Giáo án Toán Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 7 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1: 6->7/9/2024 Ngày soạn: 3/9/2024
Dạy lớp: 7AD
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ
Tiết 1 + 2 - BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: Nhận biết được: số hữu
tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của một số hữu tỉ,
thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
2. Năng lực
- Năng lực chung:
• Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
• Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
• Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
- Năng lực riêng:
• Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số.
• So sánh được hai số hữu tỉ.
• Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
3. Phẩm chất
• Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc
nhóm.
• Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức theo sự hướng dẫn của GV.
• Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV: Thước thẳng có chia khoảng.
2. Đối với HS: Dụng cụ học tập, bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu
GV dẫn dắt, phân tích, giới thiệu chỉ số
WHtR.
-→ HS làm việc theo yêu cầu của GV, đại diện HS
trả lời và nhận xét.
GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn
dắt HS vào bài học mới:
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.
1
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
1. Số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực
hiện HĐ1, HĐ2. HĐ1:
- HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, Chỉ số WHtR của ông An và ông
dẫn dắt: Chung lần lượt là:
“Các phân số bằng nhau là các cách viết 108: 180 = 0,6
khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số 70: 160 = 0,4375
hữu tỉ. Chỉ số WHtR của ông An, ông chung HĐ2:
và các số trong HĐ2 là các số hữu tỉ. Như a) -2,5 =
vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?” −5 −10 −20
b)
2 = 4 = 8
3 11 22 44
Kết luận:
- HS trả lời. 2 4 = 4 = 8 = 16
GV chốt lại kiến thức khái niệm và kí Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
⇒
hiệu số hữu tỉ. phân số , với .
→
1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
, ∈ ℤ, ≠ 0
.
→
- GV lưu ý cho HS phần Chú ý: Chú ý:
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của Mℚỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số
số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. đối của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m.
- GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động Luyện tập 1:
c a mình.
ặp đôi nói cho nhau nghe đáp án củ Các số 8; -3,3; đều là các số hữu tỉ.
- HS áp dụng kiến thức hoàn thành Luyện 3
Vì các số đó đều viết được dưới dạng
tập 1. 3 2
phân số .
- GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét:
Nhận xét: ( sgk/t6)
Vì các số thập phân đã biết đều viết được
dưới dạng phân số thập phân nên chúng
đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên,
hỗn số cũng là các số hữu tỉ.
* Cách bi u di n s h u t trên
ể ễ ố ữ ỉ
trục số: (SGK – tr7)
- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức và nêu
?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình
lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số.
- Gv dẫn dắt, hướng dẫn, phân tích cho HS 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ; ; .
2 5 1
cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
3 − 6 −2 6
Tương tự số nguyên, ta có thể biểu diễn các
số hữu tỉ trên trục số.
2
- GV lấy một số ví dụ về biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số.
+ Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ a Luyện tập 2.
được gọi là điểm a.
- GV yêu cầu HS áp dụng làm bài tập?.
- HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ
* Nh n xét:
để trình bày Luyện tập 2 vào vở. ậ
- GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận Trên trục số, hai điểm biểu diễn của
xét cho HS như trong (SGK – tr7). hai só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về
hai phía khác nhau so với điểm O và
có cùng khoảng cách đến O.
Tiết 2
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
hoàn thành HĐ3, HĐ4. HĐ3.
GV gọi một số HS báo cáo kết quả, a) ;
các HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. −3
Có:
GV→ ch a bài, ch −1,5 = 2
ữ ốt đáp án. −3 5
- GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung b) 2 < 2
kiến thức trọng tâm (SGK – tr8). −3
Có−0,375 = 8
- GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung −3 −5
HĐ4.
kiến thức trọng tâm. 8 > 8
Kết luận:
- Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kì
b⇒ằng cách viết chúng dưới dạng phân số
rồi so sánh hai phân số đó.
- Với hai số hữu tỉ a,b bất kì, ta luôn có
hoặc a = b hoặc a b.
Cho ba số hữu tỉ a, b, c. Nếu a < b và b <
c thì a < c (tính chất bắc cầu).
- Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm
trước điểm b.
3
- GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh Chú ý:
rút ra nhận xét như trong phần Chú ý. Trên trục số, các điểm trước gốc O biểu
Quan sát trục số, các em hãy cho biết diễn số hữu tỉ âm (tức số hữu tỉ nhỏ hơn
hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số 0); các điểm nằm sau gốc O biểu diễn số
nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ dương (tức số hữu tỉ lớn hơn 0).
hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ Nhận xét:
âm? Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so
- GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao sánh 0,7 và bằng cách như sau:
đổi hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu 6
Vì 0,7 < 1 và 1 < nên 0,7 < .
ki n th c. 5
ế ứ 6 6
- GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho 5 5
HS. Luyện tập 3.
- HS áp dụng kiến thức sắp xếp các số Thứ tự từ nhỏ đến lớn:
hữu tỉ bằng cách hoàn thành Luyện .
−3 1
tập 3.
−2 ; 2 ; 3,125 ; 5 4
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG CỦA HS-HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1 Bài 1.1:
- GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân a) . Đúng
BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi, kiểm b) . Đúng
0,25 ∈ ℚ
tra chéo đáp án. −6
c) -235 . Sai. Vì -235 = .
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày 7 ∈ ℚ
−235
miệng. Các HS khác chú ý nhận xét, bổ ∉ ℚ 1 ∈ ℚ
sung.
- GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai.
Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành Bài 1.2:
BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi a) Số đối của số -0,75 là: 0,75
kiểm tra chéo đáp án. b) Số đối của số là:
1 1
- GV mời 2 HS trình bày
6 5 −6 5
- GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai.
Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
BT1.3 bài cá nhân.
- GV mời 2-3 HS trình bày miệng. Bài 1.3:
Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn
sung.
các số hữu tỉ: ; ; ; .
−7 −1 1 4
6 3 2 3 4
Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4
- GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành
BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp đôi Bài 1.4:
kiểm tra chéo đáp án. a) Trong các phân số trên, những phân
- GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS số biểu diễn số hữu tỉ -0,625:
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung. ; .
- GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS −5 5 −20 −10 −25
b) Bi u di n s h u t trên
các lỗi sai hay mắc. 8 −8ể; 32ễ ; ố16ữ; 40ỉ
−5
trục số:
Nhiệm vụ 5: Hoàn thành BT1.5 −0,625 = 8
- GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5
vào vở.
- GV mời một số bạn trình bày miệng,
các bạn khác chú ý nghe, nhận xét.
Bài 1.5:
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
a) -2,5 và -2,125
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc
Có: -2,5 < -2,125
phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên
b) và
trục số, so sánh phân số và tìm các phân 000 456
−1 1
số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS Có:10 23
−1 1
thực hiện bài tập chính xác nhất.
10000 < 23456
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Vận dụng + Bài 1.6 (SGK
-tr9).
Vận dụng:
Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông Chung tốt hơn.
Vì chỉ số của ông An là: 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng thừa cân.
Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160 = 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt.
Bài 1.6:
Quốc gia Australia Pháp Tây Ban Anh Mĩ
Nha
Tuổi thọ trung 83 82,5
bình dự kiến
1 2 1
Các quốc gia theo tuổi thọ trung dự kiến từ nhỏ 83đến lớn: 81 78
5 5 2
81 82,5; 83; 83
1 2 1
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩ78n ki; ến thứ;c. .
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2 5 5
• Ghi nhớ kiến thức trong bài.
• Hoàn thành các bài tập trong SBT
• Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”.
5
Tiết 3 +4 - BÀI 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá, năng lực hợp tác và giải quyết
vấn đề, sáng tạo trng thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia hai số hữu tỉ.
3. Phẩm chất
Chăm chỉ, tích cực trong học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Bài soạn, MHTT
2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu
cầu HS thảo luận nhóm đưa ra biểu thức tính (chưa
cần HS giải):
GV chiếu slide hình ảnh minh họa.
→
- GV gợi ý và gợi mở cho HS đẫn đến thực hiện phép
tính với số hữu tỉ
+ HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm
và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.
- GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời,
sau đó GV nhận xét và dẫn dắt vào bài
6
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Cộng và trừ hai số hữu tỉ
HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ
thực hiện HĐ1 và HĐ2 để ôn lại HĐ1:
quy tắc và cách cộng, trừ phân số Quy tắc cộng 2 phân số:
(cùng mẫu, khác mẫu). • Cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số có cùng
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra mẫu số, ta cộng tử số với nhau và giữ
kết luận trong hộp kiến thức (GV nguyên mẫu số.
đặt câu hỏi: “Vậy muốn cộng trừ • Khác mẫu: Muốn cộng hai phân số khác
hai số hữu tỉ, ta làm như thế mẫu, ta quy đồng mẫu số của chúng, sau đó
nào?”) cộng hai phân số có cùng mẫu.
- GV mời một vài HS đọc khung Quy tắc trừ 2 phân số:
kiến thức trọng tâm. • Cùng mẫu: Muốn trừ 2 phân số có cùng
- GV hướng dẫn, trình bày mẫu và mẫu số, ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số
phân tích lần lượt các bước (mô trừ và giữ nguyên mẫu.
tả các tính chất của phép cộng) • Khác mẫu: Muốn trừ 2 phân số khác mẫu,
cho HS hiểu và rõ cách trình bày. ta quy đồng mẫu 2 phân số rồi trừ 2 phân số
- GV cho HS rút ra nhận xét: đó
Phép cộng số hữu tỉ cũng có tính a) - + = - + = -
chất giao hoán, kết hợp giống 7 5 21 10 11
b) - - = - - = -
phép cộng phân số. 8 12 24 24 24
5 8 15 8 23
- GV lưu ý HS phần Chú ý: HĐ2.7 21 21 21 21
Nếu hai số hữu tỉ đều được cho a. 0,25+ 1 = +
dưới dạng số thập phân thì ta nên 5 25 17
= + = 12 + 100 12
thực hiện phép tính với số thập 1 17 3 17
phân. = 4 =12 12 12
- GV yêu cầu HS tự làm Luyện 20 5
b. 12-1,4-3 = - -
tập 1 và gọi hai HS lên bảng làm. 3 14 3
- GV yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ =- - =-5 10=-25
14 6 20
2, sau đó trình bày và phân tích Kết10 10 luận:10
cho HS Ví dụ 2 để HS nhớ lại quy Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết
⇒
tắc dấu ngoặc và thấy quy tắc tắc chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
dấu ngoặc cũng đúng cho số hữu cộng, trừ phân số.
tỉ. Chú ý:
- GV dẫn dắt, đặt câu hỏi rút ra Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số
Chú ý như trong SGK: thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ
Chú ý: đối với số thập phân.
Luyện tập 1:
7
Đối với một tổng trong Q, ta có a. (-7) - (- ) = (-7)+
thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu 5 5
= - + = -
ngoặc để nhóm các số hạng một 8 8
56 5 51
b. -21,25 + 13,3
cách tùy ý như các tổng trong Z. 8 8 8
- GV yêu cầu cá nhân HS thực = +
hiện Luyện tập 2 vào vở để củng −85 133
= 4 +10
cố việc áp dụng quy tắc dấu −425 266
ngoặc trong tính toán và gọi hai = 20 20
−159
HS lên bảng trình bày lời giải.
Nhận20 xét:
- GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc Trong tập các số hữu tỉ Q, ta cũng có quy tắc
cộng, trừ số hữu tỉ tự làm Vận dấu ngoặc tương tự như trong tập các số
dụng 1 và gọi một HS lên bảng nguyên Z.
trình bày. Chú ý:
Đối với một tổng trong Q, ta có thể đổi chỗ các
số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng
một cách tùy ý như các tổng trong Z.
Luyện tập 2:
Vận dụng 1
Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây
khô là:
100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g)
Tiết 2
Hoạt động 2: Nhân và chia hai số hữu tỉ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
2. Nhân và chia hai số hữu tỉ
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện HĐ3:
HĐ3. a. 0,36. = . =
GV dẫn dắt, quy việc nhân, chia hai số hữu 5 36 5 1
b. - : 1 = - :
tỉ về nhân, chia đối với phân số, đặt câu hỏi − 9 − 100 − 9 − 5
→ 7 5 7 12
để HS rút ra kết luận trong khung kiến thức = - 6 . 7= -6 7
7 7 49
trọng tâm: K t lu n:
6 ế12 ậ 72
Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ
viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng bằng cách viết chúng dưới dạng
quy tắc nhân, chia phân số. phân số rồi áp dụng quy tắc nhân,
- GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 3 và yêu cầu chia phân số.
HS trình bày, mô tả cách nhân và chia hai số
hữu tỉ.
Luyện tập 3:
8
- GV yêu cầu HS làm Luyện tập 3 vào vở a. (- ). ( )=
để củng cố cách nhân và chia hai số hữu tỉ và 9 4 36
b. -0,7: = - :
g i m t HS lên b ng trình bày l i gi i. 13 − 5 65
ọ ộ ả ờ ả 3 7 3
- GV dẫn dắt cho HS nhận thấy phép nhân = - . =2 - 10 2
7 2 7
các số hữu tỉ cũng có các tính chất của phép
10 3 15
nhân phân số.
- GV yêu cầu HS vận dụng tính chất phân Luyện tập 4:
ph i hoàn thành bài Luy n t p 4 và g i m t
ố ệ ậ ọ ộ . + .(-0,25)
HS lên bảng chữa bài. 7 1 7
- GV nhắc HS đọc phần Chú ý trong SGK, 6= 3.4 6+ .
GV cho thêm ví dụ để HS thực hiện các phép 7 13 7 1
= 6. 4 6 (− 4)
tính với số thập phân, hỗn số. 7 13 1
- GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc tính toán = 6.( 4=− 4)
7 12 7
với số hữu tỉ để làm ví dụ mở đầu để hoàn Chú ý:
6 4 2
thành Ví dụ 4 và so sánh lại với lời giải đã có Nếu hai số hữu tỉ đều đuộc cho
trong sách. dưới dạng số thập phân thì ta có
- GV yêu cầu HS vận dụng các quy tắc tính thể áp dụng quy tắc nhân và chia
toán để giải quyết bài tập Vận dụng 2, sau đối với số thập phân.
đó gọi một HS lên bảng trình bày. Vận dụng 2:
- GV lưu ý HS khi hai số hữu tỉ đều được cho Diện tích 1 tấm ảnh là:
dưới dạng số thập phân thì ta có thể áp dụng 10.15 = 150 (cm2)
quy tắc tính toán với số thập phân đã học. Diện tích tấm giấy là:
+ GV chiếu Slide BT Ví dụ minh họa cho 21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2)
Chú ý và yêu cầu HS hoàn thành: Diện tích phần giấy ảnh còn lại là:
Ví dụ: Tính 602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2)
a) (-0,25).8,2 Ví dụ:
b) (-9,8): (-1,4) a) (-0,25).8,2 = -(0,25.8,2) = -2,05
b) (-9,8): (-1,4) = 7
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ
KIẾN
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS: Quy tắc Bài tập 1.7 ; 1.8 ;
cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ; Tính chất phép cộng số hữu 1.10
tỉ ; Tính chất phép nhân số hữu tỉ.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm BT1.7 ; BT1.8 ;
BT1.10 (SGK – tr13). (Đối với mỗi bài tập, GV hỏi đáp và
gọi đại diện thành viên nêu phương pháp làm)
9
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt,
nhanh và chính xác.
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính
toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và áp dụng các tính chất
để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1.9 + 1.11 , cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để
trao đổi và kiếm tra chéo đáp án.
- GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm.
Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau thì
ta ...."
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
B. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
C. cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D. cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau
Câu 2. Nếu thì x.y bằng:
A. = ; B. = ( , ≠ 0) C. D.
. . + +
Câu . 3. Kết quả của phép . tính là: + .
12 7
A. B. − 14 . 4 C. D.
3 3 2 2
Câu2 4. Số nào sau đây là kết− quả2 của phép tính 3 : − 3
9 3
A. C. 5 : (C.− 4) D.
12 3 2 12
Câu− 5.5 Tìm x thỏa mãn: 4 15 5
2 2
A. x =1 B. : ( x5 −= -1 1 5) = 1 C. D.
5 −5
Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn . Chọn = 2câu đúng = 2
5 2 1
A. x 1 D. x = -1
0 0 7 : − 5 =0 3 0
Câu 7. So sánh A và B biết:
4 20 4 −2 5 121
A. A > B B.A = < B. . (− ) C.; A = = B . . (− ) D.
- Đáp án « Trò chơi trắc 5nghi8 ệm »:3 22 18 25
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 ≥ Câu 7
A B B A B A B
10
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý
thái độ tích cực khi tham gia trò chơi và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc
phải cho lớp.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc
dấu ngoặc; các tính chất phép cộng và phép nhân số hữu tỉ).
- Hoàn thành bài tập chưa hoàn thành (SGK)+ các bài tập 1.11+ 1.12 +1.13+ 1.14
+ 1.15 (SBT – tr11,12)
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung”.
11
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_tuan_1_nam_hoc_2024_2025.pdf



