Giáo án Toán 9 - Tuần 34, Tiết 65+66 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 17 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 34, Tiết 65+66 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 34 - Ngày soạn: 3/5/2024 TIẾT 65: ÔN TẬP CHƯƠNG IV I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thông qua việc giải bài tập HS củng cố lại các kiến thức đã học trong chương 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt : Nhớ lại các kiến thức đã học trong chương IV 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, mhtt 2. Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra ( kết hợp trong giờ) 2. Bài mới HĐ của GV-HS Nội Dung - GV yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi I. Lí thuyết trong Sgk - 60 sau đó tập hợp các kiến 1. Hàm số y = ax2 ( a 0 ) thức bằng bảng phụ cho học sinh ôn tập lại. Hàm số y= ax2 ()a 0 2 - Hàm số y = ax đồng biến, nghịch biến +) Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x<0 khi nào ? Xét các trường hợp của a và x và nghịch biến khi x > 0. ? +) Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < - Viết công thức nghiệm và công thức 0 và đồng biến khi x > 0 nghiệm thu gọn ? +) Đồ thị hàm số y= ax2 ()a 0 là Parabol. - Viết hệ thức Vi – ét cho phương trình Nếu a > 0 thì Parabol có bề lõm quay lên bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) trên. Nếu a < 0 thì Parabol có bề lõm quay - Nêu cách tìm hai số u, v khi biết tổng xuống dưới. và tích của chúng. - GV nêu nội dung bài tập và yêu cầu 2. Công thức nghiệm của phương trình học sinh suy nghĩ cách làm ? bậc hai: - 2 ( a Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax Cho phương trình bậc hai: 0) cho biết dạng đồ thị với a > 0 và a ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) 0 phương trình có hai Gợi ý: nghiệm: −b + −b − + Lập bảng một số giá trị của hai hàm số x = ; x = 1 2a 2 2a đó ( x = - 4 ; - 2 ; 0 ; 2 ; 4 ). = 0 - GV kẻ bảng phụ chia sẵn các ô yêu cầu +) Nếu phương trình có nghiệm b học sinh điền vao ô trống các giái trị của kép là: xx= = − 12 2a y ? < 0 +) Nếu phương trình vô nghiệm 3. Hệ thức Vi - ét và ứng dụng. - GV yêu cầu học sinh biểu diễn các điểm đó trên mặt phẳng toạ độ sau đó Nếu phương trình bậc hai: vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) phẳng Oxy. b xx+ = − - Có nhận xét gì về hai đồ thị của hai 12 a Có 2 nghiệm x1 và x2 thì c hàm số trên ? xx. = 12 2a - Đường thẳng đi qua B (0 ; 4) cắt đồ thị (1) ở những điểm nào ? có toạ độ là bao II. Bài tập: nhiêu ? 1. Bài tập 54: (Sgk -T 63) 1 - Vẽ đồ thị hàm số y = x2 - Tương tự như thế hãy xác định điểm N 4 và N' ở phần (b) ? Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y: x - 4 - 2 0 2 4 1 yx= 2 4 1 0 1 4 - GV nêu nội dung bài tập và yêu cầu 4 học sinh nêu dạng phương trình và 1 - Vẽ đồ thị hàm số y = − x2 . cách làm bài tập này ? 4 Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y: x - 4 - 2 0 2 4 1 yx=− 2 - 4 - 1 0 - 1 - 4 4 a) M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 ) b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ; NN' // Ox vì NN' đi qua điểm B' ( 0 ; - 4) và ⊥ Oy. Để giải phương trình 3x42 - 12x + 9 = 0 ta làm ntn ? - HS làm sau đó lên bảng trình bày lời giải. +) GV nhận xét chốt lại cách làm: - Chú ý: dạng trùng phương và cách giải tổng quát. - Nêu cách giải phương trình trên ? Bài tập2: Giải phương trình: - Ta phải biến đổi như thế nào? và đưa a) 3x42 - 12x + 9 = 0 2 về dạng phương trình nào để giải ? x25 x x + b) −= - Gợi ý: quy đồng, khử mẫu đưa về 5 3 6 phương trình bậc hai một ẩn rồi giải x10−− 2 x x 10 2 x c) = = (1) phương trình x−2 x2 − 2 x x - 2 x ( x − 2) 3. Củng cố: GV khắc sâu cho học sinh cách giải phương trình bậc hai và cách biến đổi phương trình qui về phương trình bậc hai. 4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN 60; 62; 65( Sgk -T64) - Ôn tập về đinh nghĩa và các phép tính, các phép biến đổi căn thức bận hai. TIẾT 66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV ( Tiếp) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thông qua việc giải bài tập HS củng cố lại các kiến thức đã học trong chương 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt : Nhớ lại các kiến thức đã học trong chương IV 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, mhtt 2. Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra ( kết hợp trong giờ) 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Bài tập 56 Bài tập 56 Giải các phương trình sau : a. Đặt x2 = t ( t 0 ) a. 3x4 - 12x2 + 9 = 0 Phương trình đã cho trở thành : b. 2x4 + 3x2 - 2 = 0 3t2 - 12t + 9 = 0 Gợi ý 2 t = 1, t = 3 (nh n) - Đặt x = t ( t 0). Khi đó ta được 1 2 ậ 2 phương trình bậc hai theo t. t1 = 1 x = 1 x1=1, x 2 = -1 2 - Giải phương trình bậc 2 vừa có ta tìm t2 = 3 x = 3 x3= 3 , x 4 = - 3 được t. Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm - Kết hợp với điều kiện của t ta tìm được x x1 =1, x 2 = -1, x3 = 3 , x 4 = - 3 2 GV chia lớp làm 2 dãy mỗi dãy làm b. Đặt x = t ( t 0 ) một câu, một HS ở mỗi dãy lên làm. Phương trình đã cho trở thành : 2 2t +3t - 2 = 0 1 t1 = , t2 = -2 (loại) 2 1 2 1 2 2 t1 = x = x1= , x 2 = - 2 2 2 2 Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm 2 2 x1= , x 2 = - GV : Nhận xét 2 2 HS : theo dõi kết quả Bài tập 57 Bài tập 57 Giải các phương trình a. 5x2-3x+1 = 2x+11 a. 5x2-3x+1 = 2x+11 x2 -x -2 = 0 x2 25 x x + Vì a-b+c = 1+1-2 = 0 b. −= 5 3 6 Nên PT có nghiệm x1 = -1; x2 = 2 Gợi ý x2 25 x x + b. −= a.Chuyển vế, rồi thu gọn ta được phương 5 3 6 trình b c hai m t t cách gi i. ậ ộ ẩn đã biế ả 6x2 - 25x - 25 = 0 b. - ng m u và kh m u. Quy đồ ẫ ử ẫ > 0 - Chuyển vế, rồi thu gọn ta được phương PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 5; x2 = - trình b c hai m t t cách gi i. Chú ậ ộ ẩn đã biế ả 1,2 ý đến ĐKXĐ. → GV gọi 2 HS lên giải, các HS khác thực hiện theo dãy, mỗi dãy làm một câu, i HS khác nh n xét. sau đó GV gọ ậ HS : theo dõi kết quả GV : Nhận xét IV. CỦNG CỐ ( kết hợp trong giờ) V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Xem phần tóm tắt kiến thức cần nhớ. Làm BT 59, 60, 61, 62, 65 - SGK.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_9_tuan_34_tiet_6566_nam_hoc_2023_2024.pdf