Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 21, Tiết 39+40 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 21, Tiết 39+40 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21 – Ngày soạn: 23/1/2024
Tiết 39: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Môc tiªu
1. Kiến thức: Hệ thống các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Hệ thống
hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một trong góc nhọn và quan hệ giữa
các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: NL giải các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông
3. Về phẩm chất: Cẩn thận, tập trung, chú ý, tập chung hoàn thành nhiệm vụ được giao và
chia sẻ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Gv: Bảng phụ, máy tính ĐT
2. Hs: Học bài+làm BTVN
III. tiÕn tr×nh d¹y häc
1. KiÓm tra bµi cò: KÕt hîp khi «n tËp
2. Bµi míi
Hoạt động của GV - HS Néi dung
I . Lý thuyết : 1.Các công thức về cạnh và đường cao trong
- Gv vẽ tam giác vuông ABC, đường tam giác vuông
cao AH , y/c hai HS lên bảng viết các Cho ABC có Â = 900 , đường cao AH
công thức về cạnh và đường cao, tỉ số 2.Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc
lượng giác trong tam giác. nhọn
+ Hai Hs lên bảng thực hiện, Hs dưới sin = ..
lớp viết vào vở. cos = ..
- Gv chốt và tóm tắt các công thức cần tan = ..
nhớ cot = .
3.Một số tính chất của tỉ số lượng giác
+) Với và là 2 góc phụ nhau
- Hãy phát biểu định lí về quan hệ giữa sin = .; cos = ..
cạnh và góc trong tam giác vuông ? tan = ..; cot = ..
+ HS lần lượt trả lời. +) Cho góc nhọn .Ta có
0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1
Sin2 + cos2 = .
tan = ; cot = ;
tan .cot =
4 . Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
Cho ABC vuông tại A , khi đó A
A
c 6 4,5
b
h
c' b'
B C
H a H C
B 7,5
b = a .= a ..
c = a .= a
Hoạt động của GV - HS Néi dung
b = c = c ..
II.Bài tập c = b .= b .
Bài 33.Sgk / 93
Gv :Treo bảng phụ có ghi đề bài 33 Bài 33.Sgk / 93:
Chọn các kết quả đúng trong các kết Chon kết quả đúng trong các kết quả dưới
quả đã cho đây
Gv : Yêu cầu Hs đọc kỹ đề xác định Hs: Ho¹t ®éng theo nhãm
yêu cầu trong các câu a; b ; c KÕt qu¶:
Sau đó Gv cho Hs làm việc theo nhóm SR
a) C . 3 b) D . c) C . 3
để làm bài tập trên 5 QR 2
Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm Hs: §¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
Gv : Tổng hợp ý kiến và Hd sửa sai
theo đáp án bên
Bài 35.Sgk / 93
Gv :Hd vẽ hình lên bảng và yêu cầu Hs Bài 35.Sgk / 93
cho biết tỉ số giữa hai cạnh góc vuông 19
Ta có tg = = 0,6786
b chính là tỉ số lượng giác nào ? Từ đó 28
c => 34010’ b c
nêu cách tính góc và góc ? Vậy các góc nhọn của tam giác vuông đó là
Bài 37.Sgk / 94 34010’ và 900 - 34010’ 55050’
? :Để chứng minh ABC vuông tại A
mà ta đã biết số đo 3 cạnh của nó ta làm Giải
thế nào ? Hs: ¸p dông Pitago ®¶o, tØ sè tgB ==> gãc B
? : Nêu cách tính B ;C và đường cao AH ==> C.
của ABC vuông tại A? Hs: Mét em lªn b¶ng thùc hiÖn
Yêu cầu Hs cả lớp làm bài và gọi một a ) Có AB2 +AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
Hs lên thực hiện BC2 = 7,52 = 56,25
? : Ở đây em đã sử dụng kiến thức nào ==> AB2 +AC2 = BC2 nên ABC vuông tại
để tính AH , ngoài cách làm trên còn A
AC 4,5
cách nào khác để tính AH nữa không ? Mà tan B = = = 0,75 = => 370
AB 6
Vậy = 900 - ( Định lí 2 góc phụ nhau )
900 - 370 530
Mặt khác BC.AH = AB.AC ( Theo hệ thức
lượng trong tam giác vuông )
AB. AC 6.4,5
=> AH = = = 3,6 ( cm )
Bài 37b ( dành cho Hs lớp A) BC 7,5
Hd : Để tìm điểm M sao cho SMBC = b ) Để SMBC = SABC thì M phải cách BC
SABC ta làm thế nào ? MBC và một khoảng bằng AH .Do đó M phải nằm trên
ABC có đặc điểm gì chung ?Vậy đường hai đường thẳng song song với BC cùng cách
cao tương ứng với cạnh BC của 2 tam BC một khoảng bằng 3,6 cm
giác này phải như thế nào ? => điểm M
nằm trên đường thẳng nào ?
Gv : Kiểm tra hoạt động của các nhóm
và yêu cầu đại diện các nhóm lên trình
bày Hoạt động của GV - HS Néi dung
? : Vậy khoảng cách giữa hai chiếc
thuyền là bao nhiêu ?
3. LuyÖn tËp - cñng cè (KÕt hîp trong giê)
4. H•íng dÉn: Häc bµi+lµm BTVN 36;38 (SGK-T93 )
Tiết 40: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I. Môc tiªu
1. Kiến thức: Hệ thống các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Hệ thống
hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một trong góc nhọn và quan hệ giữa
các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: NL giải các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông
3. Về phẩm chất: Cẩn thận, tập trung, chú ý, tập chung hoàn thành nhiệm vụ được giao và
chia sẻ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Gv: Bảng phụ, máy tính ĐT
2. Hs: Học bài+làm BTVN
III. tiÕn tr×nh d¹y häc
1. KiÓm tra bµi cò: KÕt hîp khi «n tËp
2. Bµi míi
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi 3 và hình I. Lý thuyết
vẽ 37 Các hệ thức về cạnh và góc trong
+ HS làm câu hỏi 3 bằng cách điền vào vuông .
dấu (....) của phần 4 “ Tóm tắt các kiến B
a
thức cần nhớ “ c
b
C
Kết quả của học sinh như phần nội dung A
Nội dung cần đạt.
? Hãy trả lời câu hỏi 4:Để giải 1 tam giác 1) b= a.sin B= a.cos C
vuông ta cần biết điều gì . c = a.sinC =a.cosB
HS: Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2 2) b = ctan B = c cot C
cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn . c = b tanC = b cot B
- Ít nhất là 1 cạnh * Chú ý : Để giải 1 tam giác vuông cần
biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và 1 góc nhọn .
II. Luyện tập
Học sinh đọc đề : -GV treo bảng phụ vẽ hình 50 và hướng Bài tập 40:
C
dẫn chứng minh.
? Chiều cao của cây là đoạn nào trên hình
0
vẽ : CD = AD + AC. B 35 A
1,7m
? AD dược tính như thế nào . E 30m D
HS: AD = BE =1,7 m
? AC Được tính như thế nào . Ta có : AC là cạnh góc vuông
HS:-AC là cạnh góc vuông của tam giác của tam giác vuôngABC .
vuôngABC Nên :AC = AB tanB = 30 tan 500
- AC = AB tanB = 30.0,7 21 (m)
Ta lại có : AD = BE =1,7 m
Vậy chiều cao của cây là:
CD = AD + AC =1,7 +21 = 22,7 (m)
GV tre bảng phụ ghi đề bà và hình vẽ Bài tập 38:
? Khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền là B
doạn nào trên hình vẽ Ta có : IB là cạnh góc
HS : Đoạn AB vuông của tam giác A
? Đoạn AB được tính như thế nào . vuôngIBK 150
HS:AB =IB -IA Nên IB =IK .tan( 38cm 500
I K
? Nêu cách tính IB. 500+150)
HS: : IB là cạnh góc vuông của tam giác =IB tg 600
vuôngIBK =380 .tan650 814,9 (m)
-IB =IK .tan650, IKB =500+150 =650. Ta lại có IA là cạnh góc vuông của tam
? Nêu cách tính IA giác vuông IAK
HS:IA là cạnh góc vuông của tam giác Nên IA =IK.tan500
vuông IAK = 380.tan500 452,9 (m)
IA =IK tan500 Vậy khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền
là:
AB = IB - IA 814,9 -452,9 36,2 (m)
Dựng góc nhọn biết :
a) sin = 0,25 ;c) tan = 1 a)Dựng
-GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm và xOy =900
y
đại diện các nhóm lên dựng hình Trên Ay
? Biết sin =0,25 ta suy ra được điều gì . dựng điểm B B
cd.1 sao cho AB 4
HS = 1
ch.4
=1
?Như vậy để dựng góc nhọm ta quy bài - Dựng (b A C x
toán về dựng hình nào . ,4cm) cát Ax
0
HS: vuông ABC với A =90 ; AB =1 ; tạ C
BC =4 - Lúc đó = ACB là góc cần dựng.
?Biết tan =1 ta suy ra được điều gì . cd.1 b)
HS: = y
ck.1 Dựng vuông
?Hãy suy ra cách dựng góc nhọn ABC với AB B
HS: Dựng vuông ABC với AB =1;AC
=1;AC =1 1
=1; = -Lúc đó đó
A
= là góc 1 C x
cần dựng
3. LuyÖn tËp - cñng cè (KÕt hîp trong giê)
4. H•íng dÉn: Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
ACB
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_9_tuan_21_tiet_3940_nam_hoc_2023_2024.pdf



