Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 11: Ôn tập Góc - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 11: Ôn tập Góc - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 21/2/2024
BUỔI 11 . ÔN TẬP
GÓC
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- So sánh được các góc dựa vào số đo của góc.
- Nêu được khi nào một góc là góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: Thảo luận, tranh luận các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán
học trong sự tương tác với bạn, với thầy.
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng được eke để kiểm tra góc
vuông, góc nhọn, góc tù; sử dụng được thước đo độ để xác định số đo của góc cho trước.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: Chủ động tiếp nhận nhiệm vụ. Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một
cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn, khách quan, công bằng trong báo cáo kết quả hoạt động
cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc.
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, thước đo góc, eke.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
BÀI KIỂM TRA ĐẦU GIỜ
1. Đo và ghi số đo mỗi góc vào chỗ .
2. Kết quả sắp xếp các góc trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
A. EDG IBK MAN PCQ B. EDG IBK PCQ MAN
C. MAN PCQ IBK EDG D. EDG PCQ MAN IBK
3. Điền số 00 , 90 0 , 180 0 thích hợp vào chỗ .
a) Số đo góc vuông bằng .
b) . < số đo góc nhọn < ..
c) . < số đo góc tù < ..
d) Số đo góc bẹt bằng .
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết
Nêu định nghĩa góc. Xác định các yếu tố a) Góc
cạnh và góc của các góc trong bài tập - Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc.
1(phần kiểm tra đầu giờ) - Gốc chung là đỉnh của góc. Hai tia là hai
Nêu cách so sánh góc? Nêu các góc đặc cạnh của góc.
biệt? b) So sánh góc:
- Góc A và B bằng nhau nếu số đo của
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: chúng bằng nhau. Kí hiệu AB
- Hoạt động cá nhân trả lời. - Góc A có số đo lớn hơn số đo
góc B thì góc A lớn hơn góc B .
Bước 3: Báo cáo kết quả
Kí hiệu: AB
NV1: HS giơ bảng kết quả bài tập.
c) Các góc đặc biệt:
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả
900 .
của nhau) a) Góc vuông có số đo bằng
b) 00 < số đo góc nhọn < 900
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
c) 900 < số đo góc tù < 1800
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
d) Số đo góc bẹt bằng 1800
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và
+ Lưu ý: Muốn so sánh các góc, ta so
chốt lại kiến thức.
sánh số đo của các góc đó.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
Dạng toán: Số đo góc, so sánh góc.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Cho hình bên:
- GV cho HS đọc đề bài bài 1.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân.
z
- Nhắc lại các bước đo góc, so sánh y
góc?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán
theo cá nhân
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập
x
vào vở. O
Bước 3: Báo cáo kết quả a, Đo các góc xOy và góc xOz
- HS báo cáo kết quả. b, So sánh góc xOy và góc xOz
- 1 HS trình bày cách làm.
Gi i
- HS phản biện. ả
c 4: t qu
Bướ Đánh giá kế ả a) HS sử dụng thước đo góc để đo góc.
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
b) xOy xOz
nhau. GV chốt lại những lưu ý khi sử
dụng thước đo góc.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho tam giác đều ABC và góc DBC
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. bằng 200
Yêu cầu:
HS làm bài tập cá nhân, 3 HS lên
bảng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa
số, tìm số bị chia, số chia.
- 3HS lên bảng thực hiện, HS làm vào
vở a. Kể tên các góc trong hình vẽ trên. Những
Bước 3: Báo cáo kết quả góc nào có số đo bằng 600 ?
- HS làm việc cá nhân dưới lớp b. Điểm D có nằm trong góc ABC không?
Bước 4: Đánh giá kết quả Điểm C có nằm trong góc ADB không?
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. c. Em hãy dự đoán số đo góc ABD và sử
GV chốt lại kết quả. dụng thước đo góc để kiểm tra lại dự đoán
Từ kết quả phần c, GV mở rộng: Ta của mình.
thấy điểm D nằm trong gócABC , khi Giải
đó tia BD nằm giữa hai tia BA và BD a. Các góc trong hình vẽ:ABC , BAC ,
, ta có: ABD DBC ABC . ACB , ADB , ABD , DBC , DAC , BAD
Các góc có số đo bằng 600 là: ABC ,BAC ,
ACB .
b) Điểm D là điểm nằm trong góc ABC ,
điểm C không là điểm nằm trong gócADB .
c) Số đo góc ABD là 400 .
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho hình vuông MNPQ và số đo các
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. góc ghi tương ứng như hình vẽ:
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân.
- Cặp đôi kiểm tra chéo bài của nhau.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cá nhân làm
bài.
-HS cùng bàn kiểm tra chéo bài nhau.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Yêu cầu 3 HS trình bày kết quả trên
bảng . a. Kể tên các điểm nằm trong gócAMC ;
- HS phản biện và trả lời. b. Cho biết số đo của các góc AMC bằng cách
Bước 4: Đánh giá kết quả đo;
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của c. Sắp xếp các gócNMA, góc AMC , góc
nhau. CMQ theo thứ tự số đo tăng dần.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài Giải
a) Điểm nằm trong góc AMC là điểm P
b)AMC 450
c) NMA CMQ AMC
Tiết 2,3.
Dạng toán: Các góc đặc biệt
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 1. Cho các góc có số đo là:
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 1. 1000 ;18 0 ;75 0 ;141 0 ;20 0 ;180 0 ;124 0 .
GV yêu cầu học sinh hoạt động cá a. So sánh các góc
b. Phân lo i các góc trên.
nhân suy nghĩ trả lời từng câu hỏi ạ
Giải
thành bài 1.
để hoàn
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ a. 180 20 0 75 0 100 0 124 0 141 0 180 0
HS đọc đề bài, làm bài và trả lời b. Các góc nhọn: 180 ;20 0 ;75 0
00
câu hỏi Góc tù: 141 ; 124
Bước 3. Báo cáo kết quả 0
Góc bẹt: 180
HS trả lời và giải thích cách làm
bài
Bước 4. Đánh giá kết quả
GV cho HS khác nhận xét bài làm
của bạn.
GV nhận xét và chốt kiến thức đã áp
dụng làm bài tập.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 2. Dùng eke để kiểm tra và cho biết góc nào
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 2 là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt trong
GV yêu cầu học sinh hoạt động cá hình sau:
nhân để làm bài và trả lời câu hỏi B C
để hoàn thành bài 2.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS đọc đề bài, hoạt động cá nhân
làm bài .
1 HS trình bày kết quả trên bảng E
Bước 3. Báo cáo kết quả
A D
HS nhận xét
HS còn lại lắng nghe, xem lại bài Giải
đã làm Góc vuông:ABC , BAD .
Bước 4. Đánh giá kết quả Góc nhọn:ABD,,,,, ADB BDC CBD BEC ECD
GV gọi HS khác nhận xét bài làm
của bạn. Góc tù: BCE,, BCD CED
Giáo viên nhận xét và chốt kiến
Góc bẹt: BED
thức.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 3. Cho hình dưới đây, biết rằng
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 3. xOz200 ; zOt 70 0 ; tOy 90 0 . Chứng tỏ rằng
-
GV yêu cầu học sinh hoạt động hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.
nhóm bàn để làm bài và trả lời câu
hỏi để hoàn thành bài 3.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
bàn làm bài .
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài
vào bảng nhóm.
Bước 3. Báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Giải
- HS phản biện và đại diện nhóm Ta có xOz zOt tOy 200 70 0 90 0 180 0
trả lời.
=> xOy 1800 .
Bước 4. Đánh giá kết quả
Vậy hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.
- GV gọi nhóm khác nhận xét bài
làm của nhóm bạn.
- Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 4. Cho đường thẳng AOB và tia OC . Tính số
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 4. đo các góc AOC và BOC biết:
- GV yêu cầu học sinh hoạt động a) AOC BOC 800
nhóm bàn để làm bài và trả lời câu
b) 5.AOC 7. BOC
hỏi để hoàn thành bài 4.
Giải
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
a) Vì hai tia OA và OB là hai tia đối nhau
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
0
bàn làm bài . Nên AOC BOC 180
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài Mà AOC BOC 800
vào bảng nhóm. 2.AOC 2600
Bước 3. Báo cáo kết quả AOC 26000 : 2 130
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Do đó:
- HS phản biện và đại diện nhóm
00
trả lời. 130BOC 180
Bước 4. Đánh giá kết quả BOC 1800 130 0 50 0
- GV gọi nhóm khác nhận xét bài b) Ta có AOC BOC 1800
làm của nhóm bạn. BOC 5
- Giáo viên nhận xét và chốt kiến 5.AOC 7. BOC
AOC 7
thức.
Do đó:
BOC 18000 : 12.5 75
AOC 18000 : 12.7 105
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc định nghĩa góc, phân loại góc, rèn kĩ năng sử dụng thước đo góc.
- Hoàn thành các bài tập:
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Góc nào là góc nhọn trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 2: Góc nào là góc vuông trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 3: Góc nào là góc tù trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 4: Cho A 400 và B 400 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. AB B. AB C. AB D. AB
Câu 5: Cho A 400 và B 500 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. AB B. AB C. AB D. AB
Câu 6: Lúc 3 giờ thì kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo là:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 7: Cho góc xOy như hình bên. Góc xOy là góc:
x
O
y
A.Góc vuông B. Góc tù C. Góc nhọn D. Góc bẹt
Câu 8: Trường hợp nào sau đây số đo các góc sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. 00 ;156 0 ;50 0 ;90 0 ;180 0 B. 1560 ;50 0 ;0 0 ;90 0 ;180 0
C. 00 ;50 0 ;156 0 ;90 0 ;180 0 D. 00 ;50 0 ;90 0 ;156 0 ;180 0
Câu 9: Cho xOy zOt và zOt mOn , cách viết nào sau đây đúng:
A. xOy mOn B. xOy mOn C. xOy mOn D. xOy mOn
Câu 10: Cho xOy a , mà 9000a 180 . Khi đó góc xOy là góc :
A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA A B C A C B C D A C
Phần 2. Tự luận:
Bài 1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Góc DEF có đỉnh là ...... có hai cạnh là .........
b) Hình gồm hai tia chung gốc Oa , Ob là ........
Điểm O là ...............Hai tia Oa , Ob là ..........................
c) Góc bẹt là ..............
d) Khi hai tia Ot và Ov không đối nhau, điểm A nằm trong góc tOv nếu tia ....... nằm
giữa hai tia ..........
Giải
a) Góc DEF có đỉnh là E , có hai cạnh là ED, EF.
b) Hình gồm hai tia chung gốc Oa , Ob là góc aOb.
Điểm O là đỉnh góc. Hai tia Oa , Ob là hai cạnh của góc.
c) Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800
d) Khi hai tia Ot và Ov không đối nhau, điểm A nằm trong góc tOv nếu tia OA nằm giữa
hai tia Ot và Ov.
Bài 2: Đọc tên và kí hiệu các góc trong hình vẽ dưới đây. Trên hình vẽ có bao nhiêu góc?
Giải
Hình vẽ có 3 góc.
Stt Tên góc Kí hiệu
1 Góc xOz (góczOy ) xOz() zOx
2 Góc yOz (góczOy ) yOz() zOy
3 Góc xOy (gócyOx ) xOy() yOx
Bài 3: Gọi tên và kí hiệu các góc có ở trong hình vẽ sau:
D
F A B
G C E
K
Giải
Các góc trong hình vẽ:
Tên góc Kí hiệu Tên góc Kí hiệu
Góc DAF DAF Góc GCK GCK
Góc DAB DAB Góc GCE GCE
Góc FAB FAB Góc ECK ECK
Góc DAC DAC Góc ACK ACK
Bài 4: Cho góc bẹt xOy , ba tia Om , On , Op cùng thuộc một nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng xy . Trên hình vẽ có bao nhiêu góc đỉnh O ? Đó là những góc nào?
n
p
m
x O y
Giải
Có 10 góc đỉnh O là: xOy ,xOm , xOn , xOp , mOn , mOp , mOy , nOp , nOy , pOy
Bài 5: Gọi O là giao điểm của 3 đường u
z
thẳng xy , zt , uv .
a, Có bao nhiêu góc bẹt đỉnh O , kể tên các
góc đó?
b, Kể tên tất cả các góc khác góc bẹt có x O y
chung đỉnh O ?
t
v
Giải
a) Có 3 góc bẹt đỉnh O . Đó là các góc: xOy,, zOt uOv
b) Các góc khác góc bẹt có chung đỉnh O là:
xOz, zOu , uOy , yOt , tOv , xOy , xOu , zOy , uOt , yOv , tOx, vOz
Bài 6: Ta gọi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Tại mỗi thời điểm hai
kim tạo với nhau thành một góc. Tìm số đo góc lúc: 2 giờ, 5giờ, 6 giờ, 10 giờ.
Giải
Số đo góc lúc 2 giờ là 600
Số đo góc lúc 5 giờ là 1500
Số đo góc lúc 6 giờ là 1800
Số đo góc lúc 10 giờ là 600
File đính kèm:
giao_an_phu_dao_toan_6_buoi_11_on_tap_goc_nam_hoc_2023_2024.pdf



