Giáo án Địa lí 6 - Bài: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 6 - Bài: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 9/3/2024
ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Hệ thống kiến được các nội dung kiến thức đã học
2. Về năng lực
- Năng lực chung
+ Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được giao
nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm.
- Năng lực Địa Lí
+ Năng lực tìm hiểu địa lí: sử dụng bản đồ và sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh để xác định nội
dung theo yêu cầu của giáo viên.
+ Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng,
các vấn đề liên quan đến bài học; Liên hệ với địa phương (nếu có)
+ Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên
3. Về phẩm chất
Bài học góp phần hình thành cho học sinh các phẩm chất như: chăm chỉ, trung thực và
trách nhiệm khi thực hiện các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Sơ đồ và bảng hệ thống kiến thức.
- Hệ thống câu hỏi thảo luận.
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, đồ dùng học tập
- Ôn tập theo chủ đề
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp (1p).
2. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm
* Tầng đối lưu:
Hoạt động 1:
- Nằm dưới cùng, độ dày từ 0-16 km.
Bước 1: Gv yêu cầu HS thảo luận các nội - Tập trung 90% không khí, không khí
dung sau
luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm
Bước 1: Gv yêu cầu HS thảo luận các nội * Tầng đối lưu: là nơi sinh ra các hiện
dung sau tượng khí tượng :mây, mưa, sấm chớp
* Trả lời các câu hỏi - Càng lên cao nhiệt độ không khí càng
giảm, lên cao100m nhiệt độ giảm 0,60C.
- Trình bày đặc điểm tầng đối lưu
*Thời tiết là trạng thái của khí quyển tại
Bước 2 : một thời điểm và khu vực cụ thể được xác
- Gv yêu cầu Hs trả lời- nhận xét định bẳng nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa và
gió. Thời tiết luôn thay đổi
Bước 3:Gv chuẩn kiến thức.
Hoạt động 2: * Khí hậu ở một nơi là tổng hợp các yếu
tố thời tiết (nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa,
Bước 1: Gv yêu cầu HS thảo luận các nội gió,...) của nơi đó, trong một thời gian dài
dung sau và đã trở thành quy luật
* Trả lời các câu hỏi *Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng
lượng, sử dụng phương tiện giao thông
- Khí hậu và thời tiết khác nhau ở điểm nào
công cộng, hạn chế dùng túi ni-lông, tích
Bước 2 : cực trồng cây xanh, bảo vệ rừng,...
- Gv yêu cầu Hs trả lời- nhận xét
Bước 3: Gv chuẩn kiến thức.
3. Luyện tập.
HS tham gia trả lời câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1. Sông là gì?
A. Là dòng chảy của nước từ nơi địa hình cao về nơi địa hình thấp.
B. Là dòng nước chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
C. Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.
D. Là dòng chảy của nước trên bề mặt lục địa.
Câu 2. Hồ là gì?
A. Là dòng chảy của nước từ nơi địa hình cao về nơi địa hình thấp.
B. Là dòng nước chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.
C. Là vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển.
D. Là dòng chảy của nước trên bề mặt lục địa.
Câu 3. Đại dương có diện tích nhỏ nhất thế giới
A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương
C. Ấn Độ Dương D. Bắc Băng Dương
Câu 4. Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến khả năng chứa hơi nước của không khí là
A. nhiệt độ B. độ ẩm
C. độ cao D. lượng mưa Câu 5. Các hiện tượng khí tượng (sương, mây) sinh ra chủ yếu là do các thành phần
A. khí oxi B. khí nito C. hơi nước D. khí cacbonic
Câu 6. Khi đo nhiệt độ không khí người ta phải đặt nhiệt kế ở vị trí nào?
A. Ngoài trời nắng, cách mặt đất 3m.
B. Nơi mát, cách mặt đất 1m.
C. Ngoài trời, sát mặt đất.
D. Trong bóng râm, cách mặt đất 2m.
Câu 7. Những nhánh sông đổ nước vào sông chính gọi là
A. hợp lưu B. phụ lưu C. chi lưu D. hạ lưu
Câu 8. Sông chảy nhanh, chậm phụ thuộc vào
A. nguồn cung cấp nước B. độ dốc của lòng sông
C. lưu lượng nước của dòng sông D. diện tích mặt nước sông
Câu 9. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. khí Cacbonic. B. khí Nito.
C. hơi nước. D. oxi.
Câu 10. Nước ta nằm trong đới khí hậu
A. ôn hòa B. lạnh C. nhiệt đới D. cận nhiệt
Câu 11. Căn cứ để phân chia khối khí nóng và khối khí lạnh là gì?
A. Độ cao. B. Vĩ độ.
C. Nhiệt độ. D. Kinh độ
Câu 12: Có bao nhiêu đới thiên nhiên trên Trái Đất?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 13. Nguồn cung cấp hơi nước lớn nhất từ.
A. Biển và đại dương B. Sông, hồ
C. Đất liền D. Băng tuyết
Câu 14. Đại dương rộng nhất và sâu nhất thế giới
A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương
C. Ấn Độ Dương D. Bắc Băng Dương
Câu 15. Trong thuỷ quyển nước ngọt chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 97,5% B. 30,1%
C.2,5% D. 20,5%
Câu 16. Lưu vực sông là
A. Nguồn nước do băng tan
B. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho một con sông
C. Nơi nước sông đổ ra biển
D. Dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định
Câu 17. Những nhánh sông thoát nước cho sông chính gọi là
A. hợp lưu B. phụ lưu C. chi lưu D. hạ lưu
Câu 18. Độ muối trung bình của biển và đại dương là
0 0 0 0
A. 32 /00 B. 33 /00 C. 34 /00 D. 35 /00 Câu 19. Căn cứ để phân chia ra khối khí lục địa và khối khí đại dương là
A. vĩ độ. B. kinh độ.
C. bề mặt tiếp xúc. D. nơi xuất phát.
File đính kèm:
giao_an_dia_li_6_bai_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024.pdf



