Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề 7: Ôn tập Tiếng Việt

pdf18 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 16/01/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề 7: Ôn tập Tiếng Việt, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trả bài kiểm tra giữa kì 2 C ủ ề 7: Ôn tập Tiếng Việt (9 tiết) 131 Tổng kết về từ vựng 132 Tổng kết từ vựng(tiếp theo) 133 Tổng kết về từ vựng (tiếp theo) 134 Tổng kết về từ vựng (tiếp theo) 135 Tổng kết về ngữ pháp 136 Tổng kết về ngữ pháp(tiếp theo) 137 Ôn tập phần Tiếng Việt 138 Ôn tập phần Tiếng Việt(tiếp theo) 139 Ôn tập phần Tiếng Việt(tiếp theo) CHỦ ĐỀ 7: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT Tiết 131-134: TỔNG KẾT TỪ VỰNG I.MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Năng lực: a. Năng lực chung: - Giao tiếp, hợp tác nhóm: Biết tham gia thảo luận trong nhóm nhỏ, biết đặt câu hỏi và trả lời, biết nêu một vài đề xuất dựa trên các ý tƣởng đƣợc trình bày trong quá trình thảo luận. - Tự c ủ và tự ọc: Biết tự tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn nguồn tài liệu phù hợp với các mục đích , nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn ề và sáng tạo:Biết kết nối các nội dung kiến thức cùng chủ đề, phục vụ cho nhiệm vụ học tập. b.năng lực ặc t ù * Năng lực văn học Qua bài học, HS biết: 0Từ đơn, từ phức, thành ngữ, nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ. 2. P ẩm c ất: - Chăm học : đọc sách báo; thƣờng xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, siêng năng trong công việc gia đình, nhà trƣờng; yêu lao động; có ý chí vƣợt khó; tích cực rèn luyện để chuẩn bị nghề nghiệp cho tƣơng lai - Dùng từ đúng và hiệu quả. II. PHƢƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU -Phƣơng tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HĐ1.K ởi ộng. - Gv: Nhƣ vậy là cơ bản chúng ta đã hoàn thành phần từ vựng trong chƣơng trình THCS. Để củng cố, khắc sâu kiến thức đã học, hôm nay chúng ta sẽ ôn tập. HĐ2. Ôn tập Tiết 131: TỔNG KẾT TỪ VỰNG( TRANG 122-126) PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hƣớng dẫn ôn tập từ nhiều nghĩa. I. NGHĨA CỦA TỪ: ? Thế nào là từ nhiều nghĩa ? 1. K ái niệm : - Hs : Từ có 2, 3 nghĩa. - Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị. ? Hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ là gì? Thế nào là nghĩa gốc ? Nghĩa chuyển ? Hs : + Nghĩa gốc : Nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành các nghĩa khác. + Nghĩa chuyển: Nghĩa hình thành trên 2. Bài tập: cơ sở nghĩa gốc. BT1: - Cho hs làm trong 3p. Sau đó gọi hs nhanh Chọn cách hiểu đúng : a. nhất chấm điểm. BT2 : - Hs làm bt vào vở. - Chọn cách hiểu b. Cách hiểu a sai vì đã dung một cụm từ có nghĩa thực tế để giải thích cho một từ chỉ đặc điểm, tính chất. II. TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƢỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ: 1. K ái niệm : - Từ nhiều nghĩa : Có 2, 3 nghĩa - Hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ →Thay đổi nghĩa của từ - Nghĩa gốc : nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở hình thành nghĩa khác. - Nghĩa chuyển : Hình thành trên cơ sở nghĩa gốc. 2. Bài tập: - Thềm hoa, lệ hoa : Nghĩa chuyển. - Không phải là hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ, Vì từ “Hoa”chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, chƣa làm thay đổi nghĩa của từ. _____________________________________________________ Tiết 132: ( Trang 135-136) PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG - GV cho hs thảo luận nhóm (Tổ): Hoàn I. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG: thành sơ đồ sgk. Cho hs lấy ví dụ cho từng Bảng p ụ mô hình. - Hs thảo luận trong 5p.Gọi 2 tổ lên bảng Cách phát triển từ vựng trình bày, 2 tổ còn lại nhận xét, bổ sung. GV chốt ý bằng bảng phụ. Nghĩa của từ Số lƣợng từ Hƣớng dẫn ôn tập từ mƣợn. Tạo từ mới Vay mƣợn ? Từ mƣợn có nghĩa là gì ? - Hs : Từ không phải do nhân dân tạo ra Ví dụ : mà vay mƣợn ngôn ngữ nƣớc ngoài để gọi - Phát triển nghĩa của từ : Con chuột (Vi tính), dƣa tên sự vật hiện tƣợng mà TV chƣa có từ chuột ? Thƣờng mƣợn tiếng nƣớc nào ? - Tạo từ ngữ mới : Bảo hộ, bản quyền - Hs: Tiếng Hán - Vay mƣợn : Chat, in-tơ-net Anh, Pháp , Nga (Ấn âu) II. TỪ MƢỢN: ? Gọi hs đọc BT1.Theo em cách hiểu nào 1. K ái niệm : Từ mƣợn là từ không phải do nhân là đúng ? Vì sao ? dân tạo ra mà vay mƣợn ngôn ngữ nƣớc ngoài để - Hs : Chọn cách c. gọi tên sự vật hiện tƣợng mà TV chƣa có từ. - Gv cho hs thảo luận theo cặp BT3. Sau 3p đại diện 4 bàn trình bày, các bàn còn lại nhận xét bổ sung. - Gv chữa BT. 2. Bài tập : Bài 1: Chọn cách c. Bài 3 ( bài 6 trang 159) Bài 2 Truyện cƣời phê phán điều gì ? - Săm, lốp, ga, xăng, phanh : Đƣợc việt hoá hoàn - Hs: Phê phán những ngƣời thích làm oai toàn, có nghĩa. dùng tiếng nƣớc ngoài nhƣng không phù - A-xit, Ra-đi-ô, vi-ta-min : Chƣa đƣợc việt hoá hợp với hoàn cảnh giao tiếp. hoàn toàn, mỗi âm tiết riêng không có nghĩa. Bài 3Phê phán những ngƣời thích làm oai dùng ? Từ Hán Việt là gì ? tiếng nƣớc ngoài nhƣng không phù hợp với hoàn - Hs : Từ mƣợn gốc Hán nhƣng đƣợc phát cảnh giao tiếp. âm và dùng nhƣ Tiếng Việt. ? Cho ví dụ về từ HV ? III.TỪ HÁN VIỆT: - Hs : Thân mẫu , giang sơn ? Chọn cách hiểu đúng trong 4 cách ở BT, 1. K ái niệm : Từ Hán Việt là những từ mƣợn gốc giải thích ? Hán nhƣng đƣợc phát âm và dùng nhƣ Tiếng Việt. - Hs :Chọn cách hiểu b - Gv giải thích thêm a. Sai vì từ HV chiếm khoiảng 60-70% 2. Bài tập : trong TV. - Chọn cách hiểu b c. Sai vì từ HV đƣợc vay mƣợn trở thành bộ phận của TV. d. Sai vì có trƣờng hợp cần dùng từ HV tuy nhiên không đƣợc quá lạm dụng Tiết 133: ( Trang 146, 147) PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG Hƣớng dẫn ôn tập một số biện pháp tu từ . - I. TỪ TƢỢNG HÌNH, TỪ TƢỢNG THANH: GV cho HS thảo luận theo 4 nhóm . Nêu khái niệm các biện pháp tu từ từ vựng ? +N1 : So sánh, ẩn dụ. II. MỘT SỐ BIỆN PHÁP TU TỪ : +N2 : Nhân hoá, hoán dụ. 1. K ái niệm : +N3 : Nói quá, nói giảm. * Nhóm1 : +N4 : Chơi chữ, điệp ngữ. - Hs thảo luận, ghi vào giấy rôki. Sau 7p hs - So sánh : Đối chiếu sự vật hiện tƣợng này dán kết quả lên bảng. với sự vật hiện tƣợng khác có nét tƣơng - Gv nhận xét kết quả trình bày của mỗi đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho nhóm sự diễn đạt. *Nhóm3 : - Ẩn dụ : Gọi tên svht này bằng tên svht khác có nét tƣơng đồng với nó nhằm tăng - Nói quá : Phóng đại quy mô, mức độ, tính chất của svht đƣợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tƣợng.. * Nhóm2 : - Nói giảm nói tránh : Dùng cách diễn đạt - Nhân hoá : Gọi hoặc tả con vật, cây cối tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác bằng những từ ngữ vốn đƣợc dùng để gọi *Nhóm4 : hoặc tả con ngƣời, làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi. - Điệp ngữ : Lặp lại từ ngữ, câu, để làm nỗi bật ý, gây cảm xúc mạnh. - Hoán dụ : Gọi tên svht khái niệm này bằng tên svht khái niệm khác có quan hệ gần gũi - C ơi c ữ : Lợi dụng đặc sắc về âm, nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước làm câu văn hấp dẫn thú vị. 2. Bài tập : 2.1 : Xác ịn p ép tu từ : - Gv gọi hs đọc BT1 . Tìm phép tu từ từ a. Ẩn dụ : Hoa – Thuý Kiều. vựng đƣợc sử dụng trong từng ví dụ, tác Cây, lá – Gia đình Kiều. dụng ? → Cách nói hình ảnh thể hiện sự hi sinh cao cả - Cho hs làm trong 5p. của Kiều. - Sau đó gọi 5 em lên bảng làm5 câu. b. So sánh: - GV sửa bài, chấm điểm. Tiếng đàn:- trong nhƣ tiếng hạc. - Hs : Tự làm vào vở. - đục nhƣ tiếng suối . - khoan nhƣ gió thoảng. - mau nhƣ trời mƣa. → tài đánh đàn tuyệt vời của Kiều. c. Nói quá, nhân hoá : Hoa ghen liễu hờn, nghiêng nƣớc nghiêng thành, sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai. →Vẻ đẹp tuyệt thế giai nhân của Kiều. d. Nói quá : Gần (cùng vƣờn) - mà xa (gấp mƣời quan san ). → Sự xa cách về thân phận của Kiều và Thúc Sinh. e. Chơi chữ : Tài – tai. → Quan điểm của Nguyễn Du. - GV gọi hs làm BT2 a . Nghệ thuật đƣợc sử 2.2. P ân tíc ng ệ t uật ộc áo. dụng trong câu a là gì ? Tác dụng ? a. Điệp từ : Còn. - Hs : Điệp từ : Còn. - Chơi chữ : Say sƣa + Say men rƣợu. Chơi chữ : Say sƣa + Say men rƣợu. + Say men tình. + Say men tình. → Chàng trai thể hiện tình cảm rất mạnh mẽ, rất → Chàng trai thể hiện tình cảm rất mạnh kín đáo. mẽ, rất kín đáo. e. Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu 2. - Hs đọc câu e. Phân tích nghệ thuật độc → Sự gắn bó của đứa con với ngƣời mẹ, con là đáo trong câu thơ trên ? nguồn sống, nuôi dƣỡng niềm tin của mẹ vào ngày - Hs : Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu 2. mai. → Sự gắn bó của đứa con với ngƣời mẹ, con là nguồn sống, nuôi dƣỡng niềm tin của mẹ vào ngày mai. Tiết 134: LUYỆN TẬP TỔNG KẾT TỪ VỰNG Gv hƣớng dẫn hs là m b à i tập - Nêu yêu cầu của bài tập- Bài ca dao diễn Bài tập1. tả nội dung gì?Từ “gật gù” và “gật đầu” gợi - Gật đầu: cúi đầu xuống rồi ngẩng lên tƣthế nhƣ thế nào? ngay, thƣờng đểchào hỏi hay tỏ sự dồng ý.- Gật gù: gật nhẹ và nhiều lần, biểu thị thái Bài 2: hs đọc truyện =>rút ra nhận xét? độ đồngtình, tán thƣởng. => Nhƣ vậy từ “gật gù” diễn tả chính xác cảm xúc cầndiễn đạt: tuy món ăn đạm bạc nhƣng đôi vợ chồngnghèo ăn rất ngon miệng vì họ biết chia sẻ những niềm vui đơn sơ trong cuộc sống. B à i 2: Nhận x é t c á ch hiểu từ ngữ của ng ƣ ời vợ trongtruyện sau đâ y: - ngƣời Bài 3: yêu cầu hs đọc đoạn thơvà xác định chồng dùng từ “chân sút” => hoán dụ cho trong số những từđã cho, từ nào đƣợc dùng 1ngƣời giỏi ghi bàn của đội bóng.- Ngƣời theonghĩa gốc, từ nào đƣợc dùngtheo nghĩa vợ : hiểu nhầm “một chân” theo nghĩa cụ chuyển và nếu dùngtheo nghĩa chuyển thì thểnên gây cƣời.=> Đây là hiện tƣợng “ông chuyểntheo phƣơng thức nào ? ẩn dụhay nói gà, bà nói vịt” hoán dụ? B à i 3: Đ ọc đ oạn th ơ v à trả lời c â u hỏi. Bài tập 4: hs vận dụng kiếnthức về trƣờng - Các từ đƣợc dùng theo nghĩa gốc: Miệng, từ vựng để phântích nét nổi bật của việc chân, tay,vai- Các từ đƣợc dùng theo nghĩa dùng từ trong bài thơ. chuyển: đầu (ẩn dụ) Bài tập 4: - Các từ : áo đỏ, cây xanh, ánh hồng, lửa cháy, tro...tạo thành hai trƣờng từ vựng: trƣờng từ vựng chỉ mầusắc và trƣờng từ vựng chỉ lửa và những sự vật, hiệntƣợng có quan hệ liên tƣởng với lửa. - Các từ thuộc hai trƣờng từ vựng lại có quan hệ chặtchẽ với nhau. Màu áo đỏ của cô gái thắp lên trong mắtchàng trai (và bao ngƣời khác) ngọn lửa. Ngọn lửa đólan toả trong con ngƣời anh làm anh say đắm, ngấtngây (đến mức có thể cháy thành tro) và lan ra cảkhông gian, làm không gian cũng biến sắc (cây xanhnhƣ cũng ánh theo hồng) GV: Hƣớng dẫn HS làm bài tập 5 và 6. => nhờ nghệ thuật dùng từ nhƣ đã phân tích, bài thơ đãxây dựng đƣợc những hình ảnh gây ấn tƣợng mạnh vớingƣời đọc, qua đó thể hiện độc đáo một tình yêu mãnhliệt và cháy bỏng. B à i 5: - Các sự vật, hiện tƣợng trong đoạn văn đƣợc đặt têntheo cách: + Dùng từ có sẵn với nội dung mới: rạch, rạch MáiGiầm+ Dựa vào đặc điểm của sự vật, hiện tƣợng đƣợc gọitên: kênh, kênh Bọ Mắt- Một số tên gọi theo cách trên: con bạc má, rắn sọcdƣa..khỉ mặt ngựa, gấu chó, cà tím, ớt chỉ thiên, câyxƣơng rồng, chè móc câu...6. B à i 6: Phê phán thói sính dùng từ mƣợn HĐ 3: Củng cố, dặn dò Bổ sung - Gọi hs nhắc lại các khái niệm đã ôn , làm bài tập trong đề cƣơng. -------------------------------- Tiết 135-136 TỔNG KẾT NGỮ PHÁP I.MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Năng lực: a. Năng lực chung: - Giao tiếp, hợp tác nhóm: Biết tham gia thảo luận trong nhóm nhỏ, biết đặt câu hỏi và trả lời, biết nêu một vài đề xuất dựa trên các ý tƣởng đƣợc trình bày trong quá trình thảo luận. - Tự c ủ và tự ọc: Biết tự tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn nguồn tài liệu phù hợp với các mục đích , nhiệm vụ học tập. - Giải quyết vấn ề và sáng tạo:Biết kết nối các nội dung kiến thức cùng chủ đề, phục vụ cho nhiệm vụ học tập. b.năng lực ặc t ù -Nắm đƣợc kiến thức: Danh, Động, Tính từ và các từ loại khác. - Nhận diện, phân biệt các từ loại đã học. 2. P ẩm c ất: - Chăm học : đọc sách báo; thƣờng xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, siêng năng trong công việc gia đình, nhà trƣờng; yêu lao động; có ý chí vƣợt khó; tích cực rèn luyện để chuẩn bị nghề nghiệp cho tƣơng lai - Dùng từ đúng và hiệu quả. II. PHƢƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU -Phƣơng tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC III..BÀI MỚI: Hđ 1. Khởi động: Chúng ta đã hoàn thành chƣơng trình tiếng Việt trung học cơ sở. Tiết học này chúng ta sẽ bắt đầu ôn tập, tổng kết ngữ pháp của toàn bộ cấp học Hđ 2: Hình thành kiến thức mới Tiết 135 PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG A. TỪ LOẠI: ? Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm I. DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ: Danh, Động, Tính từ? 1. Lí t uyết : - Hs : nhắc lại khái niệm. - Danh từ - Động từ - Tính từ . ? Gọi hs đọc BT1. Bài tập này yêu 2. Bài tập : cầu điều gì ? * BT1 : - Hs : Xác định danh từ, động từ, a. Hay : Tính từ. tính từ. - Đọc : Động từ. - GV gọi Hs lên bảng làm . Hs khác - Lần : danh từ. nhận xét, gv bổ sung, chữa lỗi. b. Nghĩ ngợi : Động từ. c. Lăng, làng : Danh từ. - Phục dịch, đập : Động từ. - Hs thảo luận nhóm BT2,3 trong d. Đột ngột : Tính từ 5p. Sau 5p đại diện các nhóm lên e. Phải, sung sƣớng : Tính từ. bảng làm, thi nhóm nào làm nhanh. * BT2, 3: - Rất, hơi, quá : đi kèm với tính từ. ? Gv gọi hs đọc BT5 ở SGK. Các từ - Hãy, đã, vừa : đi kèm với động từ. in đậm thuộc từ loại nào ? Trong - Những,các, một : đi kèm với danh từ. các câu trên nó đƣợc dùng nhƣ từ * BT 5: loại nào ? a. Tròn : TT → ĐT - Hs : a. Tròn : TT → ĐT b. Lí tƣởng : DT → TT b. Lí tƣởng : DT → TT c. Băn khoăn : TT → DT c. Băn khoăn : TT → DT GV : Đây là hiện tƣợng chuyển loại của từ. Vì vây khi xem xét một từ thuộc từ loại nào, cần đặt nó vào ngữ cảnh câu văn. II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC: -Hƣớng dẫn ôn tập các từ loại khác. 1. Lí t uyết; ? Ngoài 3 từ loại chính nói trên , chúng ta đã học những từ loại nào ? 2. Bài tập: - Hs : số từ, lƣợng từ, phó từ, chỉ * BT1: bảng phụ từ.. - GV yêu cầu hs nhắc lại khái niệm Từ loại Các từ có trong câu văn các từ loại trên. Số từ Ba, năm. - Hs : Nhắc lại. Lƣợng từ Những. - Gv gọi hs lên bảng làm BT1 vào Chỉ từ Ấy, đâu. bảng phụ . Phó từ Đã, mới, đang. - GV chữa bài tập. QH từ Nhƣng, nhƣ, ở, của. ? Tìm những từ chuyên dùng để tạo Trợ từ Chỉ, cả, ngay. câu nghi vấn ? TT từ Hả. - Hs : à, ƣ, hử, hả, sao Thán từ Trời ơi. ? Các từ trên thuộc từ loại nào - Hs : Tình thái từ * BT2: - Từ chuyên dùng cuối câu để tạo câu nghi vấn : à, ƣ, hử, hả, sao → Thuộc tình thái từ. ______________________________________________________ PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG B. CỤM TỪ: ? Chúng ta đã học những loại cụm từ 1. Lí t uyết: nào? - Hs : cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ. 2. Bài tập: ? Thế nào là cụm danh từ, động từ, tính * BT1: Cụm danh từ: từ ? a. Những ản ƣởng quốc tế. - Hs : Nhắc lại Một nhân cách. - Gv chia lớp làm 6 nhóm thảo luận Một lối sống. N1, 2: BT1 b. Những ngày k ởi ng ĩa N3,4 : BT2 c.Tiếng cƣời nói.. N5, 6 : BT3 * BT2: Cụm động từ: - Sau 5’ đại diện các nhóm1,3,5 trình a. Đã ến. bày, nhóm 2,4,6 nhận xét bổ sung. Gv Sẽ c ạy xô ến. hoàn chỉnh bài tập. b. Vừa lên. * BT3 : Cụm tính từ . ? Qua 3 BT trên hãy rút ra nhận xét ? a. Rất Việt Nam. - Hs : DT đi kèm với Số từ, lƣợng từ. rất bìn dị. ĐT -> Phó từ thời gian. rất P ƣơng Đông. TT - > Phó từ chỉ mức độ. rất mới . rất iện ại. b. Sẽ k ông êm ả. c. P ức tạp hơn. Phong phú hơn. Sâu sắc hơn. C. THÀNH PHẦN CÂU: 1. Lí t uyết: 2. Bài tập: GV : Hƣớng dẫn ôn tập các thành phần *. BTI. 2: câu. a. Đôi càng tôi / mẫm bóng. CN VN ? Kể tên các thành phần chính, thành phần phụ của câu ? Dấu hiệu ? b. Sau một hồi tôi / mấy ngƣời học trò - Hs : TN CN VN cũ/ đến sắp hàng c. Còn tấm gƣơng / nó / vẫn là ngƣời.. - GV gọi hs lên bảng làm BT2 KN CN VN - Cả lớp chữa bài. * BTII. 2: - TP Tình thái : có lẽ, ngẫm ra, có khi.. ? Kể tên và nêu dấu hiệu nhận biết các - TP Gọi đáp : bẩm, ơi thành phần biệt lập ? - TP Phụ chú : Dừa xiêm - Hs : Trả lời , bổ sung - GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận BT2 vào giấy rôki. - Hs thảo luận 5’dán kết quả lên bảng. - Gv nhận xét kết quả mỗi nhóm, chữa bài tập. Tiết 136 HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG - Hƣớng dẫn ôn tập ? Thế nào là câu đơn? D. CÁC KIỂU CÂU: - Hs: là câu có 1 cụm chủ vị. I. CÂU ĐƠN: - Gv gọi Hs lên bảng làm bài tập 1. 1. Lí t uyết: Nhận xét, chữa bài. ? Câu đơn và câu đặc biệt khác nhau 2. Bài tập: nhƣ thế nào? * BT1: - Hs: Câu đặc biệt không có cấu tạo a. CN: Nghệ sĩ. đầy đủ chủ vị. VN: Không những...mới mẻ. ? Tìm câu đặc biệt có trong BT2? b. CN: Lời gửi. - Hs: + tiếng mụ chủ. VN: phức tạp...sâu sắc hơn. + Một anh thanh niên hai mƣơi bảy c. CN: Nghệ thuật. tuổi. VN: Là tiếng nói của tình cảm. + Hoa trong công viên... * BT2: Câu đặc biệt. ? Những câu trên thiếu gì? a. Tiếng mụ chủ. - Hs: Thiếu chủ ngữ. b. Một anh thanh niên hai mƣơi bảy tuổi. GV: Hƣớng dẫn ôn tập câu ghép. c. Hoa trong công viên. - Những quả bóng...góc phố. ? Thế nào là câu ghép? - Tiếng rao...trên đầu. - Hs: là câu có 2 cụm CV trở lên. ? trong câu ghép, giữa các vế có thể II.CÂU GHÉP: có quan hệ gì? 1. Lí t uyết: - Hs: Bổ sung, tƣơng phản, nối tiếp... - Gv gọi hs lên bảng làm BT1 2. Bài tập: - Cả lớp sửa bài, GV lấy điểm. * BT1 và 2: Câu ghép: a. Nhƣng nghệ sĩ...mới mẻ. → Quan hệ bổ sung. Anh gửi...chung quanh. → Quan hệ bổ sung. b. Nhƣng vì bom...choáng. → Quan hệ nhân quả. c. Ông lão vừa nói...cả lòng. → Quan hệ nhân quả. d. Những nét hớn hở...gì nữa. → Quan hệ nối tiếp. Còn nhà hoạ sĩ...kì lạ. → Quan hệ nhân quả. ? Chỉ ra quan hệ giữa các vế trong e. Để ngƣời con gái...cô gái. BT3? → Quan hệ mục đích - kết quả. - Hs: a. Quan hệ tƣơng phản. * BT3: b. Quan hệ đồng thời. a. Quan hệ tƣơng phản. c. Quan hệ điều kiện – kết quả. b. Quan hệ đồng thời. GV: Hƣớng dẫn ôn tập biến đổi câu. c. Quan hệ điều kiện – kết quả. ? Câu rút gọn là gì? III. BIẾN ĐỔI CÂU: - Hs: Là câu bị lƣợc bỏ CN hoặc VN 1. Lí t uyết: hoặc cả 2, có thể khôi phục. ? Tìm câu rút gọn ở BT1? 2. Bài tập: - Hs: Quen rồi. Ngày nào ít: ba lần. * BT1: Câu rút gọn: - Quen rồi. - Ngày nào ít: ba lần. - Gv gọi hs lên bảng làm BT3. * BT3: Biến đổi thành câu bị động: - Chữa bài. a. Đồ gốm đƣợc ngƣời thợ thủ công VN làm ra khá sớm. b. Một cây cầu lớn sẽ đƣợc tỉnh ta bắc tại khúc sông này. c. Những ngôi đền ấy đã đƣợc ngƣời ta dựng nên từ hàng trăm năm trƣớc. Hƣớng dẫn ôn tập câu chia theo mục IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO đích nói. TIẾP KHÁC NHAU: 1. Lí t uyết: ? Theo mục đích nói có mấy kiểu 2. Bài tập: câu? * BT1: Câu nghi vấn: - Hs: 4: Cầu khiến, trần thuật, nghi - Ba con, sao con không nhận. vấn, cảm thán. → Dùng để hỏi. - Gv hƣớng dẫn Hs làm nhanh - Sao con biết là không phải. BT1,2. → Dùng để nhấn mạnh. * BT2: Câu cầu khiến: a. Ở nhà trông em nhá! Đừng có đi đâu đấy. → Dùng để ra lệnh. b. Thì má cứ kêu đi. → Dùng để yêu cầu. - Vô ăn cơm! - Cơm chín rồi! → Dùng để mời mọc. * BT3: - Sao mày cứng đầu quá vậy, hả? ? Câu nói của anh Sáu là câu gì? → Hình thức câu nghi vấn nhƣng để bộc lộ cảm xúc. - Hs: Hình thức câu nghi vấn. ? Dùng để làm gì? - Hs: Bộc lộc cảm xúc. ? Vì sao ? - Hs: “Giận quá...” HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG - Hƣớng dẫn ôn tập ? Thế nào là câu đơn? D. CÁC KIỂU CÂU: - Hs: là câu có 1 cụm chủ vị. I. CÂU ĐƠN: - Gv gọi Hs lên bảng làm bài tập 1. 1. Lí t uyết: Nhận xét, chữa bài. ? Câu đơn và câu đặc biệt khác nhau 2. Bài tập: nhƣ thế nào? * BT1: - Hs: Câu đặc biệt không có cấu tạo a. CN: Nghệ sĩ. đầy đủ chủ vị. VN: Không những...mới mẻ. ? Tìm câu đặc biệt có trong BT2? b. CN: Lời gửi. - Hs: + tiếng mụ chủ. VN: phức tạp...sâu sắc hơn. + Một anh thanh niên hai mƣơi bảy c. CN: Nghệ thuật. tuổi. VN: Là tiếng nói của tình cảm. + Hoa trong công viên... * BT2: Câu đặc biệt. ? Những câu trên thiếu gì? a. Tiếng mụ chủ. - Hs: Thiếu chủ ngữ. b. Một anh thanh niên hai mƣơi bảy tuổi. GV: Hƣớng dẫn ôn tập câu ghép. c. Hoa trong công viên. - Những quả bóng...góc phố. ? Thế nào là câu ghép? - Tiếng rao...trên đầu. - Hs: là câu có 2 cụm CV trở lên. ? trong câu ghép, giữa các vế có thể II.CÂU GHÉP: có quan hệ gì? 1. Lí t uyết: - Hs: Bổ sung, tƣơng phản, nối tiếp... - Gv gọi hs lên bảng làm BT1 2. Bài tập: - Cả lớp sửa bài, GV lấy điểm. * BT1 và 2: Câu ghép: a. Nhƣng nghệ sĩ...mới mẻ. → Quan hệ bổ sung. Anh gửi...chung quanh. → Quan hệ bổ sung. b. Nhƣng vì bom...choáng. → Quan hệ nhân quả. c. Ông lão vừa nói...cả lòng. → Quan hệ nhân quả. d. Những nét hớn hở...gì nữa. → Quan hệ nối tiếp. Còn nhà hoạ sĩ...kì lạ. → Quan hệ nhân quả. ? Chỉ ra quan hệ giữa các vế trong e. Để ngƣời con gái...cô gái. BT3? → Quan hệ mục đích - kết quả. - Hs: a. Quan hệ tƣơng phản. * BT3: b. Quan hệ đồng thời. a. Quan hệ tƣơng phản. c. Quan hệ điều kiện – kết quả. b. Quan hệ đồng thời. GV: Hƣớng dẫn ôn tập biến đổi câu. c. Quan hệ điều kiện – kết quả. ? Câu rút gọn là gì? III. BIẾN ĐỔI CÂU: - Hs: Là câu bị lƣợc bỏ CN hoặc VN 1. Lí t uyết: hoặc cả 2, có thể khôi phục. ? Tìm câu rút gọn ở BT1? 2. Bài tập: - Hs: Quen rồi. Ngày nào ít: ba lần. * BT1: Câu rút gọn: - Quen rồi. - Ngày nào ít: ba lần. - Gv gọi hs lên bảng làm BT3. * BT3: Biến đổi thành câu bị động: - Chữa bài. a. Đồ gốm đƣợc ngƣời thợ thủ công VN làm ra khá sớm. b. Một cây cầu lớn sẽ đƣợc tỉnh ta bắc tại khúc sông này. Hƣớng dẫn ôn tập câu chia theo mục c. Những ngôi đền ấy đã đƣợc ngƣời ta dựng nên từ đích nói. hàng trăm năm trƣớc. IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP KHÁC NHAU: ? Theo mục đích nói có mấy kiểu 1. Lí t uyết: câu? - Hs: 4: Cầu khiến, trần thuật, nghi 2. Bài tập: vấn, cảm thán. * BT1: Câu nghi vấn: - Gv hƣớng dẫn Hs làm nhanh - Ba con, sao con không nhận. BT1,2. → Dùng để hỏi. - Sao con biết là không phải. → Dùng để nhấn mạnh. * BT2: Câu cầu khiến: a. Ở nhà trông em nhá! Đừng có đi đâu đấy. → Dùng để ra lệnh. b. Thì má cứ kêu đi. → Dùng để yêu cầu. - Vô ăn cơm! - Cơm chín rồi! → Dùng để mời mọc. ? Câu nói của anh Sáu là câu gì? * BT3: - Hs: Hình thức câu nghi vấn. - Sao mày cứng đầu quá vậy, hả? ? Dùng để làm gì? → Hình thức câu nghi vấn nhƣng để bộc lộ cảm xúc. - Hs: Bộc lộc cảm xúc. ? Vì sao ? - Hs: “Giận quá...” HĐ 3: Củng cố : - Nhắc lại các khái niệm câu đơn,câu ghép. - Ôn tập tất cả kiến thức. - Làm các bài tập còn lại. ============================= Tiết 137+138+ 139 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT; 1.Kiến t ức: - Hệ thống kiến thức về khởi ngữ, các thành phần biệt lập, liên kết câu và liên kết đoạn, nghĩa tƣờng minh và hàm ý 2/ Năng lực - Năng lực c ung: năng lực làm việc nhóm, năng lực tự quản bản thân, năng lực giải quyết vấn đề một cách sáng tạo - Năng lực c uyên biệt: + Đọc hiểu Ngữ liệu để nhận diện: khởi ngữ, thành phần biệt lập, liên kết, hàm ý + Viết: vận dụng kiến thức tiếng việt trong tạo lập văn bản 3. P ẩm c ất - Chăm học, tự giác tích hợp kiến thức để xử lí các bài tập. II. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. C uẩn bị của giáo viên: - Kế hoạch bài học - Học liệu: Đồ dùng dạy học, phiếu học tập, bảng phụ, tranh minh họa. 2. C uẩn bị của ọc sinh: - Soạn bài, trả lời câu hỏi ở nhà trƣớc. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. K ởi ộng : Nhƣ vậy là chúng ta cũng đã hoàn thành phần tiếng Việt lớp 9. Tiết học này chúng ta sẽ ôn tập phần tiếng Việt đã học trong HKII. 2.Tổ c ức các oạt ộng của ọc sin Tiết 137 PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG I. KHỞI NGỮ VÀ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT LẬP: ? Nhắc lại khái niệm khởi ngữ ? 1. Lý t uyết: - Hs : Nhắc lại. - KN : là thành phần câu đứng trƣớc CN để nêu ? Dấu hiệu nhận biết khởi ngữ là gì ? lên đề tài đƣợc nói đến trong câu.Thƣờng đứng - Hs : sau quan hệ từ “Đối với, về”. - Thành phần biệt lập : là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu. ? Thế nào là thành phần biệt lập ? - Hs : là những bộ phận không tham gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu. - Các thành phần : Tình thái, phụ chú, gọi – đáp, cảm thán . ? Chúng ta đã học những thành phần biệt lập nào ? Phân biệt các thành phần biệt lập đó ? - Hs : Tình thái, phụ chú, gọi – đáp, cảm thán 2. Bài tập : . * BT1 : bảng phụ - Gv cho hs thảo luận nhóm BT1 ở SGK . Sau 5’ địa diện các nhóm trình bày. GV chốt ý bằng bảng phụ. - KN : Xây cái lăng ấy. - Gv cho hs làm BT2 . Yêu cầu viết đoạn văn : Giới thiệu ngắn gọn “Bến quê”, có ít nhất - Tình thái : Dƣờng nhƣ. một KN, và thành phần tình thái. - Cảm thán : vất vả quá ! - HS viết đoạn văn, gv gọi 2- 3 em đọc cả lớp nhận xét. - Gọi – đáp : Thƣa ông. * BT 2: - Hs tự làm - Phụ chú : những ngƣời nhƣ vậy. vào vở. II. LIÊN ? Thế nào là liên kết câu và liên kết đoạn văn KẾT CÂU VÀ LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN: ? 1. Lý t uyết : - Hs : các câu, các đoạn phải liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức. - Liên kết : các đoạn văn, câu văn, cần phải liên kết chặt chẽ về nội dung và hình thức. ? Nêu yêu cầu các phép liên kết ? - Hs : ND : LK chủ đề, lôgíc. HT : Lặp, thế, nối, đồng nghĩa. - Gv treo bảng phụ có kẻ sẵn BT2 2. Bài tập: Gọi hs lên bảng làm từng câu a,b,c - Lặp : cô bé Cho hs khác nhận xét, gv sữa chữa - Đồng nghĩa , trái nghĩa : Cô bé – Hoa Gv chỉ ra các phép liên kết trong đoạn văn ở BT 2. - Thế : cô bé – nó ; bây giờ thế - Hs trình bày, gv nhận xét. - Nối : nhƣng, nhƣng rồi, và Tiết 138: PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG III. NGHĨA TƢỜNG MINH VÀ HÀM Ý: 1. Lý t uyết: ? Thế nào là nghĩa tƣờng minh và hàm ý? -Ng ĩa tƣờng min : là phần thông báo đƣợc -,Hs : nhắc lại. diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu. - Hàm ý : là phần thông báo tuy không đƣợc diễn đạt trực tiếp .. nhƣng có thể suy ra từ ? Để sử dụng đƣợc hàm ý ,cần có những từ ngữ ấy. những điều kiện nào ? - Hs : Ngƣời nói có ý thức đƣa hàm ý. Ngƣời nghe có năng lực giải 2. Bài tập đoán. *BT1 : Hoạt ộng 2: Hƣớng dẫn làm bài tập. - Ở dƣới ấy nhà giàu chiếm hết cả chỗ rồi. - GV gọi hs đọc văn bản. ? Qua câu in đậm ở cuối văn bản, hãy cho biết ngƣời ăn mày muốn nói điều -> Địa ngục là chỗ của nhà giàu. gì với ngƣời nhà giàu ? - Hs: Địa ngục là chỗ của nhà giàu. * BT2 : - GV cho hs thảo luận nhóm BT2 a. Tớ thấy họ ăn mặc rất đẹp : Sau 5’ đại diện các nhóm trình bày, - Đội bóng huyện chơi không hay. nhận xét, bổ sung. - Tôi không muốn bình luận về vấn đề này Cố Gv chốt ý bằng bảng phụ ý vi phạm p/c quan hệ. b. Tớ báo cho Chi rồi. - Tớ chƣa báo cho Nam và Tuấn Cố ý vi phạm p/c về lƣợng. Tiết 139: IV. Bài tập ứng dụng: -Gv hệ thống kiến thức Tiếng việt trong HKII HS LÀM LẠI CÁC BÀI TẬP VỀ KHỞI NGỮ VÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP Bài 1: Xác ịn t àn p ần k ởi ngữ trong các trƣờng ợp dƣới ây a) Còn mắt tôi thì các anh lái xe bảo: “ Cô có cái nhìn sao mà xa xăm” b) Một mình thì anh bạn trên đỉnh tram Pan-xi- păng cao 3142m kia mới một mình hơn cháu c) Xây cái lăng ấy, cả làng phục dịch, cả làng đập đá làm phu hồ cho nó. d) Ông cứ vờ đứng xem tranh ảnh, chờ ngƣời khác đọc rồi ông nghe lỏm. Điều này, ông khổ tâm hết sức. h ) Nghe gọi, con bé giật mình tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác lạ lùng. Còn anh, anh khổ tâm hết sức. Bài 2: C ỉ ra các t àn p ần biệt lập có trong các trƣờng ợp sau và nêu tác dụng của c úng. a) Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng con bé sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh. b) Anh quay lại nhìn con vừa khe khẽ lắc đầu, vừa cƣời. Có lẽ vì khổ tâm đến nỗi không khóc đƣợc lên anh phải cƣời vậy thôi. c) Nhƣng còn cái này nữa mà ông sợ, có lẽ còn ghê sợ hơn cả nhừng tiếng kia nhiều. d) Ồ, sao mà độ ấy vui thế. e) Chao ôi, bắt gặp một con ngƣời nhƣ anh ta quả là một cơ hội hãn hữu cho sáng tác những hoàn thành sáng tác còn là một chặng đƣờng dài. g) Trời ơi, chỉ còn có năm phút. h)Ơi con chim chiền chiện Hót chi mà vang lừng. i) thƣa ông, chùng cháu ở Gia Lâm lên đấy a. k) này, bác có biết mấy hôm nay súng nó bắn ở đâu mà nghe rát thế không. l) chúng tôi, mọi ngƣời- kể cả anh, đều tƣởng con bé sẽ đứng yên đó thôi m) Cô nhìn thẳng vào mắt anh- những ngƣời con gái sắp xa ta, biết khồng bao giờ gặp lại ta nữa, hay nhìn ta nhƣ vậy. V. Bổ sung: - Ôn tập phần tiếng việt trong HKII Tổ Cm duyệt Tạ Thị Nhung

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_ngu_van_9_chu_de_7_on_tap_tieng_viet.pdf