Giáo án Địa lí 9 - Tiết 46: Địa lí tỉnh Bắc Giang - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 17/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 9 - Tiết 46: Địa lí tỉnh Bắc Giang - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 29/4/2024 TIẾT 46- ĐỊA LÍ TỈNH BẮC GIANG I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức: - Bổ sung những kiến thức về dân cư và kinh tế của địa phương. - Đánh giá ý nghĩa của các điều kiện với phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương. 2. Năng lực - Tìm hiểu liên hệ thực tế địa phương - Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về địa lí địa phương. - Tập làm những báo cáo ngắn về tình hình địa lí địa phương. 3. Phẩm chất - Củng cố niềm tự hào về quê hương cho học sinh II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên - Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ tự nhiên Bắc Giang - Tranh ảnh, tài liệu về tỉnh Bắc Giang 2. Học sinh - Sưu tầm các thông tin liên quan đến các điều kiện tự nhiên và dân cư tỉnh Bắc Giang. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Tổ chức ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ (4 phút) ? Trình bày vị trí, phạm vi lãnh thổ của tỉnh Bắc Giang? ? Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì? 3. Bài mới Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính Hoạt động 1: Tìm hiểu về đặc điểm dân cư và thành phần dân tộc tỉnh Bắc Giang.(15p) III. Dân cư và lao động. GV: Bằng sự hiểu biết của bản thân, em 1. Thành phần dân tộc. hãy cho biết: - Là địa bàn cư trú của cộng đồng nhiều ? Tỉnh Bắc Giang gồm có những dân tộc dân tộc, trong đó chủ yếu là dân tộc nào sinh sống. kinh. 1 ? Dân tộc nào chiếm tỉ lệ cao nhất. 2. Dân số và gia tăng dân số. - 2005 : 1 580 000 người ? Dựa vào biểu đồ H4 trang 8, hãy nhận - Mật độ 414ng/km2 xét cơ cấu thành phần các dân tộc trong - Tỉ lệ gia tăng TN 1,1 % tỉnh . - Cơ cấu DS theo độ tuổi + Trẻ em: 43,99% + Lao động : 48,44% HS quan sát bảng số liệu trang 8 + Ngoài lao động : 7,57% - Theo giới tính : 113/100 - Nguồn lao động 980,1000 người trong đó : HS quan sát H 5 trang 9 + KV1: 76,5% , KV 2: 8,82%, KV 3: 14,5% GV: Nhận xét, chuẩn kiến thức. 3. Phân bố dân cư. - MĐDS của Bắc Giang khoảng 414 - Phân bố không đồng đều người/ km2 (2009), thuộc loại cao so với + Tập trung chủ yếu ở phía đông thuộc MĐDSTB cả nước. các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, TP.Bắc - Cả nước 260 người/ km2 Giang + Vùng đồi núi cao, xa trung tâm, giao thông đi lại khó khăn mật độ dân số thấp. - Đa số dân sống ở nông thôn, chiếm 80 % dân số cả tỉnh. ? Tình hình phát triển văn hoá, giáo dục, 4. Tình hình phát triển văn hoá, giáo y tế hiện nay ra sao. dục, y tế. ? Liên hệ địa phương nơi em sinh sống a. Văn hoá đa dạng. HS: Thảo luận, trả lời, nhận xét, bổ sung. b. Giáo dục: GV: Nhận xét, chuẩn kiến thức (kết hợp - Số trường, lớp và học sinh theo học môn GDCD) để giáo dục hs tăng nhanh qua các năm. - Cơ sở vật chất được tăng cường, củng cố. - Chất lượng dạy học được nâng cao. 2 c. Y tế: - Mỗi huyện, thành phố đều có trung tâm y tế, mỗi xã đều có trạm xá phục vụ cho khám chữa bệnh. - Số lượng bác sĩ ngày một nhiều, trình độ chuyên môn nghiệp vụ ngày một cao, thiết bị ngày càng hiện đại. Hoạt động 2: Tìm hiêu về tình hình phát triển kinh tế của tỉnh Bắc Giang ( 20p) IV. Kinh tế. 1. Đặc điểm chung. ? Kinh tế Bắc Giang có đặc điểm gì nổi - Bước vào thời kì đổi mới: tỉnh thuần bật. nông, sản xuất hang hoá chưa phát triển, các cơ sở công nghiệp nhỏ bé, lạc hậu, đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn. - Sau 20 năm thực hiện đường lối đổi mới: kinh tế có nhiều chuyển biến tích cực. - Tốc độ tăng trưởng bình quân ngày một cao. GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời 2. Các ngành kinh tế. câu hỏi theo các ý sau: a. Nông nghiệp. ? Hiện nay có những ngành kinh tế nào. * Trồng trọt. Có những loại cây trồng nào. - Lúa - Ngô HS quan sát bảng 2 trang 11 - Các cây hoa màu khác: khoai lang, sắn - Cây thực phẩm: cải bắp, su hào, khoai tây, ... - Cây công nghiệp hàng năm: thuốc lá, đậu tương, lạc, mía, gừng, vừng, bông - Cây hồi - Chè * Chăn nuôi. 3 HS quan sát bảng thống kê trang 12 trả - Chiếm tỉ trọng thấp trong sản xuất lời câu hỏi: nông nghiệp. ? Bắc Giang gồm những loài vật nuôi - Đàn trâu đang có xu hướng gảm. nào. - Chăn nuôi lợn được phát triển rộng ? Trình bày tình hình ngành chăn nuôi khắp. hiện nay. - Chăn nuôi bò, ngựa, dê ngày càng được quan tâm. 4. Luyện tập: ( 4p) GV củng cố kiến thức bài học ? Dân cư BG chủ yếu sống ở đâu? ? Sự phân bố dân cư có đặc điểm gì? ? Ngành trồng trọt có những loại cây trồng nào? ? Ngành chăn nuôi có đặc điểm gì? 5. Vận dụng: ( 2p) - Học sinh hệ thống hóa kiến thức Địa lý Bắc Giang bằng sơ đồ tư duy. . 4

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dia_li_9_tiet_46_dia_li_tinh_bac_giang_nam_hoc_2023.pdf