Giáo án Toán 8 - Tiết 43-45, Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị hàm số - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tiết 43-45, Bài 27: Khái niệm hàm số và đồ thị hàm số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29 – Ngày soạn: 26/3/2024 Tiết 43 + 44+45: BÀI 27. KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. - Tính giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. - Xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ; xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó. - Nhận biết được đồ thị của hàm số. 2. Năng lực - Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu, phân tích, lập luận để giải thích được các Định nghĩa, khái niệm, tính chất của hàm số, hệ trục tọa độ, tọa độ các điểm. - Mô hình hóa toán học: Mô tả các dữ kiện bài toán thực tế, giải quyết bài toán gắn với hàm số vè đồ thị của hàm số. - Giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng các khái niệm để xử lí các yêu cầu tính giá trị của hàm số, xác định tọa độ của một điểm, vẽ đồ thị của hàm số. - Giao tiếp toán học: Đọc, hiểu thông tin toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, Tivi, phiếu học tập, thước thẳng có chia khoảng. 2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng có chia khoảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận và nêu dự đoán (chưa cần HS giải): Hình 7.1 là biểu đồ đoạn thẳng mô tả sản lượng tiêu thụ ô tô của thi trường Việt Nam trong 5 tháng đầu năm 2020. Em hãy cho biết trong tháng nào thì số lượng ô tô tiêu thụ là ít nhất. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ⇒TIẾT 43: KHÁI NIỆM HÀM SỐ Hoạt động 1: Khái niệm hàm số Mục tiêu: - HS nhận biết và phát biểu được khái niệm hàm số. - Vận dụng khái niệm thực hiện các bài tập liên quan đến hàm số. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Khái niệm hàm số - GV triển khai HĐ1 và HĐ2, cho HS HĐ1 thực hiện thảo luận nhóm đôi hoàn a) thành các HĐ. + HĐ1: • Thay từng giá trị của vào công 푡 1 2 3 4 thức . Từ đó tính được các giá b)푆 Với mỗi giá60 trị của120 là xác180 định đượ240c trị của . 푡 m=ột 60giá푡 trị của . • HS 푆lậ =p b60ảng푡 và nhận xét. HĐ2 푡 + HĐ2:푆 a) Nhiệt độ của푆 Hà Nội vào 12 giờ trưa là • Ứng với thời điểm (giờ) thì xác định được nhiệt độ . b) V표 ới mỗi giá trị của ta xác định được + GV mời 2 HS lên b푡ả =ng12 thực hiện m30ột giá trị của . trình bày lời giải. (ᵒ ) 푡 + HS dưới lớp nêu nhận xét; GV chốt đáp án. Khái niệm ( Sgk) - GV giảng giải phần Chú ý để giới thiệu cách viết giá trị của hàm số tại một điểm. Ví dụ 1 - GV phân tích đề bài, phát vấn, gợi ý (SGK – tr.41) cho HS thực hiện Ví dụ 1 + Thay các giá trị của lần lượt vào hàm số ta sẽ tính được các gái trị của tương ứng. + Lập b ảng = theo ( )hướ= 3 ng dẫn trong SGK. = ( ) Ví dụ 2 - HS quan sát, đọc Ví dụ 2. GV gợi ý (SGK – tr.41) cách thực hiện + ý a) Tại các giá trị của xác định được bao nhiêu giá trị tương ứng củ ,a ? ∈ {−3; Từ −2;2;4;6đó dựa vào} Khái niệm hàm số để nêu nhận xét. +→ ý b) Tại giá trị có bao nhiêu giá trị của ? = −2 Dựa vào Khái niệm hàm số để nhận xét. -→ GV cho HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện phân tích, trình bày lời giải cho Luyện tập 1 Luyện tập 1. - Ta có: => + GV m ng t i ch phân 푠 푠 ời 1 HS đứ ạ ỗ Với km; (km/h) không đổi, ta có: tích đề bài. 푣 = 푡 푡 = 푣 (gi ) + GV chỉ định 1 HS lên bảng thực ờ 150푠 = 150 푣 hiện lời giải; HS dưới lớp đói chiếu => Thời gian là một hàm số của vận tốc 푡 = 푣 kết quả và nhận xét. - Với (km/h) => (giờ) + GV ch 푡 150 5 푣 ốt đáp án. - HS tr l i tính hu ng m u. Th o 60 2 ờ ạ ố ở đầ ả Vận d푣ụng = 60 푡 = = lu n v i b n cùng bàn, th c hi n V n ậ ớ ạ ự ệ ậ a) Tháng 4 tiêu thụ lượng ô tô là ít nhất, với d ng ụ sản lượng là chiếc. + GV ch nh 2 HS lên b ng th c ỉ đị ả ự b) là một hàm số của hiện bài giải. Với =>11 761 + GV nh n xét chi ti t, và rút ra kinh ậ ế nghi m làm bài cho HS. ệ = 5 = 19 081 c 2: Th c hi n nhi m v : Bướ ự ệ ệ ụ - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành v . ở - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên n và th ng trao đổi, đóng góp ý kiế ố nh ất đáp án. C l p chú ý th c hi n các yêu c u ả ớ ự ệ ầ c a GV, chú ý bài làm các b n và ủ ạ nh n xét. ậ - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + Khái niệm hàm số. Hoạt động 2: Mặt phẳng tọa độ Mục tiêu: - HS nắm được khái niệm về mặt phẳng tọa độ. - HS nhận biết tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ. - Vận dụng các khái niệm để thực hiện các bài toán liên quan đến mặt phẳng tọa độ. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Mặt phẳng tọa độ - GV cho HS thực hiện đọc - hiểu kiến thức trong phần Nhận biết tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ. + GV vẽ hình (hoặc trình chiếu) lên bảng hệ trục tọa độ để giảng giải cho HS về Mặt phẳng tọa độ. + Các trục và là các trục tọa độ, với + Cách xác định tọa độ của một là trục hoành, là trục tung và là gốc điểm trên mặt phẳng tọa độ. tọa độ. Hệ trục tọa độ được gọi là mặ t phẳng tọa độ. +→ Xác định tọa độ của điểm bất kì trên mặt phẳng tọa độ : • Từ kẻ các đường thẳng vuông góc với - GV ghi bảng hoặc trình chiếu nội các trục tọa độ . Ví dụ với Hình 7.2: dung Tọa độ của một điểm theo Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa khung kiến thức trọng tâm cho HS. độ Trong mặt phẳng tọa độ, mỗi điểm xác định duy nhất một cặp số và mỗi cặp số xác định duy nhất một điể m . 0 0 - GV cho HS quan sát hình ảnh mặt Câu hỏi ( ; ) 0 0 phẳng tọa độ, đọc và trả lời Câu hỏi Gố(c tọa; độ) có tọa độ , hay . trong SGK. - HS thực hiện Ví dụ 3 và đối chiếu Ví dụ 3 (0; 0) (0; 0) đáp án với bạn cùng bàn. (SGK – tr.42) + GV quan sát và có thể hỗ trợ nếu HS cần. + GV chỉ định một số HS đứng tại chỗ trình bày và giải thích cách thực hiện. + GV nhận xét, chữa bài theo hướng Chú ý dẫn của SGK. Các điểm có hành độ (tung độ) bằng 0 nằm - GV rút ra Chú ý cho HS trên trục tung (trục hoành ). - GV gợi ý cho HS thực hiện Luyện Luyện tập 2 tập 2, sau đó chỉ định 2 HS lên bảng a) Tọa độ các điểm là: trình bày đáp án. + ý a) b) , , 푃, 푄 • Các điểm : Kẻ đường thẳng (−2; 4); (1; −2); 푃(2; 0); 푄(0; −3) qua điểm , điểm vuông góc với 푅(2; −2); 푆(−1; 2) , trục và . Từ đó xác định được tọa độ của . + ý b) • Điểm : , Xác định điểm trên , qua kẻ đường th푅ẳng song song với ; Xác định điểm 2 trên , qua2 kẻ đường thẳng song song v ới . Hai đường th−2ẳng đó cắt nhau −2tại điểm . •→ Tương tự với điểm . - GV 푅trình(−2; bày, 2) giảng giải cho HS về các góc phần tư. 푄 Chú ý Hệ trục tọa độ chia mặt phẳng tọa độ thành 4 góc phần tư (góc phần tư thứ I, II, III, IV) như Hình 7.6 - HS đọc phần Tranh luận và suy nghĩ + GV mời một số HS nêu ý kiến của mình. + HS lấy ví dụ để chứng minh cho ý kiến của mình. + GV nhận xét và chốt đáp án. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Tranh luận - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn Tròn đúng. Những điểm có hoành độ và tung thành vở. độ đều âm thì nằm ở góc phần tư thứ III. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + Khái niệm về mặt phẳng tọa độ. + Tọa độ của một điểm trong mặt phẳng tọa độ. Tiêt 44: Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số Mục tiêu: - HS nắm và trình bày khái niệm đồ thị hàm số. - Vận dụng khái niệm để thực hiện các bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 3. Đồ thị của hàm số - GV triển khai HĐ3 và cho HS thảo HĐ3 luận nhóm đôi thực hiện các yêu cầu. a) + HS tự thực hiện ý a). + ý b) {(−2; −1); (−1; 0); (0; 1); (1; 2); (2; 3)} • Vẽ hệ trục tọa độ • Xác định tọa độ Xác định điểm trên , qua điểm vẽ đường thẳng(−2; song −1 song) với • Các điểm còn−2 tại thực hiện tương tự. −2 - GV trình chiếu hoặc ghi bảng Khái Khái niệm niệm đồ thị của hàm số. Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng trên mặt ph =ẳ ng( tọa) độ. - HS thực hiện đọc – hiểu Ví dụ 4 và Ví dụ 4 trình bày lại vào vở. (SGK( ; – tr.44)) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + Khái niệm đồ thị hàm số. Tiêt 45: C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1. Cho hàm số Vậy có giá trị là ? 2 A. B. C. D. = ( ) = 5 + 3. (−2) Câu 2. Điểm11 nào sau đây12 không thuộc đồ5 thị hàm số 5 A. 5 5 B. 11 C. 12 D. Câu 3. Cho hàm số . Khẳng định nào sau = đây( ) đúng= 5 ? − 1 A. (0; −1) (1; 4) B. (2; 9) (1; 2) C. = ( ) = |5 | D. Cho đồ thị (của2) =một10 hàm số , quan sát và(−1 thực) = hiện10 trả lời Câu 4 và Câu 5. (−2) = 1 (1) = 10 ( ) Câu 4. Điểm và có tọa độ là ? A. B. C. 퐹 D. Câu 5. Chọp (8; đáp −2 án); 퐹đúng(4; 8 ) (2; 4); 퐹(8; 8) A. Điểm(−2; 8 )và; 퐹 điểm(4; 8 ) đối xứng với nhau(−2; qua 8); trục 퐹(8; 4) B. Tung độ điểm bằng tung độ điểm C. Hoành độ điểm 퐹 bằng hoành độ điểm D. Tùng độ điểm bằng tung độ điểm Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. 퐹 - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. - Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 C D B C A Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Mục tiêu : - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học Tổ chức thực hiện : Bước 1 : Chuyển giao nhiệm vụ : - GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 7.21 ; 7.22 ; 7.23 (SGK – tr.45 + 46). Bước 2 : Thực hiện nhiệm vụ : - HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3 : Báo cáo, thảo luận : GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Chuẩn bị bài sau “Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất”

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tiet_43_45_bai_27_khai_niem_ham_so_va_do_thi.pdf