Giáo án Vật lí 9 - Tuần 20 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lí 9 - Tuần 20 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 20 từ ngày 22/01/2024 đến ngày 27/01/2024 Ngày soạn : 19/01/2024
TIẾT 35: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ễM CÁC ĐOẠN MẠCH (Tiếp)
I. Mục tiờu:
1. Kiến thức: ễn lại kiến thức về giải bài tập đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song
song và vận dụng kiến thức đó học để giải được cỏc bài tập về mạch điện hỗn hợp.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm.
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm.
2.2. Năng lực đặc thự: Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học giải được bài tập về định luật ụm đối với
cỏc loại đoạn mạch.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc sống. Cú ý thức học
tốt bộ mụn.
- Trung thực, trỏch nhiệm trong việc đọc, bỏo cỏo kết quả thớ nghiệm, hợp tỏc trong hoạt động nhúm.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Mỏy tớnh
2. HS: Bảng nhúm
III. Tổ chức hoạt động dạy và học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phỏt biểu định luật ễm? Viết cụng thức, nờu tờn và đơn vị của từng đại lượng cú trong cụng
thức?
Viết cụng thức tớnh I, U, Rtđ trong mạch mắc nối tiếp và mạch mắc song song?
- HS2: Làm bài tập 6.5(sbt)
3. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung
Hoạt động 1: Giải bài tập 1
Yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi sau: Bài 1:
R2 và R3 được mắc như thế nào với Cho: R1 =15
nhau? R2 = R3 =30
- R1 được mắc như thế nào với đọan HS trả lời cõu hỏi UAB= 12V
mạch MB? Ampe kế đo đại lượng Hỏi a) RAB=?
nào trong mạch? b) I1 =? A
- Viết cụng thức tớnh Rtđ theo R1 và I2=? A
RMB? I3 =? A
+Viết cụng thức tớnh cường độ dũng
điện chạy qua R1 HS làm việc cỏ nhõn a) Điện trở tương đương của
+ Viết cụng thức tớnh hiệu điện thế đọan mạch AB:
UMB từ đú tớnh I2, I3 RAB =R1 +RMB
- R2 và R3 được mắc song song; R1 1 HS trỡnh bày kết quả Mà RMB = R2.R3/(R2+ R3)=
được mắc nối tiếp với đọan mạch HS cũn lại nhận xột và bổ 15
MB. Ampe kế đo cường độ xung. Nờn RAB =R1 +RMB = 15+ 15=
b) Từng HS làm Cõu b 30
GV tổ chức cho HS trao đổi thảo b) Cường độ dũng điện qua mỗi
luận. GV chốt lại điện trở:
* I1 = UAB / RAB=12 / 30=0.4A *UMB = I1. RMB =0.4 x 15 = 6V
I2 = UMB / R2 = 6/ 30 = 0.2A.
Vậy: I2 = I3 = 0.2A
Hoạt động 2: Giải bài tập 2
GV yờu cầu HS làm việc nhúm HS làm việc theo nhúm Bài 2
Cho mạch điện cú sơ đồ như
GV tổ chức cho 2 nhúm bỏo cỏo hỡnh 6.5, trong đú cỏc điện trở
GV nhận xột , chốt lại Đại diện 2 nhúm bỏo cỏo R1= 9, R2= 15, R3= 10;
kết quả dũng điện đi qua R3 cú cường
Nhúm khỏc nhận xột, bổ độ là I3= 0,3A.
xung. a. Tớnh cỏc cường độ dũng điện
I1, I2 tương ứng đi qua cỏc điện
trở R1, R2.
b. Tớnh HĐT U giữa hai đầu
đoạn mạch AB.
4. Củng cố và hướng dẫn về nhà:
GV nhắc lại HS một số lưu ý khi làm bài tập về định luật ụm
GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập 6.8; 6.10; 6.11; 6.14 SBT
TIẾT 36: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ễM CÁC ĐOẠN MẠCH (Tiếp)
I. Mục tiờu:
1. Kiến thức: ễn lại kiến thức về giải bài tập đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song
song và vận dụng kiến thức đó học để giải được cỏc bài tập về mạch điện hỗn hợp.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề.
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm.
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm.
2.2. Năng lực đặc thự: Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học giải được bài tập về định luật ụm đối với
cỏc loại đoạn mạch.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc sống. Cú ý thức học
tốt bộ mụn.
- Trung thực, trỏch nhiệm trong việc đọc, bỏo cỏo kết quả thớ nghiệm, hợp tỏc trong hoạt động nhúm.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Mỏy tớnh
2. HS: Bảng nhúm
III. Tổ chức hoạt động dạy và học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: khụng
3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Giải bài tập 1( bài tập SGK trang 17)
GV yờu cầu HS là bài tập 1 HS hoạt động cỏ nhõn Bài 1:
Gv cú thể gợi ý cho HS lớp b tỡm hiểu đề bài
thụng qua cõu hỏi sau: a.(A)nt R1 =>I1=IA1=1,2A
+ Am pe kế A1 đo cỏi gỡ và ở đõu? (A)nt (R1// R2) =>IA=IAB=1,8A
+Am pe kế A đo cỏi gỡ và ở đõu? Từ công thức:
Trong mạch điện 2 điện trở mắc HS trả lời U
IUIRUIR= → =. → = .1, = =
với nhau như thế nào? R 1 1 1
GV yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
RRUUUV//→ = =AB = 12
Gọi HS lờn bảng trỡnh bày HS làm việc cỏ nhõn 1 2 1 2
GV chữa, chốt lại I=I1+I2
Lờn bảng trỡnh bày =>I2=I -I1=1,8A1,2A=0,6A=>
U 12V
R =2 = =20
2 RA
2 0,6
Hoạt động 2: Giải bài tập 2 ( bài tập 3 trong SGK T18)
GV yờu cầu HS đọc bài 3 trong Bài 2: ( Bài 3 T28)
SGK T18 HS nghiờn cứu thụng tin a,(A)nt R1nt (R2//R3)
Yờu cầu HS quan sỏt vào sơ đồ để R2=R3:R2,3=30:2=15( )
rpaan tớch mạch điện RAB=R1+R2,3=15+15=30
+ Trong sơ đồ R2 và R3 mắc với b) ỏp dụng cụng thức định luật
nhau như thế nào? HS trả lời cõu hỏi ễm:
+R1 mắc thế nào so với đoạn Thảo luận trước lớp I = U/ R → IAB =
mạch MB? U 12
AB ==0,4A
GV gọi HS trả lời Nghe hướng dẫn R 30
AB GV hướng dẫn HS tớnh RAB cần I1 = IAB = 0,4A
tớnh cụm trong ngoặc trước và vận U1 = I1. R1 = 0,4. 15 = 6V
dụng định luật ụm để tớnh I U2 = U3 = UAB - U1 = 12 - 6 =6V
GV yờu cầu HS hoạt động nhúm Hoạt động nhúm U 6
IA=2 = = 0,2
Gọi đại diện nhúm trỡnh bày kết 3 R
2 30
quả Bỏo cỏo trước lớp I = I = 0,2A
GV nhận xột và sửa sai cho HS 2 3
Vậy cường độ dũng điện qua R1
nếu cần. Làm vào vở
là 0,4A; qua R2; R3 bằng nhau
và bằng 0,2A.
Hoạt động 3: Giải bài tập 3 (dành cho HS lớp a)
GV đưa ra bài tập 3 Bài 3:
Yờu cầu HS quan sỏt và phõn tớch HS nghiờm cứu và quan Cho : (R1 nt R2 ) //R3
mạch điện sỏt R1 = 10Ω
Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn HS trả lời R2 =20Ω
GV gọi HS lờn bảng trỡnh bày HS làm việc cỏ nhõn R3 = 30Ω
GV chữa chốt lại HS lờn bảng trỡnh bày U= 15V
a. RAB =?
b. I1= ?; I2= ?; I3= ?
c.U1 = ?; U2 = ?; U3 = ?
HD
a.RAB = 15Ω
b.I3 = 0,5 A
I1 = I2 = 0,5 A
4. Củng cố và hướng dẫn về nhà:
GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc cụng thức của định luật ụm đối với mỗi loại đoạn mạch và nờu cỏch
giải đối với dạng bài tập này.
GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập 6.8; 6.10; 6.11; 6.14 SBT
File đính kèm:
giao_an_vat_li_9_tuan_20_nam_hoc_2023_2024.pdf



