Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 25, Tiết 45+46 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 25, Tiết 45+46 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 25 - Ngày soạn: 20/2/2024 Tiết 45: LUYỆN TẬP DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho HS các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. 2. Năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề - Năng lực chuyên biệt: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức 3. Thái độ: Tích cực, tự giác, biết tham khảo bạn để hoàn thành nhiệm vụ được giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Gv: Máy tính, MHTT, thước thẳng, compa 2. Hs: Bảng nhóm, thước thẳng, compa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Kiểm tra Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn ? Vẽ tiếp tuyến của đường tròn (0) đi qua điểm M nằm ngoài đường tròn (0) Chứng minh ? 2. Bài mới Hoạt động của GV - HS Nội dung Gv : Yêu cầu Hs đọc đề bài 22.Sgk Bài 22.Sgk- tr112 ? Bài toán này thuộc dạng gì ? Cách tiến + HS làm bài. hành như thế nào + 1 HS lên bảng trình bày ? => tâm O phải thoả mãn những điều d) t ⊥ d kiện gì ? Vì (0) tiếp xúc với ( ại A => 0A + GV Gọi 1HS lên bảng làm (0) đi qua A và B => 0A = 0B . Yêu cầu học sinh cả lớp theo dõi nhận Vậy 0 thuộc trung trực của AB xét. Vậy tâm 0 là giao điểm của đường vuông góc + 24- SGK YC HS cả lớp làm bài 24 với d tại A và đường trung trực của AB Gv : Hướng dẫn vẽ hình . Bài 24.Sgk / 112 Gv: Nêu cách chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)? A GV gi 1 HS lên chứng minh 0 1 C 2 H + Gv nhận xét, sửa chữa và cho điểm + GV gọi 1 Hs lên bảng làm ý b + HS nêu cách làm B + Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm. +1 Gv : Gọi học sinh đọc đề bài 25Sgk. Học sinh lên bảng trình bày câu a. 1 Học sinh lên bảng trình bày câu b Gv : Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình . Bài 25.Sgk / 113 + GV HD HS cách chứng minh + 25 Sgk Gv : Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao? Học sinh đọc đề bài và vẽ hình theo HD cđa GV Gv : Nêu cách tính độ dài BE theo R ? ? Hãy chứng minh OAB đều *) Về nhà chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn (0) + HS làm theo HD của GV Hoạt động của GV - HS Nội dung a) 0A ⊥ BC=>MB =MC (đường kính ⊥ dây ) Xét tứ giác 0CAB có M0 = MA , MB = MC và 0A ⊥ BC => tứ giác OCAB là hình thoi b) Vì OA = OB = R và OB = BA (theo câu a)= > OA = OB = AB vậy OAB là tam giác đều => AOB = 600 Trong tam giác vuông OBE Có BE = OB. tan 600 = R . 3 Ho¹t ®éng cña GV - HS Néi dung Gv : Yêu cầu Hs đọc đề bài 22.Sgk Bài 22.Sgk- tr112 ? Bài toán này thuộc dạng gì ? Cách tiến + HS làm bài nào hành như thế + 1 HS lên bảng trình bày ? => tâm O phải thoả mãn những điều Vì (0) ti p xúc v i (d) t i A => 0A ⊥ d kiện gì ? ế ớ ạ + GV Gọi 1HS lên bảng làm (0) đi qua A và B => 0A = 0B . Yêu cầu học sinh cả lớp theo dõi nhận Vậy 0 thuc trung trực của AB xét. Vậy tâm 0 là giao điểm của đường vuông góc + YC HS làm bài 24- SGK với d tại A và đường trung trực của AB Gv : Hướng dẫn vẽ hình . Bài 24.Sgk / 112 Gv: Nêu cách chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)? A GV gi 1 HS lên chứng minh 0 1 C 2 H + Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm + GV gọi 1 HS lên bảng chứng Minh + HS Nêu cách ch ng minh B phần C ứ +1 H c sinh lên b ng trình bày câu a. + Gv nhận xét, đánh giá và cho điểm ọ ả 1 H c sinh lên b ng trình bày câu b Gv : Gọi học sinh đọc đề bài 25Sgk. ọ ả Bài 25.Sgk / 113 Gv : Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình . + H c sinh bài 25 Sgk và v hình + GV HD và Yc HS chứng minh ọ đọc đề ẽ theo HD cđa GV Gv : Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao? Gv : Nêu cách tính độ dài BE theo R ? ? H·y chng minh OAB đều ? Tính BE và tam giác vuông OBE + HS theo làm theo HD c a GV ủ a) 0A ⊥ BC=>MB =MC ( ng kính ⊥ *) Về nhà chứng minh EC là tiếp tuyến đườ dây ) của đường tròn (0) Xét tứ giác 0CAB có M0 = MA , MB = MC và 0A ⊥ BC => tứ giác OCAB là hình thoi b) Vì OA = OB = R và OB = BA (theo câu a)= > OA = OB = AB Hoạt động của GV - HS Nội dung vậy OAB là tam giác đều => AOB = 600 Trong tam giác vuông OBE Có BE = OB. tan 600 = R . 3 3. Củng cố - Luyện tập +Nêu các cách chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn ? +Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn ? 4.Hướng dẫn: Học bài +BTVN 42-45 SBT Tiết 46: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, đường tròn nội tiếp tam giác 2. Năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề - Năng lực chuyên biệt: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, tự đưa ra đánh giá của bản thân, tái hiện kiến thức 3. Thái độ: Tích cực, tự giác, biết tham khảo bạn để hoàn thành nhiệm vụ được giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Gv: Máy tính, MHTT, thước thẳng, compa 2. Hs: Bảng nhóm, thước thẳng, compa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.KiÓm tra -Nêu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau? 2. Bµi míi. Hoạt động của GV - HS Nội dung Gv : Yêu cầu Hs đọc đề bài 26.Sgk Bài tập 26/sgk.tr115 Gv: HB = HC ta làm a) Ta có: AB = AC BT 26/115 Để chứng minh D B thế nào ? (t/c hai tiếp tuyến cắt + GV HD và gọi Hs lên làm phần a nhau) O A OB = OC = R + GV nhận xét sửa chữa và cho điểm C Gv: ? Nêu cách cm OA // BD ? OA là trung trực của H + GV HD chứng minh bằng sơ đồ sau BC đó gọi 1 HS lển trình bầy lời cm theo sơ OA ⊥ BC (tại H) và HB = HC đồ b) Xét CBD có CH = HB (cmt); + HS dưới lớp làm vào vở CO = OD = R OH là đường trung bình của tam giác + Gv nhận xét, sửa chữa và cho điểm. OH // BC hay OA // BD 0 Gv: Để tính độ dài các cạnh của ABC c) Trong ABO ( B = 90 ): 2 2 2 2 ta làm như thế nào ? AB = OA− OB =4 − 2 = 2 3 + GV HD và cùng làm OB 21 với HS Sin BAO = == BAO = 300 BAC AB = ?Vì sao ? OA 42 0 0 =60 Gv: ABC cân mà có BAC = 60 ta 0 suy ra điều gì ? ABC có AB = AC, BAC = 60 Vậy AC = ? ; BC = ? ABC là tam giác đều. Vậy AB = AC = BC = 23 3. Củng cố - Luyện tập +Nêu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ? + Gv nhắc lại các bài tạp đã chữa phương pháp làm với mỗi dạng bài 4. Hướng dẫn: Hc bài+BTVN 53 ; 54 SB

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_9_tuan_25_tiet_4546_nam_hoc_2023_2024.pdf