cõu 9: Khoảng cỏch từ quang tõm đến tiờu điểm của thấu kớnh gọi là
A. tiờu diện. B. tiờu cự. C. trục chớnh. D. tiờu điểm.
Cõu 10: Cho một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự là f. Khoảng cỏch giữa hai tiờu điểm của
thấu kớnh này bằng
A. 0,5f. B. f. C. 4f. D. 2f.
Hoạt động 2: Giải bài tập số 1
GV đưa ra bài tập số HS đọc và tỡm hiểu Bài 1. a
1 bài 1
Yờu cầu HS làm việc Hs tham gia làm việc
theo nhúm nhúm.
Gọi đại diện nhúm
trỡnh bày , nhúm khỏc 1 nhúm bỏo cỏo kết
nhận xột, bổ xung. quả , nhúm khỏc
GV chốt lại nhận xột bổ xung.
HS làm lại vào vở. b. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ
hơn vật.
c. Cú A'B'O ABO (g.g)=>
A'O A'B'
=
AO AB
Cú A'B'F' OIF' (g.g)
A'F' A'B' A'F' A'B'
= mà OI = AB => =
OF' OI OF' AB
(2)
A'O A'F'
Từ (1) và (2) ta cú: =
AO OF'
A'O A'O− OF'
Hay =
AO OF'
Thay số ta tớnh được: A'O = 15 cm
Ảnh A'B' cỏch vật AB một khoảng:
'
AA = 15 + 30 = 45 cm
d. Để thu được ảnh thật và cao bằng vật
thỡ vật AB phải được đặt cỏch thấu kớnh
1 khoảng bằng 2 lần tiờu cự: AO = 2.f =
20 cm.
Vậy phải dịch chuyển vật lại gần thấu
kớnh thờm 1 khoảng 10 cm thỡ thu được
một ảnh thật, cao bằng vật.
4. Củng cố và hướng dẫn về nhà:
- Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:
? Nờu tớnh chất của anh tạo bởi thấu kớnh hội tụ và thấu kớnh phõn kỡ.
? Nờu cỏc đặc điểm chớnh của mắt?
? Thế nào là mắt cận, mắt lóo. Cỏch khắc phục cỏc tật đú của mắt.
- ễn tập lại cỏc kiến thức về thấu kớnh, mắt và cỏc dụng cụ quang học. Làm cỏc bài tập
51.4, 51.5 (sỏch bài tập).
File đính kèm:
giao_an_vat_li_9_tuan_33_nam_hoc_2023_2024.pdf



