Giáo án Toán 6 - Tuần 26, Tiết 64: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 26, Tiết 64: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26: 11/3 -> 16/3/2024 Ngày soạn: 8/3/2024 Dạy lớp: 6D Tiết 64- ÔN TẬP CHƯƠNG VII Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương và cung cấp một số bài tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau. - Hoc sinh biết sử dụng máy tính cầm tây giải quyết các bài toán tính toán với sốthập phân 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. Lập và thực hiện kế hoạch học tập, thực hiện các cách học, hình thành cách ghi nhớ của bản thân, phân tích cách ghi nhớ. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: - Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cần thiết được trình bày dưới dạng văn bản toán học hay do người khác nói hoặc viết ra. - Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với người khác (với yêu cầu thích hợp về sự đầy đủ, chính xác). - Sử dụng được hiệu quả ngôn ngữ toán học (chữ số, chữ cái, kí hiệu, biểu đồ, đồ thị, các liên kết logic,...) kết hợp với ngôn ngữ thông thường hoặc động tác hình thể khi trình bày, giải thích và đánh giá các ý tưởng toán học trong sự tương tác (thảo luận, tranh luận) với người khác. - Thể hiện được sự tự tin khi trình bày, diễn đạt, nêu câu hỏi, thảo luận, tranh luận các nội dung, ý tưởng liên quan đến toán học. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: Năng lực tính toán: Sử dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ , nhân chia với số thập phân trong toán học và trong thực tế Sử dụng được các công cụ tính toán trong học tập và trong đời sống hàng ngày(máy tính cầm tay, máy vi tính ) 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. + Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình, biết nhận lỗi, sửa lỗi, bảo vệ cái đúng cái tốt thông qua các hoạt động học tập - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập và trách nhiệm với công việc chung trong hoạt động nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, sách giáo khoa, sách giáo viên máy tính cầm tay, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, sách bài tập, máy tính cầm tay, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Mở đầu ( 10 phút ) a) Mục tiêu: - Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương VII b) Nội dung: - Học sinh hoạt động cặp đôi hoàn thành các phiếu học tập Điền vào chỗ . để được các khẳng định đúng c) Sản phẩm: - Phiếu học tập được hoàn thành d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học Phiếu học tập 1. tập Số thập phân âm, số đối So sánh hai số thập - Hoạt động cặp đôi hoàn Các phân số thập phân phân thành phiếu học tập để 17 34 S th p phân âm luôn ; có thể viết ố ậ củng cố lại các kiến thức đã 10 100 nhỏ hơn số 0 và nhỏ học trong chương. dưới dạng số thập phân hơn số thập phân * HS thực hiện nhiệm vụ là 1,7; 3,4 dương. - Cặp đôi hoạt động hoàn Các số 1,7 và 1,7 là Nếu ab, là hai số thập thành các phiếu học tập hai số đối nhau phân dương và ab * Báo cáo, thảo luận thì a < b -GV chiếu đáp án các nhóm Phiếu học tập 2. đối chiếu bài làm của mình. Cộng, trừ số thập phân Phân hai số thập - Học sinh báo cáo kết quả ()) ab( (ab) phân bài làm của nhóm mình sau (ab , 0) ( ab ).( ) ab khi đối chiếu với đáp án () ab ba ( a ). b a .( b ) * Kết luận, nhận định nếu - GV nhận xét mức độ 0 ab ()ab với hoàn thành bài của học sinh () ab ()ab ab,0 và kết quả làm bài của học nếu ab 0 Chia hai số thập sinh. ab ab () phân -GV chốt lại kiến thức một ():() ab ab: lần nữa và chuyển sang ()::() a b a b ho ng luy n t p. ạt độ ệ ậ (:)ab với ab,0 Phiếu học tập 3 Tỉ số Tỉ số phần trăm Tỉ số của hai số a và b Tỉ số phần trăm của tùy ý (b 0) hai số a và b là a a kí hiệu làab: hoặc .100% .. b b Hai bài toán về tỉ số phầm trăm m Bài toán 1. Muốn tìm m% của số a ta tính a. 100 Bài toán 2. Muốn tìm một số khi biết m% của nó m là a ta tính a : 100 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (không thực hiện) 3. Hoạt động 3: Luyện tập ( 27 phút ) a) Mục tiêu: - Vận dụng các kiến thức trong chương đã học thực hiện giải các bài tập dạng tính toán, tìm x, làm tròn số, bài toán có lời văn. - Học sinh biết sử dụng máy tính cầm tay giải quyết vài toán tính toán với số thập phân b) Nội dung: - Học sinh hoạt động làm các bài tập 7.26; 7.27; 7.28; 7.30; c) Sản phẩm: - Lời giải đầy đủ, chi tiết các bài tập vào vở. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1 Bài 7.26 sgk/45 - Cá nhân hoạt động a) 15,3 21,5 3.1,5 -H1: Nêu thứ tự thực hiện phép tính sau đó làm 15,3 21,5 4,5 bài. 6,2 4,5 10,7 -H2:làm bài tập 7.26 sgk/45 tính giá trị biểu b) 2 . ( 42 - 2 . 4,1) + 1,25 : 5 thức vào vở. = 2 . ( 16 - 8,2 ) + 0,25 - Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài của nhau. = 2 . 7,8 + 0,25 -H3:Ngoài cách thực hiện phép tính có chứa = 15,6 +0,25 các số thập phân theo cách như trên ta có thể = 15,85 thực hiện phép tính này như thế nào? Cách làm Cách 2: nào hợp lý hơn? a)15,3 21,5 3.1,5 -H4: Sử dụng máy tính cầm tay kiểm tra kết 153 215 15 qu phép tính v a th c hi 3. ả ừ ự ện xem tính đúng hay 10 10 10 không? Vừa thực hiện vừa nêu quy trình bấm 62 45 với lưu ý nhập dấu , bấm vào phím có dấu . 10 10 trên máy. 107 * HS thực hiện nhiệm vụ 1 10,7 10 -Đ1: Thứ tự thực hiện phép tính b) 17,31 - 1,96 -Đ2: Học sinh giải bài tập 7.26 sgk/45 vào vở. (17,31+0,04) - (1,96 0,04) - Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài của nhau. 17,35 2 15,35 -Đ3: Ngoài ra ta có thể thực hiện phép tính có b) 2 . ( 42 - 2 . 4,1) + 1,25 : 5 chứa các số thập phân bằng cách thực hiện 41 5 1 biến đổi về phân số sau đó thực hiện các phép = 2 . ( 16 - 2. ) + . tính theo thứ tự. 10 4 5 - Cách 2 trình bày ngắn hơn. 80 41 1 = 2 . ( - ) + - Đ4:Học sinh dùng máy tính vừa bấm vùa nêu 5 5 4 thứ tự bấm máy kiểm tra lại kết quả của dạng 39 1 = 2. bài tính toán với số thập phân 54 * Báo cáo, thảo luận 78 1 = - GV gọi đại diện học sinh lên bảng làm bài 54 - M i h c sinh ch a m t ph n. ỗ ọ ữ ộ ầ 312 5 - Mỗi phần gọi 3 - 4 học sinh đọc kết quả sau 20 20 khi bấm máy tính 317 -Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu trả 15,85 lời và bài làm của bạn. 20 * Kết luận, nhận định - GV nhận xét bài làm của học sinh và chốt phương án đúng, và cách làm nên chọn * GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 2.27 sgk/45 tìm x, biết: - Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.27 sgk/45 a) x - 5,01 = 7,02 - 2. 1,5 tìm x vào vở. x - 5,01 = 7,02 - 3 -H: Nêu cách làm bài tìm x và thực hiện làm x - 5,01 = 4,02 vào vở. x = 4,02 +5,01 - Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài của x = 9,03 nhau. vậy x = 9,03 * HS thực hiện nhiệm vụ 2 b -Đ: Học sinh nêu phương pháp làm bài toán x ) x : 2,5 = 1,02 + 3. 1,5 cho từng phần . x : 2,5 = 1.02 +4,5 -Cá nhân học sinh làm bài vào vở x : 2,5 = 5,52 - Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài của nhau x = 5,52 . 2,5 * Báo cáo, thảo luận x = 13,8 - GV gọi đại diện học sinh lên bảng làm vậy x = 13,8 bài.m i h c sinh làm m t ph n. ỗ ọ ộ ầ -Các h c sinh khác theo dõi và nh n xét câu ọ ậ trả lời và bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định - GV gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng - GV nhận xét bài làm của học sinh và chốt phương án đúng. và lưu ý hoc sinh thứ tự khi làm toán tìm x. * GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài 2,78 sgk/45 làm tròn số: - Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.28 sgk/45 a) 127,459 đến hàng phần mười ta được làm tròn số vào vở. số 127,5 -H: Nêu quy tắc làm tròn số thập phân. Áp b) 152,025 đến hàng chục ta được số dụng làm bài vào vở. 150 - Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài của c)15 025 796 đến hàng nghìn ta được số nhau. 15 026 000 * HS thực hiện nhiệm vụ 3 - Đ: Học sinh nêu quy tắc làm tròn số. - Cá nhân học sinh làm bài vào vở - Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài của nhau * Báo cáo, thảo luận - GV gọi đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời bài. - Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn * Kết luận, nhận định - GV nhận xét câu trả kời của học sinh và cho học sinh nhắc lại quy tắc làm tròn số. * GV giao nhiệm vụ học tập 4 Bài 7.30 sgk/45 - Hoạt động nhóm 4 làm bài tập 7.30 sgk/45 Sau khi giảm giá 15% giá của con rô-bốt bài toán có lời văn. chiếm số phần trăm so với giá niêm yết là: - H1: Đọc đề xác định đề cho biết gì? Yêu cầu 100% 15% 85% làm gì? thực hiện giải bài như thế nào? Mẹ Việt phải trả số tiền mua con rô-bốt - H2: Bài toán này thuộc dạng bài toán nào? là: - Các nhóm ngồi cạnh đổi bài kiểm chéo bài 85 300 000 . 3 000 . 85 255 000 của nhau. 100 * HS thực hiện nhiệm vụ 4 (đồng). - Đ1:Nhóm hoạt động phân tích đề. + Cho biết Giá niêm yết của con rô-bốt là 300 000 đ. + giảm giá 15% + ? giá con rô-bốt sau khi giảm giá? - Đ2:Bài toán đưa về bài toán 1 tìm 85% của 300 000 - Các nhóm đối chiếu bài làm với nhau và nêu nhận xét. * Báo cáo, thảo luận - GV gọi đại diện một vài nhóm học sinh đem bảng nhóm lên trình bày bài. - Các học sinh còn lại theo dõi và nhận xét bài làm của nhóm bạn. * Kết luận, nhận định - GV nhận xét bài của các nhóm nhắc lại cách tìm m% của một số. 4. Hoạt động 4: Vận dụng ( 8phút) a) Mục tiêu: - Vận dụng các kiến thức đã ôn, giải bài toán tính nhẩm, tìm chữ số b) Nội dung: giải bài tập 7.37; 7.42 SBT/38;39 c) Sản phẩm: -Lời giải chi tiết vào vở Bài 7.37 sbt/38 a) 51,99 + 21,55 (51,99 0,01) (21,55 0,01) 52 21,54 73,54 b) 17,31 - 1,96 (17,31 0,04) (1,96 0,04) 17,54 2 15,54 c) 16,78 - 12,99 (16,78 0,01) (12,99 0,01) 16,79 13 3,79 d) - 15,59 - 31,72 (15,59 31,72)  (15,59 0,28) (31,72 0,28)   15,31 32  d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ 1: Hoạt động cá nhân làm bài tập tính nhẩm tại lớp - Hoạt động nhóm làm bài tập 7.42 ở nhà. - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ cách làm. Giao nhiệm vụ 2: Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. - Ôn tập và học thuộc lại các kiến thức đã ôn tập và các kiến thức đã học trong chương - Cá nhân làm bài kiểm tra kiến thức chương VII và nộp lại cho giáo viên vào giờ học sau.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_tuan_26_tiet_64_on_tap_chuong_vii_nam_hoc_202.pdf
Giáo án liên quan