Giáo án Lịch sử 7 - Bài 13: Đại Việt thời Trần - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lịch sử 7 - Bài 13: Đại Việt thời Trần - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:27/1/2024
BÀI 13. ĐẠI VIỆT THỜI TRẦN
(3 TIẾT)
I. MỤC TIÊU (Học xong bài học, học sinh sẽ đạt được)
1. Về kiến thức:
- Mô tả được sự thành lập nhà Trần.
- Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, tôn
giáo thời Trần.
- Nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá của Đại Việt thời Trần.
2. Về năng lực:
- Biết sưu tầm, khai thác tư liệu, kênh hình trong học tập lịch sử, rèn luyện năng lực,
tìm hiểu lịch sử.
- Biết trình bày, suy luận, phản biện, tranh luận về một vấn đề lịch sử, rèn luyện năng
lực nhận thức và tư duy lịch sử.
3. Về phẩm chất:
- Bồi dưỡng cho học sinh tinh thần đấu tranh bất khuất chống áp bức bóc lột và tinh
thần sáng tạo trong xây dựng đất nước.
- Giáo dục lòng yêu nước, tự hào dân tộc, biết ơn tổ tiên và ý thức kế thừa truyền
thống dân tộc trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- SGK, SGV.
- Một số video, tranh ảnh liên quan đến nội dung bài học.
- Máy chiếu, máy tính
- Giấy A1 hoặc bảng phụ để HS làm việc nhóm.
- Phiếu học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 30
Hoạt động 1: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Giúp HS
- Kết nối kiến thức từ cuộc sống xây dựng và bảo vệ đất nước vào nội dung bài học công
cuộc xây dựng đất nước thời Trần.
- Xác định được vấn đề chính của nội dung bài học.
b) Nội dung:
GV: chuẩn bị; video về thời Trần, các phiếu học tập và giao nhiệm vụ cho HS.
HS xem video, làm việc cá nhân để hoàn thiện phiếu học tập và trả lời câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm:
- HS hoàn thiện được phiếu học tập :
K ( NHỮNG ĐIỀU EM ĐÃ W ( NHỮNG ĐIỀU EM L ( NHỮNG ĐIỀU EM ĐÃ
BIẾT VỀ CÔNG CUỘC MUỐN BIẾT VỀ CÔNG HỌC ĐƯỢC VỀ CÔNG
XÂY DỰNG ĐẤT NƯỚC CUỘC XÂY DỰNG ĐẤT CUỘC XÂY DỰNG ĐẤT
THỜI TRẦN) NƯỚC THỜI TRẦN) NƯỚC THỜI TRẦN)
- Từ đó kích thích được hứng thú học tập, tìm tòi của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV)
- Trình chiếu video về thời Trần
- ? Lê Quý Đôn từng nhận xét: “ Nhà Trần làm cho quang vinh cả sử sách, không thẹn với
trời đất!” theo em, vì sao Lê Quý Đôn có thể đánh giá cao Nhà Trần như thế? Hãy chia sẻ
suy nghĩ của em về NHà Trần vào phiếu học tập?
B2: Thực hiện nhiệm vụ
GV: Hướng dẫn HS xem, phân tích hình ảnh và trả lời câu hỏi vào phiếu học tập.
HS: Quan sát, phân tích hình ảnh và ghi kết quả ra phiếu học tập.
B3: Báo cáo sản phẩm
GV:
- Mời một vài HS lên trình bày sản phẩm.
- Hướng dẫn HS báo cáo (nếu các em còn gặp khó khăn).
HS:
- HS báo cáo sản phẩm cá nhân – chia sẻ suy nghĩ của mình.
- HS còn lại theo dõi, nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét (hoạt động của HS và sản phẩm), chốt kiến thức, chuyển dẫn vào hoạt động hình
thành kiến thức mới.
- Viết tên bài, nêu mục tiêu chung của bài và dẫn vào HĐ tiếp theo.
HĐ 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. SỰ THÀNH LẬP NHÀ TRẦN
a) Mục tiêu: Giúp HS nêu được
- Hoàn cảnh, thời gian thành lập nhà Trần.
- Nhận thức được sự cần thiết phải thành lập Nhà Trần trong thời điểm bấy giờ.
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ
b) Nội dung: GV đặt câu hỏi, HS trả lời câu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: Câu trả lời đúng của HS.
d) Tổ chức thực hiện
HĐ của thầy và trò Sản phẩm dự kiến
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV) - Cuối TK XII, NHà Lý suy yếu, nhà
Đọc thông tin, tư liệu trong mục 1 và quan sát hình Trần từng bước thâu tóm quyền
ảnh 1/ 62, hãy cho biết: hành.
1. Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh nào? - Tháng 1- 1226, Lý Chiêu Hoàng
2. Dựa vào thông tin trong mục “Em có biết”, em có nhường ngôi cho chồng là Trần
suy nghĩ gì về xuất thân dòng họ Trần? Cảnh.
3. Em có suy nghĩ gì về việc Nhà Trần lên thay nhà
Lý trong thời điểm bấy giờ? -> Nhà Trần được thành lập.
B2: Thực hiện nhiệm vụ
GV hướng dẫn, gợi ý cho HS trả lời
HS:
- Quan sát ngữ liệu trong SGK để trả lời câu hỏi.
- Suy nghĩ cá nhân để lấy đưa ra ý kiến, chia sẻ.
B3: Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu HS trả lời.
HS trả lời câu hỏi của GV.
B4: Kết luận, nhận định (GV)
Nhận xét câu trả lời của HS và và chốt kiến thức:
- Cuối TK XII, nhà Lý suy yếu, Nhà Trần lên thay
thế là tất yếu của lịch sử. Dòng họ Trần ở Nam
Định lớn mạnh và phát triển cho đến ngày nay. Nay
ở Nam Định nổi tiếng với lễ hội Khai ấn Đền Trần
hằng năm. Lễ hội mang đậm giá trị truyền thống
văn hoá giáo dục lịch sử sâu sắc. Đồng thời thể hiện
đạo lí “ uống nước nhớ nguồn” của nhân dân ta.
2. Tình hình chính trị.
a) Mục tiêu: Giúp HS
- Vẽ, lập được lược đồ tổ chức bộ máy nhà nước thời Trần.
- Nhận thức được nhà Trần đã sử dụng những biện pháp tích cực trong việc củng cố chế độ
quân chủ chuyên chế tập quyền của mình .
- Đánh giá được vai trò của những biện pháp củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập
quyền của nhà Trần.
b) Nội dung:
- GV sử dụng KT mảnh ghép để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức.
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
HĐ của thầy và trò Sản phẩm dự kiến
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV) * Chế độ chính trị: Quân chủ trung
- Chia nhóm: 3 nhóm và giao nhiệm vụ: Đọc thông ương tập quyền.
tin mục 2/ 63, hãy cho biết: * Xây dựng bộ máy
1. Sau khi lên nắm quyền, nhà Trần đã xây dựng bộ nhà nước:
máy nhà nước ntn ( vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà
nước)? Đọc thông tin mục “ Em có biết” /63, nêu -> Tổ chức bộ máy chính quyền các
nhận xét của em về cách tổ chức bộ máy nhà nước cấp quy củ, hoàn thiện hơn.
thời Trần so với thơì Lý? * Quân đội: chia 2 bộ phận:
2. Về quân đôi, nhà Trần thi hành chính sách gì? - Quân triều đình( cấm quân): chọn
Em hiểu gì về chính sách này của nhà Trần? Cấm thanh niên ở quê hương nhà Trần.
quân được tuyển chọn ra sao? Quan sát hình ảnh Nhiệm vụ: bảo vệ vua, kinh thành.
khắc trên thạp gốm- hình 2/ 63, em có nhận xét gì - Quân địa phương: quân ở các lộ,
về sức mạnh quân sự thời Trần? phủ, quân vương hầu, dân binh
3. Nhà Trần thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại - Chính sách : ngụ binh ư nông.
ra sao? Thông tin mục ‘ Em có biết”/ 63, giúp em * Luật pháp: ban hành bộ Quốc triều
hiểu hơn điều gì về chính sách đối nội của nhà hình luật-> tăng cường và hoàn thiện
Trần? pháp luật.
B2: Thực hiện nhiệm vụ * Đối nội, đối ngoại:
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm theo kĩ -Đối nội: khoan hoà gần gũi với dân.
thuật các mảnh ghép. Vòng 1: HS thảo luận 5 phút; - Đối ngoại: hoà hiếu với các nước
vòng 2, 3, 4 thảo luận, chia sẻ trong 3 phút. láng giềng.
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu -> Nhà Trần củng cố chế độ quân
cần). chủ TW tập quyền -> Đại Việt thời
B3: Báo cáo, thảo luận Trần phát triển, thịnh vượng.
GV:
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm thao kĩ thuật
phòng tranh,
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần).
HS:
- Trả lời câu hỏi của GV.
- Trưng bày sản phẩm của nhóm.
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập
của HS.
- Chốt kiến thức trên máy chiếu bằng sơ đồ.
Tiết 31
3. Tình hình kinh tế, xã hội
a) Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm được các nét chính về tình hình kinh tế, xã hội thời Trần..
- Nhận thức được các chính sách chăm lo đời sống kinh tế xã hội thời Trần góp phần xây
dựng đất nước phồn vinh, thịnh vượng.
- Đánh giá được vai trò của các chính sách chăm lo đời sống kinh tế xã hội thời Trần .
b) Nội dung:
- GV sử dụng KT khăn phủ bàn để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức.
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV) a. Tình hình kinh tế
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ, GV phát phiếu học * Nông nghiệp:
tập cho HS hoàn thiện sơ đồ câm: - Biện pháp: khai hoang, đắp đê,
1: Nêu những dẫn chứng để chứng minh nhà Trần phòng lụt, xây dựng thuỷ lợi, giảm tô
chủ trương khuyến khích phát triển nông nghiệp? thuế, lập điền trang
Vì sao chính sách lập điền trang của tôn thất nhà - Thành tựu: kinh tế phục hồi, phát
Trần lại là biện pháp phục hồi và phát triển triển, đời sống nhân dân ấm no.
nôngnnghieepj của nhà Trần? * Thủ công nghiệp:
2: Quan sát hình ảnh 3, 4/ 64, em có nhận xét gì về - Nhà nước: đóng thuyền chiến, vũ
sản xuất thủ công nghiệp thời Trần? khí, đúc tiền
3: Sự xuất hiện thương cảng chứng tỏ điều gì? Hình - Ở các làng, xã: làng nghề, phường
ảnh 5, 6/ 65 cho em liên tưởng gì giữa hiện tại và nghề.. sản phẩm đa dạng, phong phú
quá khứ? * Thương nghiệp:
4: Đọc thông tin mục 3.b/ 65, em nhận thấy xã hội - Buôn bán tấp nập ở nhiều nơi.
thời Trần được phân chia thành những tầng lớp - Cửa khẩu, cửa biển thu hút nhiều
nào? Mỗi tầng lớp có đặc điểm gì? thương nhân nước ngoài: Vân Đồn,
B2: Thực hiện nhiệm vụ Thăng Long..
HS
suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm. -> Kinh tế nhà Trần ngày càng phát
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu
triển, Đại Việt trở thành nước giàu
cần).
B3: Báo cáo, thảo luận mạnh.
GV: b. Tình hình xã hội:
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình - Quý tộc: gồm vua, quan; có nhiều
đặc quyền; giữ chức vụ chủ chốt
bày. trong bộ máy chính quyền, chủ thái
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần). ấp, điền trang.
HS
: - Nhân dân lao động: cày cấy ruộng
-
Trả lời câu hỏi của GV. đất công làng xã, hoặc lĩnh canh
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm.
ruộng đất của địa chủ.
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
-
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần). Thợ thủ công, thương nhân: số
B4: Kết luận, nhận định (GV) lượng ngày càng nhiều.
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập - Nông nô, nô tì: số lượng khá đông;
của HS. cày cấy trong điền trang, phục dịch
gia đình quý tộc.
TIẾT 32
4. Tình hình văn hoá
a) Mục tiêu: Giúp HS
- Nắm được một số nét đặc trưng về văn hoá, giáo dục, tư tưởng tôn giáo, KHKT, VHNT
của nhân dân ta thời Trần.
- Nhận thức được sâu sắc vẻ đẹp văn hoá, phong tục tập quán của nhân dân Đại Việt.
- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Quốc Tuấn,
Trần Nhân Tông,...
b) Nội dung:
- GV sử dụng PP dạy học hợp tác để tổ chức cho HS khai thác đơn vị kiến thức.
- HS suy nghĩ cá nhân, làm việc nhóm và hoàn thiện nhiệm vụ trước 1 tuần.
c) Sản phẩm: Phiếu học tập hoặc file trình chiếu... đã hoàn thành của HS.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ (GV) * Tư tưởng tôn giáo:
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ: + Nho giáo: được coi trọng; nhiều
+ NV1:
Giới thiệu những nét chính về tư tưởng tôn người làm quan
giáo thời Trần? Em biết gì về vị phật hoàng Trần + Phật giáo: được tôn sung: thiền
Nhân Tông, phái thiền Trúc Lâm Yên Tử? Từ đó
phái Trúc Lâm
nêu nhận xét về tư tưởng thời Trần so với thời Lý?
+ NV2: Giới thiệu một số thành tựu văn hoá thời + Đạo giáo: được tôn trọng.
Trần? Chia sẻ sự hiểu b iết của em về một số vị * Giáo dục:
Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa thời Trần ở + Nhiều trường học: Trường công (
quê hương em? Những tấm gương ấy tác động ntn Quốc Tử Giám); Trường tư ( Trường
đến em? Huỳnh Cung)
+ NV 3: Về KHKT thời Trần đã đạt được những + Các kì thi được tổ chức thường
thành tựu tiêu biểu nào? Giới thiệu một số thành tựu xuyên, quy củ
tiêu biểu đó? Em ấn tượng với thành tựu nào nhất? * KHKT:
Vì sao?
+ Sử học: Đại Việt Sử Kí, Việt Sử
+ NV 4: Nói về văn học thời Trần, em đã học
lược
những tác phẩm nào?Từ đó em khái quát những
thành tựu về văn học thời Trần ( nội dung, hình + Quân sự: Binh thư yếu lược
thức)? Trong thời kì này còn xuất hiện những thành + Y học: Sách cây thuốc Nam- Tuệ
tựu kiến trúc, điêu khắc nào? Điều đó chứng tỏ Tĩnh.
thành tựu VHNT thời Trần đã đạt đến trình độ ntn? * Văn học nghệ thuật:
B2: Thực hiện nhiệm vụ -Văn học:
HS suy nghĩ cá nhân và thảo luận luận nhóm. + Văn học chữ Hán: thể hiện long
GV hướng dẫn, hỗ trợ các em thảo luận nhóm (nếu yêu nước, tự hào dân tộc, chống
cần). ngoại xâm
B3: Báo c
áo, thảo luận + Văn học chữ Nôm: phản ánh cuộc
GV:
sống bình dân.
- Yêu cầu HS trả lời, yêu cầu đại diện nhóm trình
bày. -Kiến trúc: điêu khắctinh xảo: Kinh
- Hướng dẫn HS trình bày, nhận xét (nếu cần). đo Thăng Long; lăng mộ vua Trần,
HS: tháp Phổ Minh
- Trả lời câu hỏi của GV. - Nghệ thuật diễn xướng: múa rối,
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm của nhóm. chèo, tuồng
- HS các nhóm còn lại quan sát, theo dõi nhóm bạn
trình bày và bổ sung cho nhóm bạn (nếu cần).
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét về thái độ học tập & sản phẩm học tập
của HS.
HĐ 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức của bài học vào việc làm bài tập cụ thể
b) Nội dung: HS suy nghĩ cá nhân làm bài tập của GV giao
c) Sản phẩm: Đáp án đúng của bài tập.
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ: Giáo viên giao bài tập cho HS
-NV 1: GV giao cho HS hoàn thành phiếu học tập theo mẫu bảng/ 67/SGK:
STT Lĩnh vực Thành tựu Ý nghĩa
1 Tư tưởng, tôn
giáo
2 Giáo dục
3 Khoa học, kĩ
thuật
4 Văn học, nghệ
thuật
-NV 2; Làm bài tập 2/ 67
B2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS xác định yêu cầu của đề bài và suy nghĩ cá nhân, hoạt động nhóm để làm bài tập
- GV hướng dẫn cho HS tìm hiểu đề và làm bài tập
B3: Báo cáo, thảo luận
- GV yêu cầu HS trình bày sản phẩm của mình.
- HS trình bày, theo dõi, nhận xét, đánh giá và bổ sung cho bài của bạn (nếu cần).
B4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét bài làm của HS.
BT 1/ 67:
STT Lĩnh vực Thành tựu Ý nghĩa
1 Tư tưởng, + Nho giáo: được coi trọng; nhiều người -Phật giáo, Nho giáo
tôn giáo làm quan đã tác động đến nhiều
+ Phật giáo: được tôn sung: thiền phái mặt trong các lĩnh vực
Trúc Lâm của đời sống XH, đặc
biệt là chính sách trị
+ Đạo giáo: được tôn trọng.
nội của nhà Trần.
2 Giáo dục + Nhiều trường học: Trường công ( Góp phần xây dựng
Quốc Tử Giám); Trường tư ( Trường nền tảng đạo đức, xây
Huỳnh Cung) dựng đội ngũ hiền tài
+ Các kì thi được tổ chức thường xuyên, cho đất nước phát
triển vững mạnh.
quy củ
3 Khoa học, + Sử học: Đại Việt Sử Kí, Việt Sử Tác động mạnh mẽ,
kĩ thuật lược góp phần làm cho nền
+ Quân sự: Binh thư yếu lược kinh tế Đại Việt phát
+ Y học: Sách cây thuốc Nam- Tuệ triển thịnh vượng.
Tĩnh.
4 Văn học, -Văn học: VHNT phát triển phản
nghệ thuật + Văn học chữ Hán: thể hiện long yêu ánh đời sống tinh thần
nước, tự hào dân tộc, chống ngoại phong phú, đa dạng
xâm của nhân dân Đại
Việt. Khẳng định nền
+ Văn học chữ Nôm: phản ánh cuộc
văn minh Đại Việt
sống bình dân. thịnh trị.
-Kiến trúc: điêu khắctinh xảo: Kinh đo
Thăng Long; lăng mộ vua Trần, tháp
Phổ Minh
- Nghệ thuật diễn xướng: múa rối, chèo,
tuồng
- BT 2/ 67: Nhà Trần thay thế nhà Lý là hoàn toàn phù hợp với yêu cầu lịch sử bấy
giờ. Vì:
+ Cuối thời Lý, vua quan ăn chơi sa đoạ. Vua Lý Chiêu Hoàng là nữ, yếu thế, lực bất
tòng tâm, phải dựa vào thế lực họ Trần; chính quyền không chăm lo được đời sống
nhân dân, đói kém, mất mùa...
+ Nhà Trần tiếp quản chính quyền thay nhà Lý đã củng cố chính quyền, bảo vệ đất
nước, chăm lo đời sống nhân dân..
- Trần Thủ Độ với sự ra đời của nhà Trần:
+ Người sáng lập và trực tiếp lãnh đạo công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước những
năm đầu thời kỳ nhà Trần.
+ Sau khi nhà Trần thành lập, ông được vua phong làm Quốc thượng phụ rồi Thái sư.
Bằng tài năng, uy tín của mình, ông đã củng cố nước Việt vững mạnh cả về chính trị,
kinh tế, quân sự
HĐ 4: VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Củng cố và mở rộng kiến thức nội dung của bài học cho HS
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS thực hiện nhiệm vụ.
c) Sản phẩm: Bài làm của HS
d) Tổ chức thực hiện
B1: Chuyển giao nhiệm vụ: (GV giao bài tập)
Bài tập: - NV 3: Bài tập 3/ 67, Em có nhận xét gì về những thành tựu văn hoá thời nhà
Trần? suy nghĩ của em về vai trò, nhiệm vụ của thế hệ sau trong việc bảo tồn, gìn giữ
và phát triển giá trị của các thành tựu văn hoá đó?( giao HS về nhà thực hiện hoạt động
cá nhân và nộp bài trên Teams)
B2: Thực hiện nhiệm vụ
- GV hướng dẫn các em tìm hiểu yêu cầu của đề.
- HS đọc và xác định yêu cầu của bài tập.
B3: Báo cáo, thảo luận
- GV hướng dẫn các em cách nộp sản phẩm cho GV sau khi hoàn thành.
- HS làm bài tập ra giấy và nộp lại cho GV qua hệ thống CNTT mà GV hướng dẫn.
B4: Kết luận, nhận định (GV)
- Nhận xét ý thức làm bài của HS, nhắc nhở những HS không nộp bài hoặc nộp bài
không đúng qui định (nếu có).
- HS lựa chọn các thành tựu văn hoá khác nhau nhưng cần đảm bảo được:
+ Tên thành tựu.
+ Lịch sử nguồn gốc: người xây dựng, sáng lập...
+ Giá trị của thành tựu
+ Dấu đấn còn lại với ngày nay
+ Vai trò, trách nhiệm của thế hệ trẻ hiện nay.
- Dặn dò HS những nội dung cần học ở nhà và chuẩn bị cho bài học sau.
TCM DUYỆT
Tạ Thị Nhung
File đính kèm:
giao_an_lich_su_7_bai_13_dai_viet_thoi_tran_nam_hoc_2023_202.pdf



