Giáo án Tổng hợp môn lớp 5 - Tuần 8

I/Mục tiêu:

 1. Đọc trôi chảy toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả nhẹ nhàng, cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng

 2. Cảm nhận được vẻ đẹp kỡ thỳ của rừng; tỡnh cảm yờu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng.

II/Chuẩn bị: Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III. Các hoạt động dạy học

 

doc31 trang | Chia sẻ: trangnhung19 | Ngày: 22/03/2019 | Lượt xem: 233 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp môn lớp 5 - Tuần 8, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
480,590 b/ 24,500 ; 80,010 ; 14,678 3. Củng cố, dặn dò - HS nhắc lại 2 KL. - Làm BT 3 - Chuẩn bị bài: So sỏnh hai số thập phõn. Toán – T.số 37 SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN I/Mục tiờu: Giỳp HS: +Biết cỏch so sỏnh hai phõn số thập phõn + Biết sắp xếp cỏc số thập phõn theo thứ tự từ bộ đến lớn (hoặc ngược lại). II/Hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung HS nêu miệng kết quả - GVNX, ghi điểm. GV nêu : Sợi dây thứ nhất dài 8,1m, sợi dây thứ 2 dài 7,9m . Em hãy so sánh chiều dài của hai sợi dây. HS trao đổi theo cặp, cùng nhau tìm cách so sánh. Đại diện các nhóm nêu ý kiến. GVNX các cách so sánh mà HS đưa ra, GV chốt lại ý đúng: + Dựa vào kết quả so sánh trên, em hãy nêu cách so sánh hai số TP có phần nguyên khác nhau? 2 HS nhắc lại KL. GV nêu: Hãy tìm cách để so sánh 35,7m và 35,698m? HS làm việc theo cặp . Đại diện các nhóm nêu ý kiến HSNX, bổ sung. GV chốt ý đúng. + Qua ví dụ trên, em rút ra KL gì về cách so sánh 2 số TP có phần nguyên bằng nhau? 2 HS nhắc lại KL. HS mở SGK và đọc phần ghi nhớ. Bài 1: Hs làm bài vào vở – 3 HS lên bảng chữa bài. HSNX, giải thích cách làm. Bài 2: HS nêu yêu cầu BT. HS nêu cách làm. 1 HS lên bảng làm bài. HSNX. GVNX, dặn dò. 1. Bài cũ +Nờu số thập phõn bằng cỏc số thập phõn sau đõy: 3,14 ; 45,7 ; 7,002 . 2. Bài mới * Giới thiệu bài * Ví dụ1: So sánh 8,1m và 7,9m. Ta có thể viết: 8,1m = 81m 7,9m = 79dm Ta có: 81dm > 79dm. Tức là: 8,1m > 7,9m. Vậy 8,1 > 7,9 KL (SGK Tr 41) * Ví dụ 2: So sánh 35,7m với 35,698m Ta thấy: Phần nguyên 35m = 35 m. Phần TP của 35,7 là 7/10m = 7dm = 700mm Phần TP của 35,698m là 698/1000m = 698mm Mà 700mm > 698mm nên 7/10m > 698/1000m Do đó 35,7m > 35,698m. KL (SGK Tr 41) *Ghi nhớ ( SGK tr 42) * Luyện tập Bài 1/42: So sỏnh hai số thập phõn. a) 48,97 96,38 c) 0,7 > 0,65 Bài 2/42: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ đến lớn. 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01 3. Củng cố, dặn dò - Làm BT 3. - ễn: So sỏnh hai số thập phõn. - Chuẩn bị bài: Luyện tập. Toán – T.số 38 LUYỆN TẬP I/ Mục tiờu: Giỳp HS củng cố về: +So sỏnh hai số thập phõn; sắp xếp số thập phõn theo thứ tự. +Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của số thập phõn. II/Hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung 1 HS lên bảng làm bài – GVNX, ghi điểm. 1 HS nêu yêu cầu BT 1. HS nêu cách làm. HS làm bài – 2 HS lên bảng làm bài. HSNX, giải thích cách làm. + Nêu yêu cầu BT 2? HS tự làm bài – 1 HS lên bảng làm bài. HS NX bài làm của bạn và nêu rõ cách sắp xếp của mình. 1 HS đọc BT 3. HS nêu cách làm bài. 1 HS khá lên bảng làm bài- cả lớp làm vào vở. HSNX, bổ bsung. 1 HS đọc BT 4. HS nêu cách làm. 2 HS khá lên bảng làm bài- lớp làm bài vào vở. 1. Bài cũ Chữa bài tập 3 (Tr 42) 2. Bài mới * Giới thiệu bài * HD làm BT. Bài 1/43: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm. 84,2 > 84,19 6,843 < 6,85 47,5 = 47,500 90,6 > 89,6 Bài 2/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ đến lớn: 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02 . Bài 3/43: Tỡm chữ số x, biết: 9,7x8 < x < 9,718 x = 0 Bài 4/43: Tỡm số tự nhiờn x, biết: a) 0,9 < x < 1,2 b) 64,97 < x < 65,14 x = 1 x = 65 3. Củng cố, dặn dò -ễn: So sỏnh hai phõn số. Đọc, viết số thập phõn - Chuẩn bi bài: Luyện tập chung. Toán – T.số 39 LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiờu: Giỳp HS củng cố về: +Đọc, viết , so sỏnh cỏc số thập phõn. +Tớnh nhanh bằng cỏch thuận tiện nhất. II/Hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung 2 HS lên bảng làm và giải thích cách làm – GVNX, ghi điểm. 1 HS nêu yêu cầu BT 1. GV viết các số TP lên bảng và chỉ cho HS đọc. GVNX câu trả lời của HS. BT 2 yêu cầu BT 2. HS làm bài vào vở – 1 HS lên bảng làm bài. HSNX. 1 HS đọc đề bài BT 3 + Làm thế nào để xếp được các số Tp đó theo thứ tự từ bé đến lớn? HS làm bài cá nhân – 1 HS lên bảng làm bài. HSNX. 2 HS nêu. GVNX, dặn dò. 1. Bài cũ +Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm: 3,09.......3,12 23,004........23,0006 2. Bài mới * Giới thiệu bài * HD làm BT. Bài 1/43: Đọc cỏc số thập phõn sau đõy. a)+ Bảy đơn vị năm phần mười. +Hai mươi tỏm đơn vị bốn trăm mươi sỏu phần nghỡn. + Hai trăm linh một khụng năm phần trăm. +Khụng đon vị một trăm tỏm mươi bảy phần nghỡn b) +Ba mươi sau đơn vị hai phần mười. +Chớn đơn vị khụng trăm linh một phần nghỡn. +Tỏm mươi tư đơn vị ba trăm linh hai phần nghỡn. +Khụng đơn vị khụng trăm mươi đơn vị. Bài 2/43: Viết số thập phõn cú. a) 5,7 ; 32,85 ; 0,01 ; 0,304 Bài 3/43: Viết cỏc số sau theo thứ tự từ bộ đến lớn. 41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538 3. Củng cố, dặn dò - HS nêu cách đọc, viết số TP, so sánh số TP. - Làm BT 4. - Chuẩn bị bài:Viết cỏc số đo độ dài dưới dạng số thập phõn. Toán– T.số 40 VIẾT các SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN I/Mục tiờu: * Giỳp HS ụn: +Bảng đơn vị đo độ dài. +Quan hệ giữa cỏc đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo thụng dụng. +Luyện tập viết số đo độ dài dưới dạng số thập phõn theo cỏc đơn vị đo khỏc nhau. II/Hoạt động dạy học: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung 2 HS lên bảng chữa bài – GVNX, ghi điểm. GV treo bảng đơn vị đo độ dài, yêu cầu HS nêu tên bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ bé đến lớn. 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo độ dài vào bảng. HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề nhau. HS lên bảng hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài. HS nêu mối quan hệ giữa m với km, cm,mm. GV nêu ví dụ 1. HS thảo luận nhóm đôi để tìm cách làm. HS nêu cách làm trước lớp – Cả lớp theo dõi và NX. GV chốt lại cách làm đúng. GV nêu ví dụ 2. HS trao đổi theo cặp để tìm cách làm. 1 HS lên bảng làm bài. HSNX, bổ sung. Thảo luận cả lớp: + Qua 2 ví dụ trên, em rút ra Kl gì về cách viết số đo độ dài dưới dạng số TP? 1. Bài cũ: Chữa BT 4 (Tr 43). 2. Bài mới * Giới thiệu bài * Ôn tập về các đơn vị đo độ dài. + Bảng đơn vị đo độ dài. - Mỗi đơn vị độ dài gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó và bằng 1/10 (0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền nó. 1000m = 1km 1m = 1/1000km 1m = 100cm 1cm = 1/100m 1m = 1000m 1m = 1/1000m *Ví dụ 1: Viết số TP thích hợp vào chỗ chấm: 6m 4dm = m. 6m 4dm = 6 = 6,4m. Vậy 6m 4dm = 6,4m. * Ví dụ 2: Viết số TP thích hợp vào chỗ chấm: 3m5cm = m 3m 5cm = 3 = 3,05m. Vậy 3m 5cm = 3,05m. - B1: Chuyển số đo thành hỗn số. - B2: Chuyển hỗn số thành số TP. * Luyện tập Bài 1/44: Viết số thập phõn thớch hợp vào chỗ chấm. Bài 2/44: Viết cỏc số đo sau dưới dạng số thập phõn. a)Cỏc đơn vị đo bằng một. b)Các đơn vị đo là đề-xi-một. 3. Củng cố, dặn dò - Làm BT 3 và chuẩn bị bài . Sinh hoạt – T.số 8 Sơ kết tuần 8 – Giáo dục vệ sinh môI trường I. Mục tiêu - HS nhận thấy ưu khuyết điểm trong tuần, nắm được phương hướng tuần 8. - Giáo dục HS ý thức tổ chức kỷ luật, tự giác trong rèn luyện tu dưỡng đạo đức và học tập. Nâng cao ý thức giữ gìn vệ sinh môI trường. II. Các hoạt động dạy học 1. Nhận xét ưu, khuyết điểm tuần 3: + Chuyên cần:...................................................................................................................... .............................................................................................................................................. + Đạo đức: ........................................................................................................................... ............................................................................................................................................... + Học tập: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................... + Nề nếp:............................................................................................................................... ............................................................................................................................................... + Lao động:............................................................................................................................ ............................................................................................................................................... 2. Phương hướng tuần 9 - Thực hiện nghiờm tỳc nội quy, quy định của trường, của lớp. - Giữ gỡn sỏch vở sạch đẹp. - Tớch cực học tập giành nhiều điểm tốt. - Vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ. - Tăng cường ý thức giữ gỡn vệ sinh chung. 3. Giáo dục vệ sinh môi trường. * Thảo luận cả lớp: + Em có nhận xét gì về tình trạng môi trường ở địa phương em? + Vì sao môi trường lại bị ô nhiễm nặng nề? + Em sẽ làm gì để góp phần giữ gìn môi trường xung quanh em luôn sạch đẹp? * HS làm việc cá nhân: Vẽ tranh tuyên truyền có nội dung Bảo vệ môi trường. HS trưng bày và giới thiệu tranh. GVNX, tuyên dương. 4. GVNX tiết học. Nhận xét của Ban giám hiệu ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docTuan 8.doc
Giáo án liên quan