Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 29, Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 29, Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29 - Ngày soạn: 25/3/2024 Tiết 55: LUYỆN TẬP HÀM SỐ Y = AX2 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : -Vận dụng công thức của các hàm số dạng y = ax2 để tính các đại lượng có trong công thức . - Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số. Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hàm số dạng y = ax2 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, MHTT. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Kiểm tra +Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0).Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, là giá trị nào? +Chữa bài 2/31-Sgk 2. Bài mới Hoạt động của GV-HS Nội Dung 1. Bài 2/36-Sbt GV-Yêu cầu hs đọc đề bài và kẻ bảng a, sẵn gọi một học sinh lên bảng điền vào. 1 1 x -2 -1 − 0 1 2 3 3 y=3x2 12 3 0 3 12 b, GV-Gọi tiếp Hs lên bảng làm câu b. Gv A(- ; ) vẽ sẵn hệ trục toạ độ. HS: -Một em lên bảng xác định các điểm A’( ; ) và biểu diễn lên mặt phẳng toạ độ. B(-1;3) B’(1;3) C(-2;12) C’(2;12) -Nêu đề bài 2. Bài 5/37-Sbt. y GV-Cho Hs làm bài khoảng 3’ sau đó gọi a, y=at2 a = (t 0) một Hs lên bảng trình bày lời giải. t 2 1 4 1 0,24 xét các tỉ số: 2= 2 = 2 GV-Đưa bảng kiểm nghiệm lên bảng cho 2 4 4 1 1 Hs theo dõi: a = . Vậy lần đo đầu tiên không 4 t 0 1 2 4 đúng. y 0 0,24 1 4 1 b, Thay y = 6,25 vào công thức y= t 2 ta 4 ?Hòn bi lăn được 6,25m thì dừng lại => t có: 6,25 = t2 = 6,25.4 = 25 = ? ?t2 = 25 thì t = ? vì sao? t = 5 ( vì thời gian là số dương) c, GV-Gọi một Hs lên điền vào bảng. t 0 1 2 3 4 5 6 -Gọi Hs đọc đề bài y 0 0,25 1 2,25 4 6,25 9 3. Bài 6/37 ?Đề bài cho biết gì Q = 0,24. 10.I2.1 = 2,4.I2 ?Còn đại lượng nào thay đổi a, ?a, Điền số thích hợp vào bảng. I (A) 1 2 3 4 b, Nếu Q = 60calo. Tính I=? Q (calo) 2,4 9,6 21,6 38,4 GV-Cho Hs suy nghĩ 2’, sau đó gọi 1 Hs b, lên bảng trình bày câu a, Q = 2,4.I2 GV -Gọi tiếp Hs lên bảng trình bay tiếp 60 = 2,4.I2 I2 = 60:2,4 = 25 câu b I = 5 (A) 3. Củng cố. -Gv: nhắc lại cho học sinh thấy được nếu cho hàm số y = ax2 = f(x) có thể tính được f(1), f(2),... và nếu cho giá trị f(x) ta có thể tính được giá trị x tương ứng. 4. Hướng dẫn: -Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x). -BTVN: 2, 3/ 36-Sbt. -Chuẩn bị thước, êke, bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax2 (a 0 Tiết 56: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức -Vận dụng định nghĩa và các ví dụ về giải phương trình bậc hai một ẩn số để giải một số bài tập liên quan qua đó củng cố, khắc sâu kiến thức đã học. 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số. Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về hàm số dạng y = ax2 , kỹ năng xác định các hệ số a, b, c và kỹ năng giải phương trình bậc hai một ẩn 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, MHTT. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra HS1: Viết dạng tổng quát của pt bậc hai.Lấy ví dụ, chỉ rõ hệ số. Hs2: Giải pt : 5x2 - 20 = 0. 2.Bài mới: Hoạt động của GV-HS Nội Dung Dạng 1: Giải phương trình dạng khuyết. GV-Đưa đề bài phần a, b lên bảng a, - 2 .x2 + 6x = 0 ?Có nhận xét gì về hai phương trình x(- .x + 6) = 0 trên. x = 0 hoặc - .x + 6 = 0 ?Cách giải như thế nào. x = 0 hoặc x = 3 . Vậy pt có hai nghiệm là : GV-Gọi 2 Hs lên bảng giải pt. x1 = 0 ; x2 = 3 b, 3,4x2 + 8,2x = 0 GV-Theo dõi, hướng dãn Hs làm bài 34x2 + 82x = 0 cho chính xác. 2x(17x + 41) = 0 x = 0 GV-Gọi Hs nhận xét bài làm. 20x = −41 17x += 41 0 x = 17 Vậy pt có hai nghiệm là : −41 x1 = 0 ; x2 = 17 GV-Tiếp tục đưa đề bài phần c, d c, 1,2x2 -0,192 = 0 ?Có nhận xét gì về 2 pt trên. 1,2x2 = 0,192 ?Biến đổi ntn và áp dụng kiến thức x2 = 0,16 nào để giải. x = 0,4 GV-Giới thiệu cách khác: Vậy pt có hai nghiệm là : 2 1,2x – 0,192 = 0 x1 = 0,4 ; x2 = -0,4 x2 - 0,16 = 0 d, 115x2 + 452 = 0 115x2 = - 452 x2- (0,4)2 = 0 Phương trình vô nghiệm (x – 0,4)(x + 0,4) = 0. (vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0) Dạng 2: Giải phương trình dạng đầy đủ. GV-Đưa đề bài và gọi một Hs lên a, x2 -6x + 5 = 0 bảng làm phần a. x2 - 6x +9 - 4 = 0 (x - 3)2 = 4 x - 3 = 2 ?Còn cách giải nào khác không. x - 3 = 2 hoặc x - 3 = -2 x = 5 hoặc x = 1 Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 5; x2 = 1 b, 3x2 -6x + 5 = 0 x2 - 2x + 5 = 0 3 -Gv biến đổi pt về dạng pt mà vế trái x2 - 2x = - là một bình phương, còn vế phải là một hằng số. x2 - 2x + 1 = - + 1 GV-Theo dõi, h.dẫn Hs làm bài. (x- 1)2 = - 2 (*) 3 Phương trình (*) vô nghiệm (vì (x - 1)2 0; - < 0) Vậy pt đã cho vô nghiệm. 3. Củng cố: Nêu cách giải phương trình bậc hai- Dạng khuyết b - Dạng khuyết c - Dạng đầy đủ 4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN 17;18 (SBT-T40)

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_9_tuan_29_tiet_5556_nam_hoc_2023_2024.pdf