Giáo án Toán 9 - Tuần 26.1, Tiết 49+50 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 26.1, Tiết 49+50 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26.1 - Ngày soạn: 6/3/2024
Tiết 49:LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (T2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các hệ thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của
đường nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, tự đưa ra đánh giá của bản
thân, tái hiện kiến thức
3. Phẩm chất: Tích cực, tự giác, biết tham khảo bạn để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
II . CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, eke , com pa, Tivi
HS: Thước thẳng , eke , com pa.
III. LÊN LỚP: 1.Kiểm tra
Nêu vị trí tương đối của hai đường tròn, viết hệ thức liên hệ.
2. Bài mới:
HĐ của GV-HS Nội Dung
Bài 1: Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Lấy
điểm A tùy ý trên (O). Vẽ đường tròn đường
kính OA. Xác định vị trí tương đối của hai
đường tròn.
GV: Nêu đề bài.
HS: Đọc đề bài.
GV: Cho hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi. Bài làm của HS
HS: Trả lời.
GV: Cho Hs nhận xét.
GV: Nhận xét, củng cố.
Bài 2: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’; R) cắt
nhau tại M và N. Biết OO’=24cm, MN =10cm.
Tính R.
GV: Nêu đề bài.
HS: Đọc đề bài.
GV: Cho hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
HS: Trả lời. GV: Cho Hs nhận xét.
GV: Nhận xét, củng cố.
Bài 3: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’)
tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
MN với M thuộc (O), N thuộc (O’). Biết R =
9cm, R’ = 4cm. Tính độ dài đoạn MN.
GV: Nêu đề bài.
HS: Đọc đề bài.
GV: Cho hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
HS: Trả lời.
GV: Cho Hs nhận xét.
GV: Nhận xét, củng cố.
3. Củng cố: ( kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn: Nắm được vị trí tương đối của hai đường tròn+Làm BTVN
Bài tập: Cho hai đường tròn (O;R) và (O';R') tiếp xúc ngoài tại A với (R R') . Đường nối
tâm OO' cắt (O),(O') lần lượt tại B,C . Dây DE của (O) vuông góc với BC tại trung điểm
K của BC
a) Chứng minh BDCE là hình thoi
b) Gọi I là giao điểm của EC và (O') . Chứng minh D,A,I thẳng hàng
c) Chứng minh KI là tiếp tuyến của (O')
Tiết 50: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: : HS được ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường
tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây, về vị trí tương đối của đường
thẳng và đường tròn, của hai đường tròn. Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập
về tính toán và chứng minh.
2. Năng lực:
-Năng lực chung: Tính toán, tư duy, tự học, GQVĐ, sử dụng ngôn ngữ.
- Năng lực riêng: Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm
quen với dạng bài tập về tìm vị trí của 1 điểm để 1 đoạn thẳng có độ dài lớn nhất.
3. Phẩm chất: Tích cực, tự giác, biết tham khảo bạn để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
II. CHUẨN BỊ: GV: Thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu, bảng phụ.
HS:Thứơc kẻ, com pa, ê ke.
III. LÊN LỚP: 1.Kiểm tra
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
2. Bài mới:
Hoạt động của GV -HS Nội Dung
- Yêu cầu HS làm bài tập 42 . Bài 42:
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ. a) Có MO là phân giác BMA (theo t/c tiếp
tuyến cắt nhau).
B Tương tự MO' là phân giác AMC, BMA
M C kề bù với AMC MO ⊥ MO'
OMO' = 900.
- Có MB = MA (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau).
O OB = OA (= R(O) ).
O'
MO là trung trực của AB
OM ⊥ AB MEA = 900.
Vậy tứ giác AEMF có 3 góc vuông nên là
hình chữ nhật.
a) Tứ giác AEMF là hcn. b) vuông MAO có:
AE ⊥ MO MA2 = ME . MO
b) Chứng minh đẳng thức: vuông MAO' có:
ME. MO = MF. MO'.
AF ⊥ MO' MA2 = MF. MO'
Suy ra: ME. MO = MF. MO'.
c) CM OO' là tiếp tuyến của đường tròn
c) Đường tròn đường kính BC có tâm là M
có đờng kính là BC.
vì: MB = MC = MA, đường tròn này đi qua
- Đường tròn có đường kính BC có tâm
A.
ở đâu ? Có đi qua A không ?
- Có OO' ⊥ MA OO' là tiếp tuyến của
d) CM BC là tiếp tuyến của đường tròn đường tròn tâm M.
d) -
đường kính OO'. Đường tròn đường kính OO' có tâm là
- Đường tròn đường kính OO' có tâm ở trung điểm của OO'.
đâu ? - Gọi I là trung điểm của OO'. CM: - vuông OMO' có MI là trung tuyến thuộc
M (I) và BC ⊥ IM. OO'
cạnh huyền MI = M (I). Hình
2
thang OBCO' có MI là đường trung bình (vì
MB = MC và IO=IO') MI // OB mà BC ⊥
OB BC ⊥ IM BC là tiếp tuyến của
- Yêu cầu HS làm bài 43 . đường tròn đường kính OO'.
- GV đưa hình vẽ lên bảng phụ.
Bài 43:
a) Kẻ OM ⊥ AC , O'N ⊥ AD
- GV hướng dẫn HS vẽ hình. OM // IA // O'N.
Xét hình thang OMNO' có:
IO = IO' (gt).
IA // OM // O'N (c/m trên).
IA là đường trung bình của hình thang
AM = AN.
AC
Có OM ⊥ AC MC = MA =
2
(đ/l đường kính và dây).
AD
Chứng minh tương tự: AN=ND=
2
Mà AM = AN AC = AD.
b) (O) và (O') cắt nhau tại A và B
OO' ⊥ AB tại H và HA = HB (t/c đường nối
tâm).
Xét AKB có:
AH = HB (c/m trên)
AI = IK (gt)
IH là đường trung bình của tam giác IH
// KB.
Có OO' ⊥ AB KB ⊥ AB.
3. Củng cố: ( Kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn: Ôn tập kiến thức cơ bản của chương
Làm BTVN 87, 88 .
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_26_1_tiet_4950_nam_hoc_2023_2024.pdf



