Giáo án Toán 6 - Tiết 57+58, Bài 29: Tính toán với số thập phân - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tiết 57+58, Bài 29: Tính toán với số thập phân - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 24: 26/2 -> 2/3/2024 Ngày soạn: 20/2/2024
Dạy lớp: 6D
Tiết 57,58- Bài 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN
Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được cách quy các phép toán với số thập phân bất kỳ về số thập phân dương.
- Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán.
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, đọc, viết được quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân. Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối
với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong các bài toán tính viết, tính
nhanh, tính nhẩm một cách hợp lí.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu:
- Gợi mở nhu cầu thực hiện cộng, trừ với số thập phân.
b) Nội dung:
- Bài toán mở đầu: Một tàu thăm dò đáy biển đang ở độ cao 0,32 km (so với mực
nước biển). Tính độ cao mới của tàu (so với mực nước biển) sau khi tàu nổi lên thêm
0,11km
c) Sản phẩm:
- HS phát hiện được cách tính độ cao mới của tàu là thực hiện phép cộng 0,32 0,11 d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập - Bài toán mở đầu: Một tàu thăm dò đáy
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi biển đang ở độ cao 0,32 km (so với
bài toán mở đầu. mực nước biển). Tính độ cao mới của tàu
* HS thực hiện nhiệm vụ (so với mực nước biển) sau khi tàu nổi lên
- Đọc nội dung bài toán, suy nghĩ, thảo thêm 0,11 km.
luận tìm cách giải quyết bài toán. - Trả lời:
- GV hướng dẫn: Để tính độ cao mới của Độ cao mới của tàu là 0,32 0,11 (km)
tàu ta cần thực hiện phép tính gì?
* Báo cáo, thảo luận
- GV chọn hai nhóm hoàn thành nhiệm
vụ nhanh nhất, gọi đại diện nhóm trả lời.
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận
xét.
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét các câu trả lời của HS.
- GV đặt vấn đề vào bài mới
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: (20 phút)
Hoạt động 2.1: Phép cộng, trừ số thập phân
a) Mục tiêu:
- Hình thành cách cộng, trừ hai số thập phân.
- Áp dụng quy tắc để cộng, trừ hai số thập phân.
b) Nội dung:
HS thực hiện các phép tính và rút ra quy tắc
c) Sản phẩm:
- Kết quả các phép tính trong HĐ1, HĐ2
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 1. Phép cộng, trừ số thập phân:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ1 bằng HĐ1: tính
cách 2,259
t phép tính r i tính:
đặ ồ
a) 2,259 0,31 a) 0,31
b) 11,325 0,15 2,569
* HS thực hiện nhiệm vụ 1
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo 11,325
cá nhân.
- GV hướng dẫn HS đặt phép tính theo b) 0,15
cột dọc sao cho những chữ số cùng 11,175
hàng thẳng cột với nhau.
* Báo cáo, thảo luận 1 Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Gv yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày
kết quả.
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài
giải của từng bạn.
* Kết luận, nhận định 1
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ1
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 HĐ2: Thực hiện các phép tính sau bằng
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ2 cách quy về cộng hay trừ hai số thập phân
a) 2,5 0,25 dương tương tự như với số nguyên:
a) 2,5 0,25
b) 1,4 2,1
c) 3,2 5,7 2,5 0,25
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 2,75
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo b) 1,4 2,1
cá nhân.
2,1 1,4
- GV gợi mở, hướng dẫn: nhắc lại quy
0,7
tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác
c) 3,2 5,7
dấu, quy tắc trừ hai số nguyên.
Ý a: cộng hai số cùng dấu âm 3,2 5,7
Ý b: Cộng hai số khác dấu 5,7 3,2
Ý c: trừ hai số
2,5
* Báo cáo, thảo luận 2
* Quy tắc: SGK/31
- Gv yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày
+ Cộng hai số thập phân âm:
kết quả.
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài a b a b với a,b 0 .
giải của từng bạn. + Cộng hai số nguyên khác dấu:
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ2 a b b a nếu 0 a b ;
- GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc
cộng hai số thập phân âm, cộng hai số a b a b nếu a b 0.
thập phân khác dấu, trừ hai số thập + Phép trừ hai số thập phân được đưa về
phân. phép cộng với số đối:
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi a b a b
các bạn phát biểu và nhận xét.
- Mu n c ng hai s th p phân âm, ta c ng
* Kết luận, nhận định 2 ố ộ ố ậ ộ
ph n s th a chúng v i
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu ầ ố ập phân dương củ ớ
nhau r t d u '' '' c k t qu .
HS ghi chép vào vở. ồi đặ ấ trướ ế ả
+ Cộng hai số thập phân khác dấu:
- Hai số thập phân đối nhau thì có tổng bằng
0.
- Muốn cộng hai số thập phân khác dấu
(không đối nhau) ta tìm hiệu hai phần số
thập phân dương của chúng (số lớn trừ số Hoạt động của GV và HS Nội dung
nhỏ) rồi đặt trước hiệu tìm được dấu của số
có phần thập phân dương lớn hơn.
- Muốn trừ hai số thập phân a cho số thập
phân b, ta cộng a với số đối của b.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Ví dụ 1: SGK/31
- Yêu cầu HS nhận diện phép toán, sử a) 0,346 12,78
dụng quy tắc để thực hiện ví dụ 1.
0,346 12,78
* HS thực hiện nhiệm vụ 3
- HS trả lời câu hỏi của giáo viên. 13,126
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá b) 24,716 327,5 24,716 327,5
nhân.
* Báo cáo, thảo luận 3 327,5 24,716
- Gv yêu cầu HS theo dõi GV hướng 302,784
dẫn thực hiện và trình bày Ví dụ 1.
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở.
* Kết luận, nhận định 3
- GV khẳng định lại các quy tắc đã sử
dụng trong Ví dụ 1.
Hoạt động 2.2: Phép nhân số thập phân
a) Mục tiêu:
- Hình thành và phát biểu quy tắc đưa phép nhân hai số thập phân bất kì về nhân hai
số thập phân dương.
- Áp dụng quy tắc để nhân hai số thập phân.
b) Nội dung:
HĐ3: Tính: 12,5.1,2
HĐ4: Thực hiện phép nhân sau bằng cách quy về phép nhân hai số thập phân dương
tương tự như với số nguyên:
a) 12,5 .1,2
b) 12,5 . 1,2
c) Sản phẩm:
- Kết quả các phép tính trong HĐ3, HĐ4.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 2. Phép nhân số thập phân:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ3 HĐ3: Tính 12,5.1,2 15
Tính: 12,5.1,2
* HS thực hiện nhiệm vụ 1
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.
- GV hướng dẫn HS đặt phép nhân theo
cột dọc.
* Báo cáo, thảo luận 1 Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng đặt phép nhân
- HS khác làm vào vở nháp, quan sát,
nhận xét lần lượt bài giải của từng bạn.
* Kết luận, nhận định 1
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của
HĐ3
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 HĐ4: Thực hiện phép nhân sau bằng
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ4 cách quy về phép nhân hai số thập phân
a) 12,5 .1,2 dương tương tự như với số nguyên:
a) 12,5 .1,2 12,5.1,2 15
b) 12,5 . 1,2
b) 12,5 . 1,2 12,5.1,2 15
* HS thực hiện nhiệm vụ 2
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. * Quy tắc: SGK/32
- GV hướng dẫn: Nhắc lại quy tắc nhân + Muốn nhân hai số thập phân cùng dấu
hai số nguyên. ta nhân phần số thập phân dương của
* Báo cáo, thảo luận 2 chúng với nhau.
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải. + Muốn nhân hai số thập phân khác dấu
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải ta nhân phần số thập phân dương của
của từng bạn. chúng với nhau rồi đặt dấu '' '' trước kết
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của quả nhận được.
HĐ4. * Chú ý:
- GV yêu cầu khái quát HĐ3, HĐ4 và - Tích hai số cùng dấu là một số dương.
phát biểu quy tắc nhân hai số thập phân - Tích hai số khác dấu là một số âm.
cùng dấu, khác dấu.
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các
bạn phát biểu và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 2
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS
ghi chép vào vở.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Ví dụ 2: SGK/32
- Yêu cầu HS tìm hiểu Ví dụ 2. 4,125 . 2,14
* HS th c hi n nhi m v 3
ự ệ ệ ụ 4,125.2,14
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân.
8,8275
* Báo cáo, thảo luận 3
- GV yêu cầu HS theo dõi GV hướng dẫn
thực hiện và trình bày Ví dụ 2.
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở.
* Kết luận, nhận định 3
- GV khẳng định lại quy tắc đã sử dụng
trong Ví dụ 2.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (8 phút)
a) Mục tiêu: - HS áp dụng được quy tắc để cộng, trừ hai số thập phân có số âm.
b) Nội dung:
- Thực hiện Luyện tập 1
Tính: a) 2,259 31,3 b) 0,325 11,5
c) Sản phẩm:
- Bài giải các phép tính trong phần Luyện tập 1.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập * Luyện tập 1: Tính:
- Yêu cầu HS thực hiện Luyện tập 1. a) 2,259 31,3
* HS thực hiện nhiệm vụ
31,3 2,259
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo
29,041
cá nhân.
- GV hướng dẫn: ý a sử dụng quy tắc b) 0,325 11,5
cộng hai số thập phân khác dấu, ý b sử 0,325 11,5
dụng quy tắc trừ hai số thập phân.
11,175
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài
giải.
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải
của từng bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV chính xác hóa kết quả của Luyện
tập 1
4. Hoạt động 4: Vận dụng (12 phút)
a) Mục tiêu:
- Áp dụng quy tắc cộng, trừ số thập phân giải quyết các bài toán thực tiễn.
b) Nội dung:
- Thực hiện vận dụng 1
c) Sản phẩm:
- Bài giải các bài toán phần vận dụng 1
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ 1 * Vận dụng 1:
- Yêu cầu HS giải bài toán mở đầu. 1. Giải bài toán mở đầu
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 Độ cao mới của tàu là:
- HS nhắc lại phép toán trong bài toán mở 0,32 0,11 0,21 (km)
đầu.
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá
nhân.
* Báo cáo, thảo luận 1
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải.
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn. Hoạt động của GV và HS Nội dung
* Kết luận, nhận định 1
- GV chính xác hóa kết quả của bài toán mở
đầu.
* GV giao nhiệm vụ 2 Bài 2
- Yêu cầu HS giải bài 2: Nhiệt độ trung bình Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực
o 3,4 49,3
năm của Bắc Cực là 3,4 C, ở Nam Cực là cao hơn vì Và cao
o hơn
49,3 C. Cho biết nhiệt độ trung bình năm
3,4 49,3 3,4 49,3
ở nơi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu độ
C? o
49,3 3,4 45,9 C
* HS thực hiện nhiệm vụ 2
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá
nhân.
- GV hướng dẫn: nhắc lại cách so sánh hai số
âm. Để tính nhiệt độ cao hơn bao nhiêu ta
thực hiện phép tính gì?
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải.
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV chính xác hóa kết quả của bài 2
Giao nhiệm vụ 1:
- Làm bài tập 7.5; 7.9; 7.10
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
Giao nhiệm vụ 2:
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ số thập phân và tìm hiểu Phép nhân số thập phân.
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
Tiết 2:
1. Hoạt động 1: Mở đầu (6 phút)
a) Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố quy tắc cộng, trừ số thập phân.
b) Nội dung:
- Tính a) 34,25 78,43 b) 81,2 17,5 c) 98,2 3,15
c) Sản phẩm:
- Bài giải của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập Tính
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính a) 34,25 78,43
a) 34,25 78,43 78,43 34,25
Hoạt động của GV và HS Nội dung
b) 81,2 17,5 44,18
b) 81,2 17,5
c) 98,2 3,15
81,2 17,5
* HS thực hiện nhiệm vụ
- Thực hiện cá nhân. 98,7
- GV hướng dẫn: để thực hiện phép tính c) 98,2 3,15
ta áp dụng quy tắc nào?
98,2 3,15
* Báo cáo, thảo luận
- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày bài giải 95,05
và nêu quy tắc cộng, rừ số thập phân
- HS cả lớp theo dõi, lắng nghe, nhận xét.
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét bài giải, câu trả lời của HS.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: (20 phút)
Hoạt động 2.1: Phép chia số thập phân
a) Mục tiêu:
- Hình thành quy tắc đưa phép chia hai số thập phân bất kì về phép chia hai số thập
phân dương.
- Áp dụng quy tắc chia số thập phân.
b) Nội dung:
- HĐ5 Tính 31,5:1,5
- HĐ6: Thực hiện các phép tính sau bằng cách quy về phép chia hai số thập phân
i s nguyên: a) 31,5 : 1,5 b)
dương tương tự như vớ ố
31,5 : 1,5
c) Sản phẩm:
- Bài làm của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 3. Phép chia số thập phân:
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ5 Tính HĐ5: tính 31,5:1,5 21
31,5:1,5
* HS thực hiện nhiệm vụ 1
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân.
- GV hướng dẫn HS đặt phép chia
* Báo cáo, thảo luận 1
- Gv yêu cầu HS lên bảng tính
- HS còn lại làm vào vở nháp, theo dõi,
quan sát, nhận xét bài giải của bạn.
* Kết luận, nhận định 1
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của
HĐ5 Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 HĐ6: Thực hiện các phép tính sau bằng
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ6 cách quy về phép chia hai số thập phân
a) 31,5 : 1,5 dương tương tự như với số nguyên:
a) 31,5 : 1,5
b) 31,5 : 1,5
31,5:1,5
* HS thực hiện nhiệm vụ 2
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. 21
- GV hướng dẫn: nhắc lại quy tắc chia hai b) 31,5 : 1,5
số nguyên
31,5:1,5
* Báo cáo, thảo luận 2
21
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải.
* Quy tắc: SGK/33
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải
+ Muốn chia hai số thập phân cùng dấu
của từng bạn.
ta chia phần số thập phân dương của
* Kết luận, nhận định 2
chúng với nhau.
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của
+ Muốn chia hai số thập phân khác dấu
HĐ6
ta chia phần số thập phân dương của
- GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc chia hai
chúng với nhau rồi đặt dấu '' '' trước
số thập phân.
kết quả nhận c.
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các đượ
bạn phát biểu và nhận xét.
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS
ghi chép vào vở.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi ?.
- HS trả lời
?. a hai s là s
- GV nhận xét, chuẩn hóa câu trả lời. Thương củ ố ố dương khi
chúng cùng dấu, là số âm khi chúng
khác dấu.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Ví dụ 3: SGK/33
- Yêu cầu HS tìm hiểu Ví dụ 3. 24,25: 0,625 24,250: 0,625
* HS thực hiện nhiệm vụ 3
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. 24250 :625 38,8
* Báo cáo, thảo luận 3
- Gv yêu cầu HS theo dõi GV hướng dẫn
thực hiện và trình bày Ví dụ 3.
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở.
* Kết luận, nhận định 3
- GV khẳng định lại các quy tắc, lưu ý
trong khi thực hiện Ví dụ 3.
Hoạt động 2.2: Tính giá trị biểu thức với số thập phân
a) Mục tiêu:
- Hình thành quy tắc tính giá trị biểu thức với số thập phân.
b) Nội dung:
- Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí: a) 3,45 5,7 8,55
b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447
- Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức: A 2x 1,5 x : 2 khi x 1,2
c) Sản phẩm:
- Bài giải Ví dụ 4, Ví dụ 5.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 4. Tính giá trị biểu thức với số thập
- Yêu cầu HS thực hiện Ví dụ 4 Tính một phân:
cách hợp lí: Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí:
a) 3,45 5,7 8,55 a) 3,45 5,7 8,55
b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447 (3,45 8,55) 5,7
12 5,7
* HS thực hiện nhiệm vụ 1
6,3
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân.
b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447
- GV hướng dẫn:
Ý a: sử dụng tính chất kết hợp 2,6.1 2,6.3 : 2,6
Ý b: thực hiện theo thứ tự giống với thứ
2,6 1 3 : 2,6
tự thực hiện các phép tính với số nguyên,
tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau, 2
nhân chia trước, cộng trừ sau. Chú ý
phép tính 2,6 2,6.3 có thể sử dụng tính
chất phân phối.
* Báo cáo, thảo luận 1
- Gv yêu cầu HS lên bảng tính ý a
- HS còn lại làm vào vở nháp, theo dõi,
quan sát, nhận xét bài giải của bạn.
- GV hướng dẫn và trình bày ý b
* Kết luận, nhận định 1
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của
ý a.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Ví dụ 5
- Yêu cầu HS thực hiện Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức:
Tính giá trị của biểu thức: A 2. 1,2 1,5 1,2:2
A 2. 1,2 1,5 1,2:2
khi x 1,2
khi x 1,2 Giải
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 Thay x 1,2 vào biểu thức, ta được:
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.
A 2. 1,2 1,5 1,2:2
- GV hướng dẫn: thay x 1,2 vào biểu
2,4 1,5 1,2:2
thức rồi tính.
* Báo cáo, thảo luận 2
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày bài giải. Hoạt động của GV và HS Nội dung
- HS làm vào vở nháp, quan sát, nhận xét 2,4 1,5 0,6
bài giải của bạn.
3,9 0,6 4,5
- GV yêu cầu HS phát biểu thứ tự thực
hiện phép tính khi tính giá trị biểu thức
với số thập phân.
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các
bạn phát biểu và nhận xét.
* Kết luận, nhận định 2
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của
ví dụ 5
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS
ghi chép vào vở.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)
a) Mục tiêu:
- HS áp dụng được quy tắc, tính chất của các phép toán với số thập phân.
b) Nội dung:
- Thực hiện Luyện tập 4: Tính giá trị biểu thức 21.0,1- 4 -3,2-4,8 :0,1
c) Sản phẩm:
- Bài giải Luyện tập 4:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập * Luyện tập 3: Tính giá trị biểu
- Yêu cầu HS thực hiện Luyện tập 4 thức:
* HS thực hiện nhiệm vụ
21.0,1- 4 -3,2-4,8 :0,1
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá
nhân. =2,1- 4 -8 :0,1
- Gv hướng dẫn: Thực hiện theo thứ tự trong 2,1-12:0,1
ngoặc tròn, ngoặc vuông, nhân và chia, trừ.
2,1-120
* Báo cáo, thảo luận -117,9
- Gv yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày bài giải.
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV chính xác hóa kết quả của Luyện tập 4
4. Hoạt động 4: Vận dụng (17 phút)
a) Mục tiêu:
- Vận dụng tính giá trị biểu thức với số thập phân để giải quyết các bài toán thực tiễn.
b) Nội dung:
- Thực hiện vận dụng 4
c) Sản phẩm:
- Bài giải bài toán phần vận dụng 4
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ * Vận dụng 4:
- Yêu cầu HS giải bài toán Sau 10 phút tàu lặn sâu được:
* HS thực hiện nhiệm vụ 10. 0,021 0,21 (km)
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo
Độ cao xác định vị trí tàu sau 10 phút kể
cá nhân.
từ khi tàu bắt đầu lặn là:
- GV hướng dẫn: Tính độ dài tàu lặn
0,21 0,21 0,42 (km)
được sau 10 phút sau đó tính độ cao của
tàu.
* Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài
giải.
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả
của bài toán .
Giao nhiệm vụ 1:
- Làm bài tập 7.8, Thử thách nhỏ.
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
Giao nhiệm vụ 2:
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, tính giá trị biểu thức với số thập
phân và tìm hiểu Bài 30: Làm tròn và ước lượng.
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tiet_5758_bai_29_tinh_toan_voi_so_thap_phan_n.pdf



