Giáo án Toán 6 - Tiết 56, Bài 28: Số thập phân - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tiết 56, Bài 28: Số thập phân - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 23: 19/2 -> 24/2/2024 Ngày soạn: 14/2/2024 Dạy lớp: 6D Tiết 56: BÀI 28: SỐ THẬP PHÂN Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Học sinh nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. - So sánh được hai số thập phân. - Sử dụng đúng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học tự chủ: + HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. + Học sinh xác định được nhiệm vụ học tập một cách tự giác, chủ động, tự đặt mục tiêu học tập để nỗ lực phấn đấu thực hiện. + Lập và thực hiện kế hoạch học tập, thực hiện các cách học, hình thành cách ghi nhớ của bản thân, phân tích cách ghi nhớ. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: + Học sinh phát hiện được vấn đề, phân tích được các tình huống trong học tập, phát hiện và nêu được tình huống có vấn đề trong học tập. + Đề xuất và lựa chọn được giải pháp giải quyết vấn đề. + Thực hiện giải pháp giải quyết vấn đề và nhận ra sự phù hợp hay không phù hợp của giải pháp thực hiện. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: Năng lực tư duy và lập luận toán học - Thực hiện được các thao tác tư duy như: so sánh, phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá, tương tự; quy nạp, diễn dịch. - Chỉ ra được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lí trước khi kết luận. - Giải thích hoặc điều chỉnh được cách thức giải quyết vấn đề về phương diện toán học. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm. Ôn lại cách chia số tự nhiên cho 10; 100; 1000; . Và cách viết một phân số thập phân dương dưới dạng phân số đã học ở tiểu học, xem lại khái niệm số đối của một phân số và so sánh hai số nguyên. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Mở đầu (3 phút) a) Mục tiêu: - Tạo tâm thế học tập, gợi động cơ tìm hiểu về số thập phân cho học sinh. b) Nội dung: - Đọc nội dung các bản tin đầu chương và bản tin hình 7.1a; hình 7.1b -nắm sơ lược về nội dung cần học trong chương VI c) Sản phẩm: - Học sinh thấy được vị trí vai trò của chương, cấu tạo cơ bản của chương d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1)Vai trò của số thập phân - Cá nhân học sinh đọc đoạn tin đầu -Số thập phân đóng một vai trò hết sức chương và đọc đoạn tin hình 7.1a; 7.1b quan trọng trong đời sống thực tiễn và sgk/28 trong toán học * HS thực hiện nhiệm vụ 2) Cấu tạo chương VII – Số thập phân - Học sinh đọc thông tin trong SGK Gồm 4 bài học, các tiết luyện tập chung * Báo cáo, thảo luận và ôn tập chương thực hiện trong 11 tiết. -Học sinh đọc các đoạn tin. cụ thể gồm: -GV giới thiệu qua các đoạn tin ta thấy Bài 28. Số thập phân : 1 tiết số thập phân đóng một vai trò hết sức bài 29. Tính toán với số thập phân: 4 tiết quan trọng trong đời sống thực tiễn và Bài 30. Làm tròn và ước lượng:1 tiết trong toán học Luyện tập chung: 2 tiết - GV giới thiệu cấu tạo của chương VII Bài tập cuối chương VII: 1 tiết số thập phân. * Kết luận, nhận định - GV nêu vị trí vai trò và cấu tạo của chương VII – số thập phân. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Phân số thập phân và số thập phân (17 phút) a) Mục tiêu: - Giúp học sinh nhớ lại khái niệm phân số thập phân và số thập phân đã học ở tiểu học. - Ôn lại cách tìm số đối của một phân số đã học ở chương VI. - Nhận biết được, tìm được phân số thập phân và số thập phân âm, số đối của số thập phân. b) Nội dung: - Học sinh hoạt động cá nhân đọc nội dung 1 sgk/29 nhận biết được phân số thập phân, số thập phân + Nắm được cấu tạo của số thập phân, biết tìm số đối của một số thập phân cho trước c) Sản phẩm: - Nhắc lại được về phân số thập phân, số thập phân đã học ở tiểu học,Viết được số thập phân âm - Nêu được nhận xét -Làm bài tập luyện tập 1 đầy đủ vào vở d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1 1.Phân số thập phân và số thập phân - Cá nhân học sinh hoạt động làm HĐ1; a) Nhắc lại kiến thức. HĐ2 sgk/29 HĐ1: các phân số thập phân H1: Phân số thập phân là phân số có 17 34 25 ;; viết dưới dạng số thập dạng đặc biệt nào? 10 100 1000 H2: Từ phân số thập phân viết về số phân ta được: thập phân như thế nào? Lấy thêm một 17 34 25 1,7 ; 0,34 ; 0,025 vài ví dụ khác ví dụ trong sgk 10 100 1000 H3: Nhắc lại hai phân số đối của nhau? HĐ2: cách tìm số đối của phân số đã học ở 17 17 Số đối của phân số thập phân là chương VI. Áp dụng làm HĐ2 sgk/29 10 10 * HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ 34 - Cá nhân học sinh hoạt động thực hiện Số đối của phân số thập phân là 100 trả lời các câu hỏi của GV 34 a a -Phân số đối của phân số là 100 b b 25 - HS giải chi tiết luyện tập 1 vào vở Số đối của phân số thập phân là * Báo cáo, thảo luận 1000 25 - Cá nhân học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên và áp dụng làm các HĐ1, 1000 HĐ2 - Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu trả lời của các bạn * Kết luận, nhận định * GV giao nhiệm vụ học tập 2 b) Số thập phân âm - Cá nhân học sinh đọc nội dung phần 15 29 35 Các phân số ; - ; - cũng số thập phân âm nắm được phân số thập 100 100 1000 phân âm, số thập phân âm, số thập phân là các phân số thập phân dương, số thập phân. 15 29 Ta viết 0,15; 0,29 H1: áp dụng tìm thêm các ví dụ về phân 100 100 số thập phân âm, số thập phân âm, số 35 th p phân th p phân? 0,035 và gọi 0,15; ậ dương, số ậ 1000 H2: Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa 0,29; 0,035 là các số thập phân số thập phân và phân số thập phân? âm. Đọc lần lượt là “âm không phảy H3: Nêu cấu tạo của số thập phân? mười lăm”; “âm không phảy hai chín”; * HS thực hiện nhiệm vụ “âm không phảy không ba lăm” - Học sinh đọc nội dung phần số thập phân Các số thập phân 0,15;0,29;0,035 gọi * Báo cáo, thảo luận là số thập phân dương, đôi khi còn - Mỗi câu hỏi giáo viên gọi một học được viết 0,15; 0,29; 0,035 sinh trả lời. Các số thập phân dương và các số thập - Các học sinh còn lại theo dõi và nhận phân âm gọi chung là số thạp phân xét câu trả lời của bạn. * Kết luận, nhận định Các số 0,15 và 0,15 là hai số đối - GV chốt kiến thức về phân số thập nhau. phân âm, số thập phân âm, số thập phân c) Nhận xét dương, số thập phân, nhận xét. GV cho học sinh nhắc lại nhận xét * GV giao nhiệm vụ học tập 3 d) luyện tập - Cá nhân học sinh hoạt động trả lời câu ? Các số thập phân xuất hiện trong đoạn hỏi và áp dụng làm làm hai bài tập phần tin hình 7.1a là: 29,96;14,26; 7,5; 3,4 luyện tập 1 sgk/29. Các số thập phân xuất hiện trong đoạn tin HD: xác định xem đề bài cho biết gì? hình 7.1b là: 4,2; 2,4 Yêu cầu làm gì? Áp dụng kiến thức đã - Số đối của 29,96;14,26; 7,5; 3,4 lần h làm bài. ọc để lượt là 29,96;-14,26;-7,5; -3,4 - Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài - Số đối của 4,2; 2,4lần lượt là 4,2; của nhau. 2,4 * HS thực hiện nhiệm vụ - Học sinh thực hiện theo các yêu cầu Luyện tập 1: Bài gi i của giáo viên. ả 5 798 - Làm bài tập 1 luyện tập 1 sgk/29 1) Các phân số thập phân ; - Làm bài tập 2 luyện tập 1 sgk/29 1000 10 * Báo cáo, thảo luận dưới dạng số thập phân là: 5 - GV gọi cá nhân học sinh đứng tại chỗ 0,005 ; trả lời câu hỏi 1000 - GV gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 1 798 79,8 luyện tập. 10 - GV gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời 0,005 có số đối là 0,005 bài 2 luyện tập 79,8 có số đối là 79,8 - Các h c sinhh còn l i theo dõi, nh n ọ ạ ậ 2) viết các số thập phân xuất hiện trong xét câu tr l i và bài làm c a b n. ả ờ ủ ạ bảng tin 7.1b dưới dạng phân số thập * Kết luận, nhận định phân. - GV chốt phương án trả lời đúng Hoạt động 2.2: So sánh hai số thập phân (16 phút) a) Mục tiêu: - Học sinh biết được cách so sánh hai số thập phân dương. - Học sinh nắm được mọi số thập phân âm nhỏ hơn số 0 và nhỏ hơn số thập phân - Học sinh nắm được để so sánh hai số thập phân âm ta so sánh hai số đối của chúng: số nào có số đối lón hơn số đó lớn hơn b) Nội dung: - Học sinh nhớ lại cách so sánh hai số thập phân đã học ở tiểu học. - Thực hiện làm luyện tập 2 c) Sản phẩm: - Nêu được cách so sánh hai số thập phân dương, so sánh hai số nguyên - Nêu được cách so sánh hai số thập phân trái dấu -Nêu được cách so sánh hai số thập phân âm. Áp dụng so sánh được các số thập phân cụ thể - Làm bài tập luyện tập 2 vào vở. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 2. So sánh hai số thập phân -H1: Cá nhân hoạt động nhắc lại cách so sánh a) so sánh hai số thập phân hai số thập phân đã học ở tiểu học. dương * HS thực hiện nhiệm vụ 1 Nếu hai số thập phân có phần - Học sinh nêu quy tắc so sánh hai số thập phân nguyên khác nhau, số nào có đã học ở tiểu học. phần nguyên lớn hơn số đó lớn * Báo cáo, thảo luận hơn. - GV gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. Nếu hai số thập phân có phần - Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu nguyên bằng nhau thì so sánh các trả lời của bạn. hàng của phần thập phân lần lượt * Kết luận, nhận định từ trái qua phải số nào có chữ số - GV chốt lại kiến thức và cho một vài học sinh ở hàng tương ứng lớn hơn thì số nhắc lại cách so sánh hai số nguyên dương đó lớn hơn. * GV giao nhiệm vụ học tập 2 b) So sánh hai số thập phân trái - H1: Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên khác dấu, hai số thập phân âm. dấu. Số thập phân âm nhỏ hơn 0 và - H2: Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên âm. nhỏ hơn số thập phân dương. - H3: Cá nhân hoạt động tìm hiểu phần đọc Nếu ab, là hai số thập phân hiểu nêu lại cách so sánh hai số thập phân trái dương và ab thì ab dấu, so sánh hai số thập phân âm. (so sánh hai số thập phân âm thì - H4:Áp dụng so sánh các số thập phân sau so sánh hai số đối của nó) a)6,453 và 4,985 Áp dụng: so sánh các số thập b) 78,1 và 3,021 phân sau: c) 23,178 và 23,9 a)6,453 4,985 vì 6 4 * HS thực hiện nhiệm vụ 2 b) 78,1 3,021 vì 78,1 là số - Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên thập phân âm, 3,021 là số thập * Báo cáo, thảo luận phân dương - GV gọi lần lượt học sinhh trả lời các câu hỏi. c) 23,178 23,9 vì - Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu 23,178 23,9 tr l i c a b n ả ờ ủ ạ * K t lu n, nh nh ế ậ ận đị - GV nh n xét m hoàn thành nhi m v ậ ức độ ệ ụ của học sinh. - GV chuẩn hóa lại cách so sánh hai số thập phân và cho một vài học sinh nhắc lại. * GV giao nhiệm vụ học tập 3 c) Luyện tập 2. -Cá nhân học hoạt động làm luyện tập 2 vào Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé vở. đến lớn ta được: -H1: Đề bài cho biết gì? Yêu cầu làm gì? 8,9 8,152 0 0,12 -H2: để sắp xếp được các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn em cần phải làm được công việc gì? - Cặp đôi đổi bài kiểm tra chéo kết quả * HS thực hiện nhiệm vụ 3 - Cá nhân học sinh hoạt động làm luyện tập 2 vào vở theo hướng dẫn của giáo viên * Báo cáo, thảo luận - Cá nhân học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của giáo viên. - Một học sinh lên bảng àm bài luyện tập -Các học sinh khác theo dõi nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn * Kết luận, nhận định -GV nhận xét và chuẩn hóa bài làm của học sinh. -GV Cho học sinh nhắc lại quy tắc so sánh hai số thập phân. 3. Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút) a) Mục tiêu: - Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học làm được: + Viết được các phân số thập phân dưới dạng số thập phân. + Tìm được số đối của các số thập phân. +So sánh được các số thập phân b) Nội dung: - Giải các bài tập 7.1; 7.2; 7.3 sgk/30 c) Sản phẩm: - Lời giải chi tiết các bài tập 7.1; 7.2; 7.3 sgk/30 vào vở. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1 Bài 7.1 sgk/30 - Cá nhân hoạt động làm bài 7.1 sgk/30 21 35 a) Viết các phân số thập phân ; ; -H1: Nêu cách viết phân số thập phân 10 10 dưới dạng số thập phân 125 89 ; dưới dạng số thập phân ta - H2: Nêu nhận xét số chữ số 0 ở mẫu 100 1000 của phân số thập phân và số chữ số ở được: phần thập phân của số thập phân. 21 * HS th c hi n nhi m v 1 2,1 ự ệ ệ ụ 10 - Cá nhân học sinh làm bài tập vào vở 35 * Báo cáo, thảo luận 3,5 10 125 1,25 100 - Cá nhân học sinh đứng tại chỗ nêu cách 89 0,089 viết phân số thập phân dưới dạng số thập 1000 phân b) Các số thập phân âm viết được trong - Đại diện một học sinh lên bảng làm câu a là: phần a, một học sinh làm phần b 3,5; 1,25 ; 0,089 -Các học sinh khác theo dõi và nhận xét câu trả lời vàbài làm của bạn * Kết luận, nhận định - GV nhận xét mức độ hoàn thành bài của học sinh. - GV chuẩn hóa và chốt phương án đúng - GV cho học sinh nêu lại nhận xét về mối quan hệ giữa phân số thập phân và số thập phân. * GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 7.2 sgk/30 - H1: Cá nhân hoạt động nêu cách tìm số Số đối của số 1,2 là 1,2 đối của hai số thập phân. 4,15 có số đối là 4,15 -H2: áp dụng tìm số đối của các số 19,2 và 19,2 là hai số đối nhau. 1,2; 4,15 ; 19,2 -Cặp đôi trao đổi bài kiểm tra chéo bài của nhau: * HS thực hiện nhiệm vụ 2 -H1: Hai số thập phân đối nhau có phần dấu đối nhau còn phần số giống nhau. -H2: Tìm số đối của các số 1,2; 4,15 ; 19,2 . * Báo cáo, thảo luận. - Cá nhân học sinh đứng tại chỗ trả lời -Các học sinh khác theo dõi nhận xét bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định - GV nhận xét bài làm của học sinh và mức độ hoàn thành bài của học sinh. - GV cho học sinh nhắc lại cách tìm số đối của số thập phân * GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài 7.3 sgk/30 So sánh các số ta được - H2 :Cá nhân Làm bài tập 7.3 sgk/30 a) 421,3 0,15 vì 421,3 là số thập - Cặp đôi kiểm tra chéo bài cho nhau. phân âm ; 0,15 là số thập phân dương. * HS thực hiện nhiệm vụ 3 b) 7,52 7,6 vì 7,52 7,6 - Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên * Báo cáo, thảo luận - Đại diện học sinh lên bảng làm bài mỗi học sinh làm một phân -Các học sinh khác theo dõi và nhận xét * Kết luận, nhận định -GV nhận xét bài làm, và nhận xét mức độ hoàn thành bài của học sinh - GV cho học sinh nhắc lại cách so sánh hai phân số 4. Hoạt động 4: Vận dụng (2 phút) a) Mục tiêu: - Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống b) Nội dung: -Đọc đoạn tin hình 7.1b và cho biết trong hai thời điểm, 19 giờ ngày 24-1-2016 và 6 giờ ngày 25-1-2016, thời điểm nào nhiệt độ tại PhaĐin xuống thấp hơn c) Sản phẩm: - Nhiệt độ tại PhaĐin lúc 6 giờ ngày 25-1-2016 là 4,2 Nhiệt độ tại tại PhaĐin lúc 19 giờ ngày 24-1-2016 là 2,4 Vì 4,2 2,4 nên 4,2 2,4 Vậy tại PhaĐin lúc 6 giờ ngày 25-1-2016 là 4,2 nhiệt độ xuống thấp hơn lúc 19 giờ ngày 24-1-2016 d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ 1: Cá nhân hoạt động làm tại lớp phần vận dụng sgk/30 -GV hỗ trợ:Giải đáp thắc mắc của học sinh để học sinh hiểu rõ hơn nhiẹm vụ cần làm Giao nhiệm vụ 2: Cá nhân hoạt động ở nhà - Xem lại các nội dung đã học trong bài - Nắm chắc và vận dụng tốt cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại. - Học thuộc cách tìm số đối của số thập phân, cách so sánh số thập phân và vận dụng được vào giải các bài tập cụ thể. Áp dụng làm các các bài tập 7.4 sgk/30; 7.1; 7.2; 7.3; 7.4; 7.6 ; 7.7 sbt/24;25

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_tiet_56_bai_28_so_thap_phan_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan