Giáo án Toán 6 - Tuần 20, Tiết 46: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 20, Tiết 46: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 20: 25 -> 30/1/2024 Ngày soạn: 18/1/2024
Dạy lớp: 6D
Tiết 46: LUYỆN TẬP CHUNG.
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
- Quy tắc bằng nhau của hai phân số; tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu nhiểu phân số;
- Rút gọn phân số
- So sánh phân số;
- Hỗn số dương;
- Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
+ Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thông qua hoạt động nhóm.
+ HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất
được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
+ Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS biết viết phân số trong các bài tập.
- Năng lực giao tiếp toán học
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS biết giải thích được đâu là phân số, phân số bằng
nhau, quy đồng mẫu nhiều phân số, hỗn số dương dựa vào các kiến thức phân số đã học.
- Năng lực mô hình hóa toán học: Biết sử dụng khái niệm phân số, phân số bằng nhau, quy
đồng so sánh phân số, hỗn số dương để giải các bài toán thực tế.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
- Nhân ái: Tôn trọng sự khác biệt về năng lực nhận thức.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, máy chiếu.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu:
- Giúp HS kiểm tra lại kiến thức cũ và hứng thú hơn trong tiết học.
b) Nội dung: - HS chú ý lắng nghe và trả lời các câu hỏi của GV liên quan đến các kiến thức đã học về mở
rộng phân số, phân số bằng nhau và so sánh phân số, hỗn số dương.
c) Sản phẩm:
- Nội dung các kiến thức đã học trong Bài 23, 24.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 I. Kiến thức cơ bản cần nhớ.
- Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu các kiến 1. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.
thức cơ bản đã học hoàn thành vào bảng phụ. a
1.1. Phân số là số có dang với
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 b
- Các nhóm HS tập trung nhiệm vụ được a, b , b 0.
giao, hoàn thành yêu cầu vào bảng phụ. ac
* Báo cáo thảo luận 1 1.2. Hai phân số , (bd , 0) bằng nhau
bd
- GV mời 2 nhóm HS lên bảng trình bày kết
nếu a d b c .
quả của nhóm mình.
a a m
- Mời các nhóm HS khác nhận xét nội dung 1.3. Tính chất cơ bản của phân số:
b b m
kiến thức của 2 nhóm trình bày trên bảng.
với mm ,0
* Kết luận, nhận định 1
a a: m
- GV nhận xét và chốt lại kiến thức bằng máy với m là ước chung của a và b
chiếu đã chuẩn bị nội dung kiến thức cơ bản b b: m
2. So sánh phân số. Hỗn số dương
Hoạt động 2. Luyện tập (40 phút)
Hoạt động 2.1. Hai phân số bằng nhau.
a) Mục tiêu:
- Giúp HS vận dụng được kiến thức về hai phân số bằng nhau để gải một số dạng bài tập liên
quan đến phân số bằng nhau hoặc dạng toán tìm x .
b) Nội dung:
- HS vận dụng làm được các bài tập: Ví dụ 3, Bài 6.15, Bài 6.19 SGK/tr15,
Bài 6.6 SBT/tr 6
c) Sản phẩm:
- HS làm được ví dụ 3 theo sự hướng dẫn của GV, lên bảng trình bày lời giải được Bài 6.9
SGK/tr15 và Bài 6.6 SBT/tr6.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 II. Luyện tập
- Đưa ra VD 1 hướng dẫn HS cách làm 1. Hai phân số bằng nhau
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 Ví dụ 3. SGK/tr15
- Chú ý theo dõi và GV hướng dẫn, đưa ra x 11
Vì nên x.5 10.( 11)
được cách giải dưới sự hướng dẫn của GV 10 5
* Báo cáo, thảo luận 1 10 ( 11)
Suy ra x 22 .
- GV mời 1 HS lên bảng trình bày lời giải 5
chi tiết. Các HS khác theo dõi và nhận xét
bổ sung. * Kết luận, nhận định 1
- GV nhận xét cho điểm và chốt lại cách giải
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 6.16. SGK/tr15
- GV giao nhiệm vụ Bài 6.16, Bài 6.19 a. Ta có : b. Ta có :
SGK/tr15, Bài 6.6 SBT/tr 6. Yêu cầu HS 20 20 :10 2 25 25:5 5
thảo luận theo các nhóm trình bày lời giải. 30 30 :10 3 35 35:5 7
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 30 30:15 2 55 55:11 5
- HS hoạt động theo nhóm để tìm ra cách gải 45 45:15 3 77 77 :11 7
hai bài tập trên dưới sự giám sát của GV 20 30 25 55
- Hướng dẫn HS làm Bài 6.6 SBT: Ta xét Nên Nên
30 45 35 77
3 x
cặp phân số bằng nhau để tìm x,
4 20 Bài 6.19. SGK/tr15
3 21 Ta có:
xét cặp phân số để tìm y. 6.60 30.x
4 y
6.60
* Báo cáo, thảo luận 2 x
30
- GV gọi 3 nhóm theo tinh thần xung phong
lên bảng trình bày lời giải, các nhóm khác x 12
Bài 6.6. SBT/tr 6
theo dõi nhận xét bổ sung.
Ta có:
* Kết luận, nhận định 2
3 x
- GV nhận xét cho điểm và chốt lại lời gải +)
đúng. 4 20
- Củng cố lại lý thuyết phân số bằng nhau. 3 .20x .4
3 .20
x
4
x 15
Hoạt động 2.2. Quy đồng mẫu các phân số
a) Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học về quy đồng mẫu nhiều phân số, so sánh phân số.
- HS biết vận dụng các kiến thức về quy đồng mẫu nhiều phân số vào việc giải một số bài tập
cụ thể. Biết so sánh các phân số.
b) Nội dung:
- Làm các bài Ví dụ 1 SGK/Tr13 ý a, Bài 6.14 SGK/Tr14, Bài 6.8 SGK/Tr12
c) Sản phẩm:
- Giải chi tiết các bài Ví dụ 1 SGK/Tr13 ý a, Bài 6.14 SGK/Tr14, Bài 6.8 SGK/Tr12
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 2. Quy đồng mẫu các phân số
- GV gợi ý HS làm VD1 ý a thông qua các Ví dụ 1 SGK/Tr13 ý a
câu hỏi gợi mở a)
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 4 4: 4 1 50 50:10 5
;
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi mở của GV 120 120: 4 30 60 60:10 6
để hoàn thành VD1 ý a
* Báo cáo, thảo luận 1 - Một HS lên bảng trình bày lời giải chi tiết, 11 5
Quy đồng mẫu các phân số ; và
các HS khác theo dõi nhận xét bổ sung hoàn 5 30 6
thiện lời giải. BCNN(5,30,6) 30 nên ta có:
* Kết luận, nhận định 1
1 1.6 6 5 5 .5 25
- GV nhận xét cho điểm HS thông qua kết ;
5 5.6 30 6 6.5 30
quả HS thực hiện.
- Nhấn mạnh cho HS nắm chắc quy tắc tìm
BCNN để tìm mẫu thức chung.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 6.14 SGK/Tr14
- GV giao nhiệm vụ cho HS suy nghĩ làm Ta có: BCNN 7,21,15 105
các bài tập Bài 6.14 SGK/Tr14, Bài 6.8 5 5.15 75
SGK/Tr12
7 7.15 105
* HS thực hiện nhiệm vụ 2
13 13.5 65
- HS thực hiện nhiệm vụ độc lập theo yêu
21 21.5 105
cầu của GV
8 8.7 56
- Hướng dẫn hỗ trợ bài 6.8, mẫu thức đã ở
dạng tích của các thừa số nguyên tố. 15 15.7 105
* Báo cáo, thảo luận 2 Bài 6.8 SGK/Tr12
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải bài a) Ta có: BCNN 3,7 21
6.14 và 1 HS lên bảng trình bày lời giải bài 2 2.7 14
6.8 3 3.7 21
- Các học sinh khác theo dõi, nhận xét bổ 6 6 .3 18
sung.
7 7.3 21
* Kết luận, nhận định 2
BCNN 22 .3 2 ,2 2 .3 2 2 .3 2 36
- GV nhận xét, khẳng định kết quả đúng sai b)
của HS. 55
- Đánh giá cho điểm mức độ hoàn thành của 222 .3 36
HS 7 7 .3 21
22 .3 36 36
Hoạt động 2.3. So sánh các phân số
a) Mục tiêu:
- HS biết vận dụng các kiến thức về so sánh phân số việc giải một số bài tập cụ thể liên quan
đến so sánh và sắp xếp phân số.
b) Nội dung:
- Vận dụng làm các bài tập
c) Sản phẩm:
- Giải chi tiết được các bài tập
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 3. So sánh phân số
- GV hướng dẫn HS làm VD1 ý b và VD2 Ví dụ 1 ý b SGK/Tr13
bằng những câu hỏi mở gợi ý.
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 - HS chú ý lắng nghe trả lời các câu hỏi của 5 1 6
b) Vì 5 1 6 nên . Do đó
GV để tìm ra hướng giải các VD. 30 30 30
- Ở VD1 ý b, GV gợi ý HS để sắp xếp được 5 1 1
các phân số ta cần phải dùng quy tắc để so 6 30 5
sánh các phân số để từ đó xác định được Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tư từ
phân số lớn hơn, bé hơn để sắp xếp. 50 4 1
- Ở VD2 để xem bố Mai khuyên đúng không bé đến lớn là ;;
60 120 5
thì ta cần so sánh giá tiền của mỗi loại bút ở
Ví dụ 2 SGK/Tr13
dạng phân số.
75
* Báo cáo, thảo luận 1 Giá tiền mỗi cái bút trong hộp 12 cái là:
12
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải chi
(nghin đồng)
tiết thông qua việc gợi ý của GV.
88
- HS còn lại theo dõi nhận xét bổ sung nếu Giá tiền mỗi cái bút trong hộp 15 cái là:
cần thiết 15
* Kết luận, nhận định 1 (nghin đồng).
75 75 5 375
- GV đưa ra nhận xét tính đúng sai của bài Ta có:
làm, đánh giá kết quả của học sinh và có 12 12 5 60
88 88 4 352
hình thức khen thưởng phù hợp.
15 15 4 60
375 352
VI 375 352 nên .
60 60
75 88
Do đó,
12 15
Vây bố Mai khuyên nên chọn mua hộp 15 cái
bút vì rẻ hơn là chính xác.
Hoạt động 2.4. Hỗn số dương (20 phút)
a) Mục tiêu:
- HS biết vận dụng đổi từ phân số ra hỗn số và ngược lại.
b) Nội dung:
- Làm các bài tập 6.17, 6.18 SGK/Tr14, Bài 6.11, 6.12 SBT/Tr8
c) Sản phẩm:
- Trình bày lời giải các bài tập Bài 6.17, 6.18 SGK/Tr14, Bài 6.11, 6.12 SBT/Tr8
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 4. Hỗn số dương
- Nêu quy tắc đổi phân số ra hỗn số? 4.1. Đổi phân số ra hỗn số
- Yêu cầu HS đổi từ phân số ra hỗn số thông Bài 6.17 SGK/Tr14
qua bài 6.17 SGK và bài 6.11 SBT Ta có :
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 15 7
11
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV đặt ra 88
- Suy nghĩ giải bài tập theo yêu cầu của GV 47 3
11 1
giao 44 - GV hướng dẫn HS bài 6.17: Xét phân số 3
1 nên phân số này không đổi ra được hỗn
3 3 7
ta xét phân số trước.
7 7 3
số, nên không đổi được hỗn số
* Báo cáo, thảo luận 1 7
- Hai HS lên bảng trình bày lời giải Bài 6.11 SBT/Tr8
- HS khác chú ý theo dõi lời giải của các bạn 43 1
a) 6
trên bảng để nhận xét bổ sung. 77
* Kết luận, nhận định 1 59 14
- Nhận xét đánh giá kết quả bài làm của HS. b) 3
15 15
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 4.1. Đổi hỗn số ra phân số
- Nêu quy tắc đổi hỗn số ra phân số? Bài 6.18 SGK/Tr14
- Yêu cầu HS đổi từ phân số ra hỗn số thông Ta có :
qua bài 6.18 SGK và bài 6.12 SBT 1 4.13 1 52
4
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 13 13 13
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV đặt ra 2 2.5 2 12
2
- Suy nghĩ giải bài tập theo yêu cầu của GV 5 5 5
giao Bài 6.12 SBT/Tr8
* Báo cáo, thảo luận 2 3 4.4 3 19
- Hai HS lên bảng trình bày lời giải a) 4
4 4 4
- HS khác chú ý theo dõi lời giải của các bạn
8 10.9 8 98
trên bảng để nhận xét bổ sung. b) 10
9 9 9
* Kết luận, nhận định 2
- Nhận xét đánh giá kết quả bài làm của HS.
Hoạt động 3. Vân dụng (25 phút)
a) Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản của phân phân số, vận dụng được các kiến thức đã học
về phân số để giải được một số bài toán thực tế gần gũi với cuộc sống hàng ngày
b) Nội dung:
- Sử dụng kiến thức cơ bản về phân số để làm các bài tập Bài 6.15 SGK/Tr14. Bài 6.10, 6.12,
6.13 SGK/Tr12.
c) Sản phẩm:
- Giải chi tiết các bài tập thực tế Bài 6.15 SGK/Tr14. Bài 6.10, 6.12, 6.13 SGK/Tr12.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập Bài 6.10 SGK/Tr12.
- Yêu cầu HS vận dụng các kiến thức đã học 4 4.2 8 1 1.5 5
Do ; và 578
để giải một số bài toán thực tế gần gũi với 5 5.2 10 2 2.5 10
cuộc sống hàng ngày trong phần luyện tập 5 7 8 1 7 4
nên hay
chung và các bài học trước. 10 10 10 2 10 5
* HS thực hiện nhiệm vụ Vậy môn thể thao được các bạn học sinh lớp
- HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của 6A yêu thích nhất là môn bóng bàn.
GV, thảo luận nhóm để tìm ra hướng giải Bài 6.13 SGK/Tr12.
các bài toán thực tế. * Báo cáo, thảo luận Số táo mỗi anh em nhận được là :
- Các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày 15 3
quả táo 3 quả táo
lời giải chi tiết các bài 6.10 và 6.13 đều là 4 4
các vài toán thực tế. Vậy mỗi anh em nhận được 3 quả và quả táo
- HS còn lại các nhóm quan sát chỉnh sửa bổ 3
và quả táo.
sung lời giải cho hoàn chỉnh 4
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét tính đúng sai bài làm và nhận
xét của HS.
- Chốt lại lời giải tối ưu và đánh giá kết quả
làm bài của HS.
* Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các nội dung bài học và bài tập đã làm trong các tiết học.
- Học thuộc các quy tắc phân số đã học.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, làm thêm các bài tập trong SBT trang 9.
- Chuẩn bị trước để giờ sau học nội dung bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số.
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tuan_20_tiet_46_luyen_tap_chung.pdf



